Một vật nhỏ có khối lượng m buộc vào đầu thanh bằng một dây treo không dãn, không khối lượng, chiều dài ℓ như hình vẽ 3.. Bỏ qua mọi ma sát và coi trong quá trình chuyển động t[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU KSCL GIỮA HKII LỚP 10 NĂM HỌC 2017 – 2018
ĐỀ THI MÔN: VẬT LÍ
(Thời gian làm bài 50 phút)
Họ tên thí sinh:……….Số báo danh:……… Câu 1: Hai lực F1
và F2
cùng tác dụng vào một chất điểm Biết rằng hai lực này cùng phương, cùng chiều và có độ lớn lần lượt là F1 30N và F2 20N Gọi F F1F2
Tính độ lớn của F
? Câu 2: Một vật nhỏ đang ở độ cao h = 20m so với mặt đất thì được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v0 10m
s
Bỏ qua mọi lực cản và lấy g 10m2
s
Tính tầm bay xa của vật?
Câu 3: Một con ngựa kéo một chiếc xe chuyển động thẳng đều trên đường thẳng nằm ngang với tốc
độ v 15km
h
Biết lực kéo của con ngựa Fk
luôn có phương hợp với phương ngang một góc 300 và
có độ lớn F k 500N Tính công của con ngựa thực hiện được trong 30 phút?
Câu 4: Xét một lượng khí lí tưởng xác định bên trong một xi lanh kín Ban đầu chất khí có áp suất
5
1 10
p Pa và thể tích V1 = 1,5 lít Nén từ từ để thể tích của khí giảm xuống chỉ còn V2 = 1 lít Tính
áp suất của khí sau khi nén? Coi nhiệt độ của khí không đổi
Câu 5: Một ôtô đang chuyển với vận tốc 54km/h thì bắt đầu hãm phanh Sau khi hãm phanh, ôtô chuyển động thẳng chậm dần đều Sau 30s kể từ lúc hãm phanh thì ôtô dừng lại Tính quãng đường ôtô đi thêm được kể từ lúc bắt đầu hãm phanh cho tới khi nó dừng hẳn?
Câu 6: Một lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên 14cm, được treo thẳng đứng Khi treo một vật có khối lượng 100g vào lò xo trên, người ta thấy lò xo có chiều dài 15cm Tính độ cứng
của lò xo?
Câu 7: Một quả cầu đồng chất tâm O, khối lượng m = 2,4kg, bán kính R = 7cm
tựa vào tường trơn nhẵn và được giữ nằm cân bằng nhờ một dây treo gắn vào
tường tại A, chiều dài AC = 18cm như hình vẽ 1 Tính lực căng của dây và lực
nén của quả cầu lên tường?
Câu 8: Một vật nhỏ A có khối lượng mA = 300g chuyển động theo phương ngang
với tốc độ v A 10m
s
đến va chạm với vật nhỏ B có khối lượng mB = 200g đang đứng yên Sau va chạm hai vật gắn chặt vào nhau và chuyển động cùng vận tốc
Tính vận tốc của hai vật ngay sau khi va chạm?
Câu 9: Một vật nhỏ có khối lượng 5kg bắt đầu được kéo lên trên một mặt
phẳng nghiêng bởi một lực kéo F k
luôn có phương song song với mặt phẳng nghiêng và có độ lớn 50N như hình vẽ 2 Biết góc nghiêng 300,
hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt nghiêng là 0,1 và mặt phẳng
nghiêng đủ dài
a Tính gia tốc của vật và áp lực của vật lên mặt phẳng
nghiêng?
b Tính quãng đường vật đi được trong giây thứ 10s
Câu 10:Trên một xe lăn được giữ cố định có gắn một thanh nhẹ AB
thẳng đứng đủ dài Một vật nhỏ có khối lượng m buộc vào đầu thanh
bằng một dây treo không dãn, không khối lượng, chiều dài ℓ như hình
vẽ 3 Vật đang ở vị trí cân bằng thì truyền tức thời cho vật một vận tốc
ban đầu v0
có phương nằm ngang Bỏ qua mọi ma sát và coi trong
quá trình chuyển động thì vật nhỏ và dây không chạm vào thanh AB
Tìm giá trị nhỏ nhất của v0 để trong quá trình vật chuyển động dây
treo không bị trùng?
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì hơn
- HẾT -
Hình vẽ: 2
k
F
m
ℓ
Hình vẽ: 3
A
B
MÃ ĐỀ: 101
A
Hình vẽ: 1
C
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ 101
Câu 2
- Tầm bay xa của vật là: L v o 2h 20m
g
Câu 3 - Công của con ngựa thực hiện được là: AF vt k cos 300 3, 25.106J 1
Câu 4 - Theo phương trinh chất khí ta suy ra được: 1 1 5
1 1 2 2 2
2
1, 5.10
p V
V
Câu 5 - Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian là lúc tàu bắt đầu hãm phanh
- Gia tốc của đoàn tàu này là: 0
2
0 15
0,5 30
a
- Quãng đường đi thêm được là:
0 0 15
225
v v
a
0,5
0,5 Câu 6 - Độ biến dạng của lò xo ∆l = l – l0 = 1cm = 0,01m
- Khi treo vật vào lò xo thì khi vật cân bằng thì Fđh = P k∆l = mg suy ra độ cứng k =
mg/∆l = 100 N/m
0,5
0,5
Câu 7 - Các lực tác dụng lên vật là các lực đồng quy
- Vì quả cầu cân bằng nên ta có: P NT 0
(1)
- Từ phương trình (1) ta có: 25, 3
cos
P
và N Tsin 8,1N
0,5 0,5 Câu 8 - Xét hệ gồm hai vật va chạm với nhau Hệ này coi là hệ kín
- Áp dụng định luật bảo toàn động lượng cho quá trình trước và sau va chạm ta có:
m v m m V
- Chiếu lên phương chuyển động ta được: A A 6
V
0,5
0,5 Câu 9 a
- Phân tích các lực tác dụng lên vật
- Phương trình định luật II Niuton viết cho vật là: P NF k F ms ma
(1)
- Chiếu phương trình (1) theo phương mặt phẳng nghiêng: F k PsinF ms ma (*)
- Chiếu phương trình (1) theo phương vuông góc mặt phẳng nghiêng:
cos 43,3
N P N (**)
- Thay (**) và (*) ta được: a = 4,13 m/s2
b
- Quãng đường vật đi được trong giây thứ 10 là: 1 2 1 2
.10 9 39, 24
0,25
0,25
0,25 0,25
Câu 10 - Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng cho điểm thấp nhất và cao nhất ta được:
2mv 2mv mg l v v gl
- Phương trình định luật II Niu ton viết cho vật tại điểm cao nhất theo phương hướng tâm
là:
2
0 4
v gl
- Để dây không bị trùng thì
2 0
0
4
l
0,5
0,25
0,25