1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tài liệu ôn tập tại nhà - Tuần 30 - Môn Toán 6

5 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 333,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Bạn Cường đã viết hỗn số dưới dạng phân số rồi tiến hành cộng hai phân số khác mẫu.. Tìm tòi, mở rộng[r]

Trang 1

Tuần thứ : 30

Tiết thứ : 89

HỖN SỐ SỐ THẬP PHÂN PHẦN TRĂM

1: Hỗn số

?1

4 4 4;

Khi phân số đó lớn hơn 1 (hay phân số đó có tử số lớn hơn mẫu số)

?2

4 2.7 4 18

2

3 4.5 3 23 4

100 100 1000

3 Phần trăm

Ví dụ:

100

3

= 3%;

100

107

= 107%

?5

3,7 = 37 370

10 100 = 370%

6,3 = 63 630 630%

10 100

0.34 = 34 34%

100

4 Luyện tập

bài tập 94; 95; 96 SGK

- Làm BT 114 SBT

- Làm bài trong SGK: 98; 99

- Làm bài trong SBT: 111; 112; 113

Tiết thứ : 90

LUYỆN TẬP

2 Số thập phân 31; 1522 ; 733

Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10

1000

73

= 0,073;

10000

164

= 0,0164

Số thập phân gồm hai phần:

- Phần số nguyên viết bên tráidấu phẩy

- Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy

Số chữ số của phần thập phân đúng bằng chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân

?3

0,27 ; -0,013; 0,000261

?4

Trang 2

Dạng 1: Cộng hai hỗn số

Bài 99 (SGK trang 47)

Đọc bài toán và lần lượt trả lời

các câu hỏi trong bài

a) Bạn Cường đã viết hỗn số dưới dạng phân số rồi tiến hành cộng hai phân số khác mẫu

Dạng 2: Nhân, chia hai hỗn số

Bài 101 (SGK - 47)

a) 11 15 11.15 165 205

b) 19 38: 19 9 1.3

1

2 2

Bài 102 (SGK - 47)

Dạng 3: Tính giá trị biểu thức:

Bài 100 <47 SGK>

A = 82 42 34 4 34

B = 102 62 23 4 23

3 6

5

Bài 103 <47 SGK>

216% 216 2,16

100

4 Tìm tòi, mở rộng

- Ôn lại các dạng bài vừa làm

- Làm bài 111, 112, 113 (SGK trang 22)

- Tiết sau luyện tập

- Làm BT 116 SBT

Tiết thứ : 91

LUYỆN TẬP

CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN(tiết 1)

Bài 104,105 (SGK)

0, 28 28%

25 100

19

4, 75 475%

4

26 0, 4 40%

7

100

45

100

Trang 3

Bài tập 106 (SGK tr 48)

Thực hiện phép tính

9 12 4 MC: 36

<4> <3> <9>

Qui đồng mẫu nhiều phân số

.= 7.4 5. 3.

Cộng (trừ các phân số có cùng mẫu số

28

36

15 27 16

36

4 9

Bài tập 107 (SGK tr 48) a) 1 3 7

3 8 12 ; MC: 24

<8> <3> <2>

8 9 14

24

<4> <7> <28>

12 35 28

56

5 56

4 3 18 ; MC: 36

<9> <12> <2>

1

4 12 13 8 ; MC: 8.3.13 = 312

<78> <26> <24> <39>

78 130 24 273

312

89 312

Bài 108 (SGK-48)

a Cách 1:

7 32

36

191 11

5 36

Cách 2:

4 36

47

b) Cách 1

19

10 30 30

115 57 58 28 14

Cách 2:

55

30

14

15

a) 0, 5 2 7

x x => 1 2 7

2x 3x 3

Trang 4

=> 1 2 7

2 3 x 3 =>

=> 1 7

6 x 3 =>

:

3 6

x

4 Hoạt động tìm tịi, mở rộng

- Làm BT 119 SBT

- Xem lại các BT đã chữa với các phép tính về phân số

- SGK: làm bài 111 (tr 49) SBT 116, 118, 119 (23)

Tuần: 30

Tiết : 25

TAM GIÁC

1 Tam giác là gì?

Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi 3 điểm A , B, C không thẳng hàng

Ký hiệu:

+ Đỉnh: A, B , C

+ Cạnh : AB, BC, AC

+ Góc : Góc BAC, góc ABC, góc BCA

2.Vẽ tam giác

Ví dụ: SGK

Cách vẽ :SGK

ABC

 ACB ; BAC

A

A

Trang 5

3 luyện tập

Bài tập 47 SGK

Tên tam

giác Tên 3 đỉnh Tên 3 góc Tên 3 cạnh

Bài 44/95 SGK :

Cho hình vẽ sau , rồi điền vào bảng sau

Bài tập về nhà

Học bài theo SGK , nắm vững khái niện đường tròn , hình tròn , cung tròn, dây cung

Làm bài tập 40, 41, 42/92,93 SGK; 35, 36, 37, 38/59, 60 SBT

ABI

AIC

ABC

M A

A

I

Ngày đăng: 12/01/2021, 18:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w