Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron.. Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số hiệu nguyên tử Z.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT BẾN TRE ĐỀ KIỂM TRA MÔN HOÁ HỌC 10 NĂM HỌC 2018-2019
BÀI SỐ 1: CHƯƠNG NGUYÊN TỬ
Thời gian: 45 phút(không kể thời gian giao đề)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54
Câu 2: Nguyên tử P (Z = 15) có số e ở lớp ngoài cùng là:
Câu 3: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
A 2, 8, 18, 32 B 2, 6, 10, 14 C 2, 6, 8, 18 D 2, 4, 6, 8
Câu 4: Có các đồng vị sau 1 2 35 37
1 H; H; Cl; Cl 1 17 17 Có thể tạo ra số phân tử hidroclorua HCl là:
Câu 5: Nguyên tử được cấu tạo bởi số loại hạt cơ bản:
Câu 6: Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại:
A proton B nơtron C electron D nơtron và electron Câu 7: Số electron tối đa trong lớp thứ 3 là:
Câu 8: Trong nguyên tử, hạt mang điện là:
A electron B proton, electron C proton, nơtron D electron, nơtron
Câu 9: Dựa vào thứ tự mức năng lượng, xét xem sự sắp xếp các phân lớp nào sau đây sai:
A 1s < 2s B 4s > 3s C 3d < 4s D 3p < 3d
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai
A Nguyên tử được cấu tạo bởi 2 loại hạt là proton và nơtron
B Trong nguyên tử, số proton và số electron bằng nhau
C Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron
D Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số hiệu nguyên tử Z
Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang
điện bằng 53,125% số hạt mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là
Câu 12: Số khối của nguyên tử bằng tổng:
A số n và e B số p và e C tổng số n, e, p D số p và n
Câu 13: Số nơtron trong nguyên tử 39
19 Klà:
Câu 14: Cấu hình electron của nguyên tố S (Z = 16) là:
A 1s²2s²2p63s²3p² B 1s²2s²2p63s²3p4 C 1s²2s²2p63s²3p6 D 1s²2s²2p63s²3p5
Câu 15: Đồng vị là những nguyên tử có cùng:
A số electron nhưng khác nhau số điện tích hạt nhân
B số proton nhưng khác nhau số nơtron
C số khối nhưng khác nhau số nơtron
D cùng điện tích hạt nhân và số khối
Trang 2Câu 16: Cấu hình electron chưa đúng là:
A Na+ (Z = 11): 1s² 2s²2p6 3s² B Na (Z = 11): 1s² 2s²2p6 3s1
C F (Z = 9): 1s² 2s²2p5 D F– (Z = 9): 1s² 2s²2p6
Câu 17: Số phân lớp e của của lớp M (n = 3) là:
Câu 18: Cấu hình electron của Mg2+ (Z = 12) là:
A 1s² 2s²2p6 3s² B 1s² 2s²2p6 3s²3p² C 1s² 2s²2p6 3s²3p6 D 1s² 2s²2p6
Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố A có phân lớp ngoài cùng là 3p Tổng electron ở các phân
lớp p là 9 Nguyên tố A là:
A S(Z=16) B Si(Z=12) C P(Z=15) D Cl(Z=17)
Câu 20: Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại:
A 1s²2s²2p6 3s²3p3 B 1s²2s²2p6 3s²3p1 C 1s²2s²2p6 3s²3p5 D 1s²2s²2p6 3s²3p4
PHẦN II TỰ LUẬN (5đ)
Câu 1(3,0đ):Nguyên tử R có tổng số hạt là 48 Trong đó số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt
không mang điện
a/Xác định số electron, số proton, số nơtron, điện tích hạt nhân, số khối và viết kí hiệu nguyên tử R
b/Viết cấu hình electron nguyên tử R R là nguyên tố s, p, d hay f? Vì sao?
c/ R là kim loại hay phi kim? Giải thích?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2(1,0đ):Nguyên tố Magiê có 3 đồng vị khác nhau ứng với số và thành phần % tương ứng như sau : 24Mg (78,99%) ;25Mg (10%) và 26Mg (11,01%) Tính nguyên tử khối trung bình của Mg ………
………
………
Câu 3(1,0đ):Oxi có 3 đồng vị 16O 8 ,17O 8 ,18O 8 và Cacbon có 2 đồng vị 12C 6 , 13C 6 Hãy viết công thức các loại phân tử cacbonđioxit (CO2) ………
………
………
………
-
- HẾT -
Trang 3TRƯỜNG THCS-THPT BẾN TRE ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MÔN HOÁ HỌC 10
Phần I: Trắc nghiệm
Phần II: Tự luận Đề 001
Câu
1
Từ dữ kiện của bài toán ta có hệ phương trình
2ZN48 2Z 2N
+ =
=
Giải phương trình ta được: N=Z=16
a/ Z=Số proton=số electron=16
0,5đ
0,25đ
Trang 4N= số notron=16
Điện tích hạt nhân=16+
Số khối=N+Z=32
Kí hiệu nguyên tử:
32
16R b/Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4
Là nguyên tố p vì electron cuối cùng điền vào phân lớp p
c/R là phi kim vì có 6e ở lớp ngoài cùng Trong các phản ứng hoá
học R có xu hướng dễ nhận thêm 2 electron để đạt cấu hình của khí
hiếm
0,5đ
0,5đ
0,5đ 0,25đ 0,5đ Câu
2
Ta có công thức tính
A x A x A x A
x x x
=
+ +
Mg
24.78,99 25.10 26.11,01 A
100
Dùng máy tính ta có kết quả=24,3202
0,25đ
0,5đ
0,25đ Câu
O O
C16 17
12 ; 12C16O18O; 12C17O18O;
O O
C16 17
13 ; 13C16O18O; 13C17O18O;
O O
C16 16
12 ; 12C17O17O; 12C18O18O;
O O
C16 16
13 ; 13C17O17O; 13C18O18O;
1,0đ/12CT