[r]
Trang 1BÀI 41.
SINH THÁI
Trang 203/19/14 TR N TH THU H NG Ầ Ị Ồ 2
CH ƯƠ NG I : SINH V T VÀ MÔI TR Ậ ƯỜ NG
BÀI 41.
MÔI TR ƯỜ NG VÀ CÁC NHÂN T Ố
SINH THÁI
Trang 3Môi tr ườ ng s ng c a sinh v t bao g m t t c nh ng ố ủ ậ ồ ấ ả ữ
gì bao quanh sinh v t ậ
Trang 403/19/14 TR N TH THU H NG Ầ Ị Ồ 4
Quan sát hình 41.1:
Hãy cho bi t có m y lo i môi tr ế ấ ạ ườ ng s ng ch y u ? ố ủ ế
Trang 5I MÔI TR ƯỜ NG S NG C A SINH V T Ố Ủ Ậ
I MÔI TR ƯỜ NG S NG C A SINH V T Ố Ủ Ậ
I MÔI TR ƯỜ NG S NG C A SINH V T Ố Ủ Ậ
I MÔI TR ƯỜ NG S NG C A SINH V T Ố Ủ Ậ
MÔI TR ƯỜ NG S NG Ố
MÔI TR ƯỜ NG S NG Ố
C A SINH V T Ủ Ậ
C A SINH V T Ủ Ậ
MÔI TR ƯỜ NG N ƯỚ C
MÔI TR ƯỜ NG N ƯỚ C
Trang 6 - Có 4 lo i môi tr ạ ườ ng s ng ch y u : ố ủ ế
+ Môi tr ườ ng n ướ c
+ Môi tr ườ ng trong đ t ấ
+ Môi tr ườ ng đ t – không khí (Môi tr ấ ườ ng trên c n) ạ + Môi tr ườ ng sinh v t ậ
I Môi tr ườ ng s ng c a sinh v t ố ủ ậ :
- Môi tr ườ ng s ng c a sinh v t bao g m t t c ố ủ ậ ồ ấ ả
nh ng gì bao quanh sinh v t ữ ậ
Trang 7▼Quan sát trong t nhiên, hãy đi n ti p n i dung phù h p ự ề ế ộ ợ vào các ô tr ng trong b ng 41.1 ố ả
B ng 41.1 Môi tr ả ườ ng s ng c a sinh v t ố ủ ậ
STT Tên sinh v t ậ Môi tr ườ ng s ng ố
1 Cây hoa h ng ồ Đ t – Không khí ấ
N ướ c,Không khí, Trong đ t, ấ Sinh v t ậ
Trang 803/19/14 TR N TH THU H NG Ầ Ị Ồ 8
MÔI TR ƯỜ NG S NG C A SINH V T Ố Ủ Ậ
MÔI TR MÔI TR ƯỜ ƯỜ NG N NG N ƯỚ ƯỚ C C
MÔI TR ƯỜ NG S NG C A SINH V T Ố Ủ Ậ
Trang 903/19/14 TR N TH THU H NG Ầ Ị Ồ 9
MÔI TR ƯỜ NG S NG C A SINH V T Ố Ủ Ậ
MÔI TR ƯỜ NG N ƯỚ C
S a ứ
Trang 1003/19/14 TR N TH THU H NG Ầ Ị Ồ 10
MÔI TR ƯỜ NG S NG C A SINH V T Ố Ủ Ậ
MÔI TR MÔI TR ƯỜ ƯỜ NG N NG N ƯỚ ƯỚ C C
MÔI TR ƯỜ NG S NG C A SINH V T Ố Ủ Ậ
bình
Trang 1103/19/14 TR N TH THU H NG Ầ Ị Ồ 11
MÔI TR ƯỜ NG S NG C A SINH V T Ố Ủ Ậ
MÔI TR ƯỜ NG SINH V T Ậ
Trang 1203/19/14 TR N TH THU H NG Ầ Ị Ồ 12
MÔI TR ƯỜ NG S NG C A SINH V T Ố Ủ Ậ
MÔI TR ƯỜ NG SINH V T Ậ
Trang 1303/19/14 TR N TH THU H NG Ầ Ị Ồ 13
MÔI TR ƯỜ NG S NG C A SINH V T Ố Ủ Ậ
MÔI TR ƯỜ NG Đ T - KHÔNG KHÍ Ấ
Trang 1403/19/14 TR N TH THU H NG Ầ Ị Ồ 14
MÔI TR ƯỜ NG S NG C A SINH V T Ố Ủ Ậ
MÔI TR ƯỜ NG Đ T - KHÔNG KHÍ Ấ
Ong Chim
Trang 1503/19/14 TR N TH THU H NG Ầ Ị Ồ 15
MÔI TR ƯỜ NG S NG C A SINH V T Ố Ủ Ậ
MÔI TR ƯỜ NG TRONG Đ T Ấ
Ki n ế
Rít
Trang 16▼Hãy đi n vào b ng 41.2 tên các nhân t sinh thái ề ả ố
c a môi tr ủ ườ ng t nhiên, l a ch n và s p ự ự ọ ắ
x p các nhân t sinh thái theo t ng nhóm: ế ố ừ
Nhóm 1,2 đi n ph n nhân t vô sinh ề ầ ố
Nhóm 3,4 đi n ph n nhân t con ng ề ầ ố ườ i
Nhóm 5,6 đi n ph n nhân t các sinh v t khác ề ầ ố ậ
Thú d Đ m ữ ộ ẩ
Ánh sáng Nhi t đ ệ ộ
Th c ăn M a ứ ư
Th r ng ỏ ừ
Trang 17B ng 41.2 B ng đi n các nhân t sinh thái theo t ng nhóm ả ả ề ố ừ
Nhân t vô sinh ố Nhân t con ng ố Nhân t h u sinh ườ i ố ữ Nhân t các sinh v t ố ậ
b a bãi… ừ
N m, đ a y ấ ị
Đ a hình, đ cao, ị ộ
lo i đ t… ạ ấ Th c v t, đ ng v t ự ậ ộ ậ
Trang 1803/19/14 TR N TH THU H NG Ầ Ị Ồ 18
CÁC NHÂN T SINH THÁI C A MÔI TR Ố Ủ ƯỜ NG
CÁC NHÂN T SINH THÁI C A MÔI TR Ố Ủ ƯỜ NG
NHÂN T SINH THÁI Ố
NHÂN T Ố CON NG CON NG ƯỜ ƯỜ I I
K t lu n gì v nhân t sinh ế ậ ề ố thái ?
Trang 19 Nhân t sinh thái là nh ng y u t c a môi ố ữ ế ố ủ
tr ườ ng tác đ ng t i sinh v t Các nhân t sinh thái ộ ớ ậ ố
đ ượ c chia thành hai nhóm : Nhóm nhân t vô sinh và ố nhóm nhân t h u sinh Nhóm nhân t h u sinh bao ố ữ ố ữ
g m nhân t sinh thái con ng ồ ố ườ i và nhân t sinh ố
thái các sinh v t khác ậ
I Môi tr ườ ng s ng c a sinh v t ố ủ ậ :
II Các nhân t sinh thái c a môi tr ố ủ ườ : ng
Trang 2003/19/14 TR N TH THU H NG Ầ Ị Ồ 20
N ướ c th i t công ty Veadan ả ừ
Trang 2103/19/14 TR N TH THU H NG Ầ Ị Ồ 21
Cá tôm ch t do Sông b ô nhi m ế ị ễ
Trang 2203/19/14 TR N TH THU H NG Ầ Ị Ồ 22
Khí th i công nghi p ả ệ
Trang 2303/19/14 TR N TH THU H NG Ầ R ng tr ng Phiêng Bung (Nà Ị ừ Ồ ồ ở 23
Hang)
Bác H chăm ồ sóc cây
Trang 24▼ Em hãy nh n xét v s thay đ i c a các nhân t sau : ậ ề ự ổ ủ ố
Ánh sáng trong ngày tăng d n vào ầ
đ i nh th nào ? ổ ư ế
Trang 25Bài 1:
Nhân t vô sinh ố : M c đ ng p n ứ ộ ậ ướ c, đ d c ộ ố
c a đ t, nhi t đ không khí, ánh sáng, đ m ủ ấ ệ ộ ộ ẩ không khí, áp su t không khí, g m c, gió th i, ấ ỗ ụ ổ
th m lá khô, đ t i x p c a đ t, l ả ộ ơ ố ủ ấ ượ ng m a ư
Nhân t h u sinh ố ữ : Ki n, r n h mang, cây g , ế ắ ổ ỗ cây c , sâu ăn lá cây ỏ
Trang 264
…
Ti ng n ế ồ L ng nghe l i gi ng ắ ờ ả Nhi t đ ệ ộ Vi t và trao đ i nhóm ế ổ
T th ng i, vi t bài… ư ế ồ ế Bàn ghế
Trang 27Bài 3:
C ây phong lan s ng trong r ng r m ố ừ ậ
th ườ ng d ở ướ i tán r ng nên ánh sáng ừ
chi u vào cây th ế ườ ng y u (r ng th ế ừ ườ ng
có nhi u t ng cây), khi chuy n v v ề ầ ể ề ườ n nhà cây c i m c th a h n nên ánh sáng ố ọ ư ơ chi u vào cây phong lan m nh, đ m ế ạ ộ ẩ
trong r ng cao h n trong v ừ ơ ườ n, nhi t đ ệ ộ trong r ng n đ nh h n ngoài r ng… ừ ổ ị ơ ở ừ
Trang 29Gi i h n sinh thái là gì? ớ ạ
1 Khái ni m ệ : Gi i h n sinh thái là gi i h n ch u ớ ạ ớ ạ ị
đ ng c a c th sinh v t đ i v i m t nhân t sinh thái ự ủ ơ ể ậ ố ớ ộ ố
nh t đ nh ấ ị
2 Ví d ụ: gi i h n nhi t đ c a cá rô phi Vi t Nam ớ ạ ệ ộ ủ ở ệ
(V hình 41.2 SGK trang 120 vào v bài h c) ẽ ở ọ
III Gi i h n sinh thái ớ ạ :
I Môi tr ườ ng s ng c a sinh v t ố ủ ậ :
II Các nhân t sinh thái c a môi tr ố ủ ườ : ng
Trang 30Gi i h n sinh thái v nhi t đ c a cá rô phi Vi t Nam :ớ ạ ề ệ ộ ủ ở ệ
420C – 50C = 370C
Gi i h n sinh thái v nhi t đ c a cá chép Vi t Nam :ớ ạ ề ệ ộ ủ ở ệ
440C – 20C = 420C
Cá chép có gi i h n sinh thái r ng h n cá rô phi Do đó, ớ ạ ộ ơ
cá chép có vùng phân b r ng h n cá rô phi.ố ộ ơ
?
Trang 31Bài t p v nhà: bài t p 4 SGK trang 121 ậ ề ậ
Chu n b bài m i: Bài 42 ẩ ị ớ Ả NH H ƯỞ NG
bài t p ậ