1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

ĐỀ THI HKII- VẬT LÝ 11-THẦY TIẾN

16 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 259,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Kính hội tụ. Kính có phần trên là phân kỳ, phần dưới là hội tụ II. a) Tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó. b) Tính độ lớn cường độ dòng điện cảm ứ[r]

Trang 3

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

======

ĐỀ SỐ 1:

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Tính chất cơ bản của từ trường là

A Gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt lên nó

B Gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

C Gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

D Gây ra lực tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

Câu 2: Một prôton (q = 1,6.10-19C) bay vào trong từ trường đều B = 1,5 T với vận tốc 107m/s theo phương hợp với đường sức từ một góc 300 Độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích là :

A 3,6.10-12 N B 1,2.10-10 N C 3,6.10-10 N D 1,2.10-12 N

Câu 3: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B , góc giữa vectơ

cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

Câu 4: Định luật Lenxơ dùng để xác định :

A Độ lớn của suất điện động cảm ứng

B Cường độ dòng điện cảm ứng

C Chiều của dòng điện cảm ứng

D Chiều của từ trường của dòng điện cảm ứng

Câu 5: Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5cm2 đặt trong từ trường đều

có cứ từ B = 0,1T Mặt phẳng vòng dây làm thành với vectơ cảm ứng từ 1 góc

300 Từ thông qua diện dích S có giá trị:

A 0,43 Wb B 0,43.10-4 Wb C 0,25.10-4Wb D 2,5.10-4 Wb

Câu 6: Khi chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi

trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ:

A Luôn bằng góc tới

B Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn hoặc bằng góc tới

C Luôn lớn hơn góc tới

D Luôn nhỏ hơn góc tới

Câu 7: Chiếu một tia sáng từ benzen có chiết suất 3 với góc tới 300 ra không khí Góc khúc xạ là bao nhiêu?

A 300 B 450 C 600 D Tất cả đều sai

Câu 8: Gọi n1 và n2 là chiết suất của môi trường tới và môi trường khúc xạ.; i,

igh , r lần lượt là góc tới và góc giới hạn, góc khúc xạ Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ có thể xảy ra khi :

A i> igh và n1 > n2 B i> igh và n2 > n1 C i> igh D n1 > n2

B S tg

   B S c tan   B S .cos   B S .sin 

Trang 4

Câu 9: Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi

A 2 mặt cầu lồi B hai mặt phẳng

C hai mặt cầu lm D hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng

Câu 10: Bộ phận của mắt giống như thấu kính là

A thủy dịch B dịch thủy tinh C thủy tinh thể D giác mạc

II TỰ LUẬN:

Câu 1(2 điểm): Chiếu một tia sáng từ môi trường trong suốt có chiết suất là

2 3

ra ngoài không khí, với góc tới là 300

a) Tính góc khúc xạ khi tia sáng ra ngoài không khí

b) Để không có tia sáng nào lọt ra ngoài không khí thì cần chiếu góc tới nhỏ nhất bằng bao nhiêu?

Câu 2(2 điểm): Một dây dẫn thẳng dài vô hạn, mang dòng điện I1 = 2A đi qua điểm A trong không khí

a) Tính độ lớn và vẽ hình biểu diễn vecter cảm ứng từ do dòng điện I1 gây ra tại

B cách dây dẫn 20 cm

b) Tại B ta đặt thêm dây dẫn thẳng dài vô hạn, mang dòng điện I2 = 6 A, song song, cùng chiều với dòng điện I1 Xác định cảm ứng từ tổng hợp do dòng điện I1

và I2 gây ra tại trung điểm của AB

c) Giữ nguyên chiều và cường độ I2 Xác định quỹ tích các điểm có cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện I1 và I2 gây ra bị triệt tiêu

Câu 3(3 điểm): Một TKHT có tiêu cự 25 cm đặt trong không khí Một vật sáng

phẳng, mỏng AB, đặt trước thấu kính, vuông góc với trục chính tại A và cách thấu kính 12,5 cm

a) Xác định vị trí, tính chất, độ phóng đại của ảnh Vẽ hình biểu diễn

b) Thay thấu kính trên bằng thấu kính hội tụ có tiêu cự f2 chưa biết Biết rằng khi đặt vật AB tại N thì qua thấu kính vật cho ảnh thật gấp 2 lần vật Nếu giữ nguyên

vị trí của thấu kính, dịch chuyển vật đến vị trí M thì qua thấu kính vật cho ảnh thật gấp 3 lần vật Xác định độ phóng đại khi giữ thấu kính cố định và đặt vật tại

vị trí P (với P là trung điểm của MN)

Hết

Trang 5

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

======

ĐỀ SỐ 2:

I TRẮC NGHIỆM: (10 Câu – 3 điểm)

Câu 1: Đường sức từ không có các tính chất nào sau đây:

A Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau

B Chiều của các đường sức là chiều của từ trường

C Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

D Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức

Câu 2: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6cm có dòng điện I=5A đặt trong từ

trường đều có cảm ứng từ B=0,5T Lực tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F=7,5.10-2N Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là bao nhiêu độ?

A 900 B 0,50 C 300 D 600

Câu 3: Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong vòng dây kín là do sự thay đổi :

A Khối lượng của ống dây B Chiều dài của ống dây

C Từ thông qua ống dây D Cả 3 điều trên

Câu 4: Muốn giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối kim

loại thì ta phải:

A Đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong

B Tăng độ dẫn điện cho khối kim loại

C Chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau

D Sơn phủ lên khối kim loại 1 lớp sơn cách điện

Câu 5: Từ thông qua 1 khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1s từ thông

tăng từ 1,2Wb đến 2,2Wb Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có

độ lớn là:

Câu 6: Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng:

A ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

B ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truiyền tới mắt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

C ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

D ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

Câu 7: Chiếu 1 chùm ánh sáng đơn sắc từ chân không vào 1 môi trường trong

suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ là 300 Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là bao nhiêu?

Trang 6

Câu 8: Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

A gương phẳng B gương cầu C cáp dẫn sáng trong nội soi D thấu kính

Câu 9: Chọn phát biểu SAI về tác dụng của lăng kính:

A Lăng kính có tác dụng phân tích chùm sáng trắng truyền qua nó thành những

chùm sáng màu khác nhau

B Chùm sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

C Chùm sáng đơn sắc sau 2 lần khúc xạ ở hai mặt bên của lăng kính sẽ cho một

chùm tia ló lệch về hướng đáy của lăng kính

D Chùm sáng trắng sau 2 lần khúc xạ ở 2 mặt bên của lăng kính sẽ cho chùm tia

ló gồm 7 màu: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

Câu 10: Kính lúp dùng để quan sát các vật:

A lớn B Nhỏ C rất nhỏ D rất lớn

II TỰ LUẬN:

Câu 1(2 điểm): Một khung dây dẫn ABCD phẳng, có diện tích 20 cm2, gồm 50 vòng dây đặt trong từ trường đều sao cho pháp tuyến khung dây hợp với đường sức từ một góc 45o Biết cảm ứng từ của từ trường có độ lớn B = 0,4 T

a) Tính từ thông qua khung dây

b) người ta làm cho cảm ứng từ tăng đến 2 T trong khoảng thời gian 0,002s Hãy xác định suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây

Câu 2(2 điểm): Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện I1 = 9A đặt tại điểm A trong không khí, vuông góc với mặt phẳng hình vẽ

a) Tính độ lớn vecter cảm ứng từ do dòng điện I1 gây ra tại điểm B cách dòng điện I1 15 cm

b) Đặt thêm tại B dây dẫn thẳng dài mang dòng điện I2 = 5A song song, ngược chiều với dòng điện I1 Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hệ hai dòng điện gây ra tại M Biết MA = 5 cm, MB = 20 cm

c) Thay dòng điện I2 bằng dòng điện I3 Xác định chiều và cường độ I3 để

Biết AN = 10 cm và BN = 5 cm

Câu 3(3 điểm): Một vật sáng phẳng AB đặt trên trục chính và vuông góc với

trục chính của một thấu kính hội tụ L có tiêu cự f = 15 cm

a) Cho vật AB = 2 cm, đặt cách thấu kính một đoạn 10 cm Xác định vị trí, tính chất, độ lớn của ảnh A’B’ qua thấu kính Dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính b) Thay thấu kính hội tụ L trên bằng thấu kính hội tụ L’ có tiêu cự f ’ Vật sáng

AB qua thấu kính cho ảnh thật A1B1 = 2 cm Giữ thấu kính cố định, dời AB lại gần thấu kính một đoạn 45 cm thì được ảnh thật A2B2 = 20 cm Biết khoảng cách giữa A1B1 và A2B2 là 18 cm Xác định tiêu cự của thấu kính L’ và vị trí của vật

Hết

Trang 7

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

======

ĐỀ SỐ 3:

I TRẮC NGHIỆM: (10 Câu – 3 điểm)

Câu 1: Lực Lorenxơ là:

A Lực từ tác dụng lên hạt mang điện đứng yên trong từ trường

B Lực từ tác dụng lên dòng điện

C Lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường

D Lực từ do dđiện này tác dụng lên dđiện kia

Câu 2: Một đoạn dây dẫn dài 1,5m mang dòng điện 10A, đặt vuông góc trong

một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2T Nó chịu một lực từ tác dụng là bao nhiêu? A 1,8 N B 1800 N C 0 N D 18 N

Câu 3: Một khung dây dẫn có 200 vòng Diện tích giới hạn bởi mổi vòng là

100cm2 Khung dây đặt trong từ trường đều có các đường cảm ứng từ vuông góc mặt phẳng của khung có độ lớn B = 0,2T Từ thông qua khung dây có giá trị:

Câu 4: Công thức xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong 1 mạch

điện kín là:

A B C e c t



 D

Câu 5: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ

thông qua mạch gây ra bởi:

A Sự cđ của nam châm với mạch

B Sự chuyển động của mạch với nam châm

C Sự biến thiên của chính cường độ dđ trong mạch

D Sự biến thiên từ trường trái đất

Câu 6: Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì tia khúc xạ và tia tới :

A Nằm trong cùng mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới

B Nằm cùng một phía so với pháp tuyến tại điểm tới

C Hợp với pháp tuyến tại điểm tới những góc bằng nhau

D Nằm trên cùng một đường thẳng

Câu 7: Nước có chiết suất 1,33 Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc

giới hạn phản xạ toàn phần là:

A 38045’ B 48045’ C 58045’ D 68045’

Câu 8: Khi chiếu một tia sáng qua lăng kính, tia ló khỏi lăng kính sẽ

A luôn vông góc với tia tới, B bị lệch về phía đáy so với tia tới

C song song với tia tới D không bị lệch so với tia tới

Câu 9: Khi quan sát 1 vật ở điểm cực cận, mắt có đặc điểm và trạng thái nào?

c

t

e  

t





Trang 8

A có tiêu cự nhỏ nhất và không điều tiết

B có tiêu cự nhỏ nhất và điều tiết tối đa

C có tiêu cự lớn nhất và không điều tiết

D có tiêu cự lớn nhất và điều tiết tối đa

Câu 10: Điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp?

A là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ

C có tiêu cự lớn

B là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương

D tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật

II TỰ LUẬN:

Câu 1(2 điểm): Tia sáng mầu đỏ của một Laser được phát ra từ một môi trường

trong suốt có chiết suất là 2 ra không khí với góc khúc xạ là 450

a) Tính góc tới của tia sáng

b) Để không có tia ló nào ra ngoài không khí thì ta cần chiếu tia sáng với góc tới như thế nào?

Câu 2(2 điểm): Một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện I1 = 6A được đặt trong không khí tại A

a) Xác định cảm ứng từ tại M Biết M thuộc mặt phẳng hình vẽ vuông góc với dòng điện và cách dòng điện một đoạn 9cm

b) Đặt thêm dòng điện I2 = 9A qua M, song song và cùng chiều với dòng điện I1 Hãy xác định vecter cảm ứng từ tổng hợp tại N do hai dòng điện trên gây ra Biết

N cách I1 một đoạn 3 cm và cách I2 một đoạn 6 cm

Câu 3(3 điểm): Cho vật sáng AB = 5cm, đặt trên trục chính và vuông góc với

trục chính của một thấu kính hội tụ có f = 12cm Điểm A nằm trên trục chính a) Cho vật sáng AB cách thấu kính 20 cm Xác định vị trí, độ cao và tính chất của ảnh Vẽ hình

b) Đặt vật AB ở vị trí khác, rồi dịch chuyển AB lại gần thấu kính một khoảng 6cm thì ảnh dịch chuyển một khoảng 2cm Xác định vị trí của vật và ảnh trước khi dịch chuyển

Hết

Trang 9

SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 -2018

MÔN: VẬT LÝ- LỚP: 11

======

ĐỀ SỐ 4:

I TRẮC NGHIỆM: (10 câu – 3 điểm)

Câu 1: Một khung dây hình vuông diện tích 400 cm2, nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng

từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0 Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là

Câu 2: Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự là 25cm Độ tụ của kính có giá trị là

A D = 0,04 dp B D = 4 dp C D = 5 dp D D = -4 dp

Câu 3: Nhận xét nào sau đây là đúng

A Với thấu kính phân kỳ, vật thật luôn cho ảnh ảo.

B Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật.

C Với thấu kính phân kỳ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.

D Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.

Câu 4: Đối với mắt viễn thị thì:

A Nhìn ở vô cực không phải điều tiết.

B Điểm cực cận OCC ở gần mắt hơn bình thường

C Khoảng cách OCV là hữu hạn

D Điểm cực cận OCC ở xa mắt hơn bình thường

Câu 5: Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, có sự chuyển hóa năng lượng:

A Từ cơ năng sang quang năng B Từ hóa năng sang điện năng

C Từ cơ năng sang điện năng D Từ năng lượng từ sang năng lượng điện. Câu 6: Một hạt mang điện tích q = 4.10-10 C, chuyển động với vận tốcv trong từ trường đều Mặt phẵng quỹ đạo của hạt vuông góc với véc tơ cảm ứng từ Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là f = 4.10-5 N Cảm ứng từ B của từ trường là 0,5 T Giá trị của v là

A 4.106 m/s B 2.105 m/s C 20000m/s D 4.105 m/s

Câu 7: Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần là:

A Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và i  igh.

B Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và i  igh.

C Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và i  igh.

D Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và i  igh.

Câu 8: Một chùm sáng hẹp, song song đi từ không khí đến mặt phân cách với

nước (chiết suất của nước bằng 4/3) với góc tới 300 thì góc khúc xạ trong nước

có giá trị xấp xỉ bằng:

Trang 10

Câu 9: Đặt một đoạn dây dẫn có chiều dài 2 m mang dòng điện 10A vào một từ

trường có cảm ứng từ là 0,02T Biết đường cảm ứng từ hợp với chiều dài của dây một góc là 600 Lực từ tác dụng lên đoạn dây là bao nhiêu?

Câu 10: Để khắc phục tật viễn thị thì người ta đeo

A Kính lúp B Kính phân kỳ.

C Kính hội tụ D Kính có phần trên là phân kỳ, phần dưới là hội tụ

II TỰ LUẬN:

Câu 1(2 điểm): Đặt dòng điện I1=5 A tại điểm A

trong không khí có chiều như hình vẽ

a) Tính độ lớn cảm ứng từ do dòng I1 gây ra tại

điểm M biết AM=20 cm Vẽ hình

b) Taị điểm N đặt dòng I2 song song với dòng I1 , hỏi dòng điện I2 có chiều

và độ lớn như thế nào để cảm ứng từ tổng hợp do dòng điện I1 và I2 gây

ra tại M triệt tiêu Biết AN=15 cm, NM=5 cm

Câu 2(2 điểm): Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện

qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0 trong khoảng thời gian là 0,4 (s)

a) Tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó b) Tính độ lớn cường độ dòng điện cảm ứng xuất hiện trong ống dây biết rằng điện trở của ống dây là 1 Ω

Câu 3: Chiếu một tia sáng đi từ thủy tinh đến môi trường nước với góc tới là 450, biết chiết suất của nước là 4/3; chiết suất của thủy tinh là 1,54

a) Hỏi hiện tượng phản xạ toàn phần có xảy ra không? Vì sao? Khảo sát đường truyền của tia sáng, vẽ hình

b) Nếu cho tia sáng truyền ngược lại từ môi trường nước đến thủy tinh, hỏi xảy

ra hiện tượng gì? Vì sao? Khảo sát đường truyền của tia sáng, vẽ hình

Câu 4: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự là 50cm, đặt trong không khí

a) đặt vật AB cách thấu kính khoảng 25cm Xác định vị trí của ảnh Tính độ phóng đại của ảnh, vẽ ảnh

b) Di chuyển vật sáng, cố định màn và thấu kính sao cho ảnh thu được cùng chiều với vật, lớn gấp 1,5 lần vật Xác định chiều dịch chuyển và đoạn dịch chuyển son với ban đầu

Hết

A

Ngày đăng: 12/01/2021, 19:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w