1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Mặt phẳng toạ độ | Toán học, Lớp 7 - Ôn Luyện

13 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 617,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

BÀI 6: M T PH NG Ặ Ẳ

Trang 2

KI M TRA BÀI CŨ Ể

ë l p 6 các em đ ớ ượ c bi t hai v trí c a tr c s (d c và ngang) Em ế ị ủ ụ ố ọ hãy v hai tr c s trên sao cho chúng vuông góc và c t nhau t i ẽ ụ ố ắ ạ

g c c a m i tr c s (Đ n v dài trên hai tr c b ng nhau)? ố ủ ỗ ụ ố ơ ị ụ ằ

O

1 2 3 4

-1 -2 -4 -3

O

1 2 3 4 -1

-2 -3 -4

Trang 3

TI T 36 – BÀI 6: M T PH NG TO Đ Ế Ặ Ẳ Ạ Ộ

Làm th nào đ xác đ nh đ ế ể ị ượ c v trí c a m t đi m trên m t ị ủ ộ ể ặ

ph ng? ẳ

1) Đ t v n đ ặ ấ ề

a) Ví d 1: l p 6 ta đã bi t r ng, m i đ a đi m trên b n đ đ a ụ ở ớ ế ằ ỗ ị ể ả ồ ị

lí đ ượ c xác đ nh b i hai s (g i là t o đ đ a lí) là kinh đ và vĩ ị ở ố ọ ạ ộ ị ộ

đ Ch ng h n: To đ đ a lí c a mũi Cà Mau là: ộ ẳ ạ ạ ộ ị ủ

104040Đ

Trang 4

TI T 36 – BÀI 6: M T PH NG TO Đ Ế Ặ Ẳ Ạ Ộ

b) Ví d 2: “ ụ S gh H1 ố ế ”

 Ch H ch s th t c a dãy gh (Dãy H). ữ ỉ ố ứ ự ủ ế

 S 1 ch s th t c a gh trong dãy (gh s ố ỉ ố ứ ự ủ ế ế ố

1)

Dùng hai y u t ế ố

x

O

1 2 3 4 -1

-2 -3

2 3 4

-1 -2 -4 -3

y

I II

Trên m t ph ng to đ : ặ ẳ ạ ộ

 Hai tr c Ox, Oy vuông góc v i nhau và c t nhau t i g c ụ ớ ắ ạ ố

c a m i tr c s g i đó là h h tr c to đ Oxy ủ ỗ ụ ố ọ ệ ệ ụ ạ ộ

 Ox, Oy là các tr c to đ ụ ạ ộ

 Ox là tr c hoành (n m ngang) ụ ằ

 Oy là tr c tung (th ng đ ng) ụ ẳ ứ

 O là g c to đ M t ph ng có h tr c to đ Oxy g i ố ạ ộ ặ ẳ ệ ụ ạ ộ ọ

là m t ph ng to đ Oxy ặ ẳ ạ ộ

 H tr c to đ chia m t ph ng thành 4 góc ph n t : I, ệ ụ ạ ộ ặ ẳ ầ ư

II, III, IV nh trên hình v (ng ư ẽ ượ c chi u kim đ ng h ) ề ồ ồ

Chú ý: Các đ n v dài trên hai tr c to đ đ ơ ị ụ ạ ộ ượ c ch n b ng ọ ằ nhau

Trang 5

TI T 36 – BÀI 6: M T PH NG TO Đ Ế Ặ Ẳ Ạ Ộ

Bài t p: ậ

O

-1

2 3 4

-1 -2 -4 -3

x

I

II III

IV

y

O

1 2 3 4 -1

-2 -3

2 3 4

-1 -2 -4 -3

y

I

VI

III

II

x

Trang 6

3) To đ c a m t đi m trong m t ph ng to ạ ộ ủ ộ ể ặ ẳ ạ

đó.

Bài t p: Cho v trí đi m P nh hình v T P v các đ ậ ị ể ư ẽ ừ ẽ ườ ng th ng vuông ẳ góc v i Ox và Oy; xem nó có c t Ox, Oy t i đi m bi u di n s th c nào? ớ ắ ạ ể ể ễ ố ự

Mu n tìm to đ c a đi m P khi bi t ố ạ ộ ủ ể ế

v trí c a P ta làm nh sau: T P v các ị ủ ư ừ ẽ

đ ườ ng th ng vuông góc v i Ox và Oy; c t ẳ ớ ắ

Ox t i đi m x ở ạ ể 0 , c t Oy y ắ ở 0. C p s (x ặ ố 0 ;

y 0 ) là to đ đi m P ạ ộ ể

• Bài t p 32 (67-SGK) Cho hình v bên: ậ ẽ

a) Vi t to đ các đi m M, N, P, Q ế ạ ộ ể

b) Em có nh n xét gì v to đ các đi m ậ ề ạ ộ ể

M và P; N và Q?

BG: a) M ( -3 ; 2 ) , N ( 0 ; -2 ) , P (2; -3 ) , Q ( -2 ; 0 )

b) Trong m i đi m đi m M và P; N và Q ỗ ể ể

hoành độ đi m này b ng ể ằ tung độ đi m kia ể

và ng ượ ạ c l i.

M

O

1 2 3 4 -1

-2 -3

2 3 4

-1 -2 -4 -3

y

x

P Q

N

Trang 7

3) To đ c a m t đi m trong m t ph ng to ạ ộ ủ ộ ể ặ ẳ ạ

?1 V h tr c to đ Oxy ( ẽ ệ ụ ạ ộ trên gi y k ô vuông ấ ẻ ) và đánh d u v trí c a các ấ ị ủ

c a các đi m A, B l n l ủ ể ầ ượ t có to đ là (2; 3) và (3; 2) ạ ộ

O

1 2 3 4 -1

-2 -3

2 3 4

-1 -2 -4 -3

y

x

A

B

Mu n tìm v trí c a đi m A khi bi t to ố ị ủ ể ế ạ

đ (x ộ 0 ; y 0 ) c a nó ta làm nh sau: ủ ư

T i đi m x ạ ể 0 trên Ox ta v đ ẽ ườ ng th ng vuông ẳ

góc v i Ox ớ

T i đi m y ạ ể 0 trên Oy ta v đ ẽ ườ ng th ng vuông ẳ

góc v i Oy ớ

 Hai đ ườ ng th ng c t nhau t i đi m A c n tìm ẳ ắ ạ ể ầ

Trang 8

TI T 36 – BÀI 6: M T PH NG TO Đ Ế Ặ Ẳ Ạ Ộ

?2 Hình v sau cho bi t đi u gì, mu n nh c nh ta đi u ẽ ế ề ố ắ ở ề gì?

Hình v cho bi t: ẽ ế

Đi m M trên m t ph ng to đ Oxy có hoành đ x ể ặ ẳ ạ ộ ộ 0 , có tung đ y ộ 0

 Nh c nh ta: ắ ở hoành độ c a m t đi m bao gi cũng đ ng tr ủ ộ ể ờ ứ ướ c tung

độ c a nó ủ

Trang 9

TI T 36 – BÀI 6: M T PH NG TO Đ Ế Ặ Ẳ Ạ Ộ

c) K t lu n: Trên m t ph ng to đ : ế ậ ặ ẳ ạ ộ

M i đi m M xác đ nh m t c p s (x ỗ ể ị ộ ặ ố 0 ; y 0 ) và ng ượ ạ c l i m i c p ỗ ặ

s (x ố 0 ;y 0 ) xác đ nh m t đi m M ị ộ ể

C p s (x ặ ố 0 ;y 0 ) g i là to đ c a đi m M, x ọ ạ ộ ủ ể 0 g i là ọ hoành độ c a ủ

đi m M và y ể 0 g i là ọ tung độ c a đi m M ủ ể

Đi m M có to đ (x ể ạ ộ 0 ;y 0 ) đ ượ c kí hi u là M(x ệ 0 ;y 0 ).

?3 Vi t to đ c a g c to đ ? ế ạ ộ ủ ố ạ ộ O (0;0)

Trang 10

TI T 36 – BÀI 6: M T PH NG TO Đ Ế Ặ Ẳ Ạ Ộ

?4 Mu n tìm v trí c a đi m N (50;100) Các b n làm nh sau, theo em ố ị ủ ể ạ ư

b n nào làm h p lý nh t? ạ ợ ấ

y y

50 100

50

100

50

O

y

x 50

100

y

x

100

50

N An

Bình

C ườ ng

D ươ ng

N

N

N

Trang 11

TI T 36 – BÀI 6: M T PH NG TO Đ Ế Ặ Ẳ Ạ Ộ

Ghi nh : ớ

* Trên m t ph ng to đ : ặ ẳ ạ ộ

 Hai tr c Ox, Oy vuông góc v i nhau và c t nhau t i g c c a m i tr c s g i đó là ụ ớ ắ ạ ố ủ ỗ ụ ố ọ

h h tr c to đ Oxy Ox, Oy là các tr c to đ ệ ệ ụ ạ ộ ụ ạ ộ

 Ox là tr c hoành (n m ngang); Oy là tr c tung (th ng đ ng) ụ ằ ụ ẳ ứ

 O là g c to đ M t ph ng có h tr c to đ Oxy g i là m t ph ng to đ Oxy ố ạ ộ ặ ẳ ệ ụ ạ ộ ọ ặ ẳ ạ ộ

 H tr c to đ chia m t ph ng thành 4 góc ph n t : I, II, III, IV (ng ệ ụ ạ ộ ặ ẳ ầ ư ượ c chi u ề kim đ ng h ) ồ ồ

 Bi t v trí đi m M xác đ nh đ ế ị ể ị ượ ọ c t a đ đi m M ộ ể

? 4 Bài 33 (67-sgk): V h tr c t a đ Oxy và đánh d u các đi m: ẽ ệ ụ ọ ộ ấ ể

A (3; ) , B (-4; ), C (0; 2,5) , D (3; 0) -1

2

-2 4

Trang 12

H ƯỚ NG D N V NHÀ: Ẫ Ề

 H c và n m v ng các khái ni m và quy đ nh c a m t ph ng t a ọ ắ ữ ệ ị ủ ặ ẳ ọ

đ , to đ c a m t đi m ộ ạ ộ ủ ộ ể

 Làm các bài t p 34, 35 (sgk/ tr 68); 44, 45 (sbt/ tr 50) theo các bài ậ

t p đã ch a và làm trên ậ ữ ở

Ngày đăng: 12/01/2021, 18:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w