Một đoạn dây dẫn thẳng dài 5 cm, có dòng điện I = 0,75 A chạy qua được đặt trong từ trường đều và vuông góc với véctơ cảm ứng từ.. Người này quan sát vật nhỏ qua kính lúp có tiêu cự 5 [r]
Trang 1SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NAM TRỰC
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2018 – 2019.
MÔN: VẬT LÝ 11
(Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……….…….… Số báo danh:………
Lớp: ………
Chữ kí giám thị 1:………Chữ kí giám thị 2:………
Chú ý: Thí sinh làm bài vào đề thi này.
Họ và tên chữ kí 2 giám khảo:
Giám khảo 1:………
Giám khảo 2:………
I PHẦN TRẮC NGHIỆM VÀ ĐIỀN KHUYẾT (5,0 điểm):
Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng và điền đáp án vào chỗ chấm.
Câu 1 Một điện lượng 8 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng dây dẫn trong thời gian 2,5 s Cường độ dòng
là………
Câu 2 Chọn phát biểu sai về tính chất của đường sức từ?
A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ.
B. Các đường sức từ là những đường cong không kín.
C. Chỗ nào từ trường mạnh thì các đường sức từ mau và chỗ nào từ trường yếu thì các đường sức
từ thưa.
D. Chiều của các đường sức từ tuân theo những quy tắc xác định (quy tắc nắm tay phải, quy tắc vào Nam ra Bắc).
Câu 3 Một đoạn dây dẫn thẳng dài 5 cm, có dòng điện I = 0,75 A chạy qua được đặt trong từ trường
đều và vuông góc với véctơ cảm ứng từ Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-3 N Cảm ứng từ của
từ trường đó có độ lớn là……….
Câu 4 Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm, gồm N = 10 vòng dây nằm trong từ trường đều độ
lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây Từ thông qua khung dây đó là………
Câu 5 Cho hai điện tích điểm q1 và q2 đặt trong chân không, cách nhau một khoảng r Công thức tính
độ lớn lực tương tác giữa chúng là
A. F 9.109 q q1 2
r
r
C. F 9.109 q q1 22
r
D. F 9.10 9 q q1 22
r
Câu 6. Một người có khoảng cực cận OCc = 20 cm và điểm Cv ở vô cùng Người này quan sát vật nhỏ qua kính lúp có tiêu cự 5 cm Số bội giác của kính trong trường hợp người này ngắm chừng ở vô cực là……….
Câu 7 Có một mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động ξ = 12
V, điện trở trong r = 1Ω Điện trở R1 = 6 Ω, R3 = 4 Ω R2 là biến trở
Thay đổi R2 để công suất trên R2 lớn nhất Công suất này có giá trị
bằng………
Câu 8. Đơn vị của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín là
A. Tesla (T) B. Henry (H).
C. Vêbe (Wb) D. Vôn (V).
Câu 9 Chiếu một tia sáng từ nước vào thủy tinh, chiết suất của nước n1 = 4/3, chiết suất của thủy tinh
n2 = 1,5 Chiết suất tỉ đối của thủy tinh đối với nước là ………
ξ, r R1 R2 R3
SỐ PHÁCH
SỐ PHÁCH Điểm
Bằng số:………
Bằng chữ:………….
Trang 2Câu 10 Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất n1 tới mặt phân cách với môi
trường (2) chiết suất n2 Biết n1 > n2 và góc tới i có giá trị thay đổi Để có hiện tượng phản xạ toàn phần thì
Thí sinh không được viết vào phần gạch chéo
góc tới i thỏa mãn điều kiện
A.
gh
1
sini gh n
n
gh
2
sini gh n
n
C.
gh
i i với 2
1
sini gh n
n D. i igh với 1
2
sini gh n
n
.
Câu 11. Chiếu một tia sáng từ không khí vào benzen có chiết suất 1,5 với góc tới 300 Góc lệch tạo bởi tia khúc xạ và tia tới có giá trị bằng………
Câu 12 Hình nào sau đây biểu diễn đúng hướng của véctơ cảm ứng từ tại các điểm M và N trong từ
trường của dây dẫn thẳng dài, biết M, N nằm đối xứng nhau qua dây dẫn?
Câu 13 Hai quả cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, q1 > 0, q2 < 0, cho tiếp xúc nhau Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q với
A.
q q q B. 1 2
2
q q
2
q q
q q q
Câu 14 Một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 10 cm đến 25 cm Người này phải đeo kính
để có thể nhìn rõ các vật ở xa vô cùng mà mắt không phải điều tiết Khi đeo kính đó sát mắt, người đó
có thể nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt một đoạn bằng………
Câu 15 Cho 3 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động ξ và điện trở trong r, được mắc theo
các cách sau
(I) Ba nguồn mắc nối tiếp.
(II) Ba nguồn mắc song song.
(III) Hai nguồn mắc song song rồi mắc nối tiếp với nguồn thứ 3.
Các cách mắc có suất điện động của bộ nguồn ξb > ξ là
Câu 16 Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
A. công suất điện gia đình sử dụng B. hiệu suất sử dụng điện năng của gia đình.
C. thời gian sử dụng điện D. điện năng gia đình sử dụng.
(3)
(4)
I I
(1)
(2)
N
Trang 3Câu 17. Cho một điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều có cường độ điện trường 100 V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì
công của lực điện trường lúc này là
Câu 18 Vật sáng đặt trước một thấu kính phân kỳ cho ảnh A. ảo luôn nhỏ hơn vật B. thật luôn lớn hơn vật C. ảo luôn lớn hơn vật D. thật luôn nhỏ hơn vật Câu 19 Định luật Len- xơ dùng để xác định A. cường độ dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch điện kín B. độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín C. chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín D. sự biến thiên của từ thông qua mạch điện kín Câu 20 Hạt tải điện trong kim loại là A. ion dương và electron tự do B. electron tự do C. ion âm và ion dương D. ion âm và electron tự do B PHẦN TỰ LUẬN(5,0 điểm): Bài 1 (2,0 điểm) 1.Một dây dẫn thẳng dài vô hạn có cường độ I = 20 A chạy qua, đặt trong không khí Cho điểm M cách dây dẫn 5 cm a/ Vẽ hình biểu diễn véctơ cảm ứng từ tại điểm M do dòng điện gây ra? b/ Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm M ? 2 Một ống dây có chiều dài 1,5 m gồm 2000 vòng dây, mỗi vòng dây có bán kính 20 cm Cho dòng điện chạy trong ống dây tăng đều từ 0 đến 5 A trong thời gian 1s Tính độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây Bài 2 (3,0 điểm): Một thấu kính mỏng có độ tụ D = + 5 dp Người ta đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính (điểm A nằm trên trục chính) và cách thấu kính một đoạn 30 cm a.Thấu kính trên là thấu kính gì? Có tiêu cự là bao nhiêu? b Xác định vị trí, tính chất (thật, ảo) và số phóng đại của ảnh? Vẽ hình đúng tỉ lệ? c Giữ cố định thấu kính, cho vật sáng AB chuyển động thẳng đều trên trục chính từ vị trí 2f đến vị trí 1,5f với tốc độ v = 6 cm/s Khi đó, tốc độ trung bình của điểm ảnh B’ là v’ = 8 3 cm/s Tính chiều cao của vật sáng AB BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5………
………
Trang 6SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NAM TRỰC
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2018 – 2019.
MÔN: VẬT LÝ 11
(Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……….…….… Số báo danh:………
Lớp: ………
Chữ kí giám thị 1:………Chữ kí giám thị 2:………
Chú ý: Thí sinh làm bài vào đề thi này.
Họ và tên chữ kí 2 giám khảo:
Giám khảo 1:………
Giám khảo 2:………
I PHẦN TRẮC NGHIỆM VÀ ĐIỀN KHUYẾT (5,0 điểm):
Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng và điền đáp án vào chỗ chấm.
Câu 1 Chọn phát biểu sai về tính chất của đường sức từ?
A. Chỗ nào từ trường mạnh thì các đường sức từ mau và chỗ nào từ trường yếu thì các đường sức
từ thưa.
B. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ.
C. Các đường sức từ là những đường cong không kín.
D. Chiều của các đường sức từ tuân theo những quy tắc xác định (quy tắc nắm tay phải, quy tắc vào Nam ra Bắc).
Câu 2 Hai quả cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, q1 > 0, q2 < 0, cho tiếp xúc nhau Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q với
A.
2
q q
2
q q
q q q
Câu 3 Định luật Len- xơ dùng để xác định
A. cường độ dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch điện kín.
B. sự biến thiên của từ thông qua mạch điện kín.
C. độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.
D. chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
Câu 4. Chiếu một tia sáng từ không khí vào benzen có chiết suất 1,5 với góc tới 300 Góc lệch tạo bởi tia khúc xạ và tia tới có giá trị bằng………
Câu 5 Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm, gồm N = 10 vòng dây nằm trong từ trường đều độ
lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây Từ thông qua khung dây đó là………
Câu 6. Cho một điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều có cường độ điện trường 100 V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường lúc này là
Câu 7 Cho hai điện tích điểm q1 và q2 đặt trong chân không, cách nhau một khoảng r Công thức tính
độ lớn lực tương tác giữa chúng là
A. F12 9.10 9 q q1 22
r
B. F12 9.109 1 2q q2
r
C. F12 9.109 q q1 22
r
D. F12 9.109 q q1 2
r
Câu 8 Một đoạn dây dẫn thẳng dài 5 cm, có dòng điện I = 0,75 A chạy qua được đặt trong từ trường
đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-3 N Cảm ứng từ của
là………
SỐ PHÁCH
SỐ PHÁCH Điểm
Bằng số:………
Bằng chữ:………….
Trang 7Thí sinh không được viết vào phần gạch chéo
Câu 9 Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất n1 tới mặt phân cách với môi trường
(2) chiết suất n2 Biết n1 > n2 và góc tới i có giá trị thay đổi Để có hiện tượng phản xạ toàn phần thì góc tới i thỏa mãn điều kiện
A.
gh
1
sini gh n
n
B.
gh
i i với 2
1
sini gh n
C
gh
2
sini gh n
n
. D.
gh
2
sini gh n
n
Câu 10 Có một mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động ξ = 12 V,
điện trở trong r = 1Ω Điện trở R1 = 6 Ω, R3 = 4 Ω R2 là biến trở.Thay đổi R2 để
công suất trên R2 lớn nhất Công suất này có giá trị
bằng………
Câu 11. Một người có khoảng cực cận OCc = 20 cm và điểm Cv ở vô cùng.
Người này quan sát vật nhỏ qua kính lúp có tiêu cự 5 cm Số bội giác của kính trong trường hợp người
………
Câu 12 Hình nào sau đây biểu diễn đúng hướng của véctơ cảm ứng từ tại các điểm M và N trong từ
trường của dây dẫn thẳng dài, biết M, N nằm đối xứng nhau qua dây dẫn?
Câu 13. Đơn vị của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín là
Câu 14 Một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 10 cm đến 25 cm Người này phải đeo kính
để có thể nhìn rõ các vật ở xa vô cùng mà mắt không phải điều tiết Khi đeo kính đó sát mắt, người đó
có thể nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt một đoạn bằng………
Câu 15 Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
A. hiệu suất sử dụng điện năng của gia đình B. điện năng gia đình sử dụng.
C. công suất điện gia đình sử dụng D. thời gian sử dụng điện
Câu 16 Một điện lượng 8 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng dây dẫn trong thời gian 2,5 s Cường độ dòng
điện chạy qua dây dẫn này là………
Câu 17 Cho 3 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động ξ và điện trở trong r, được mắc theo
các cách sau
(I) Ba nguồn mắc nối tiếp.
(3)
(4)
I I
(1)
(2)
N
ξ, r
R 1 R 2 R
3
Trang 8(II) Ba nguồn mắc song song.
(III) Hai nguồn mắc song song rồi mắc nối tiếp với nguồn thứ 3.
Các cách mắc có suất điện động của bộ nguồn ξb > ξ là
Câu 18 Vật sáng đặt trước một thấu kính phân kỳ cho ảnh
A. ảo luôn lớn hơn vật B. ảo luôn nhỏ hơn vật.
C. thật luôn lớn hơn vật D. thật luôn nhỏ hơn vật.
Câu 19 Hạt tải điện trong kim loại là
C. ion âm và ion dương D. ion dương và electron tự do.
Câu 20 Chiếu một tia sáng từ nước vào thủy tinh, chiết suất của nước n1 = 4/3, chiết suất của thủy tinh
n2 = 1,5 Chiết suất tỉ đối của thủy tinh đối với nước là ………
B PHẦN TỰ LUẬN(5,0 điểm): Bài 1 (2,0 điểm) 1.Một dây dẫn thẳng dài vô hạn có cường độ I = 20 A chạy qua, đặt trong không khí Cho điểm M cách dây dẫn 5 cm a/ Vẽ hình biểu diễn véctơ cảm ứng từ tại điểm M do dòng điện gây ra? b/ Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm M ? 2 Một ống dây có chiều dài 1,5 m gồm 2000 vòng dây, mỗi vòng dây có bán kính 20 cm Cho dòng điện chạy trong ống dây tăng đều từ 0 đến 5 A trong thời gian 1s Tính độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây Bài 2 (3,0 điểm): Một thấu kính mỏng có độ tụ D = + 5 dp Người ta đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính (điểm A nằm trên trục chính) và cách thấu kính một đoạn 30 cm a.Thấu kính trên là thấu kính gì? Có tiêu cự là bao nhiêu? b Xác định vị trí, tính chất (thật, ảo) và số phóng đại của ảnh? Vẽ hình đúng tỉ lệ? c Giữ cố định thấu kính, cho vật sáng AB chuyển động thẳng đều trên trục chính từ vị trí 2f đến vị trí 1,5f với tốc độ v = 6 cm/s Khi đó, tốc độ trung bình của điểm ảnh B’ là v’ = 8 3 cm/s Tính chiều cao của vật sáng AB BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 9………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 10………
………
………
SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT NAM TRỰC ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN: VẬT LÝ 11 (Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề) Họ và tên: ……….…….… Số báo danh:………
Lớp: ………
Chữ kí giám thị 1:………Chữ kí giám thị 2:………
Chú ý: Thí sinh làm bài vào đề thi này. Họ và tên chữ kí 2 giám khảo: Giám khảo 1:………
Giám khảo 2:………
I PHẦN TRẮC NGHIỆM VÀ ĐIỀN KHUYẾT (5,0 điểm): Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng và điền đáp án vào chỗ chấm. Câu 1 Có một mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động ξ = 12 V, điện trở trong r = 1Ω Điện trở R1 = 6 Ω, R3 = 4 Ω R2 là biến trở Thay đổi R2 để công suất trên R2 lớn nhất Công suất này có giá trị bằng………
Câu 2 Cho hai điện tích điểm q1 và q2 đặt trong chân không, cách nhau một khoảng r Công thức tính độ lớn lực tương tác giữa chúng là A. F12 9.10 9 q q1 22 r B. F12 9.109 q q1 22 r C. F12 9.109 q q1 22 r D. F12 9.109 q q1 2 r Câu 3 Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm, gồm N = 10 vòng dây nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây Từ thông qua khung dây đó là………
Câu 4 Vật sáng đặt trước một thấu kính phân kỳ cho ảnh A. thật luôn nhỏ hơn vật B. ảo luôn nhỏ hơn vật C. ảo luôn lớn hơn vật D. thật luôn lớn hơn vật Câu 5 Hình nào sau đây biểu diễn đúng hướng của véctơ cảm ứng từ tại các điểm M và N trong từ trường của dây dẫn thẳng dài, biết M, N nằm đối xứng nhau qua dây dẫn? A. Hình 4 B. Hình 2 C. Hình 1 D. Hình 3 Câu 6 Chọn phát biểu sai về tính chất của đường sức từ? A. Chiều của các đường sức từ tuân theo những quy tắc xác định (quy tắc nắm tay phải, quy tắc vào Nam ra Bắc) M I (3) + + (4) I I (1) + I (2) M M M N N N N ξ, r R1 R2 R3 SỐ PHÁCH SỐ PHÁCH Điểm Bằng số:………
Bằng chữ:………….
Trang 11B. Các đường sức từ là những đường cong không kín.
C. Chỗ nào từ trường mạnh thì các đường sức từ mau và chỗ nào từ trường yếu thì các đường sức
từ thưa.
D. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ.
Thí sinh không được viết vào phần gạch chéo
Câu 7. Chiếu một tia sáng từ không khí vào benzen có chiết suất 1,5 với góc tới 300 Góc lệch tạo bởi tia khúc xạ và tia tới có giá trị bằng………
Câu 8. Cho một điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều có cường độ điện trường 100 V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường lúc này là
Câu 9 Một điện lượng 8 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng dây dẫn trong thời gian 2,5 s Cường độ dòng
điện chạy qua dây dẫn này là………
Câu 10 Cho 3 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động ξ và điện trở trong r, được mắc theo
các cách sau
(I) Ba nguồn mắc nối tiếp.
(II) Ba nguồn mắc song song.
(III) Hai nguồn mắc song song rồi mắc nối tiếp với nguồn thứ 3.
Các cách mắc có suất điện động của bộ nguồn ξb > ξ là
Câu 11 Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất n1 tới mặt phân cách với môi
trường (2) chiết suất n2 Biết n1 > n2 và góc tới i có giá trị thay đổi Để có hiện tượng phản xạ toàn phần thì góc tới i thỏa mãn điều kiện
A
gh
2
sini gh n
n
gh
1
sini gh n
n
C.
gh
2
sini gh n
n
gh
i i với 2
1
sini gh n
Câu 12 Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
A. hiệu suất sử dụng điện năng của gia đình B. công suất điện gia đình sử dụng.
C. thời gian sử dụng điện D. điện năng gia đình sử dụng.
Câu 13. Đơn vị của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín là
Câu 14 Hạt tải điện trong kim loại là
A. ion âm và electron tự do B. electron tự do.
C. ion âm và ion dương D. ion dương và electron tự do.
Câu 15 Chiếu một tia sáng từ nước vào thủy tinh, chiết suất của nước n1 = 4/3, chiết suất của thủy tinh
n2 = 1,5 Chiết suất tỉ đối của thủy tinh đối với nước là ……….
Câu 16 Một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 10 cm đến 25 cm Người này phải đeo kính
để có thể nhìn rõ các vật ở xa vô cùng mà mắt không phải điều tiết Khi đeo kính đó sát mắt, người đó
có thể nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt một đoạn bằng………