[r]
Trang 1BÀI 17: ÔN T P H C Ậ Ọ
KÌ I
Trang 2Ti t 17 ế : ÔN T P H C KÌ I Ậ Ọ
Bài 1: V trí đ a lý, đ a hình, khoáng s n ị ị ị ả châu Á.
Bài 2: Khí h u châu Á ậ
Bài 3: Sông ngòi và c nh quan châu Á ả
Bài 4: TH: Phân tích hoàn l u gió mùa châu Á ư
Bài 5: Đ c đi m dân c - xã h i châu Á ặ ể ư ộ
Bài 7: Đ c đi m phát tri n kinh t - xã h i các n ặ ể ể ế ộ ướ c châu Á
Bài 8: Tình hình phát tri n kinh t - XH các n ể ế ở ướ c châu Á
Bài 9: Khu v c Tây Nam Á ự
Bài 10: Đi u ki n t nhiên khu v c Nam Á ề ệ ự ự
Bài 11: Dân c và đ c đi m kinh t khu v c Nam Á ư ặ ể ế ự
Bài 12: Đ c đi m t nhiên khu v c Đông Á ặ ể ự ự
Bài 13: Tình hình phát tri n kinh t - xã h i khu v c Đông Á ể ế ộ ự
Trang 3Th hi n các ể ệ
ki n th c đã ế ứ
h c b ng s ọ ằ ơ
đ t duy ồ ư
Trang 4Ti t 17: ÔN T P H C KỲ I ế Ậ Ọ
Ph n I: H th ng n i dung ki n th c đ a lý châu Á ầ ệ ố ộ ế ứ ị
S đ t duy ơ ồ ư
Trang 5- Tr i dài t c c b c ả ừ ự ắ
t i xích đ o ớ ạ
- Ti p giáp hai châu l c ế ụ
và ba đ i d ạ ươ ng l n ớ
Trang 7+ Phân hoá đa d ng ạ
Trang 9- Đa d ng v i nhi u ạ ớ ề
đ i c nh quan khác ớ ả
nhau.
Trang 101 402
547 13 339 221
2 522
3 683
729 30,4 829 784 6055,4
3 766
728 32 850 839
Trang 11+ D ch v ị ụ : Đ ượ c các n ướ c coi tr ng ọ
Nh t B n, Xinh-ga-po, Hàn Qu c, là ậ ả ố
nh ng n ữ ướ c có d ch v phát tri n cao ị ụ ể
Trang 12Ti t 17: ÔN T P H C KỲ I ế Ậ Ọ
Ph n I: H th ng n i dung ki n th c đ a lý châu Á ầ ệ ố ộ ế ứ ị
Ph n II: Các khu v c châu Á ầ ự
Trang 13A B C D
M i nhóm đ ỗ ượ c ch n m t trong b n nhóm câu h i đ tr ọ ộ ố ỏ ể ả
l i Khi tr l i xong, các nhóm còn l i đ ờ ả ờ ạ ượ c quy n nh n ề ậ xét (ho c b sung n u tr l i sai, thi u) Ai gi tay nhanh ặ ổ ế ả ờ ế ơ
nh t đ ấ ượ c tr l i và giành ph n đi m v nhóm mình N u ả ờ ầ ể ề ế
tr l i b sung sai s b tr đi m ả ờ ổ ẽ ị ừ ể
v c: Tây Nam Á; Nam Á; Đông Á ự
Trang 14Ti t 17: ÔN T P H C KỲ I ế Ậ Ọ
Ph n II: Các khu v c châu Á ầ ự
Trang 17317 0
Trang 18BI U Đ M C THU NH P BÌNH QUÂN Đ U NG I (GDP/NG I) Ể Ồ Ứ Ậ Ầ ƯỜ ƯỜ
19040
8861
317 0
nh p cao v i n ậ ớ ướ c có thu nh p ậ
th p: g p 60 l n ấ ấ ầ
+ Cô-oét: Thu c nhóm có thu nh p ộ ậ cao
+ Hàn Qu c: Thu c nhóm n ố ộ ướ c có thu nh p trung bình trên ậ
+ Lào: Thu c nhóm n ộ ướ c có thu
nh p th p (nghèo) ậ ấ
Trang 194/ Qu c gia nào có n n kinh t phát tri n nh t khu v c Nam Á: ố ề ế ể ấ ự
1/ Châu Á là m t b ph n c a l c đ a: ộ ộ ậ ủ ụ ị
2/ Ki u khí h u nhi t đ i gió mùa phân b : ể ậ ệ ớ ố ở
3/ Dân c chi m t l cao nh t Châu Á là thu c ch ng t c: ư ế ỉ ệ ấ ở ộ ủ ộ
Trang 211 Gi i thích vì sao khí h u châu Á phân hóa đa d ng ả ậ ạ
(Phân hóa thành nhi u đ i và nhi u ki u) ? ề ớ ề ể
2 Vì sao dân c châu Á l i t p trung đ ng b ng ven ư ạ ậ ở ồ ằ
bi n? ể
Trang 22Đ t n Thành ph Seoul ấ ướ Ấ c n Đ ố ộ
Trang 23V nh H Long ị ạ Xin ga po
Viêng chăn- Lào
Trang 24Đ nh EVEREST Núi Phú Sĩ (Nh t B n) ỉ ậ ả
Trang 25Chân thành c m n các th y, cô giáo và toàn ả ơ ầ
th các em h c sinh ể ọ
Trang 26Khu v c Tây Nam Á ự
– D u m , khí đ t ầ ỏ ố
- S không n đ nh v chính tr ự ổ ị ề ị
- Xung đ t v tôn giáo, s c t c ộ ề ắ ộ
- S can thi p t bên ngoài ự ệ ừ
Trang 272 Các ngành công nghi p, nông nghi p c a n Đ phát tri n nh ệ ệ ủ Ấ ộ ể ư
- Tình hình chính tr thi u n đ nh ị ế ổ ị
-Xây d ng đ ự ượ c m t n n công nghi p hi n đ i đ ng th i cũng ộ ề ệ ệ ạ ồ ờ
- S n l ả ượ ng công nghi p đ ng th 10 th gi i ệ ứ ứ ế ớ
và “cách m ng tr ng”, n Đ đã gi i quy t t t v n đ l ạ ắ Ấ ộ ả ế ố ấ ề ươ ng th c, ự
th c ph m ự ẩ
Trang 28Khu v c Đông Á ự
- Trong quá trình phát tri n Nh t B n đã t ch c l i n n ể ậ ả ổ ứ ạ ề kinh t ,phát tri n m t s ngành công nghi p mũi nh n ph c v ế ể ộ ố ệ ọ ụ ụ
xu t kh u ấ ẩ
- Công nghi p ch t o ô tô, tàu bi n ệ ế ạ ể
- Công nghi p đi n t : thi t b đi n t , máy tính… ệ ệ ử ế ị ệ ử
máy….
Trang 29nh ng thành t u v ữ ự ượ ậ t b c nh hi n nay? ư ệ
-Nh đ ờ ườ ng l i chính sách c i cách m c a, phát huy đ ố ả ở ử ượ c
- N n nông nghi p phát tri n nhanh và t ề ệ ể ươ ng đ i toàn di n, gi i ố ệ ả quy t t t v n đ l ế ố ầ ề ươ ng th c cho h n 1,3 t ng ự ơ ỉ ườ i.
- Phát tri n m t n n công nghi p hoàn ch nh, trong đó có m t s ể ộ ề ệ ỉ ộ ố
- T c đ tăng tr ố ộ ưở ng kinh t nhanh và n đ nh… ế ổ ị