1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tài liệu ôn tập tại nhà - Tuần 30 - Môn Toán 9

5 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 319,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) và I là điểm chính giữa cung AB(cung AB không chứa C và D). a) Chứng minh tứ giác DMNC nội tiếp trong một đường tròn. b) IC và AD cắt nha[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC KIẾN THỨC TUẦN 30 – MÔN: Đại Số 9

HỆ THỨC VI-ET VÀ ỨNG DỤNG

A KIẾN THỨC CƠ BẢN :

Định lí Vi-et:

Nếu x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình bậc hai 2

0

axbx c (a0) thì:

1 2

1 2

b

x x

a c

x x

a

   





Tổng quát:

Nếu phương trình 2

0

axbx c (a0):

+ Có a + b + c0 thì phương trình có 1 nghiệm là x11 và x2  c

a

+ Có a – b + c0 thì phương trình có 1 nghiệm là x1–1 và x2  c

a

Tìm hai số khi biết tổng và tích :

Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là nghiệm của phương trình: 2

0

xSx P

ĐK để có hai số đó là: 2

   

Ví dụ 1: Tìm hai số khi biết tổng của chúng bằng 27 và tích của chúng bằng 180

Giải:

Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình:

2

xx 

Ta có:  (-27)2 - 4.18090    3

x1 27 3

2

 15; x2 27 3

2

 12 Vậy hai số cần tìm là: 15 và 12

Ví dụ 2: Tính nhẩm nghiệm của phương trình: x2 – 5x + 60

Giải:

x2 – 5x + 60

= (–5)2 – 4.1.6 = 1

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

Áp dụng hệ thức Vi-et:

1 2

1 2

5

6

x x

 

 

1 2

2 3

x x

 

B BÀI TẬP ÁP DỤNG :

Bài 1: Tính tổng và tích hai nghiệm của phương trình sau:

a) 5x2 + 9x – 19 = 0

b) 5x2 + 9x + 19 = 0

c) 2x2 – 7x + 20

Bài 2: Tính nhẩm nghiệm của phương trình:

a) 3x2 – (1 – 3)x – 10

b) (m – 1)x2 – (2m + 3)x + m + 40

c) x2 – 6x + 80;

d) x2 – 3x – 100

Trang 2

Bài 3: Cho pt: x2 – 7x + 120

Dùng hệ thức Vi-et Hãy tính:

a) 2 2

1 2

xx ?; b) 3 3

1 2

xx ? Bài 4 : Cho phương trình (m + 2) x2 + (1 – 2m)x + m – 3 = 0 (m là tham số)

a) Giải phương trình khi m = -

2 9

b) Chứng minh rằng phương trình đã cho có nghiệm với mọi m

c) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phương trình có hai nghiệm phân biệt và nghiệm này gấp ba lần nghiệm kia

HD:

Theo câu 2 ta có m  - 2 thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.Để nghiệm này gấp 3 lần nghiệm kia ta sét 2 trường hợp

Trường hợp 1 : 3x1 = x2  3 =

2

3

m

m

giải ra ta được m = -

2

9

(đã giải ở câu 1)

Trường hợp 2: x1 = 3x2  1= 3

2

3

m

m m + 2 = 3m – 9  m =

2

11

(thoả mãn điều kiện m  - 2)

Kiểm tra lại: Thay m =

2

11

vào phương trình đã cho ta được phương trình : 15x2 – 20x + 5 = 0 phương trình này có hai nghiệm

x1 = 1 , x2 =

15

5

=

3

1

(thoả mãn đầu bài) Bài 5: Cho phương trình : mx2 – 2(m-2)x + m – 3 = 0 (1) với m là tham số

a) Biện luận theo m sự có nghiệm của phương trình (1)

b) Tìm m để (1) có 2 nghiệm trái dấu

c) Tìm m để (1) có một nghiệm bằng 3 Tìm nghiệm thứ hai

Trang 3

HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC KIẾN THỨC TUẦN 30– MÔN: Hình học 9

ÔN TẬP CHƯƠNG III

Bài 1: Cho ABC nhọn, 0

B  60 nội tiếp đường tròn (O; 3cm) Vẽ 2 đường cao BE và

CF cắt nhau tại H

a) Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp

b) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp

c) Tính độ dài cung nhỏ AC

d) Chứng minh đường thẳng OA vuông góc với EF

Bài 2: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) và I là điểm chính giữa cung AB(cung

AB không chứa C và D) Dây ID , IC cắt AB lần lượt tại M và N

a) Chứng minh tứ giác DMNC nội tiếp trong một đường tròn

b) IC và AD cắt nhau tại E, ID và BC cắt nhau tại F chứng minh rằng EF song song với

AB

Bài 3: Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn ( , )O R Các đường cao AD BE, và CF cắt nhau tại H

a) Chứng minh các tứ giác BFHD BFEC, nội tiếp

b) Chứng minh BD BC BH BE

c) Kẻ AD cắt cung BC tại M Chứng minh D là trung điểm của MH

d) Tính độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác BHC theo R

Bài 4: Cho tam giác MNP có ba góc nhọn, MNMP, nội tiếp đường tròn ( , )O R Vẽ đường kính

MQ của đường tròn ( , )O R , đường cao ME của tam giác MNP, (ENP) và NF vuông góc với

MQ, (FMQ)

a) Chứng minh tứ giác MFEN nội tiếp đường tròn

b) Chứng minh ME QP MP NE

c) Gọi K là trung điểm của NP, chứng minh KEKF

Bài 5: Cho đường tròn ( ; )O R và điểm M cố định nằm ngoài đường tròn ( ; )O R Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB tới ( ; )O R (với A, B là các tiếp điểm) Đường thẳng d bất kỳ đi qua M

CD

a) Chứng minh rằng tứ giác OAMB nội tiếp

b) Chứng minh rằng ANCDNB đồng dạng, AMCDMA đồng dạng

c) Chứng minh rằng MC NC

MDND d) Xác định vị trí của đường thẳng d để 1 1

MDND đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 4

HÌNH TRỤ DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CUẢ HÌNH TRỤ

A KIẾN THỨC CƠ BẢN :

- Khi quay hình chữ nhật ABCD một vòng quanh cạnh CD cố định ta được một hình trụ

- Hai đáy là hai hình tròn bằng nhau và nằm

trên hai mặt phẳng song song

- Đường sinh: AB, EF

- Độ dài đường sinh là chiều cao hình trụ

- Trục hình trụ: DC

- Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì phần mặt phẳng nằm trong hình trụ là một hình tròn bằng hình tròn đáy

- Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục thì mặt cắt là hình chữ nhật Diện tích xung quanh hình trụ:

Với hình trụ bán kính đáy r; chiều cao h ta có:

Sxq 2 rh

Diện tích toàn phần hình trụ:

Stp 2rh + 2 r2

Thể tích hình trụ

VSh  r2h S: diện tích hình tròn đáy

h: chiều cao

Ví dụ: (SGK)

Giải:

Ta có: V1  2

1

r h  a2 V2  2

2

r h b2h

Mà V V2 - V1

 a2h - b2h

 h(a2 - b 2)

Trang 5

B BÀI TẬP ÁP DỤNG :

Bài 1: Cho tam giác ABC(AB<AC) nội tiếp đường tròn (O;R) đường kính BC Vẽ đường cao AH của tam giác ABC Đường tròn tâm K đường kính AH cắt AB,AClần lượt

tại D và E

Chọn khẳng định sai

A ADHE là hình chữ nhật

B AB.AD=AE.AC

C AH2  AD AB.

D AB.AD=AE.AH

Bài 2: Cho tam giác ABC(AB<AC) nội tiếp đường tròn (O;R) đường kính BC Vẽ đường cao AH của tam giác ABC Đường tròn tâm K đường kính AH cắt AB,AClần lượt

tại D và E

Biết BC=25cm và AH=12cm Hãy tính diện tích xung quanh của hình tạo thành bởi khi cho tứ giác ADHE quay quanh AD

Bài 3:

Tính chiều cao của hình trụ có diện tích toàn phần gấp đôi diện tích xung quanh và bán kính đáy là 3cm

Bài 4:

Cho hình trụ có bán kính đáy R=4(cm)và chiều cao h=5(cm) Tính diện tích xung quanh của hình trụ

Bài 5:

a) Cho hình trụ có chu vi đáy là 8π và chiều cao h=10 Tính thể tích hình trụ

b) Cho hình trụ có chu vi đáy là 10π và chiều cao h=11 Tính thể tích hình trụ

Bài 6:

của hình trụ

cao của hình trụ

Ngày đăng: 12/01/2021, 18:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w