Tổng quát: Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi A là căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.. - HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp th[r]
Trang 1UBND QUẬN SƠN TRÀ
TRƯỜNG THCS PHẠM NGỌC THẠCH Họ và tên HS: NỘI DUNG KIẾN THỨC MÔN TOÁN Lớp 9/ LỚP 9
TUẦN 01
Chương I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
Tiết 1: CĂN BẬC HAI
I NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC( học thuộc)
1 Căn bậc hai:
a) Định nghĩa:
Với a > 0, số a được gọi là căn bậc hai số học của a Số 0 được gọi là căn bậc hai số học của 0
b) Ví dụ:
Căn bậc hai số học của 36 là 36 ( = 6)
Căn bậc hai số học của 3 là 3
c) Chú ý: x a x2 0
x a
2 So sánh các căn bậc hai số học
* Định lí:
Với hai số a và b không âm, ta có: a < b a< b
?4/Tr6:
a/ 4 16; 16 > 15 nên 16 15 Vậy 4> 15
b/ 3 9; 11 > 9 nên 11 9 Vậy 11> 3
?5/Tr6
a/ 1= 1 nên x 1 có nghĩa là x 1 Vì x0 nên x 1 x 1 Vậy x > 1
b/ 3= 9 nên x3 có nghĩa là x 9 Vì x0 nên x 9 x 9
Vậy 0 x < 9
Trang 2II BÀI TẬP( làm vào vở bài tập)
Bài 1 trang 6 sgk Tốn 9 tập 1
121 11; 144 12; 169 13; 22515; 256 16; 324 18; 361 19; 400 20
Do đĩ: CBH của 121 là 11 và -11;CBH của 144 là 12 và -12;CBH của 169 là
13 và -13;CBH của 225 là 15 và -15; CBH của 256 là 16 và -16;CBH của 324 là
18 và -18;CBH của 361 là 19 và -19;CBH của 400 là 20 và -20;
Bài 2 trang 6 sgk Tốn 9 tập 1
So sánh : 2 và 3; 6 và 41; 7 và 47
*Hướng dẫn:
a) Ta cĩ: 2 4 Vì : 4 3 nên : 2 3
b) Ta cĩ: 6 36 Vì : 36 41nên 6 41
c) Ta cĩ: 7 49 Vì: 49 47nên 7 47
Dặn dị
- Xem lại các bài tập đã giải
- Về nhà làm tiếp các bài tập cịn lại trong SGK
Làm các bài tập sau:
Bài 1: Tính: a) 25 9 16
) 0,16 0,01 0, 25
)( 3) ( 2) ( 5)
b
c
Bài 2: So sánh: a) 7 15 và 7
b và 34
III TRAO ĐỔI, PHẢN HỒI VỀ KIẾN THỨC BÀI HỌC CỦA HỌC SINH
Trang 3
UBND QUẬN SƠN TRÀ
TRƯỜNG THCS PHẠM NGỌC THẠCH Họ và tên HS: NỘI DUNG KIẾN THỨC MÔN TOÁN Lớp 9/ LỚP 9
TUẦN 01
Tiết 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 A
I NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC( học thuộc)
1 Căn bậc hai:
Tổng quát: Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi A là căn thức bậc hai của A,
còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
Axác định khi A lấy giá trị không âm
Vậy: A xác định A0
Ví dụ: 3x xác định khi 3x0, tức là x0
?2/8: 5 2x xác định khi 5–2x 0 tức là x 2,5 Vậy khi x 2,5 thì xác định
2 Hằng đẳng thức
Định lý: Với mọi số a, ta có: =
* Áp dụng:
Bài 7/sgk trang 10 Toán 9 tập 1: Tính
a/
Tổng quát:
nếu nếu
2
A A
2
2
(0,1) 0,10,1
2
( 0,3) 0,3
2
2
Trang 4II BÀI TẬP( làm vào vở bài tập)
Bài 6 trang 10 sgk Toán 9 tập 1
* Hướng dẫn:
xác định khi
xác định khi
xác định khi
xác định khi
Bài 8 trang 10 sgk Toán 9 tập 1
*Hướng dẫn:
Dặn dò
- HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
- Về nhà làm bài tập 10,13,14,15 SGK
III TRAO ĐỔI, PHẢN HỒI VỀ KIẾN THỨC BÀI HỌC CỦA HỌC SINH
)
3
a
3
a
a
) 5
) 4
) 3 7
3
a a
2
2
2
2
b