Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng không xác định.. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.[r]
Trang 1Trang 1/2 - Mã đề thi 002 - https://thi247.com/
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,5 điểm)
Câu 1: Sắc tố tham gia chuyển hoá trực tiếp năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hoá
học ở ATP và NADPH là
A diệp lục a B carôten C diệp lục b D xantôphyl
Câu 2: Ở động vật có túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?
A Tiêu hóa ngoại bào B Tiêu hoá nội bào
C Tiêu hóa ngoại bào, tiêu hoá nội bào D Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào
Câu 3: Xét 5 cá thể thuộc các loài động vật có xương sống: Ngựa, rắn, đại bàng, hươu, cá chép Khi nói về
hô hấp của các cá thể này, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I Cả 5 cá thể đều thực hiện trao đổi khí qua phế nang
II Chỉ có cá chép hô hấp bằng mang, các cá thể còn lại đều hô hấp bằng phổi
III Đại bàng là động vật trao đổi khí đạt hiệu quả cao nhất
IV Giả sử quá trình hô hấp qua phổi bị ức chế thì cả 5 cá thể đều chết
Câu 4: Vi khuẩn nitrat hóa có thể thực hiện quá trình
A chuyển N2 thành NH4+ B chuyển NO3- thành N2
C chuyển từ NH4+ thành NO3- D chuyển chất hữu cơ thành các chất vô cơ
Câu 5: Có bao nhiêu hiện tượng sau ở thực vật là ứng động?
I Hoa bồ công anh nở ra lúc sáng, khép lại lúc chạng vạng tối II Ngọn cây hướng ra ngoài ánh sáng III Lá cây trinh nữ cụp lại khi tay chạm vào IV Rễ cây lan rộng hướng tới nguồn nước
V Hoa quỳnh nở vào lúc 12 giờ đêm VI Vận động bắt mồi của cây nắp ấm
Câu 6: Giả sử áp suất thẩm thấu trong môi trường đất là 2,0 atm Nước từ môi trường đất này sẽ di chuyển
vào rễ của cây có áp suất thẩm thấu nào sau đây?
Câu 7: Động lực đẩy của dòng mạch rây là
A cơ quan nguồn (lá) có áp suất thẩm thấu thấp hơn cơ quan dự trữ
B chất hữu cơ vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
C lực liên kết giữa các phân tử hữu cơ và thành mạch rây
D sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa
Câu 8: Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:
A Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
B Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
C Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
D Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
Câu 9: Khi nói về trao đổi khoáng, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I Quá trình trao đổi nước phụ thuộc vào quá trình trao đổi khoáng của cây
II Nồng độ NH4+ ở trong đất càng cao thì càng kích thích cây phát triển
III Cường độ quang hợp càng mạnh thì tốc độ trao đổi khoáng càng yếu
IV Để tăng năng suất thì không nên bón phân cho cây
Câu 10: Trong mề gà thường có các hạt sạn và sỏi nhỏ Các hạt này có tác dụng
A tăng thêm chất dinh dưỡng cho gà B Kích thích tuyến tiêu hóa tiết dịch
C giúp tiêu hóa cơ học thức ăn D hạn chế sự tiết quá nhiều dịch tiêu hóa
Câu 11: Các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình:
A Tổng hợp ADN B Tổng hợp prôtêin C Tổng hợp lipit D Tổng hợp cacbohidrat
Câu 12: Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức năng:
A Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn
B Làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái ổn định
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
(Đề thi có 2 trang)
KỲ THI KSCL HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN SINH HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh: Mã đề thi 002
Trang 2Trang 2/2 - Mã đề thi 002 - https://thi247.com/
C Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thần xung thần kinh
D Làm biến đổi điều kiện lý hoá của môi trường trong cơ thể
Câu 13: Hệ tuần hoàn hở có ở động vật nào?
A Đa số động vật thân mềm và chân khớp B Các loài cá sụn và cá xương
C Các loài chim và thú D Động vật đơn bào
Câu 14: Xét các loài động vật: Cào cào; Thủy tức; Giun đất; Ngựa; Trùng giày Khi nói về tiêu hóa của các
loài động vật này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Đều có tiêu hóa ngoại bào II Đều có quá trình biến đổi chuỗi polipeptit thành axit amin
III Đều có quá trình tiêu hóa hóa học IV Chỉ có 3 loài có tiêu hóa cơ học
Câu 15: Khi nói về quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4, CAM có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I Quá trình quang hợp của thực vật C3 diễn ra ở lục lạp của tế bào mô dậu và lục lạp của tế bào bao bó mạch
II Ở thực vật C4, pha sáng diễn ra ở lục lạp của tế bào bao bó mạch, pha tối diễn ra ở lục lạp của tế bào
mô dậu
III Ở thực vật CAM, chỉ có chu trình C4, không có chu trình Canvin
IV Khi môi trường không có ánh sáng, thực vật CAM vẫn diễn ra hoạt động của pha tối
Câu 16: Khi đi vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao,
đó là kết quả của
A hướng sáng B hướng tiếp xúc C hướng trọng lực D hướng hóa
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hướng động?
A Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng
B Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định
C Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng không xác định
D Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng
Câu 18: Sản phẩm chủ yếu được tạo ra từ quá trình quang hợp là
A Axit nuclêic B Lipit C Prôtêin D Cacbohidrat
Câu 19: Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng với các đặc điểm của nhóm thực vật C4?
I Trong pha tối chỉ có chu trình Canvin II Điểm bão hòa ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp
III Khí khổng đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm để tránh mất nước
IV Quá trình cố định CO2 xảy ra 2 lần
Câu 20: Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ:
A Sự co dãn của phần bụng B Sự di chuyển của chân
C Vận động của cánh D Sự nhu động của hệ tiêu hoá
Câu 21: Lông hút của rễ do tế bào nào phát triển thành?
A Tế bào biểu bì B Tế bào nội bì C Tế bào vỏ rễ D Tế bào mạch gỗ ở rễ
Câu 22: Khi nói về quá trình trao đổi khoáng của cây, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Quá trình hút khoáng luôn cần có ATP
B Mạch rây vận chuyển dòng ion khoáng còn mạch gỗ vận chuyển dòng nước
C Quá trình hút khoáng không phụ thuộc vào quá trình hút nước của rễ cây
D Rễ cây chỉ hấp thụ iôn khoáng dưới dạng hòa tan trong nước
Câu 23: Hướng động ở thực vật có đặc điểm
A xảy ra nhanh, dễ nhận thấy B xảy ra chậm, khó nhận thấy
C xảy ra nhanh, khó nhận thấy D xảy ra chậm, dễ nhận thấy
Câu 24: Vi khuẩn sống cộng sinh ở rễ cây họ Đậu, enzim tham gia cố định nitơ tự do là
A Restrictaza B Oxygenaza C Cacboxylaza D Nitrogenaza
Câu 25: Loài nào sau đây hô hấp bằng phổi?
A Châu chấu B Cá chép C Giun đất D Chim bồ câu
II PHẦN TỰ LUẬN (2,5 điểm)
Câu 1: Trình bày đặc điểm của hệ tuần hoàn kín ở động vật?
Câu 2: Giải thích nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt và rỉ nhựa?
- HẾT -
Trang 3made cauhoi dapan