A.Khi có hiện tƣợng cực dƣơng tan, dòng điện trong chất điện phân tuân theo định luật ôm. B.Khi hoà tan axit, bazơ hặc muối vào trong nƣớc, tất cả các phân tử của chúng đều bị phân li t[r]
Trang 1Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
ĐỀ 1 THI HỌC KỲ 1 MƠN : VẬT LÝ ( Thời gian làm bài 45 phút )
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4 ĐIỂM)
Câu 1 : Trong mạch điện kín với nguồn điện hĩa học thì dịng điện là
A Dịng điện khơng đổi
B Dịng điện cĩ chiều khơng đổi nhưng cường độ giảm dần
C Dịng điện xoay chiều
D Dịng điện cĩ chiều khơng đổi nhưng cĩ cường độ tăng giảm luân phiên
Câu 2 : Chọn định nghĩa đúng về hiện tượng siêu dẫn ?
A Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng điện trở của vật dẫn bằng kim loại phụ
thuộc vào nhiệt độ
B Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng điện trở của chất điện phân phụ thuộc vào
nhiệt độ
C Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng khi nhiệt độ giảm đến 4,2 K thì điện trở của thủy ngân giảm đột ngột đến 0
D Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng khi nhiệt độ hạ xuống dưới một nhiệt độ T0 nào
đó nhiệt độ của kim loại (hay hợp kim) đó giảm đột ngột đến giá trị bằng 0
Câu 3: Bản chất của dòng điện trong kim loại ?
A Dòng điện trong kim loại là dòng electrôn tự do chuyển dời có hướng
B Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động của các electrôn tự do
C Dòng điện trong kim loại là dòng các electrôn tự do chuyển động
D Dòng điện trong kim loại là dòng các electrôn chuyển động tự do
Câu 4 : Câu nào đúng
Điện năng tiêu thụ được đo bằng
A.vơn kế B.cơng tơ điện C.ampe kế D.tĩnh điện kế
Câu 5 : Trong nguồn điện hĩa học cĩ sự chuyển hĩa
A.từ nội năng thành điện năng B.từ cơ năng thành điện năng
C.từ hĩa năng thành điện năng D.từ quang năng thành điện năng
Câu 6 : chọn câu sai : Ứng dụng của hiện tượng điện phân là :
A Luyện kim B Mạ điện
C Đúc điện D Hàn điện
Câu 7 : Chọn câu đúng :
Biểu thức nào dưới đây là định nghĩa của cường độ điện trường
A E=
q F
Câu 8 : Chọn câu sai:
A Không khí ở điều kiện thường là chất dẫn điện
B Không khí khi bị đốt nóng là chất dẫn điện
C Do tác động bên ngoài (các bức xạ , nhiệt độ ….) chất khí bị iôn hóa
Trang 2D Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của iôn dương, iôn âm và electron
Câu 9 : Chọn câu đúng : Ứng dụng của cặp nhiêt điện là :
A Dùng làm nguồn điện và dùng để đo nhiệt độ
B Dùng để hàn điện
C Dùng trong các đèn chiếu hoặc đèn biểu
D Dùng tạo nhiệt độ cao để thực hiện các phản ứng hóa học
Câu 10 Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω, mắt nối tiếp với điện trở R2 = 200
Ω, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 V Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở
R1 là :
Câu 11 Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ :
Câu 12 Kết cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện bằng đồng là
A đồng chạy từ anốt sang catốt B.anốt bi ăn mịn
C đồng bám vào catốt D khơng cĩ thay đổi gì ở bình điện phân
Câu 13: Chọn câu trả lời sai
Hạt nhân của một nguyên tử:
B chiếm hầu hết khối lượng nguyên tử
C kích thước rất nhỏ so với kích thước nguyên tử
D trung hồ về điện
Câu 14: Một vật mang điện âm là do:
A nĩ cĩ dư electron
B nĩ thiếu electron
C hạt nhân nguyên tử của nĩ cĩ số nơtron nhiều hơn số proton
D hạt nhân nguyên tử của nĩ cĩ số proton nhiều hơn số nơtron
Câu 15: Vào mùa đơng, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy cĩ tiếng nổ tách tách nhỏ
Đĩ là do:
A hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc
B hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
C hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng
D cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên
Câu 16: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện
A điện tích của tụ điện
B.hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện
C.cường độ điện trường trong tụ điện
D điện dung của tụ điện
B PHẦN TỰ LUẬN : (6 ĐIỂM)
Bài 1 : Điện phân dung dịch AgNO3 với dịng điện cĩ cường độ 2,5A sau bao lâu thì
lượng Ag bám vào catốt là 5,4g (1,5)
Trang 3Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
Bài 2 : Cho mạch điện cú sơ đồ như hỡnh vẽ, trong đú suất điện động và điện trở trong
của cỏc nguồn điện tương ứng là 1 3 ;V r1 2 ;2 6 ;V r2 4
Cỏc điện trở của mạch ngoài R1=72 Ω,R2=12Ω, R3=24Ω.(4,5đ)
a)Tớnh suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn b)Tớnh cường độ dũng điện chạy qua cỏc điện trở
c)Tớnh hiệu điện thế giữa hai điểm M và N
ĐỀ 2 THI HỌC KỲ 1 MễN : VẬT Lí ( Thời gian làm bài 45 phỳt )
1 Một bỡnh điện phõn đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc Điện trở của bỡnh
điện phõn là R = 2 Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U = 10V Cho A= 108 và n = 1
Khối lượng bạc bỏm vào cực õm sau 2 giờ là:
A 40,3g B 40,3kg C 8,04g D 8,04.10-2kg
2 Điện trở suất của kim loại thay đổi theo nhiệt độ:
A Tăng dần đều theo hàm bậc nhất B Giảm nhanh theo hàm bậc hai C Tăng
nhanh theo hàm bậc hai D Giảm dần đều theo hàm bậc nhất
3 Khi điện phõn dương cực tan, nếu tăng cường độ dũng điện và thời gian điện phõn lờn
2 lần thỡ khối lượng chất giải phúng ra ở điện cực
A khụng đổi B tăng 2 lần C tăng 4 lần D giảm 4 lần
4 Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?
n F m I
.
.
D
F I A
n m t
.
.
5: Hai quả cầuA và B mang điện tớch q1 và q2 trong đú q1>0 q2<0 và q1 q2 Cho chỳng
tiếp xỳc nhau, sau đú tỏch chỳng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C mang điện tớch
õm thỡ chỳng
6 Tại A,B lần lượt đặt 2 điện tớch q1, q2 Ta tỡm được một điểm M trong đoạn thẳng AB
và ở gần A hơn B tại đú điện trường bằng 0 Vậy:
A q1, q2 cựng dấu; |q1| >|q2| B q1,q2 khỏc dấu; |q1| < |q2|
C q1, q2 cựng dấu; |q1| < |q2| D q1, q2 khỏc dấu; |q1| > |q2|
7 Để tụ tớch một điện lượng 10 nC thỡ đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2V Để tụ đú
tớch được điện lượng 2,5 nC thỡ phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế
8 Hai tấm kim loại phẳng, nằm ngang song song, cỏch nhau d =5cm CĐĐT giữa hai bản
là 104 V/m Điện thế tại bản õm là 0V Điện thế tại M cỏch bản dương 2cm là
A 300V B 500V C 700V D 200V
9 Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1V Cụng của điện trường làm dịch
chuyển điện tớch q = -1μC từ M đến N là:
Trang 4A A = -1μJ B A = +1μJ C A = -1J D A = +1J
10 Một mạch điện kín gồm nguồn điện có điện trở trong r, suất điện động , điện trở
mạch ngoài là R, cường độ chạy qua R là I=/3r Ta có
11 Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C không đổi D giảm 4 lần
12 Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường
A giảm 2 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần B tăng 4 lần
13 Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường
A tăng 2 lần B giảm 2 lần
C không đổi D G iảm 4 lần
14: Hai điện tích đặt trong chân không tương tác với nhau bằng một lực có cường độ
4.10-8N Nếu đặt chúng trong điện môi có hằng số điện môi là 2 và giảm nửa khoảng
cách giữa chúng thì lực tương tác có cường độ:
A.8.10-8N B.0,5.10-8N C.2.10-8N D.10-8N
15 Một điện tích q = -4.10-10C đặt trong môi trường có hằng số điện môi ε = 2 Tính cường độ điện trường tại M cách điện tích 15cm Suy ra ngay cường độ điện trường tại điểm N cách điện tích 0,3m
A EM = 80V/m; EN = 20V/m B EM = -80V/m; EN = -20V/m
C EM = 80V/m; EN = 40V/m D EM = -80V/m; EN = -40V/m
16 Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16V/m Lực tác dụng lên
điện tích đó bằng 2.10-4N Độ lớn của điện tích đó là:
A 1,25.10-4C B 8.10-2C C 1,25.10-3C D 8.10-4C
17 Nguồn điện có suất điện động e = 12V và có điện trở trong r = 3Ω Mạch ngoài có 3
điện trở: R1 = R2= 30Ω; R3 = 7,5Ω Biết R1 ss R2 ss R3 Hiệu suất của nguồn là:
A 62,5% B 94,75% C 92,59% D 82,5%
18 Hai điện tích điểm q1 = 0,5nC, q2 = -0,5nC đặt tại 2 điểm A, B cách nhau 6cm trong không khí Cường độ điện trường tại điểm M nằm trên trung trực của AB, cách trung điểm của AB khoảng 4cm có độ lớn là:
A 24mJ B 20mJ C 240mJ D 120mJ
Trang 5Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
21 Tụ phẳng cú điện dung 25μF cỏch nhau 1cm , Cường độ điện trường đều lớn nhất để
tụ cũn hoạt động là 15 000V/m Tớnh hiệu điện thế giới hạn và điện tớch tối đa mà tụ tớch được
28 Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong
r = 2 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A R = 1 (Ω) B R = 2 (Ω) C R = 3 (Ω) D R = 4 (Ω)
29 Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r
= 2 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 1 (Ω) mắc nt với một điện trở R Để công suất tiêu thụ ở điện trở R lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A R = 1 (Ω) B R = 2 (Ω) C R = 3 (Ω) D R = 4 (Ω)
30 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện cú hệ số αT được đặt trong khụng khớ ở 200C, cũn mối hàn kia được nung núng đến nhiệt độ 5000C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đúlà E = 6mV Hệ số αT khi đú là:
A 1,25.10-4V/K B 12,5V/K C 1,25V/K D 1,25 mV/K
31 Cho một mạch điện cú điện trở khụng đổi Khi dũng điện trong mạch là 2 A thỡ cụng suất tiờu thụ của mạch là 100 W Khi dũng điện trong mạch là 1 A thỡ cụng suất tiờu thụ của mạch là
32 Ghộp 3 pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn 7,5 V và 3 A thỡ khi mắc 3 pin đú song song thu được bộ nguồn
A 2,5 V và 1 Ω B.7,5 V và 1 Ω C 7,5 V và 1 Ω D 2,5 V và 1/3 Ω
Trang 633 Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9 V và điện trở trong 3 Ω Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là
A 27 V; 9 Ω B 5 V; 2,5 Ω C 12,5 V; 5 Ω D 9 V; 9 Ω
34.Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần (có điện trở như nhau), với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch:
A giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần
35.Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức:
A UN = Ir B UN = I(RN + r) C UN = E – Ir D UN = E + Ir
36.Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch:
A tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn
B tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn
C tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn
D tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài
37 Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E, r1 và E, r2 mắc song song với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A I’ = 3I B I’ = 2I C I’ = 2,5I D I’ = 1,5I
39 Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức nào?
A Pnh = I2R B Pnh = UI2 C Pnh= UI D Pnh = U2/R
40 Cho một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song và mắc vào một hiệu điện thế không đổi Nếu giảm trị số của điện trở R2 thì:
A độ sụt thế trên R2 giảm B dòng điện qua R1 không thay đổi C dòng
điện qua R1 tăng lên D công suất tiêu thụ trên R2 giảm
41 Một sợi dây đồng có điện trở 74 ở 500C, có hệ số nhiệt điện trở α = 4,1.10-3K-1 Điện trở của sợi dây đó ở 1000
C là:
A 86,6 B 89,2 C 95 D 82
42 Chiều dày của lớp niken phủ lên một tấm kim loại là d = 0,05mm sau khi điện phân trong 30 phút Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 30cm2 Cho biết niken có khối lượng riêng là = 8,9.103 kg/m3, nguyên tử khối A = 58 và hoá trị n = 2 Cường độ dòng điện qua bình điện phân là:
A I = 2,5μA B I = 2,5mA C I = 250A D I = 2,5A
Trang 7Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
ĐỀ 3 THI HỌC KỲ 1 MÔN : VẬT LÝ ( Thời gian làm bài 45 phút )
01 Chọn câu trả lời ĐÚNG Hiện tượng đỏan mạch xảy ra khi :
A Không mắc cầu chì cho một mạch điện kín
B Dùng pin hay acqui để mắc một mạch điện kín
C Nối 2 cực của nguồn bằng dây dẫn điện trở nhỏ
D Sử dụng dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
02 Chọn câu trả lời SAI
A Dòng điện trong kim lọai tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim lọai được giữ
không đổi
B Hạt tải điện trong kim lọai là electrôn tự do
C Dòng điện chạy qua dây dẫn kim lọai gây ra tác dụng nhiệt
D Hạt tải điện trong kim lọai là iôn
03 Hai quả cầu A và B giống nhau ,quả cầu A mang điện tích q ,quả cầu B không
mang điện Cho A tiếp xúc B sau đó tách chúng ra và đặt A cách quả cầu C mang điện
tich -2 10-9C một đoạn 3cm thì chúng hút nhau bằng lực 6,10-5N Điện tích q của quả cầu
A lúc đầu là :
A 6.10-9C B 4.10-9C
C 5.10-9C D 2.10-9C
04 Chọn câu trả lời ĐÚNG Một nguồn điện suất điện động E = 15V, có điện trở trong
r = 0,5 được mắc nối tiếp với mạch ngòai gồm 2 điện trở R1 = 20và R2 = 30mắc
song song tạo thành mạch kín Công suất của mạch ngòai là :
A PN = 14,4 W B PN = 4,4 W
05 Chọn câu trả lời đúng Tính chất cơ bản của điện trường là :
A Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó
B Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó
C Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó
D Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó
06 Chọn câu trả lời ĐÚNG Hai nguồn điện có E1 = 1,6V, E2 = 2V,r1 = 0,3, r2 =
0,9.Mắc nối tiếp 2 nguồn điện với mạch ngòai là điện trở R = 6 Tính hiệu điện thế mạch trong của mỗi nguồn
A U1 = 0,15 V, U2 = 0,45 V B U1 = 1,5 V, U2 = 4,5 V
C U1 = 15 V, U2 = 45 V D U1 = 5,1 V, U2 = 51 V
07 Chọn câu trả lời ĐÚNG Mắc một điện trở R = 15 vào một nguồn điện suất điện động E, có điện trở trong r = 1 thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện U = 7,5V Công suất của nguồn điện là
A PE = 3,75 W B PE = 7,75 W
C PE = 4 W D Một kết quả khác
08 Chọn phát biểu sai về tụ phẳng
Trang 8A Tụ điện phẳng là một loại tụ điện đơn giản và thường gặp nhất Hai bản tụ là hai tấm
kim loại phẳng đặt song song đối diện nhau ,cách điện với nhau
B Trong thực tế để giảm kích thước hình học ,hai tấm kim loại thường là hai lá kim loại
lót bọc bằng các tấm giấy tẩm paraphincách điện rồi quấn chặt đặt trong vỏ bọc kim loại
C Khi tích điện các bản tụ phẳng nhiễm điện trái dấu và có độ lớn bằng nhau , hướng vào
nhau ở mặt đối diện phía trong hai tấm kim loại ,là nơi xuất phát và tận cùng của các
đường sức thẳng song song cách đều của điện trường trong lòng tụ phẳng
D Mỗi tụ phẳng chỉ chứa được một lượng điện xác định không phụ thuộc nguồn nạp
điện
09 Chọn câu trả lời đúng Trong các đại lượng vật lí sau đây ,đại lượng nào là véctơ
A Đường sức điện B Điện tích
C Cường độ điện trường D Điện trường
40 Chọn câu trả lời đúng Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường
0,16 V/m Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 N Độ lớn của điện tích đó là
C N đẩy P D Cả A,B,C đều đúng
12 Chọn câu ĐÚNG Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện trở =
65V/ K được đặt trong không khí ở nhiệt độ 20o
C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 232oC Suất điện động nhiệt của cặp nhiệt điện đó là :
A E = 13,98 mV B E = 13,00 mV
C E = 13,58 mV D E = 13,78 mV
13 Chọn câu trả lời ĐÚNG Hạt tải điện trong kim lọai là các electrôn :
A Hóa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể
B Của nguyên tử
C Ở lớp trong cùng của nguyên tử
D Hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể
14 Hai điện tích điểm q1 =4q và q2 = -q đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9cm trong
chân không Điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng 0 cách B một khoảng
C 18cm D 4,5cm
15 Câu nào dưới đây là sai?
A Không có hạt nào có điện tích nhỏ hơn e
B Điện tích của electrôn có độ lớn e = 1,6.10-19C
C Điện tích của hạt nhân nguyên tử nitơ có độ lớn bằng 14,5e
D Điện tích của hạt nhân nguyên tử ôxi có độ lớn bằng 16e
16 Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Điện tích thử đặt trong điện trường cho phép ta phát hiện các đường sức điện
B Đường sức điện là một đường có hướng mà ta vẽ trong điện trường khi đã biết
hướngcủa lực điện tác dụng lên điện tích thử đặt tại điểm mà ta xét
Trang 9Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
C Véctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm của mỗi điểm trùng phương với đường sức
điện tại điểm ấy
D Nếu điện trường rất mạnh ,ta cvó thể dùng máy chụp các đường sức của nó
17 Chọn câu trả lời đúng Tại A có điện tích điểm q1 Tại B có điện tích q2 Người ta tìm được một điểm M trong đoạn thẳng AB và ở gần A hơn B tại đó điện trường bằng
A Mà ta đưa từ bên ngòai vào trong chất khí
B Và iôn mà ta đưa từ bên ngòai vào trong chất khí
C Và iôn sinh ra trong chất khí hoặc đưa từ bên ngòai vào trong chất khí
D Mà ta đưa vào trong chất khí
19 Một điện tích điểm q =10-7 C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q,chịu
tác dụng của lực F =3.10-3N Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q là
A 2,5.104 V/m B 3.104 V/m
C 4.104 V/m D 2.104 V/m
20 Khi nhúng một đầu của cặp nhiệt điện vào nước đá đang tan ,đầu còn lại nhúng vào
nước sôi thì suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện là E = 0,860mV Hệ số nhiệt
điện động của cặp nhiệt điện đó là
A 8,6 V/K B 8,6 μV/K
21 Chọn câu trả lời ĐÚNG Dòng điện chạy qua mạch nào dưới đây KHÔNG PHẢI
LÀ dòng điện không đổi ? Trong mạch điện :
A Thắp sáng đèn xe đạp với nguồn là đinamô
B Mạch kín của đèn pin
C Mạch kín thắp sáng đèn với nguồn là acqui
D Mạch kín thắp sáng đèn với nguồn là pin mặt trời
22 Chọn câu trả lời ĐÚNG Bộ nguồn điện gồm 3 dãy mắc song song, mỗi dãy có 10
nguồn mắc nối tiếp Mỗi nguồn có E = 1,1V, r = 0,1 Mạch ngoài là 1 sợi dây niken
chiều dài l = 50m, tiết diện S = 0,5mm2 , điện trở suất = 0,42.10-6 .m Tình cường độ dòng điện chạy qua mỗi nguồn và hiệu điện thế trên điện trở trong của nó
A I1 = 0,52 A, Ur = 0,005 V
B I1 = 0,052 A, Ur = 0,05 V
C I1 = 0,52 A, Ur = 0,05 V
D I1 = 0,052 A, Ur = 0,005 V
23 Chọn câu trả lời đúng Một quả cầu khối lượng m = 1g treo trên một sợi dây mảnh
cách điện Quả cầu nằm trong điện trường đều có phương nằm ngang ,cường độ E = 2.103
V/m Khi đó dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600 Hỏi sức căng của sợi dây
và điện tích của quả cầu ?Lấy g =10m/s2
Trang 1024 Chọn câu trả lời ĐÚNG Công của nguồn điện KHÔNG THỂ tính bằng :
A Công của dòng điện chạy trong tòan mạch
B Công của lực điện trường thực hiện khi di chuyển các điện tích trong tòan mạch
C Công của lực điện trường thực hiện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương trong
tòan mạch
D Công của lực lạ thực hiện bên trong nguồn điện
25 Chọn câu trả lời ĐÚNG Gọi U là hiệu điện thế đặt vào hai cực của một acqui có
suất điện động , điện trở trong r để nạp điện cho nó Thời gian nạp điện cho acqui là t, cường độ dòng điện qua acqui là I Điện năng A mà acqui tiêu thụ là :
A A = It B A = UIt C A = I2
rt D A = U2 t / r
26 Chọn câu trả lời ĐÚNG Một nguồn điện suất điện động E = 8V, có điện trở trong r
= 1 được mắc nối tiếp với mạch ngòai gồm điện trở R = 14tạo thành mạch kín Công suất của mạch ngòai là :
A PN = 3,5 W
B PN = 7 W
C PN = 4 W
D Một kết quả khác
27 Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu nhỏ tích điện ,đặt cách nhau khoảng r nào đó ,
lực điện tác dụng giữa chúng là F Nếu điện tích mỗi quả cầu tăng gấp đôi ,còn khoảng
cách giảm đi một nửa ,thì lực tác dụng giữa chúng sẽ là :
A 4F B 8F
C 2F D 16F
28 Chọn câu trả lời ĐÚNG Một nguồn điện suất điện động E, có điện trở trong r được
mắc nối tiếp với điện trở R = r, cường độ dòng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn đó bằng 3 nguồn giống hệt nó mắc nối tiếp Tính cường độ dòng điện trong mạch
A I’ = 3I B I’ = 3I / 2
C I’ = 2I D I’ = 5I / 2
29 Chọn câu trả lời SAI
A.Cường độ dòng điện qua một đọan mạch tỉ lệ thuận với hiệu thế hai đầu đọan mạch
B.Khi nhiệt độ tăng thì điện trở dây dẫn cũng tăng
C.Cường độ dòng điện qua một đọan mạch tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch
D.Cường độ dòng điện là điện lượng đi qua một đơn vị tiết diện thẳng của dây dẫn trong
1 d0ơin vị thời gian
30 Chọn câu trả lời ĐÚNG Điều kiện để có dòng điện là chỉ cần có
A Các vật dẫn điện nối liền nhau thành một mạch kín
B Một hiệu điện thế
C Duy trì một hiệu điện thế hai đầu vật dẫn
D Một nguồn điện
31 Câu nào sau đây là sai ?
A Giữ hai mối hàn củamột cặp nhiệt điện ở hai nhiệt độ khác nhau , trong mạch kín của
cặp nhiệt điện xuất hiện một dòng điện nhỏ
B Dòng điện chạy trong cặp nhiệt điện gọi là dòng nhiệt điện
C Độ chênh lệch nhiệt độ giữa hai mối hàn càng lớn thì dòng nhiệt điện càng lớn
Trang 11Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
D Cắt đôi một dây kim loại thành hai đoạn AB và A/B/ Hàn các đầu A với A/ ;B với B/
ta được một cặp nhiệt điện
32 Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là :
A Tác dung hóa B Tác dung từ
C Tác dung nhiệt D Tác dung sinh lý
33 Chọn câu trả lời ĐÚNG Các kim lọai đều dẫn điện tốt :
A Có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ giống nhau B Có điện trở suất không
35 Chọn câu trả lời ĐÚNG Một đọan mạch có chứa nguồn điện khi mà
A Nguồn điện đó tạo ra các điện tích âm và đẩy các điện tích này ra khỏi cực âm của nó
B Dòng điện đi qua nó có chiều đi vào cực dương và đi ra từ cực âm của nó
C Nguồn điện đó tạo ra các điện tích dương và đẩy các điện tích này ra khỏi cực dương
của nó
D Dòng điện đi qua nó có chiều đi vào cực âm và đi ra từ cực dương của nó
36 Chọn câu trả lời đúng Cho một vật tích điện tích q1 = 2.10-5 C tiếp xúc một vật
tích điện tích q2 = - 8 10-5 C Điện
tích của hai vật sau khi cân bằng là
A - 6 10-5 C B 2.10-5 C
C - 3 10-5 C D - 8 10-5 C
37 Chọn câu trả lời đúng Nếu truyền cho một quả cầu trung hoà điện 105 điện tử thì
quả cầu sẽ mang một điện tích là:
A +1,6.10-14 C B -1,6.10-24 C
C - 1,6.10-14 C D +1,6.10-24 C
38 Chọn câu trả lời đúng Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN = 2V Một điện tích
q = - 1C di chuyển từ N đến M thì công của lực điện trường là
A - 2J B - 0,5 J
C 0,5J D 2 J
39 Chọn câu trả lời ĐÚNG Một nguồn điện suất điện động E, có điện trở trong r được
mắc nối tiếp với điện trở R = r, cường độ dòng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn đó bằng 3 nguồn giống hẽt nó mắc song song Tính cường độ dòng điện trong mạch
A I’ = I / 4 B I’ = I / 3
C I’ = I D I’ = 3I / 2
Trang 12ĐỀ 4 THI HỌC KỲ 1 MÔN : VẬT LÝ ( Thời gian làm bài 45 phút )
01 Chọn câu trả lời đúng :Hai quả cầu nhẹ cùng khối lượng được treo gần nhau bằng
hai dây cách điện có cùng chiều dài và hai quả cầu không chạm vào nhau Tích cho hai
quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực tác dụng làm hai dây treo
lệch đi những góc so với phương thẳng đứng là:
A Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn
B Bằng nhau
C Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
D Quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
02 Để tạo ra sự phóng tia lửa điện giữa hai điện cực đặt trong không khí ở điều kiện
thường thì :
A hiệu điện thế giữa hai điện cực không nhỏ hơn 220V
B hai điện cực phải đặt gần nhau
C hai điện cực phải làm bằng kim loại
D hiệu điện thế giữa hai điện cực phải tạo điện trường rất lớn ,có cường độ vào
khoảng 3.106 V/m
03 Chọn câu trả lời đúng Hai hạt bụi trong không khí mỗi hạt chứa 5.108 electrôn
cách nhau 2cm Lực tĩnh điện giữa hai hạt bằng
A 1,44.10-11 N B 1,44.10-9 N
C 1,44.10-7 N D 1,44.10-5 N
04 Chọn câu trả lời đúng Ba tụ điện giống nhau ,điện dung mỗi chiếc là C ghép song
song ,điện dung của bộ tụ đó là
A 3C B 2C
C C/3 D C
05 Chọn câu trả lời đúng Một vật mang âm điện là do
A hạt nhân nguyên tử của nó có số nơtrôn nhiều hơn số prôtôn C nó có dư
A hút nhau với F >F 0 B. hút nhau với F <F0 C đẩy nhau với F >F0 D
đẩy nhau với F <F0
07 Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = -3.10-9 C và q2 = 6.10-9C hút nhau bằng lực 8.10-6N Nếu cho chúng chạm vào nhau rồi đưa trở về vị trí ban đầu thì chúng :
A hút nhau bằng lực 10-6N
B đẩy nhau bằng lực 10-6N
C không tương tác nhau
D hút nhau bằng lực 2.10-6N
08 Chọn câu trả lời đúng cho điện dung tụ điện phẳng có diện tích phần các bản đối
diện nhau S ,khoảng cách giữa hai bản là d ,hằng số điện môi là ε
Trang 13Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
C
99.10 4πd
ε4πd
09 Chọn câu trả lời ĐÚNG Bộ nguồn điện gồm 600 nguồn giống nhau Số nguồn này
chia thành n nhóm mắc nối tiếp Mỗi nhóm có m nguồn mắc song song Suất điện động
của mỗi nguồn là E = 2V, điện trở trong r = 0,4 Điện trở mạch ngòai mắc nối tiếp vào mạch R = 0,6 M và n phải có giá trị bao nhiêu để công suất mạch ngòai đạt cực đại ? khi đó cường độ dòng điện qua mạch ngòai là bao nhiêu ?
11 Chọn phát biểu sai về điện trường tĩnh
A Các đặc điểm của điện trường giống hoàn toàn với các đặc điểm của trường hấp dẫn
bao quanh các vật có khối lượng và là trung gian truyền tương tác hấp dẫn
B Điện trường là một môi trường truyền tương tác điện ,gắn liền với điện tích
C Các điện tích tương tác với nhau là vì điện tích này nằm trong điện trường của điện
tích kia
D Điện trường là một dạng vật chất đặc biệt gắn liền với điện tích ,tồn tại xung quanh
điện tích
12 Chọn câu trả lời SAI Chân không vật ký kà môi trường :
A Các hạt chuyển động trong bình chân không có quảng đường bay tự do rất lớn so với
kích thước bình
B Trong đó không có bật kỳ một phân tử, nguyên tử nào của các chất khí, lỏng, rắn
C Trong đó các hạt chuyển động không bị va chạm với các hạt nkhác
D Không chứa sẵn các hạt tải điện nên bình thường nó không dẫn điện
13 Chọn câu trả lời sai Hạt nhân của một nguyên tử
A Mang điện tích dương
B kích thước rất nhỏ so với kích thước nguyên tử
C trung hoà về điện
D chiếm hầu hết khối lượng nguyên tử
14.Chọn câu trả lời đúng Một tụ điện có điện dung 5.10-6F.Điện tích của tụ điện bằng
86CHỏi hiệu điện thế trên hai bản tụ điện ?
A U = 27,2V B U = 37,2V
C U = 47,2V D U = 17,2V
15 Hai quả cầu kim loại mang điện tích q1 = 2.10-9 C và q2 = 4.10-9C khi đặt trong
không khí cách nhau một khoảng d thì chúng đẩy nhau bằng lực 4.10-5N Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi sau đó tách ra một khoảng d như lúc ban đầu thì chúng sẽ
Trang 14A Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức của điện trường
B Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau
C Khi một điện tích chuyển động trong điện trường từ điểm M đến điểm N thì công của
lực điện trường càng lớn khi quãng đường đi từ M đến N của điện tích càng dài
D Nói chung ,các đường sức điện xuất phát từ các điện tích dương ,tận cùng tại các điện
tích âm
18 Chọn câu trả lời ĐÚNG Tính hiệu suất của 1 bếp điện nếu sau t = 20 phút nó đun
sôi được 2 l nước ban đầu ở 20 Biết rằng cường độ dòng điện chạy qua bếp là I = 3A,
hiệu điện thế của bếp là U = 220V
A H = 65 % B H = 75 %
C H = 95 % D H = 85 %
19 Chọn câu trả lời đúng :
A Điện tử và nơtrôn có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu
B Điện tử và prôton có cùng khối lượng
C Điện tử và prôton có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu
D Proton và nơ trôn có cùng điện tích
20 Chọn câu trả lời đúng Ba điện tích giống nhau q1 = q2 =q3 =q >0 đặt tại ba đỉnh một hình vuông cạnh a Hãy xáv định cường độ điện trường tại đỉnh thứ tư
A E = B E =
C E = D E =
21 Hai điện tích điểm q1 = 10-9 C và q2 = - 2.10-9C hút nhau bằng lực có độ lớn 10
-5N khi đặt trong không khí Khoảng cách giữa chúng là :
23 Chọn câu trả lời đúng Tại ba đỉnh của một tam giác đều , cạnh 10cm có ba điện tích
bằng nhau và bằng 10C Hãy xác định cường độ điện trường tại tâm của tam giác
Trang 15Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
A 1200 V/m
B 2400 V/m
C 3600 V/m
D 0
24 Chọn câu trả lời ĐÚNG Nếu cường độ dòng điện bão hòa trong điốt chân không
bằng 1mA thì trong thời gian 1s số electrôn bứt ra khỏi bề mặt catốt là :
A N = 6,25.1015 hạt
B N = 6,15.1015 hạt
C N = 6,15.1018 hạt
D N = 6,25.1018 hạt
25 Chọn câu trả lời đúng Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện
có hiệu điện thế 500V.Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách của hai bản tụ điện tăng gấp hai lần Hiệu điện thế của tụ điện khi đó :
A tăng hai lần B giảm bốn lần
C tăng ba lần D giảm hai lần
26 Chọn câu đúng Hai điện tích điểm đều bằng +Q đặt cách xa nhau 5cm.Nều một
điện tích được thay thế bằng -Q ,để lực tương tác giữa chúng có độ lớn không đổi thỉ
khoảng cách giữa chúng bằng
A 2,5cm B 5cm
C 10cm D 20cm
27 Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích đẩy nhau bằng một lực F0 khi đặt cách nhau
8cm Khi đưa lại gần nhau chỉ còn cách nhau 2cm thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là :
A 2F0 B 4F0
C 16F0 D . F0/2
28 Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích dương cùng độ lớn được đặt tại hai điểm A,B
.Đặt một chất điểm tích điện tích Q0 tại trung điểm của AB thì ta thấy Q0 đứng yên Có
thể kết luận
A Q0 là điện tích âm B Q0 phải bằng không
C Q0 là điện tích dương
D Q0 là điện tích có thể có dấu bất kì
29 Chọn câu trả lời ĐÚNG Một dây bếp điện bằng hợp kim Ni - Cr co tiết diện S =
0,15mm2 , chiều dài l = 10m Nếu hiệu điện thế 2 đầu dây của bếp là U = 220V, hiệu suất của bếp điện H = 80 %, điện trở suất của Ni - Cr là = 1,1.10-6 .m thì thời gian cần thiết để đun sôi được 2 l nước ban đầu ở 20oC là :
B electrôn chuyển động với vận tốc lớn tạo ra những vệt sáng phía sau
C các hạt tải điện nhận thêm năng lượng và tự phát sáng
D electrôn va chạm với các phân tử khí hoặc với các iôn dương làm các phân tử chuyển
sang trạng thái kích thích ,năng lượng chúng nhận được sẽ được giải phóng dưới dạng
ánh sáng
Trang 1631 Chọn câu trả lời đúng Cho hai tấm kim loại song song ,nằm ngang ,nhiễm điện trái
dấu Khoảng không gian giữa hai tấm kim loại chứa đầy dầu Một quả cầu bằng sắt bán
kính R =1cm mang điện tích q nằm lơ lửng trong lớp dầu Điện trường giữa hai tấm kim loại là điện trường đều hướng từ trên xuống dưới và có cường độ 20000 V/m Hỏi dấu và
độ lớn của điện tích q ?Cho biết khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3
,của dầu là 800 kg/m3.Lấy g = 10m/s2
33 Chọn câu trả lời ĐÚNG Một bóng đèn có ghi ( 120V - 40W ) Đèn được mắc vào
lưới điện có hiệu điện thế U = 220V Muốn đèn sáng bình thường thì phải mắc nối tiếp
với đèn 1 dây điện trở bằng Ni - Cr có chiều dài bao nhiêu Cho biết đường kính của dây
là d = 0,3mm, điện trở suất của Ni - Cr là = 1,1.10-6 .m
A l = 192 m B l = 91,2 m
C l = 19,2 m D l = 912 m
34 Trong các quy tắc vẽ các đường sức điện sau đây ,quy tắc nào sai ?
A Các đường sức nói chung xuất phát từ các điện tích âm ,tận cùng tại các điện tích
dương
B Các đường sức không cắt nhau
C Tại một điểm bất kì trong điện trường nói chung có thể vẽ được một đường sức đi qua
điểm đó
D Nơi nào cương độ điện trường lớn hơn thì các đường sức được vẽ dày hơn
35 Hai quả cầu kim loại mang điện tích q1 = 3.10-8 C và q2 = -3.10-8C Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra ,mỗi quả cầu mang điện tích
A q = -6 10-8 C B q = 0
C q = 6 10-8 C D q = 1,5 10-8 C
36 Chọn câu trả lời ĐÚNG Bốn nguồn điện giống nhau ban đầu được ghép nối tiếp và
điện trở mạch ngòai là R, sau đó chúng được ghép song song và điện trở mạch ngòai vẫn
là R Hỏi số chỉ vôn kế thay đổi thế nào, nếu vôn kế mắc vào 2 cực của bộ nguồn trong cà
2 trường hợp Cho biết R = 10, điện trở vôn kế rất lớn so với R và r
A U1 / U2 = 3,34 B U1 / U2 = 3,24 C U1 / U2
= 2,34 D U1 / U2 = 2,24
37 Chọn phát biểu sai về các tính chất của điện trường tĩnh điện
A Có thể tồn tại điện trường mà không có điện tích nhưng không thể tồn tại điện tích
mà xunh quanh nó không có điện trường
B Người ta dùng điện tích thử là vật có kích thước nhỏ mang một đ/tích nhỏ để phát hiện
lực điện và nhận biết điện trường
C Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó
D Điện trường phụ thuộc vào điện tích sinh ra nó và còn phụ thuộc cả vào điện môi xung
quanh điểm khảo sát
Trang 17Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
38 Chọn câu trả lời đúng Một tụ điện có điện dung 24nF được tích điện đến hiệu điện
thế 450V thì có bao nhiêu electrôn di chuyển đến bản âm của tụ điện ?
A 575.1011 electrôn B 775.1011 electrôn
C 675.1011 electrôn D 875.1011 electrôn
39 Chọn câu trả lời đúng Một điện tích điểm q = 2,5 μC được đặt tại điểm M Điện
trường tại M có hai thành phần EX = 6000 V/m ,EY = - 6 3.103 V/m Véctơ lực tác dụng lên điện tích q là
A lực tương tác tĩnh điện bằng so với lực vạn vật hấp dẫn
B lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách nhỏ và rất
nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách lớn
C lực tương tác tĩnh điện rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn
D lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn
Đáp án
ĐỀ 5 THI HỌC KỲ 1 MÔN : VẬT LÝ ( Thời gian làm bài 45 phút )
I PHẦN CHUNG ( tất cả học sinh đều phải làm phần này) (8đ)
Câu 1(1đ): Phát biểu định luật Faraday về điện phân Viết biểu thức tổng quát và nêu ý
nghĩa các đại lượng?
Câu 2(1đ): Nêu các loại hạt tải điện trong kim loại, trong chất điện phân, trong chân
không và trong chất khí?
Câu 3(1đ): Hai điện tích điểm q1 = 2.10-2 (C) và q2 = - 2.10-2 ( C) đặt tại hai điểm A
và B cách nhau một đoạn a = 30 (cm) trong không khí Tính lực điện tác dụng lên điện tích q0 = 2.10-9 (C) đặt tại điểm M là trung điểm của AB
Câu 4(1đ): Hai điện tích q1 = 2.10-9 (C), q2 = - 8.10-9 (C) đặt tại hai điểm A, B cách nhau a=10 (cm) trong chân không Tìm điểm mà cường độ điện trường tại đó bằng không?
Câu 5(1đ): Một electron được thả không vận tốc đầu ở sát bản âm trong điện trường đều
giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu Cường độ điện trường giữa hai bản là 1000V/m, khoảng cách giữa hai bản là 1cm Tính động năng của electron khi nó đập vào bản dương ( me = 9,1.10-31Kg, qe= -1,6.10-19C)
Trang 18C 1
C 2 C 3
Câu 6(1đ): Cho mạch điện gồm ba điện trở R1 = 1Ω, R2 = 2Ω, R3 = 4Ω mắc
song song với nhau Tính điện trở tương đương của đoạn mạch
Câu 7(1đ): Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động =6V, điện trở trong
r=2 , mạch ngoài gồm 3 điện trở R1 =5, R2 =10, R3 =3 mắc nối tiếp Tính hiệu
điện thế giữa hai đầu R1
Câu 8(1đ): Cho mạch điện như hình vẽ Mỗi pin có suất điện động = 1,5 (V), điện trở
trong r= 1 Điện trở mạch ngoài R = 3,5 Tính cường độ dòng điện ở mạch ngoài
II PHẦN RIÊNG (Dành cho học sinh học chương trình chuẩn) (2đ)
Câu 9(1đ): Chiều dày của lớp niken phủ lên một tấm kim loại là d = 0,05mm sau khi
điện phân 30phút Diện tích mặt phủ tấm kim loại là 30cm2 Tìm cường độ dòng điện
chạy qua bình điện phân Cho biết niken có khối lượng riêng = 8,9.103kg/m3, A =
58g/mol và n = 2
Câu 10(1đ): Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước Nếu dùng dây R1 thì
nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 (phút) Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau
thời gian t2 = 40 (phút) Hỏi nếu dùng cả hai dây mắc song song thì nước sẽ sôi sau thời
gian bao lâu (bỏ qua sự tỏa nhiệt ra môi trường xung quanh và giả sử
điện trở của các dây dẫn không thay đổi theo nhiệt độ)
III PHẦN RIÊNG (Dành cho học sinh học chương trình nâng
cao) (2đ)
Câu 9(1đ): Cho 3 tụ điện mắc như hình vẽ C1 = 3 F, C2 = C3 = 4 F
Nối hai điểm M, N với nguồn điện có hiệu điện thế U = 10V Tính điện
dung và điện tích của bộ tụ điện
Câu 10(1đ): Cho mạch điện như hình vẽ :
Trang 19Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
ĐỀ 6 THI HỌC KỲ 1 MÔN : VẬT LÝ ( Thời gian làm bài 45 phút )
C©u 1 : Cho mạch điện gồm nguồn E = 3V, r = 1Ω, mạch ngoài gồm (R1 song song với
R2) nối tiếp với R3 Cho R1 = R2 = 6Ω, R3 = 2Ω Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn
C
1,5
V
D
C©u 2 : Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm
B thì lực điện sinh công 2,5J.Nếu thế năng của q tại A là 2,5J, thì thế năng của nó tại B là:
A Vật dẫn điện là vật có nhiều electron
B Vật cách điện là vật hầu như không có điện tích tự do
C Vật dẫn điện là vật được tích điện lớn
D Vật dẫn điện là vật có nhiều electron
C©u 4 : Trong mạch điện kín , nếu mạch ngoài thuần điện trở R thì hiệu suất của nguồn
điện có điện trở trong r được tính bởi công thức:
A.H = r%/R
B.H = (R+r)%/R
C.H = R%/r
D.H = R%/R+r
C©u 5 : Câu nào dưới đây nói về bản chất tia catốt là đúng?
A Là chùm tia sang phát ra từ catôt bị nung nóng ở nhiệt độ cao và làm huỳnh quang
thành ống thuỷ tinh đối diện với catốt
B Là chùm electron âm phát ra từ catốt bị nung nóng ở nhiệt độ cao
C Là chùm ion âm phát ra từ catốt bị nung nóng ở nhiệt độ cao
D Là chùm ion dương phát ra từ anôt của điôt chân không
C©u 6 : Trong một đoạn mạch gồm nguồn điện(E,r) nối tiếp với điện trở thuần R và có
dòng điện I chạy qua Cường độ dòng điện qua mạch:
A Có chiều đi ra từ cực dương của nguồn
B Tỉ lệ nghịch với điện trở R
C Tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn
D Tỉ lệ nghịch với điện trở trong r của nguồn
C©u 7 : Hai điện trở có cùng giá trị mắc nối tiếp nhau rồi mắc vào nguồn điện có hiệu điện
thế là U0 thì cường độ dòng điện qua mạch là 1,2 (A) Nếu mắc song song 2 điện trở ấy rồi mắc vào nguồn U0 thì cường độ dòng điện qua mạch chính có giá trị nào sau đây:
Trang 20A
C©u 8 : Câu nào dưới đây nói về quá trình dẫn điện tự lực của chất khí là không đúng?
A Đó là quá trình dẫn điện trong chất khí xảy ra khi có hiện tượng nhân hạt tải điện
B Đó là quá trình dẫn điện trong chất khí thường gặp dưới hai dạng: tia lửa điện và hồ
quang điện
C Đó là quá trình dẫn điện trong chất khí xảy ra chỉ bằng cách đốt nóng mạnh khối khí ở
giữa hai điện cực để tạo ra các hạt tải điện
D Đó là quá trình dẫn điện trong chất khí xảy ra và duy trì được mà không cần phun liên
tục các hạt tải điện vào
C©u 9 : Điểm khác nhau chủ yếu giữa ac-quy và pin Vôn-ta là:
A Sử dụng dung dịch điện phân
khác nhau
B
Chất dùng làm hai cực khác nhau
C Sự tích điện khác nhau ở hai
cực
D
Phản ứng hoá học ở trong ac-quy có thể xảy ra thuận nghịch
C©u 10 : Khi mạch điện có R mắc nối tiếp với R1 = 2Ω hoặc R mắc nối tiếp với R2 = 8Ω
vào nguồn điện có hiệu điện thế là U thì công suất tiêu thụ của R1 và R2 bằng nhau Thì R có giá trị
C©u 11 : Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường
độ I Công suất toả nhiêt ở điện trở này Không thể tính bằng công thức:
chế độ gia công của kim loại
C Tiết diện thẳng của dây kim
loại
D
độ sạch (hay độ tinh khiết) của kim loại
C©u 13 : Để bóng đèn loại 120V - 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là
220V, người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị
R = 250
Ω C©u 14 : Chọn câu phát biểu đúng về Điện dung của tụ điện
A không phụ thuộc vào điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ
B phụ thuộc vào điện tích của nó
C phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai bản của nó
D phụ thuộc cả vào điện tích lẫn hiệu điện thế giữa hai bản tụ
C©u 15 : Bộ nguồn gồm 12 pin giống nhau , mỗi pin có e = 2V, r = 0,6Ω được mắc hỗn
hợp đối xứng thành 3 hàng Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là
A 6V,
0,8Ω
B
8V, 0,45Ω
C
6V, 0,45
Ω
D 8V, 0,8Ω C©u 16 : Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến
điểm N trong một điện trường, thì không phụ thuộc vào
Trang 21Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
C©u 17 : Nhiễm điện một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật nhẹ M và N.Ta thấy thanh
nhựa hút cả hai vật M và N Trường hợp nào dưới đây chắc chắn không thể xảy
Cả M và N đều không nhiễm điện
C©u 18 : Một quả cầu kim loại nhỏ có khối lượng 2g được tích điện q = 10-5C treo bằng
một sợi dây mảnh và đặt trong điện trường đều E Khi quả cầu đứng cân bằng thì dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 300 Xác định cường độ điện trường E Cho g = 10m/s2, 3 = 1,73
A.E = 1.730 V/m
B.E = 1.520 V/m
C.E = 3.468 V/m
D.E = 1.156 V/m
C©u 19 : Một bình điện phân chứa dung dịch đồng sunphat (CuSO4) với hai điện cực bằng
đồng (Cu) Khi cho dòng điện không đổi chạy qua bình này trong khoảng thời gian 30 phút, thì thấy khối lượng của catốt tăng thêm 1,143g Khối lượng mol nguyên tử của đồng là A = 63,5 g/mol Lấy số Faraday F ≈ 96.500 C/mol Dòng điện chạy qua bình điện phân có cường độ I bằng bao nhiêu?
A 0,965
A
B
0,965
mA
C
1,93
A
D
C©u 20 : Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện
B Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do
C Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện
D Trong điện môi có rất ít diện tích tự do
C©u 21 : Tại điểm nào dưới đây sẽ không có điện trường:
A Ở bên trong một quả cầu kim loại nhiễm điện
B Ở bên trong một quả cầi nhựa nhiễm điện
C Ở bên ngoài, gần một quả cầu kim loại nhiễm điện
D Ở bên ngoài, gần một quả cầu nhựa nhiễm điện
C©u 22 : Một bàn là dùng điện 110V Có thể thay đổi giá trị điện trở cuộn dây như thế nào
trong bàn là này để dùng dòng điện 220V mà công suất không thay đổi A.Giảm hai lần
B.Tăng gấp 4 lần
C.Giảm 4 lần
D.Tăng gấp đôi
C©u 23 : Số electron N phát ra từ catốt trong mỗi giây khi dòng điện trong điốt chân không
có giá trị bão hoà Ibh = 12 mA là bao nhiêu? Biết điện tích electron là –e = -1,6.10
-19C
Trang 22C©u 24 : Có 2 điện trở bằng nhau mắc nối tiếp nhau rồi mắc vào nguồn điện thì công suất
tiêu thụ của mỗi điện trở là 7,5W Tính công suất tiêu thụ của mỗi điện trở khi chúng mắc song song với nhau rồi mắc vào nguồn điện
30 W
C
7,5
W
D
C©u 25 : Di chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường Công
AMN của lực điện càng lớn nếu:
C©u 26 : Nối cặp nhiệt đồng – constantan với một milivôn kế thành một mạch kín Nhúng
mối hàn thứ nhất vào nước đá đang tan và mối hàn thứ hai vào hơi nước sôi , milivôn kế chỉ 4,25 mV Hệ số nhiệt điện động αT của cặp nhiệt này là:
C©u 27 : Chọn câu đúng : Hai tụ điện ghép
A nối tiếp thì điện tích của cả bộ lớn hơn điện tích của mỗi tụ điện trong bộ
B nối tiếp thì điện dung của mỗi tụ điện trong bộ nhỏ hơn điện dung của cả bộ
C song song thì hiệu điện thế của hai tụ điện bằng nhau, do đó cường độ điện trường
trong hai tụ điện cũng bằng nhau
D song song thì năng lượng của cả bộ bằng tổng năng lượng của các tụ điện trong bộ C©u 28 : Chọn câu phát biểu đúng
A Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của bản tụ
B Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản tụ
C Điện tích của tụ điện tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai bản tụ
D Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó
C©u 29 : Một nguồn điện có suất điện động E = 12V có thể cung cấp cho điện trở R công
suất cực đại là 36W Điện trở trong của nguồn điện là:
A.0,08 Ω
B.4 Ω
C.0,3 Ω
D.1 Ω
C©u 30 : Một hạt bụi khối lượng 3,6.10-15kg nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song
nằm ngang và nhiễm điện trái dấu Điện tích của nó bằng 4,8.10-18C Hỏi điện trường giữa hai tấm đó Lấy g = 10m/s2
A.E = 750 V/m
B.E = 7500 V/m
Trang 23Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
ĐỀ 7 THI HỌC KỲ 1 MÔN : VẬT LÝ ( Thời gian làm bài 45 phút )
Câu 1:
Dòng điện là
A dòng chuyển dời có hướng của các điện tích
B.dòng chuyển động của các điện tích
C.là dòng chuyển dời của electron
D.là dòng chuyển dời của ion dương
Câu 2:
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.Dòng điện có tác dụng hoá học Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện
B.Dòng điện có tác dụng từ Ví dụ: nam châm điện
C.Dòng điện có tác dụng nhiệt Ví dụ: bàn là điện
D.Dòng điện có tác dụng sinh lý Ví dụ: hiện tượng điện giật
Câu 3:
Điện tích của êlectron là - 1,6.10-19 (C), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30 (s) là 15 (C) Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là
Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
A.khả năng thực hiện công của nguồn điện
B.khả năng tích điện cho hai cực của nó
C khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện
D.khả năng tác dụng lực của nguồn điện
C.E = 75 V/m
D.E = 1000V/m
Trang 24Câu 5:
Cho đoạn mạch điện như hình Biết R = 6 Điện trở
tương đương của đoạn mạch khi con chạy nằm ở chính
Trang 25Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
Câu 12:Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
B.Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật
C.Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật
D.Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện cạy qua vật
Câu 13:Suất phản điện của máy thu đặc trưng cho sự
A.chuyển hoá điện năng thành dạng năng lượng khác, không phải là nhiệt của máy thu
B.chuyển hoá điện năng thành nhiệt năng của máy thu
C.chuyển hoá nhiệt năng thành điện năng của máy thu
D.chuyển hoá cơ năng thành điện năng của máy thu
Câu 14:Công của dòng điện có đơn vị là:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ hoá năng thành điên năng B.Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ nội năng thành điện năng C.Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ cơ năng thành điện năng D.Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ quang năng thành điện năng
Câu 10 :
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A.Khi nạp điện cho acquy, trong acquy chỉ có sự biến đổi điện năng thành hoá năng
B.Khi pin phóng điện, trong pin có quá trình biến đổi hóa năng thành điện năng
C.Khi acquy phóng điện, trong acquy có sự biến đổi hoá năng thành điện năng
D.Khi nạp điện cho acquy, trong acquy có sự biến đổi điện năng thành hoá năng và nhiệt năng
Câu 11:Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
A.tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
B tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
C.tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
D.tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
Câu 15:Khi hai điện trở giống nhau mắc song vào một hiệu điện thế U không đổi thì
công suất tiêu thụ của chúng là 20 (W) Nếu mắc chúng nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là:
A.5 (W)
B.10 (W)
C.40 (W)
Trang 26https://www.facebook.com/tran.vanthao.5 Đề Thi HKI và HKII lý 11
Câu 16:Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng
lần lượt là U1 = 110 (V) và U2 = 220 (V) Tỉ số điện trở của chúng là:
A
4
1 R
R
2
1
Câu 17:Để bóng đèn loại 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế
là 220V, người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị
Câu 19:Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước Nếu dùng dây R1 thì nước trong
ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 (phút) Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 =
40 (phút) Nếu dùng cả hai dây mắc song song thì nước sẽ sôi sau thời gian là:
A.t = 8 (phút)
B.t = 4 (phút)
C.t = 25 (phút)
D t = 30 (phút)
Trang 27Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
Câu 20:Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch
kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Suất điện động của nguồn điện là:
A.E = 12,25 (V)
B E = 12,00 (V)
C E = 14,50 (V)
D.E = 11,75 (V)
Câu 21: Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu 1 điện trở R, thì dòng điện chạy qua có cường độ
I Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức nào?
A.P = UI2
B.P = UI
C.P = I2R
D.P = U2/R
Câu 22:Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có
điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A.r = 7 (Ω)
B.r = 7,5 (Ω)
C.r = 6,75 (Ω)
D.r = 10,5 (Ω)
Trang 28Câu 27:mắc nối tiếp với nhau Mỗi acquy có suất điện động E = 2 (V) và điện trở trong r = 1
(Ω) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là:
A E b = 6 (V); rb = 1,5 (Ω)
B E b = 12 (V); rb = 6 (Ω)
C E b = 6 (V); rb = 3 (Ω)
D E b = 12 (V); rb = 3 (Ω)
Câu 28:Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng
A.tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch
B.tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mạch ngoài
C.công của dòng điện ở mạch ngoài
D.nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch
Câu 24:Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong
r = 3 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A.R = 2 (Ω)
B.R = 1 (Ω)
C.R = 3 (Ω)
D.R = 4 (Ω)
Câu 26:Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r,
cường độ dòng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch là:
A I’ = 1,5I
Trang 29Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
Câu 29: Cho đoạn mạch như hình vẽ (2.42) trong đó E1 = 9 (V),
r1 = 1,2 (Ω); E2 = 3 (V), r2 = 0,4 (Ω); điện trở R = 28,4 (Ω)
Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch UAB = 6 (V)
Cường độdòng điện trong mạch có chiều và độ lớn là:
C
Chiều từ A sang B, I = 0,6(A) D
Chiều từ B sang A, I = 0,6(A)
Câu 30:Tìm suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn điện gồm 5 acquy mắc như hình
bên.Cho biết mỗi acquy có ξ =1,5 V, r = 1Ω
A.4,5 V , 2 Ω
B.7,5 V , 5 Ω
C.7,5 V , 2 Ω
D.4,5 V , 5 Ω
Câu 35:Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:
A.Hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn
B.Hệ số nở dài vì nhiệt α
C.Khoảng cách giữa hai mối hàn
D.Điện trở của các mối hàn
Trang 30Câu 36:Nếu gọi 0 là điện trở suất của kim loại của kim loại ở nhiệt độ t0 thì điện trở suất
của kim loại phụ thuộc nhiệt độ t theo công thức nào?
A 01 tt0 với là một hệ số có giá trị dương
B. 01 tt0 với là một hệ số có giá trị âm
C. 0 tt0 với là một hệ số có giá trị âm
D. 0 tt0 với là một hệ số có giá trị dương
Câu 37:Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?
A
A
t
n F
m
I
.
.
Trang 31Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
Câu 40:Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Khi có hiện tượng cực dương tan, dòng điện trong chất điện phân tuân theo định luật ôm B.Khi hoà tan axit, bazơ hặc muối vào trong nước, tất cả các phân tử của chúng đều bị phân
li thành các iôn
C.Số cặp iôn được tạo thành trong dung dịch điện phân không thay đổi theo nhiệt độ
D.Bất kỳ bình điện phân nào cũng có suất phản điện
ĐỀ 8 THI HỌC KỲ 1 MÔN : VẬT LÝ ( Thời gian làm bài 45 phút )
I TRẮC NGHIỆM ( 7 Điểm)
C©u 1 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các
iôn âm, electron đi về anốt và iôn dương đi về catốt
B Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các
electron đi về anốt và các iôn dương đi về catốt
C Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các
iôn âm đi về anốt và các iôn dương đi về catốt
D Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các
electron đi về từ catốt về anốt, khi catốt bị nung nóng
C©u 2 : Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 3V thành bộ nguồn
C©u 3 : Tụ phẳng không khí có C = 500pF được tích điện đến hiệu điện thế U =
300V Ngắt tụ khỏi nguồn, nhúng tụ điện vào chất điện môi lỏng có ε = 2
Tính hiệu điện thế của tụ lúc này:
A.300V
B.600V
C.150V
Trang 32D.400V
C©u 4 : Một mạch điện kín gồm nguồn điện (1, r1) và mạch ngoài chứa máy thu
(2, r2) mắc nối tiếp điện trở R Biểu thức cường dộ dòng điện trong mạch là:
2 1
r r R
r r R
r r R
r r R
C©u 5 : Công của dòng điện được đo bằng:
A.công tơ điện
B.oát kế
C.điện kế
D.ampe kế
C©u 6 : Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi Nếu điện trở của mạch
giảm 2 lần thì công suất điện của mạch A.không đổi
C©u 8 : Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10, điện trở trong 1 có dòng
điện 2A Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn và suất điện động của nguồn là:
C©u 10 : Một bóng đèn có ghi 6V - 6W được mắc vào một nguồn điện có điện trở
trong là 2 thì sáng bình thường Suất điện động của bộ nguồn là:
C
4
10
2 10
4
10
4 10
9 9
C©u 12 : Một nguồn 9V, điện trở trong 1 được nối với mạch ngoài có hai điện trở
giống nhau mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua nguồn là 1A Nếu hai điện trở ở mạch ngoài mắc song song thì cường độ dòng điện qua nguồn là:
Trang 33Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
A.9/4A
B.1/3A
C.2,5A
D.3A
C©u 13 : Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng đồng, điện trở của
bình điện phân R = 17 (), được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9 (V), điện trở trong r =1 () Khối lượng Cu (Cho ACu=64 (đvc), nCu= 2) bám vào catốt trong thời gian 5 h có giá trị là:
A.5.97 (g)
B.8.75 (g)
C.2.98 (g)
D.11.94 (g)
C©u 14 : Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:
A Hiệu nhiệt độ giữa 2 đầu mối
hàn
B
Khoảng cách giữa 2 mối hàn
Điện trở của các mối hàn
C©u 15 : Một bình điện phân ddAgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân
là 1A, cho AAg=108(g/mol), nAg=1, lượng Ag bám vào Ca tôt là 1,08g trong thời gian là:
A.16 phút 5 giây
B.12 phút 30 giây
C.15 phút
D.14 phút 25 giây
C©u 16 : Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT được đặt trong không khí ở
200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 5000C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV) Hệ số αT khi đó là:
Chất điện môi giữa 2 bản tụ
C©u 18 : Một điện tích điểm mang điện âm, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có
Trang 34C©u 20 : Hai điện tích -3C và 4C, đặt trong dầu =2, cách nhau khoảng 3cm Lực
tương tác giữa 2 điện tích đó là:
A.Lực hút, 60N
B.Lực hút, 90N
C.Lực đẩy, 90N
D.Lực đẩy, 45N
C©u 21 : Cho một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi Khi dòng điện trong mạch
là 2A thì công suất tiêu thụ của mạch là 100W Khi dòng điện trong mạch là
1 A thì công suất tiêu thụ của mạch là A.400W
B.200W
C.25W
D.50W
C©u 22 : Với một tụ điện xác định, nếu muốn năng lượng điện trường của tụ điện tăng
4 lần thì điện tích của tụ điện phải A.tăng 4 lần
B.tăng 16 lần
C.tăng 2 lần
D.không đổi
C©u 23 : Ba quả cầu kim loại tích điện lần lượt là + 3 C, - 7 C, - 4 C Khi cho chúng
tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là:
Trang 35Ths Trần Văn Thảo – DĐ: 0934040564 Mail: tranvanthao1985.vllt@gmail.com
B Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng
C©u 26 : Hai tụ C1 = 2μF , C2 = 0,5μF tích điện đến hiệu điện thế U1 = 100V , U2 =
40V rồi ngắt ra khỏi nguồn Nối các bản khác dấu của 2 tụ với nhau Hiệu điện thế của bộ tụ là :
A.140V
B.225V
C.275V
D.150V
C©u 27 : Đặt một điện tích q = - 1C tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có
hướng từ trái sang phải Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là:
A 1000V/m, từ trái sang phải B
1000V/m, từ phải sang trái
C 1V/m, từ trái sang phải D
1V/m, từ phải sang trái
C©u 28 : Có 4 tụ giống nhau có điện dung C
ghép như hình vẽ Điện dung của bộ tụ là:
A.CB = C
4 3
B.CB = C
C.CB = C
2
2
D.CB = C B
4
1
II BÀI TOÁN ( 3 Điểm)
Câu 1 (1 điểm) Hai điện tích q1 = - 4.10-8 C, q2 = 4.10-8 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng 4 cm trong không khí Xác định lực do q1 và q2 tác dụng lên điện tích q = 2.10-9 C khi:
a q đặt tại trung điểm O của AB
b q đặt tại M sao cho AM = 4 cm, BM = 8 cm Đs: 3,6.10 -3 N; 3,375.10 -4 N
Câu 2 (2 điểm) Cho mạch điện như hình 1.23 E0= 16V, r0= 2;
Trang 36c) Thay vôn kế bằng 1 ampe kế có điện trơ rất nhỏ Tính cường độ dòng điện qua ampe
kế
-HẾT -
ĐỀ 9 THI HỌC KỲ 1 MÔN : VẬT LÝ ( Thời gian làm bài 45 phút )
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)
Câu 1: Một nguồn điện có điện trở trong 1 Ω, được mắc với điện trở 6 Ω thành mạch kín
Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V Suất điện động của nguồn điện
là
Câu 2: Điện trở của kim loại không phụ thuộc trực tiếp vào
A hiệu điện thế hai đầu vật dẫn kim loại B bản chất của kim loại
Câu 3: Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1(A) Cho A= 108, n= 1 Lượng Ag bám vào catôt trong thời gian 10
phút 5 giây là
Câu 4: Ghép 4 pin giống nhau nối tiếp, mỗi pin có suất điện độ 3 V và điện trở trong 1 Ω
Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là
Câu 5: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở
trong r = 2,5 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 (Ω) mắc nối tiếp với một điện trở R
Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
Câu 6: Một cặp nhiệt điện được chế tạo từ sắt và đồng Khi độ chênh nhiệt độ giữa hai
mối hàn là 200C thì suất điện động nhiệt điện là 172 V Suất điện động nhiệt điện sẽ là bao nhiêu nếu độ chênh nhiệt độ giữa hai mối hàn là 600C?
Câu 7: Một sợi dây nhôm có điện trở 40 ở 400 C, có hệ số nhiệt điện trở α = 4,4.10-3K
-1 Điện trở của sợi dây nhôm đó ở 1000
C là (bỏ qua sự nở vì nhiệt):
Câu 8: Điều kiện để có dòng điện là
A chỉ cần có các vật dẫn điện nối liền với nhau tạo thành mạch điện kín
B chỉ cần có hiệu điện thế
C chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
D chỉ cần có nguồn điện
Câu 9: Khi các dụng cụ tiêu thụ điện sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức thì
A công suất tiêu thụ bằng đúng công suất định mức