[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
ĐỀ THI KS CHUYÊN ĐỀ LẦN 2 NĂM HỌC 2019-2020
Môn : Toán 10
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
101
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy cho A1; 2, B4;1, C5; 4. Tính BAC?
Câu 2: Hệ phương trình .2 2 11
30
x y x y
x y xy
A có 1 nghiệm là 5;6 B có 2 nghiệm 2;1 và 3;5.
C có 2 nghiệm 2;3 và 1;5. D có 4 nghiệm 2;3 , 3; 2 , 1;5 , 5;1
Câu 3: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A B **. C D **.
Câu 4: Câu nào sau đây sai?
A Khi m 2 thì phương trình: 2
m x m m vô nghiệm.
B Khi m 2 thì phương trình: 3 3
2
C Khi m 2và m 0thì phương trình 2
: m 2m xm 3 0 có nghiệm.
D Khi m 1 thì phương trình :m1x3m 2 0 có nghiệm duy nhất.
Câu 5: Trong số 45 học sinh của lớp 10E có 15 bạn xếp học lực giỏi, 20 bạn xếp hạnh kiểm tốt, trong đó 10 bạn vừa học lực giỏi vừa hạnh kiểm tốt. Hỏi lớp 10E có bao nhiêu bạn chưa được xếp học lực giỏi hoặc hạnh
kiểm tốt?
Câu 6: Cho tam giác ABC Gọi D là điểm xác định bởi 2
3
BD BC
và I là trung điểm của AD. Gọi M là
điểm thỏa mãn AM x AC
với x là số thực. Tìm x.
5
3
5
7
x
Câu 7: Biết rằng hàm số yax2bx c a 0 đạt giá trị lớn nhất bằng 5 tại x 2 và có đồ thị đi qua điểm
1; 1
M Tính tổng S a b c
3
S B S 10. C S 1. D S 1.
Câu 8: Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN 3MP
. Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ
nào sau đây:
Trang 2Câu 9: Cho 2 số dương , x y thay đổi thỏa mãn điều kiện x Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức y 1
1
P xy
xy
1
2.
Câu 10: Tìm m để phương trình : 2 2 2
x x m x x m có đúng hai nghiệm phân biệt
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, cho a 2;1
và b 3; 2
. Tích vô hướng của hai véctơ đã cho là
Câu 12: Cho tam giác đều ABC có cạnh a Giá trị AB CA
bằng bao nhiêu?
2
Câu 13: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A Buồn ngủ quá!
B Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
C Băng Cốc là thủ đô của Mianma.
D 8 là số chính phương.
Câu 14: Hiện tại tuổi cha của An gấp 3 lần tuổi của An, 5 năm trước tuổi của cha An gấp 4 lần tuổi An. Hỏi
cha An sinh An lúc bao nhiêu tuổi?
Câu 15: Định k để phương trình: 2
2
có đúng hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1
A 8 k1. B 8 k1. C 0k1. D k 8.
Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB 3,AC 4. Tính CAAB
Câu 17: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
Câu 18: Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I 1;3?
Câu 19: Tập xác định của hàm số 2
x y x
là
2
2
.
Câu 20: Tìm tất cả giá trị của m để phương trình:
2
2
2
x mx
x
có nghiệm dương:
2
m
4 2 6;
2
m
.
Câu 21: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình x 2 9
Câu 22: Tất cả các giá trị thực của m để phương trình x 1 3m 2x21 có hai nghiệm thực phân biệt
Trang 36 m 6 C
6 2
2
m
Câu 23: Cho hình thang ABCD vuông ở A và D Biết ABAD2;CD4. Tính DA DB DB
Câu 24: Cho tam giác ABC. Để điểm M thoả mãn điều kiện MA MB MC 0
thì M phải thỏa mãn mệnh
đề nào?
A M thuộc trung trực của AB.
B M là trọng tâm tam giác ABC.
C M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành.
D M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành.
Câu 25: Cho hệ phương trình
. Với giá trị mm0 thì hệ phương trình đã cho có vô số nghiệm. Chọn khẳng định đúng?
A m 0 0; 2. B m 0 ;1. C m 0 1;4. D m 0 3;5.
Câu 26: Phương trình x x 1 1x có bao nhiêu nghiệm?
Câu 27: Nếu biết các nghiệm của phương trình: x 2 px q0 là lập phương các nghiệm của phương trình
x mxn . Thế thì:
A p q m3. B pm33mn. C Một đáp số khác. D pm33mn.
Câu 28: Điều kiện của phương trình: 1 1
1
x x
Câu 29: Trong hệ tọa độ Oxy cho , A1; 2 , B 2; 3. Tìm tọa độ đỉểm I sao cho IA2IB 0
3
. B 2; 2 . C 1; 2
5
. D 1; 2. Câu 30: Cho hình vuông ABCD tâm O. Tập hợp các điểm M thỏa mãn MB2MB MD 0
là:
A Đường tròn đường kính BD B Đường thẳng vuông góc với BD
C Đường tròn đường kính OB D Đường tròn đường kính OD
Câu 31: Cho hàm số 2
f x ax bx c đồ thị như hình bên. Hỏi với những giá trị nào của tham số thực m thì phương trình f x m10 có đúng 8 nghiệm phân biệt.
x
y
Câu 32: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 1; 20 để phương trình 1 2 3
có nghiệm
Trang 4Câu 33: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m 10;10 để phương trình
2
3
1
x
có nghiệm.
Câu 34: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số
4
y x x x trên đoạn 2;0 bằng 3. Tính tổng T các phần tử của S
2
2
2
2
T
Câu 35: Tìm tọa độ vectơ u
biết u b0
, b 2; –3
A 2; –3. B 2; 3. C –2; 3 D –2; –3.
Câu 36: Cho phương trình x512 1024x16 4 8x512 1024 x có bao nhiêu nghiệm?
A 4 nghiệm. B 3 nghiệm. C 8 nghiệm. D 2 nghiệm.
Câu 37: Tập xác định của hàm số 1 1
2
x
là
A D 1; \ 2 B D 1; \ 2 C D 1; \ 2 D D 1; \ 2
Câu 38: Cho tam giác ABCcó trọng tâm G Biểu diễn vectơ AG
qua hai vectơ AB AC,
là:
A AG16 ABAC
. B AG13 ABAC
. C AG13 ABAC
. D AG16 ABAC
.
Câu 39: Một công ty bất động sản có 50 căn hộ cho thuê. Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ với giá 2000000
đồng một tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê và cứ mỗi lần tăng giá cho thuê mỗi căn hộ thêm 50000 đồng một tháng thì có thêm một căn hộ bị bỏ trống. Công ty đã tìm ra phương án cho thuê đạt lợi nhuận lớn nhất. Hỏi
thu nhập cao nhất công ty có thể đạt được trong một tháng là bao nhiêu (đồng)?
A 110500000 B 101250000. C 110250000 D 101500000.
Câu 40: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Trên các cạnh AB,BC,CD, DA lần lượt lấy các điểm M, N,P Q, sao cho AM BN CPDQx (0xa). Tính diện tích tứ giác MNPQ ta được:
2 x axa . B 2 2
2x 2axa . C 2 2
2
2x 2axa . Câu 41: Cho hàm số 2
4 2
y f x x x . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A y giảm trên 2; . B y tăng trên ; .
C y tăng trên 2; . D y giảm trên ; 2.
Câu 42: Cho hai điểm A 3; 1 và B 5; 5. Tìm điểm M trên trục y Oy sao cho MBMA lớn nhất
A M0 ; 5. B M0 ; 5 . C M0 ; 3. D M0 ; 6 .
Câu 43: Cho hai hàm số f x đồng biến và g x nghịch biến trên khoảng a b; . Có thể kết luận gì về chiều biến thiên của hàm số y f x g x trên khoảng a b; ?
A không kết luận được. B đồng biến. C không đổi. D nghịch biến.
Câu 44: Tìm nghiệm của hệ phương trình: 3 4 1
23 23
17 7
23 23
17 7
23 23
Câu 45: Nghiệm của phương trình 2 2
2x x 6x 12x 7 0 là
2
2
Trang 5Câu 47: Cho A 5;1 ; B3; ;C ; 2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A B C . B A B 5; . C B C ; . D A C 5; 2
Câu 48: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm là1;1; 1 ?
x y
3 2
x
x y z
0
z
D
1
x y z
Câu 49: Tập nghiệm của phương trình 2
m x m trong trường hợp m 2 9 0 là:
3
m
3
m
.
Câu 50: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây
A cos 45 sin 45. B tan 45 tan 60. C cos35 cos10. D sin 60 sin 80.
-
- HẾT -
Trang 6
made cautron dapan