1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề KSCL đội tuyển HSG Vật lí 10 năm 2018 – 2019 trường Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc - THI247.com

5 29 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 223,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảo toàn cơ nang cho vật tại vị trí ban đầu và vi trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc α ta có. Đánh dấu mực nước muối trong ống và mực nước bên ngoài ống[r]

Trang 1

1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

KÌ THI KSCL ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI KHỐI 10

ĐỀ THI MÔN VẬT LÍ NĂM HỌC 2018 - 2019

Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề

Đề thi gồm: 02Trang

Câu 1 (2 điểm) Một chất điểm chuyển động trên trục Ox có đồ thị (v,t) như

Hình 1

a Tính quãng đường chất điểm đi được từ thời điểm t11sđến t3 3s

b Tại thời điểm t0 0schất điểm có tọa độ x0 = 0m Viết phương trình chuyển

động của chất điểm

Câu 2 (1 điểm) Hai xe ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ

trạng thái nghỉ theo phương vuông góc với nhau hướng đến một ngã tư

như Hình 2 Tại thời điểm ban đầu, xe 1 ở A có gia tốc a 1 = 3m/s 2 , và

x 01 = -15m, xe 2 ở B có gia tốc a 2 = 4m/s 2 , x 02 = -30m

a Tìm khoảng cách giữa chúng sau 5s kể từ thời điểm ban đầu

b Sau bao lâu hai chất điểm lại gần nhau nhất? Tính khoảng cách giữa chúng

lúc đó

Câu 3 (1 điểm) Thả không vận tốc đầu vật m từ đỉnh mặt phẳng nghiêng có

góc nghiêng so với phương ngang là  = 30 0 , tại nơi có gia tốc trọng trường g

= 10m/s 2

a Bỏ qua ma sát giữa vật với mặt phẳng nghiêng Tính gia tốc của vật

b Biết hệ số ma sát giữa vật với mặt phẳng nghiêng là  = 0,1 Tính gia tốc của

vật,

Câu 4 (1 điểm) Vật A có khối lượng M, vật B có khối lượng m, vật B

được nối vào tường nhờ một sợi dây hợp với phương ngang góc  như

Hình 3 Hệ số ma sát giữa vật A và B cũng như giữa vật A với đất đều bằng

Xác định lực F nằm ngang cần phải tác dụng lên vật A kéo nó để nó

chuyển động nhanh dần đều sang bên phải với gia tốc a Biết gia tốc trọng

trường là g

Câu 5 (1 điểm) Vật m = 2Kg được giữ cân bằng nhờ hai sợi dây OA hướng

theo phương ngang và OB hợp với phương ngang một góc 30 0 như Hình 4 Gia

tốc trọng trường là 10 m/s 2 Tính lực căng của mỗi sợi dây

0

2 v(m/s)

t(s)

Hình 1

B

A

0

x2

x1

Hình 2

B

A

Hình 3

O

A

B

300

Hình 4

Trang 2

2

Câu 6 (1 điểm) Thanh AB = L đồng chất tiết điện đều khối lượng m được treo

vao điểm O nhờ hai sợi dây có cùng chiều dài OA = OB = L Tại đầu B treo thêm

vật có khối lượng đúng bằng m như Hình 5 Tính góc lệch của thanh so với phương

ngang khi thanh cân bằng

Câu 7 (1 điểm) Một khối khí lí tưởng ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích V=10lít

Nếu đưa khối khí đó thời nhiệt độ t 1 = 27 0 C, áp suất p1 1,52.105Pathì thế tích

của khố khí là V 1 Biết 1atm = 101325 Pa Tính V 1

Câu 8 (1,0 điểm) Một con lắc đơn gồm dây treo khối lượng không đáng kể

dài 1 m (một mét) một đầu cố định một đầu nối với vật nhỏ có khối lượng m = 500 g, đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s 2 Ban đầu người ta kéo cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 90 0 rồi thả

vật m không vận tốc đầu Bỏ qua lực cản của không khí Tính vận tốc của vật và lực căng của dây treo khi

dây treo thẳng đứng

Bài 9 (1,0 điểm) Cho các dụng cụ sau: Một bình lớn đựng nước có khối lượng riêng 0 1000kg m/ 3; thước mm; 01 tờ giấy, 01 ống nghiệm thường sử dụng trong thí nghiệm hóa học, cốc đựng nước muối cần đo khối lượng riêng Lập phương án đo khối lượng riêng của nước muối với các dụng cụ trên

HẾT

A

B

O

Hình 5

Trang 3

3

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

KÌ THI KSCL ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI KHỐI 10

HƯỚNG ĐẪN CHẤM MÔN VẬT LÍ NĂM HỌC 2018 - 2019

Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề

Đề thi gồm: 02Trang

1 Quãng đường chất điểm đi được là diện tích hình thang tạo bởi t1 = 1s; t3 = 3s; 0t và (v,t)

) ( 3 )]

( ) [(

2

1

1 2 1

t v

0,5

0,5 + Từ 0s đến 2s chất điểm chuyển động thẳng đều

) ( 2

0 vt t m x

x  

+ Từ t2 = 2s đến 3s chất điểm chuyển động chậm dần đều với gia tốc

) / (

2 3

2 3

s m t

t

v v

Phương trình chuyển động

2 2 2

2

2

1 ) (t t a t t v

x

0,5

0,5

2 Phương trình chuyển động của xe đi từ A:

1

15 1, 5 2

0,25 Phương trình chuyển động của xe đi từ B: 2 2

1

30 2 2

0,25 Khoảng cách giữa hai xe tại thời điểm t là d ta có

2 2 2 2 2

2 2 1 2

) 30 2 ( ) 15 5 , 1

Sau 5s, khoảng cách giữa chúng: d= 30,1 m

0,25

36 ) 2 , 13 ( 4

25 1125 165

4

2

d

2

min

d  d  (m) đạt khi t 13,23,63(s)

0,25

Trang 4

4

) / ( 5 sin m s

g

Gia tốc của vật

) / ( 5 ) cos

g

0,5

4 Vật B cân bằng ta có Tcos  N

mg N

Tsin   =>

tan

1 

mg

N

0,25 0,25

Vật A chuyển động với gia tốc a ta có

tan 1

2 1

N

2

N Ma

=>

tan 1

2 ) (

F

0,25

0,25

5

Vật m cân bằng ta có

0

T A T B

20 3 34,6( )

mg

40( )

mg

0,5

0,5

6

Khi AB cân bằng trọng lực của hệ có giá đi qua điểm treo O

Do thanh AB và m có cùng khối lượng ta có

4

3 4

L NA vа

L NB

L BO

BN BO

BN NO

4

13 60

cos

2 2

13

Sin

 = 1606’ = 16,10

0,25 0,25

0,5

Trang 5

5

pV T

V p

 1

1 1

7,33( )

1

1

T p

T p

0,5 0,5

8 Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng

Bảo toàn cơ nang cho vật tại vị trí ban đầu và vi trí dây treo hợp với phương thẳng đứng

một góc α ta có

2

1 mgl mv mgl(1 cos )

V = 2gl cos 

Tại vị trí cân bằng

V = 2glcos  = 2.10.1.cos 0  2 5 m / s

Ta có P   T   m.a 

(*) Chiếu phương trình trên lên phương hướng tâm ta được

2 mv

l

T = 3mgcosα

T = 3mgcosα = 15 N

0,25

0,25 0,25

0,25

9

Phương án thí nghiệm:

B1: dùng giấy cuộn sát vào mặt ngoài và mặt trong của ống nghiệm, sau đó dùng thước đo ta xác định được chu vi mặt trong C1 và chu vi mặt ngoài C2 của ống nghiệm

B2: đổ nước muối vào ống nghiệm sao cho khi thả ống vào bình nước, ống cân bằng bền và có phương thẳng đứng Đánh dấu mực nước muối trong ống và mực nước

bên ngoài ống

B3: đổ thêm nước muối vào ống, chiều cao nước muối đổ thêm là x Thả ống vào bình thì ống chìm sâu thêm một đoạn y Đo x và y bằng thước

Gọi S S1; 2 tương ứng là tiết diện trong và tiết diện ngoài của ống nghiệm, từ phương trình cân bằng của ống suy ra:

2

x

            

0,5

0,5

- Hết -

l

Ngày đăng: 12/01/2021, 17:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm