Chuỗi polipeptit xoắn cuộn hay tạo bó Câu 8: Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm nhân tế bào khác với các giới còn lại.. Giới động vật?[r]
Trang 1Trang 1/2 - Mã đề 132
SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN SINH HỌC LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I Phần trắc nghiệm (8.0 điểm)
Câu 1: Những giới sinh vật có cơ thể đa bào và nhân thực là:
Câu 2: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống từ thấp đến cao là:
A Tế bào, cơ thể, quần xã, quần thể, hệ sinh thái – sinh quyển
B Tế bào, quần thể, cơ thể, quần xã, hệ sinh thái – sinh quyển
C Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái – sinh quyển
D Tế bào, cơ thể, hệ sinh thái – sinh quyển, quần thể, quần xã
Câu 3: Cacbohiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?
Câu 4: Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố vi lượng?
Câu 5: Tập hợp nào gồm toàn đường đơn?
C Glucôzơ, Fructôzơ, Săccarôzơ D Glucôzơ, Fructôzơ, Galactôzơ
Câu 6: Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào chiếm tỉ lệ cao nhất trong cơ thể người?
Câu 7: Điểm giống nhau của protein bậc 1, protein bậc 2 và protein bậc 3 là:
A Chuỗi polipeptit ở dạng mạch thẳng B Chuỗi polipeptit xoắn lò xo hay gấp nếp
C Chỉ gồm 1 chuỗi polipeptit D Chuỗi polipeptit xoắn cuộn hay tạo bó
Câu 8: Sinh vật thuộc giới nào sau đây có đặc điểm nhân tế bào khác với các giới còn lại?
Câu 9: Mỡ động vật khác mỡ thực vật chủ yếu ở thành phần nào?
Câu 10: Chức năng của ARN thông tin là:
A Vận chuyển axit amin để tổng hợp protein B làm khuôn để tổng hợp protein
Câu 11: Hai phân tử đường đơn liên kết với nhau tạo phân tử đường đôi bằng loại liên kết nào?
A Liên kết hidro B Liên kết peptit C Liên kết hóa trị D Liên kết glicôzit
Câu 12: Đơn phân cấu tạo protein là:
Câu 13: Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới nguyên sinh, giới thực vật và giới động vật
là:
Câu 14: Chức năng của ARN vận chuyển là:
C Vận chuyển axit amin để tổng hợp protein D làm khuôn để tổng hợp protein
Trang 2Trang 2/2 - Mã đề 132
Câu 15: Các nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:
Câu 16: Vai trò nào sau đây không phải của nước?
A Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào B Môi trường cho các phản ứng sinh hóa
C Cung cấp năng lượng dự trữ cho tế bào D Dung môi hòa tan nhiều chất
Câu 17: Thành phần cấu tạo chủ yếu của lipit là:
Câu 18: Thành phần khác nhau cơ bản trong cấu trúc nucleotit của ADN và ARN là:
Câu 19: Những giới sinh vật có cơ thể đơn bào và nhân thực là:
Câu 20: Đơn phân cấu tạo nên ADN là:
Câu 21: Đặc tính chủ yếu giúp nước có vai trò quan trọng trong tế bào là:
Câu 22: Vào mùa hanh khô, người ta thường bôi kem (sáp) chống nứt da vì:
A sáp giúp da thoát hơi nước nhanh B sáp giúp chống thoát hơi nước qua da
Câu 23: Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới nấm và giới thực vật là:
C có phương thức sống dị dưỡng D có phương thức sống hoại sinh
Câu 24: Phân tử nước có tính phân cực là do cấu tạo của phân tử nước, liên kết giữa ôxi và hiđro
có đặc điểm:
A cặp điện tử dùng chung bị kéo lệch về phía ôxi
B liên kết ion
C cặp điện tử dùng chung bị kéo lệch về phía hiđro
D liên kết hóa trị
II Phần tự luận (2.0 điểm)
Câu 1 (1.0 đ)
Tại sao xem tế bào là cấp tổ chức cơ bản của các cơ thể sống?
Câu 2 (1.0 đ)
Một gen dài 4080 Ao, trong đó số nucleotit loại G = 2A Tính:
a.Tổng số nucleotit của gen
b.Số lượng từng loại nucleotit của gen
- HẾT -
Trang 3ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM – THANG ĐIỂM
SINH HỌC 10
I Phần trắc nghiệm:
Câu hỏi Đáp án các mã đề phần trắc nghiệm Số câu
đúng Điểm
II Phần tự luận:
1
(1.0 đ)
Tế bào là cấp tổ chức sống cơ bản của các cơ thể sống vì:
- Tế bào là đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống: tất cả sinh vật thuộc các giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật và động vật đều có cấu tạo tế
bào
- Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể sống: mọi sinh vật dù cơ thể đơn bào hay đa bào thì các hoạt động sống đều diễn ra trong tế bào
0 5
0 5
2
(1.0 đ)
a Tổng số Nu của gen là:
N = 2.L / 3,4 = 2 4080 / 3,4 = 2400 Nu
b Số lượng từng loại Nu:
Ta có: G = 2A và 2A + 2G = 2400 => A = 400 và G = 800
Vậy: A = T = 400 Nu
G = X = 800 Nu
0 5 0.25 0.25