1) Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản. 2) Phát triển sản xuất nông nghiệp theo hướng thâm canh. 3) Ứng dụng nhanh tiến bộ khoa học - kĩ thuật, công nghệ hiện [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH
TỔ TỔNG HỢP
ĐỀ THI ĐỊNH KÌ LẦN 2 NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: Địa lí 11
Thời gian làm bài : 60 Phút, không kể thời gian phát đề
(Đề có 50 câu trắc nghiệm) (Đề thi có 06 trang)
Họ tên : Số báo danh :
Câu 1: Vào nửa sau mùa đông ở đồng bằng Bắc Bộ nước ta có hiện tượng thời tiết đặc trưng nào sau
đây?
A Mưa đá B Mưa rào C Mưa ngâu D Mưa phùn
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?
A Đất nước trải dài trên 11 múi giờ
B Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu
C Tiếp giáp nhiều quốc gia
D Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau
Câu 3: Trên lãnh thổ Nhật Bản, các đảo lớn lần lượt từ bắc đến nam là
A Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô, Kiu-xiu B Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
C Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Hôn-su, Kiu-xiu D Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
Câu 4: Hệ sinh thái rừng ngập mặn nước ta phát triển mạnh ở Nam Bộ là do có
A vùng biển nông, thềm lục địa mở rộng B khí hậu cận xích đạo, diện tích đất mặn lớn
C sự di chuyển của các dòng hải lưu D khí hậu phân hóa theo mùa mưa – khô rõ rệt Câu 5: Sự phát triển kinh tế của Hoa kì phụ thuộc chủ yếu vào
A sự phát triển mạnh các ngành công nghiệp hiện đại
B nguồn hàng xuất khẩu từ công nghiệp điện tử - tin học
C nguồn vốn lớn và có cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại
D mức độ tiêu thụ hàng hóa và sử dụng dịch vụ trong nước
Câu 6: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất dãy Trường Sơn
Nam?
A Lang Bian B Vọng Phu C Ngọc Krinh D Ngọc Linh
Câu 7: Ý nào sau đây đúng về vị trí địa lí của Hoa Kì?
A Nằm ở bán cầu Bắc, giáp với Mỹ La Tinh ở phía đông nam
B Nằm giữa hai đại dương lớn Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
C Phía tây giáp Đại Tây Dương, phía đông giáp Thái Bình Dương
D Nằm ở bán cầu Tây, phía đông lãnh thổ giáp với Mê-hi-cô
Câu 8: Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là
A Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua B Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc
C Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát D Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát
Câu 9: Trên đất liền, điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?
A Lai Châu B Điện Biên C Lạng Sơn D Hà Giang
Câu 10: Phần lãnh thổ phía Nam nước ta có khí hậu
A cận xích đạo gió mùa B ôn đới gió mùa
C nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh D cận nhiệt gió mùa
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta?
A Hầu như bị chặn lại ở dãy Bạch Mã B Tạo nên một mùa đông lạnh ở miền Bắc
C Thổi liên tục trong suốt mùa đông D Hoạt động từ tháng XI đến tháng IV
Câu 12: Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như một lãnh thổ trên đất liền?
A Nội thủy B Lãnh hải C Đặc quyền kinh tế D Tiếp giáp lãnh hải
Câu 13: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ CỦA LIÊN BANG NGA, GIAI ĐOẠN 1991 – 2015
(Đơn vị: triệu người)
Mã đề 101
Trang 2(Nguồn:Encarta, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về đặc điểm dân số Liên Bang Nga trong giai đoạn 1991-2015?
A Dân số LB Nga liên tục tăng B Dân số LB Nga liên tục giảm
C Dân số LB Nga tăng thêm 4 triệu người D Dân số LB Nga giảm 4 triệu người
Câu 14: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết giá trị sản xuất của công nghiệp chế biến
lương thực thực phẩm ở nước ta năm 2007 lớn gấp bao nhiêu lần năm 2000?
A 2,7 lần B 85,8 lần C 7,2 lần D 58,8 lần
Câu 15: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CAO SU CỦA CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á VÀ THẾ GIỚI
(Đơn vị: triệu tấn)
(Nguồn:Encarta, 2016)
Để thể hiện sản lượng cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới giai đoạn 1985 – 2013 biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ đường B Biểu đồ cột C Biểu đồ kết hợp D Biểu đồ miền
Câu 16: Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật
Bản?
A Sản xuất điện tử B Dệt sợi, vải các loại
C Công nghiệp chế tạo D Công nghiệp khai thác
Câu 17: Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào sau đây?
A Dệt may B Hóa dầu C Cơ khí D Luyện kim màu
Câu 18: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật
Bản giai đoạn 1955-1973?
A Tập trung đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài B Người lao động có tinh thần trách nhiệm cao
C Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp D Hợp lí hóa các xí nghiệp nhỏ và trung bình Câu 19: Ngành công nghiệp mũi nhọn nào sau đây hàng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho LB Nga?
A Hàng không – vũ trụ B Quốc phòng
C Khai thác dầu khí D Luyện kim
Câu 20: Hoạt động của gió mùa đã dẫn đến sự phân chia mùa khí hậu ở miền Bắc nước ta là
A mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều
B một mùa mưa kéo dài và một mùa khô rõ rệt
C mùa đông lạnh, mưa nhiều và mùa hạ nóng, không mưa
D mùa đông lạnh, ẩm và mùa khô sâu sắc
Câu 21: Cho bảng số liệu dưới đây
TỈ SUẤT SINH THÔ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(Đơn vị: ‰)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện tỉ suất sinh thô của nước ta giai đoạn 2010 – 2015?
A Đường B Cột ghép C Cột chồng D Miền
Câu 22: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú?
A Nằm ở nơi giao thoa của các vành đai sinh khoáng lớn
B Nằm trong khu vực châu Á gió mùa điển hình nhất thế giới
C Lãnh thổ kéo dài nên thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng
D Nằm ở nơi giao thoa của các luồng di lưu, di cư sinh vật
Trang 3Câu 23: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được bảo toàn là do
A gió Tín phong bán cầu Bắc hoạt động thường xuyên
B nằm trong khu vực nội chí tuyến
C chịu nhiều tác động của gió Tây khô nóng
D địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi thấp
Câu 24: Đặc điểm nào sau đây đúng với tự nhiên phần phía Tây của LB Nga?
A Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên B Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn
C Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng D Có trữ năng thủy điện lớn
Câu 25: Thảm thực vật ở nước ta bốn mùa xanh tốt, giàu sức sống là do nước ta
A nằm ở nơi giao thoa của các luồng di cư sinh vật
B chịu tác động của biển Đông và các khối khí di chuyển qua biển
C nằm trong vùng nhiệt đới, khí hậu phân hóa đa dạng
D nằm trong khu vực hoạt động gió mùa điển hình trên thế giới
Câu 26: Phần lớn Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu nào sau đây?
A Ôn đới B Xích đạo C Cận nhiệt đới D Nhiệt đới gió mùa Câu 27: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về đặc điểm chủ yếu của nền nông nghiệp của Nhật Bản?
1) Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản
2) Phát triển sản xuất nông nghiệp theo hướng thâm canh
3) Ứng dụng nhanh tiến bộ khoa học - kĩ thuật, công nghệ hiện đại
4) Khả năng đáp ứng nhu cầu người dân của nông nghiệp ngày càng giảm
5) Diện tích trồng lúa gạo ngày càng tăng trong những năm gần đây
Câu 28: Nguyên nhân nào dưới đây làm cho khí hậu nước ta có tính chất gió mùa?
A Do nước ta nằm ở phía đông bán đảo Đông Dương
B Do nước ta có vị trí giáp với Biển Đông
C Do nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến
D Do nước ta nằm gần trung tâm châu Á gió mùa
Câu 29: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến tình trạng mất an ninh xã hội ở Hoa Kì?
A Tốc độ gia tăng dân số quá nhanh B Chênh lệch về trình độ văn hóa
C Sự phân hóa giàu nghèo rất sâu sắc D Dân nhập cư đến từ nhiều châu lục
Câu 30: LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
A Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương B Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương
C Đại Tây Dương và Thái Bình Dương D Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương
Câu 31: Nghề làm muối ở các tỉnh ven biển Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn so với các tỉnh Bắc
Trung Bộ nước ta là do nguyên nhân nào sau đây?
A Nền nhiệt cao, nhiều cửa sông đổ ra biển B Nền nhiệt cao, có ít cửa sông đổ ra biển
C Nền nhiệt thấp, nhiều cửa sông đổ ra biển D Lượng mưa nhiều, ít cửa sông đổ ra biển
Câu 32: Trong tổng dân số của Trung Quốc, thành phần dân tộc nào sau đây chiếm chủ yếu?
A Người Ui – gua B Người Mông Cổ C Người Choang D Nguời Hán
Câu 33: Gió Tín phong hoạt động ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Thổi quanh năm với cường độ như nhau
B Chỉ xuất hiện vào thời kì chuyển tiếp xuân - thu
C Bị suy yếu vào thời kì chuyển tiếp giữa các mùa gió
D Mạnh lên vào thời kì chuyển tiếp giữa các mùa gió
Câu 34: Cho biểu đồ về lao động trong các thành phần kinh tế của nước ta
Trang 4Cho biết biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Chuyển dịch cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế nước ta giai đoạn 2005 – 2015
B Quy mô lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2005 và 2015
C Quy mô và cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2005 và 2015
D Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2005 và 2014
Câu 35: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên phần phía Đông của LB Nga?
A Có trữ năng thủy điện lớn B Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn
C Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao D Địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên
Câu 36: Cho bảng số liệu về
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA NƯỚC TA
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2015, NXB Thống kê, 2016)
Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng nhất về biến động diện tích rừng và độ che phủ rừng nước ta thời kì 1943 – 2014?
A Diện tích rừng và độ che phủ rừng nước ta liên tục tăng
B Diện tích rừng và độ che phủ rừng đều tăng, trong đó diện tích rừng trồng có tốc độ tăng nhanh
nhất
C Diện tích rừng và độ che phủ rừng giảm mạnh trong giai đoạn 1943-1983; liên tục tăng trong giai
đoạn 1983-2014, nhất là diện tích rừng trồng
D Diện tích rừng và độ che phủ rừng liên tục tăng, nhất là diện tích rừng trồng, nhưng chất lượng rừng
vẫn chưa được phục hồi
Câu 37: Căn cứ vào trang 9 của Atlat Địa lý Việt Nam, hãy cho biết gió mùa mùa hạ khi thổi đến Bắc
Bộ có hướng nào sau đây?
A Đông Nam B Đông Bắc C Tây Nam D Tây Bắc
Câu 38: Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi bề mặt địa hình hiện nay của nước ta là
A xâm thực – mài mòn B xâm thực – bồi tụ
C vận chuyển - mài mòn D xâm thực – vận chuyển
Câu 39: Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TÌNH HÌNH SẢN SUẤT LÚA Ở NƯỚC TA,
GIAI ĐOẠN 2005 - 2013
Trang 5Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A Diện tích lúa mùa có xu hướng tăng B Sản lượng lúa tăng liên tục
C Tổng diện tích lúa giảm D Năng suất lúa ngày càng giảm
Câu 40: Cho biểu đồ
SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU MỎ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1995 – 2015
Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng của các sản phẩm công nghiệp nước ta, giai đoạn
1995 – 2015?
A Sản lượng than sạch, dầu thô và điện tăng đều nhau
B Sản lượng than sạch tăng chậm nhất, điện tăng nhanh nhất
C Sản lượng dầu thô không ổn định và tăng 1,1 triệu tấn qua các năm
D Sản lượng điện tăng liên tục, sản lượng dầu thô không ổn định
Câu 41: Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là
A chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước
B ưu tiên phát triển các ngành truyền thống
C phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại
D tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài
Câu 42: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất lâm
nghiệp cao nhất năm 2007?
A Yên Bái B Long An C Lạng Sơn D Thanh Hóa
Trang 6Câu 43: Dãy núi nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên sự phân hóa khí hậu giữa Đông Bắc với Tây
Bắc nước ta?
A Pu Sam Sao B Bạch Mã C Hoàng Liên Sơn D Pu Đen Đinh
Câu 44: Cảnh quan nào sau đây tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?
A Rừng nhiệt đới ẩm gió mùa trên đất feralit B Xa van, cây bụi gai
C Bán hoang mạc D Rừng thưa khô hạn
Câu 45: Đặc điểm nào sau đây đúng với tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta?
A Mạng lưới sông ngòi bị chia cắt mạnh B Chế độ nước phân hóa theo mùa
C Lượng nước phong phú quanh năm D Hướng sông tây bắc – đông nam
Câu 46: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết cây công nghiệp lâu năm nào sau đây được
trồng nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Câu 47: Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa do nguyên nhân nào sau đây?
A Mạng lưới sông ngòi dày đặc B Chế độ mưa phân hóa theo mùa
C Tổng lượng mưa trung bình năm lớn D Lưu lượng nước của các sông nước ta lớn
Câu 48: Cho bảng số liệu
GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: tỉ USD)
(Nguồn: Encarta, 2016)
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về GDP của Trung Quốc và thế giới từ năm 1985 đến năm 2015? 1) GDP của Trung Quốc và thế giới tăng liên tục trong giai đoạn 1985 - 2015
2) Tỉ trọng GDP của Trung Quốc ngày càng cao trong tổng GDP toàn cầu
3) Tỉ trọng GDP của Trung Quốc trong tổng GDP thế giới năm 2015 tăng 12% so với năm 1985 4) Năm 2015 so với năm 1985, GDP của Trung Quốc tăng gấp 45,46 lần
5) GDP của thế giới tăng nhanh hơn Trung Quốc trong giai đoạn 1985 – 2015
Câu 49: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải của Hoa Kì?
A Ngành hàng không vận chuyển số lượt hành khách nhiều nhất thế giới
B Hệ thống các loại đường hiện đại nhất thế giới
C Chỉ phát triển mạnh ở phía Nam và ven đại dương Thái Bình Dương
D Có số lượng sân bay nhiều nhất trên thế giới
Câu 50: Tại sao nói Biển Đông ảnh hưởng sâu sắc đến khí hậu nước ta?
A Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang tính chất hải dương điều hòa
B Biển Đông làm tăng tính chất nóng, ẩm của các khối không khí khi qua biển
C Khối khí nhiệt đới ẩm bắc Ấn Độ Dương qua biển Đông bị biến tính, bớt lạnh hơn
D Khối khí từ áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam qua biển bị biến tính trở nên nóng hơn
-
- HẾT -
Trang 7TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH THI ĐỊNH KÌ LẦN 2
ĐÁP ÁN ĐỊA LÍ 11