Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt proton, electron, nơtron bằng 18 và số hạt không mang điện bằng trung bình cộng của tổng số hạt mang điện.. Li và NaA[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài 45 phút
Họ và tên : Số báo danh : Mã đề : 102
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,5 điểm)
Hãy chọn một phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu
Câu 1: Ba nguyên tử X, Y, Z có số proton và nơtron như sau :
X : 20 proton và 20 nơtron
Y : 18 proton và 20 nơtron
Z : 20 proton và 22 nơtron
Những nguyên tử là các đồng vị của cùng một nguyên tố là
Câu 2: Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A tính kim loại và độ âm điện đều tăng dần
B tính phi kim và độ âm điện đều giảm dần
C tính phi kim tăng dần, độ âm điện giảm dần
D tính kim loại giảm dần và độ âm điện tăng dần
Câu 3: Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt
A Electron và nơtron B Electron và proton
C Electron, nơtron và proton D Nơtron và proton
Câu 4: Số electron tối đa trong phân lớp f là
Câu 5: Cho cấu hình electron của một số nguyên tử như sau:
X: 1s2 2s22p6 Y: 1s22s2 2p63s1 Z: 1s22s2 2p63s23p1 T: 1s22s2 2p63s23p4 Nguyên tử phi kim là
Câu 6: Cấu hình electron viết đúng là
A 1s22s22p63s13p3 B 1s2 2s12p6 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s2 2p53s2
Câu 7: Giá trị điện tích hạt nhân nguyên tử Z bằng:
A số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử B số proton trong hạt nhân
C số nơtron trong hạt nhân D số electron của nguyên tử
Câu 8: Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng
C số electron lớp ngoài cùng D số lớp electron
Câu 9: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
Câu 10: Cho phản ứng hóa học: 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O Chọn phát biểu đúng:
A NH3 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử B O2 là chất khử
C NH3 là chất oxi hóa D NH3 là chất khử
Câu 11: Số oxi hóa của nitơ trong hợp chất HNO2 là
Câu 12: Khi tham gia vào các phản ứng hóa học, đơn chất kim loại đóng vai trò
A vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử B chất khử
Câu 13: Điện hóa trị của Mg và Cl trong phân tử MgCl2 theo thứ tự là
Trang 2Câu 14: Hợp chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là
Câu 15: Cho các phân tử: HF, H2O, NH3 và số hiệu nguyên tử của N, O, F lần lượt là 7, 8, 9 Độ phân cực của các liên kết trong phân tử tăng dần theo thứ tự sau:
A H2O, NH3, HF B NH3, H2O, HF C HF, NH3, H2O D HF, H2O, NH3
Câu 16: Cho phản ứng hóa học: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O Hệ số tối giản của HNO3 trong
phản ứng là
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: Fe → FeCl2 → Fe(OH)2 → Fe2O3 → FeCl3 Số phản ứng oxi hóa – khử xảy ra
là
Câu 18: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O B CaCO3 → CaO + CO2
C Mg + 2HCl→ MgCl2 + H2 D NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
Câu 19: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91 R có 2 đồng vị Biết đồng vị 79 ZR chiếm
54,5% Nguyên tử khối của đồng vị còn lại có giá trị là:
Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt proton, electron, nơtron bằng 18 và số hạt không mang điện bằng trung bình cộng của tổng số hạt mang điện R thuộc nguyên tố
Câu 21: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2, nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5 Hợp chất tạo thành từ X và Y có công thức là
Câu 22: Cho hai nguyên tố C (Z=6), O (Z=8) Tổng số electron trong anion cacbonat ( CO32-)là
Câu 23: Cho hai nguyên tố X, Y ở hai chu kì liên tiếp và thuộc cùng một nhóm A có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 26 Hai nguyên tố X, Y là
Câu 24: Hợp chất khí với hidro của nguyên tử nguyên tố R có công thức RH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 25: Cho 14,04 gam kali tác dụng hết với nước sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí X( đktc) Giá
trị V là
II.PHẦN TỰ LUẬN: (2,5 điểm)
Câu 1: 1, Cho nguyên tố Kali có Z = 19 Hãy viết cấu hình electron và xác định vị trí của kali trong bảng
tuần hoàn (ô, chu kì, nhóm)
2, Cho 28,77 gam kim loại M hóa trị II tác dụng vừa đủ với 420 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A và thoát ra khí H2 Xác định tên kim loại
NO2 (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư Sau phản ứng hoàn toàn lọc và nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được m gam hỗn hợp chất rắn Tìm giá trị của m
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: Li = 7, Na = 23, K = 39, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Fe = 56,
Cu = 64, N = 14, P = 31, O = 16, S = 32, H = 1
-HẾT - Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Trang 3SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài 45 phút
Họ và tên : Số báo danh : Mã đề : 104
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,5 điểm)
Hãy chọn một phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu
Câu 1: Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A tính phi kim và độ âm điện đều giảm dần B tính phi kim tăng dần, độ âm điện giảm dần
C tính kim loại và độ âm điện đều tăng dần D tính kim loại giảm dần và độ âm điện tăng dần
Câu 2: Số electron tối đa trong phân lớp f là
Câu 3: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
Câu 4: Cấu hình electron viết đúng là
A 1s22s2 2p53s2 B 1s2 2s12p6 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s13p3
Câu 5: Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt
A Nơtron và proton B Electron, nơtron và proton
C Electron và proton D Electron và nơtron
Câu 6: Ba nguyên tử X, Y, Z có số proton và nơtron như sau :
X : 20 proton và 20 nơtron
Y : 18 proton và 20 nơtron
Z : 20 proton và 22 nơtron
Những nguyên tử là các đồng vị của cùng một nguyên tố là
Câu 7: Giá trị điện tích hạt nhân nguyên tử Z bằng:
A số proton trong hạt nhân B số electron của nguyên tử
C số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử D số nơtron trong hạt nhân
Câu 8: Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng
A số electron lớp ngoài cùng B số khối
C số hiệu nguyên tử D số lớp electron
Câu 9: Cho cấu hình electron của một số nguyên tử như sau:
X: 1s2 2s22p6 Y: 1s22s2 2p63s1 Z: 1s22s2 2p63s23p1 T: 1s22s2 2p63s23p4 Nguyên tử phi kim là
Câu 10: Hợp chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là
Câu 11: Cho phản ứng hóa học: 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O Chọn phát biểu đúng:
A NH3 là chất oxi hóa B NH3 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng: Fe → FeCl2 → Fe(OH)2 → Fe2O3 → FeCl3 Số phản ứng oxi hóa – khử xảy ra
là
Câu 13: Cho các phân tử: HF, H2O, NH3 và số hiệu nguyên tử của N, O, F lần lượt là 7, 8, 9 Độ phân cực của các liên kết trong phân tử tăng dần theo thứ tự sau:
A NH3, H2O, HF B HF, NH3, H2O C H2O, NH3, HF D HF, H2O, NH3
Trang 4Câu 14: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A CaCO3 → CaO + CO2 B FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
C Mg + 2HCl→ MgCl2 + H2 D NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
Câu 15: Khi tham gia vào các phản ứng hóa học, đơn chất kim loại đóng vai trò
C vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử D chất làm môi trường
Câu 16: Số oxi hóa của nitơ trong hợp chất HNO2 là
Câu 17: Điện hóa trị của Mg và Cl trong phân tử MgCl2 theo thứ tự là
Câu 18: Cho phản ứng hóa học: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O Hệ số tối giản của HNO3 trong
phản ứng là
Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt proton, electron, nơtron bằng 18 và số hạt không mang điện bằng trung bình cộng của tổng số hạt mang điện R thuộc nguyên tố
Câu 20: Cho hai nguyên tố C (Z=6), O (Z=8) Tổng số electron trong anion cacbonat ( CO32-)là
Câu 21: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2, nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5 Hợp chất tạo thành từ X và Y có công thức là
Câu 22: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91 R có 2 đồng vị Biết đồng vị 79 ZR chiếm
54,5% Nguyên tử khối của đồng vị còn lại có giá trị là:
Câu 23: Cho 14,04 gam kali tác dụng hết với nước sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí X( đktc) Giá
trị V là
Câu 24: Hợp chất khí với hidro của nguyên tử nguyên tố R có công thức RH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 25: Cho hai nguyên tố X, Y ở hai chu kì liên tiếp và thuộc cùng một nhóm A có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 26 Hai nguyên tố X, Y là
II.PHẦN TỰ LUẬN: (2,5 điểm)
Câu 1: 1, Cho nguyên tố Kali có Z = 19 Hãy viết cấu hình electron và xác định vị trí của kali trong bảng
tuần hoàn (ô, chu kì, nhóm)
2, Cho 28,77 gam kim loại M hóa trị II tác dụng vừa đủ với 420 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A và thoát ra khí H2 Xác định tên kim loại
(đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH) 2 dư Sau phản ứng hoàn toàn lọc và nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được m gam hỗn hợp chất rắn Tìm giá trị của m
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: Li = 7, Na = 23, K = 39, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Fe = 56,
Cu = 64, N = 14, P = 31, O = 16, S = 32, H = 1
-HẾT - Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Trang 5SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài 45 phút
Họ và tên : Số báo danh : Mã đề : 106
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,5 điểm)
Hãy chọn một phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu
Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt
A Electron và nơtron B Electron và proton
C Nơtron và proton D Electron, nơtron và proton
Câu 2: Số electron tối đa trong phân lớp f là
Câu 3: Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng:
C Số electron lớp ngoài cùng D Số lớp electron
Câu 4: Ba nguyên tử X, Y, Z có số proton và nơtron như sau :
X : 20 proton và 20 nơtron
Y : 18 proton và 20 nơtron
Z : 20 proton và 22 nơtron
Những nguyên tử là các đồng vị của cùng một nguyên tố là
Câu 5: Cho cấu hình electron của một số nguyên tử như sau:
X: 1s2 2s22p6 Y: 1s22s2 2p63s1 Z: 1s22s2 2p63s23p1 T: 1s22s2 2p63s23p4 Nguyên tử phi kim là
Câu 6: Cấu hình electron viết đúng là
A 1s2 2s12p6 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s2 2p53s2 D 1s22s22p63s13p3
Câu 7: Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A tính phi kim tăng dần, độ âm điện giảm dần B tính phi kim và độ âm điện đều giảm dần
C tính kim loại và độ âm điện đều tăng dần D tính kim loại giảm dần và độ âm điện tăng dần
Câu 8: Giá trị điện tích hạt nhân nguyên tử Z bằng
A số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử B số nơtron trong hạt nhân
C số electron của nguyên tử D số proton trong hạt nhân
Câu 9: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
Câu 10: Cho các phân tử: HF, H2O, NH3 và số hiệu nguyên tử của N, O, F lần lượt là 7, 8, 9 Độ phân cực của các liên kết trong phân tử tăng dần theo thứ tự sau:
A H2O, NH3, HF B NH3, H2O, HF C HF, NH3, H2O D HF, H2O, NH3
Câu 11: Điện hóa trị của Mg và Cl trong phân tử MgCl2 theo thứ tự là
Câu 12: Cho phản ứng hóa học: 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O Chọn phát biểu đúng:
C NH3 là chất oxi hóa D NH3 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
Câu 13: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3 B FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
C CaCO3 → CaO + CO2 D Mg + 2HCl→ MgCl2 + H2
Trang 6Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng: Fe → FeCl2 → Fe(OH)2 → Fe2O3 → FeCl3 Số phản ứng oxi hóa – khử xảy ra
là
Câu 15: Khi tham gia vào các phản ứng hóa học, đơn chất kim loại đóng vai trò
A vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử B chất làm môi trường
Câu 16: Số oxi hóa của nitơ trong hợp chất HNO2 là
Câu 17: Hợp chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là
Câu 18: Cho phản ứng hóa học: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O Hệ số tối giản của HNO3 trong
phản ứng là
Câu 19: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2, nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5 Hợp chất tạo thành từ X và Y có công thức là
Câu 20: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91 R có 2 đồng vị Biết đồng vị 79 ZR chiếm
54,5% Nguyên tử khối của đồng vị còn lại có giá trị là:
Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt proton, electron, nơtron bằng 18 và số hạt không mang điện bằng trung bình cộng của tổng số hạt mang điện R thuộc nguyên tố
Câu 22: Cho hai nguyên tố C (Z=6), O (Z=8) Tổng số electron trong anion cacbonat ( CO32-)là
Câu 23: Hợp chất khí với hidro của nguyên tử nguyên tố R có công thức RH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 24: Cho 14,04 gam kali tác dụng hết với nước sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí X( đktc) Giá
trị V là
Câu 25: Cho hai nguyên tố X, Y ở hai chu kì liên tiếp và thuộc cùng một nhóm A có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 26 Hai nguyên tố X, Y là
II.PHẦN TỰ LUẬN: (2,5 điểm)
Câu 1: 1, Cho nguyên tố Kali có Z = 19 Hãy viết cấu hình electron và xác định vị trí của kali trong bảng
tuần hoàn (ô, chu kì, nhóm)
2, Cho 28,77 gam kim loại M hóa trị II tác dụng vừa đủ với 420 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A và thoát ra khí H2 Xác định tên kim loại
NO2 (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư Sau phản ứng hoàn toàn lọc và nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được m gam hỗn hợp chất rắn Tìm giá trị của m
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: Li = 7, Na = 23, K = 39, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Fe = 56,
Cu = 64, N = 14, P = 31, O = 16, S = 32, H = 1
-HẾT - Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Trang 7SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài 45 phút
Họ và tên : Số báo danh : Mã đề : 108
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,5 điểm)
Hãy chọn một phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu
Câu 1: Cho cấu hình electron của một số nguyên tử như sau:
X: 1s2 2s22p6 Y: 1s22s2 2p63s1 Z: 1s22s2 2p63s23p1 T: 1s22s2 2p63s23p4 Nguyên tử phi kim là
Câu 2: Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng:
C Số electron lớp ngoài cùng D Số lớp electron
Câu 3: Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A tính phi kim và độ âm điện đều giảm dần
B tính kim loại và độ âm điện đều tăng dần
C tính phi kim tăng dần, độ âm điện giảm dần
D tính kim loại giảm dần và độ âm điện tăng dần
Câu 4: Số electron tối đa trong phân lớp f là
Câu 5: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
Câu 6: Giá trị điện tích hạt nhân nguyên tử Z bằng:
A số proton trong hạt nhân B số nơtron trong hạt nhân
C số electron của nguyên tử D số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử
Câu 7: Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt
A Electron và nơtron B Electron và proton
C Nơtron và proton D Electron, nơtron và proton
Câu 8: Cấu hình electron viết đúng là
A 1s22s22p63s13p3 B 1s2 2s12p6 C 1s22s2 2p53s2 D 1s22s22p63s23p5
Câu 9: Ba nguyên tử X, Y, Z có số proton và nơtron như sau :
X : 20 proton và 20 nơtron
Y : 18 proton và 20 nơtron
Z : 20 proton và 22 nơtron
Những nguyên tử là các đồng vị của cùng một nguyên tố là
Câu 10: Cho phản ứng hóa học: 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O Chọn phát biểu đúng:
A NH3 là chất oxi hóa B NH3 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
Câu 11: Cho phản ứng hóa học: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O Hệ số tối giản của HNO3 trong
phản ứng là
A 4 B 8 C 2 D 6
Câu 12: Hợp chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là
Trang 8Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng: Fe → FeCl2 → Fe(OH)2 → Fe2O3 → FeCl3 Số phản ứng oxi hóa – khử xảy ra
là
Câu 14: Khi tham gia vào các phản ứng hóa học, đơn chất kim loại đóng vai trò
C vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử D chất làm môi trường
Câu 15: Điện hóa trị của Mg và Cl trong phân tử MgCl2 theo thứ tự là
Câu 16: Số oxi hóa của nitơ trong hợp chất HNO2 là
Câu 17: Cho các phân tử: HF, H2O, NH3 và số hiệu nguyên tử của N, O, F lần lượt là 7, 8, 9 Độ phân cực của các liên kết trong phân tử tăng dần theo thứ tự sau:
A HF, NH3, H2O B H2O, NH3, HF C HF, H2O, NH3 D NH3, H2O, HF
Câu 18: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A CaCO3 → CaO + CO2 B NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
C Mg + 2HCl→ MgCl2 + H2 D FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O
Câu 19: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2, nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5 Hợp chất tạo thành từ X và Y có công thức là
Câu 20: Cho hai nguyên tố C (Z=6), O (Z=8) Tổng số electron trong anion cacbonat ( CO32-)là
Câu 21: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91 R có 2 đồng vị Biết đồng vị 79 ZR chiếm
54,5% Nguyên tử khối của đồng vị còn lại có giá trị là:
Câu 22: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt proton, electron, nơtron bằng 18 và số hạt không mang điện bằng trung bình cộng của tổng số hạt mang điện R thuộc nguyên tố
Câu 23: Cho 14,04 gam kali tác dụng hết với nước sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí X( đktc) Giá
trị V là
Câu 24: Hợp chất khí với hidro của nguyên tử nguyên tố R có công thức RH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 25: Cho hai nguyên tố X, Y ở hai chu kì liên tiếp và thuộc cùng một nhóm A có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 26 Hai nguyên tố X, Y là
II.PHẦN TỰ LUẬN: (2,5 điểm)
Câu 1: 1, Cho nguyên tố Kali có Z = 19 Hãy viết cấu hình electron và xác định vị trí của kali trong bảng
tuần hoàn (ô, chu kì, nhóm)
2, Cho 28,77 gam kim loại M hóa trị II tác dụng vừa đủ với 420 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A và thoát ra khí H2 Xác định tên kim loại
NO2 (đktc) và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư Sau phản ứng hoàn toàn lọc và nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được m gam hỗn hợp chất rắn Tìm giá trị của m
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: Li = 7, Na = 23, K = 39, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Fe = 56,
Cu = 64, N = 14, P = 31, O = 16, S = 32, H = 1
-HẾT - Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Trang 9SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ : 102- -
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ : 104- -
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ : 106- -
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ : 108- -
II PHẦN TỰ LUẬN:
-Ô: 19 -Chu kì : 4 -Nhóm: IA
2, M + 2HCl → MCl2 + H2
Mol: 0,21 0,42
KLPT = 28,77 : 0,21 = 137 Vậy M là Bari
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 2 Quy đổi hỗn hợp X : y mol Fe
x mol S
Ta có: 56x + 32y = 3,76 (1)
Bảo toàn electron: 3x + 6y = 0,48 (2)
Từ (1) và (2): x = 0,03, y = 0,065
Chất rắn: nFe2O3 = 0,015 , nBaSO4 = 0,065
Vậy m = 17,545 gam
0,25 0,25 0,25 0,25