+ Từ phân tán đến tập trung hoá : Thần kinh dạng lưới phân tán sau đó tập trung lại thành dạng chuỗi hạch rồi lại đinh khu tại các hạch bụng ( ở giun đốt) rồi thành 3 khối hạch : hạch [r]
Trang 1Trường THPT Lý Thái Tổ Đề thi chọn đội tuyển học sinh giỏi CấP TRƯờNG
đề chính thức năm học 2017-2018
Môn thi: sinh học lớp 11
Thời gian: 120 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 14/4/2018
(Đề thi gồm 1 trang, cú 6 cõu)
Cõu 1 (4 điểm)
a)Những nhúm động vật sau thuộc dạng thần kinh nào: thuỷ tức, giun trũn, cụn trựng,cỏ miệng trũn,
hải quỡ ,lưỡng cư ,bũ sỏt ,thõn mềm,thỏ ,giun đốt
b)Nờu đặc điểm cấu tạo của cỏc dạng thần kinh trờn và rỳt ra chiều hướng tiến hoỏ của hệ thần kinh
Cõu 2 (4 điểm)
a) Vận động tự vệ của cõy trinh nữ là hỡnh thức cảm ứng nào? Giải thớch?
b) Phõn biệt hướng động và ứng động ?
Cõu 3 (3điểm):
a Cú ý kiến cho rằng: Khi làm tăng độ thoỏng của đất cú thể dẫn đến làm giảm lượng nitơ trong đất
Hóy cho biết quan điểm của em về ý kiến trờn.,
b So sỏn sự k ỏ n au về c u rỳc ục ạp mụ giậu và ục ạp bao bú mạ h ở hực vậtC4
Cõu 4: (3điểm):
a.Tại sao hệ tuần hoàn hở chỉ thớch nghi với động vật ớt hoạt động, trong khi đú cụn trựng hoạt động tớch cực nhưng lại cú hệ tuần hoàn hở ?
b.Tại sao cựng là động vật cú xương sống, cỏ cú hệ tuần hoàn đơn cũn chim, thỳ cú hệ tuần hoàn kộp?
Cõu 5 (3điểm):
a.Nguyờn nhõn chớnh giỳp thực vật C4 và CAM khụng cú hiện tượng hụ hấp sỏng là gỡ?
b.Tại sao đều khụng cú hiện tượng hụ hấp sỏng, nhưng thực vật C4 cú năng suất cao cũn thực vật
CAM lại cú năng suất thấp?
Cõu 5 (3điểm):
a.Hóy tớnh hiệu quả năng lượng của chu trỡnh C3 (Với 1ATP = 7,3 kcal, 1 NADPH = 52,7 kcal)?Cho biết khi ụxi hoỏ hoàn toàn 1 phõn tử C6H12O6 tạo ra 674 kcal
b Một thiết bị thường được sử dụng để đo tốc độ thoỏt hơi nước từ lỏ hay cành Thiết bị này được dựng để so sỏnh tốc độ mất nước từ bốn lỏ trờn cựng một cõy (cựng độ tuổi) cú diện tớch tương tự nhau ( A, B, C, D ) , lỏ cõy này được xử lý bằng cỏch:
Lỏ A – Phủ mặt trờn lỏ bằng một lớp vaselin dày, đặc
Lỏ B – Phủ mặt dưới lỏ bằng một lớp vaselin dày, đặc
Lỏ C – Phủ vaselin dày, đặc trờn cả hai mặt lỏ
Lỏ D – Khụng phủ vaselin lờn mặt nào cả
Kết quả thu được như sau:
Thời gian /phỳt Thoỏt hơi nước từ
lỏ
Thoỏt hơi nước từ
lỏ
Thoỏt hơi nước từ
lỏ
Thoỏt hơi nước từ
lỏ
1
2
3
4
5
6
10
29
51
68
84
95
2
5
8
10
12
14
0
1
1
2
2
2
13
26
60
79
95
108 Hóy tớnh tốc độ thoỏt hơi nước ở mỗi lỏ Giải thớch tại sao cú sự khỏc nhau đú
……….Hết………
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM KỲ THI CHỌN SINH GIỎI SINH HỌC 11
Cõu 1 4điểm
a) -Thần kinh dạng lưới :thuỷ tức,hải quỳ
- Dạng thần kinh chuỗi hạch:giun trũn,giun đốt,cụn trựng,thõn mềm
- Dạng thần kinh ống:cỏ miệng trũn,lưỡngcư,bũ sỏt ,thỏ
b)- Đặc điểm cấu tạo :
+ hệ thần kinh dạng lưới : Cỏc tế bào thần kinh nằm rải rỏc trong cơ thể và nối
với nhau bằng cỏc sợi thần kinh tạo thành mạng lưới thần kinh
+ hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: Cỏc tế bào thần kinh tập hợp lại thành cỏc hạch
thần kinh.Cỏc hạch nối với nhau bởi cỏc dõy thần kinh tạo thành chuỗi hạch thần kinh
nằm dọc theo cơ thể Mỗi hạch là một trung tõm điều khiển hoạt động tại một vựng xỏc định
+ hệ thần kinh dạng ống: Cú cấu trỳc dạng ống gồm hai phần : Thần kinh trung
ương( nóo bộ và tuỷ sống) và thần kinh ngoại biờn ( dõy thần kinh)
- Chiều hướng tiến hoỏ :
+ Từ phõn tỏn đến tập trung hoỏ : Thần kinh dạng lưới phõn tỏn sau đú tập trung lại thành dạng chuỗi hạch rồi lại đinh khu tại cỏc hạch bụng ( ở giun đốt) rồi
thành 3 khối hạch : hạch nóo,hạch ngực,hạch bụng ( thõn mền,chõn khớp)
+ Hiện tượng đầu hoỏ: thể hiện ở sự tập trung của cỏc tế bào thần kinh thành nóo
ở động vật cú đối xứng hai bờn.Nóo phỏt triển qua cỏc ngành động vật từ thấp
lờn cao
0,5 0,5 0,5 0,5
0.5
0.5
1
Cõu 2 4 điểm
a) Vận động tự vệ của cây trinh nữ lμ kiểu ứng động không sinh trởng ( vận
động theo sự trơng nớc)
0,5
Giải thích :- Lá cây trinh nữ thờng xoè các lá chét thμnh một mặt phẳng do
sức trơng nứơc trong tế bμo
0,5
- Khi vật chạm vμo lá các lá chét khép lại, cuống cụp xuống do
thể gối ở cuống lá& gốc lá chét giảm sút sức trơng, ion K+ đi ra khỏi không
bμo gây mất nớc, giảm ASTT
0,5
b) Phân biệt hớng động & ứng động
Định nghĩa Lμ một hình thức p của
một bộ phận của câytớc một tác nhân KTtheo một hớng xác đinh
Lμ hình thức p của cây trớc một tác nhân KT không định hớng
0,5
Hình thức biểu
hiện
Hớng sáng, hớng nớc, h-ớng hoá,hh-ớng trọng lực, hớng tiếp xúc
ứng động sinh trởng(vận
động theo sức trơng nớc), ứng
động không sinh trởng (vận
động theo nhịp điệu đồng hồ sinh học)
0,5
Cơ chế chung Do tốc độ sinh trởng
không đồng đều của các
TB tại 2 phía đối diện
ứng động sinh trởng xuất hiện
do tốc độ sinh trởng không
đồng đều của các TB tại 2
0,5
Trang 3nhau của cơ quan( thân , cμnh, rễ)
phía đối diện nhau của cơ
quan(lá, cánh hoa) ứng động không sinh trởng
do biến đổi sức trơng nớc trong các TB hoặc do lan truyền KTcơ học hay hoá
chất gây ra Vai trò chung Giúp cây thích ứng với sự
biến động của điều kiện môI trờng
Lμ phản ứng thích nghi đa dạngcủa cơ thể TVđối với môi trờng luôn biến đổi để tồn tại & phát triển
0,5
Cõu 3
a.Nhận định đú là sai Khi làm tăng độ thoỏng của đất sẽ hạn chế tỡnh trạng mất nitơ trong đất vỡ: (0.5đ)
+ Cỏc vi sinh vật hiếu khớ hoạt động thực hiện cỏc phản ứng nitrat húa, cỏc gốc nitrat được giữ lại trong đất.(0.5đ)
+ Đất thoỏng, giầu O2 cú tỏc dụng ức chế quỏ trỡnh phản nitrat húa (phản ứng xảy ra trong điều kiện yếm khớ lỳc đú tạo nitơ tự do bay mất).(1đ)
b.
Sự k ỏ nhau giữa hai loại lục ạp này ở hực vật C4 là: Lục ạp mụ giậu n ỏ về kớch
vỡ chỉ thực hiện p a ối đồng hời dự rữ inh b t tạiđõy (0.5)
Cõu 4:
IV 1 Hệ tuần hoàn hở chỉ thớch hợp cho động vật ớt hoạt động vỡ:
- Mỏu chảy trong mạch và điều phối tới cỏc cơ quan ở hệ tuần hoàn
hở với tốc độ chậm.(0.5đ)
- Khụng đỏp ứng được nhu cầu O 2 , thải CO 2 của động vật hoạt
động tớch cực chỉ đỏp.ứng được cho động vật ớt hoạt động(0.25đ)
* Cụn trựng hoạt động tớch cực nhưng lại cú hệ tuần hoàn hở vỡ:
- Cụn trựng khụng sử dụng hệ tuần hoàn để cung cấp O 2 cho tế bào
và thải CO 2 ra khỏi cơ thể.(0.25)
- Cụn trựng sử dụng hệ thống ống khớ, cỏc ống khớ phõn nhỏnh tới tận
cỏc tế bào (0.5đ)
2
* Ở cỏ tồn tại hệ tuần hoàn đơn do:
- Cỏ sống trong mụi trường nước nờn cơ thể được mụi trường nước
nõng đỡ.(0.25đ)
- Nhiệt độ nước tương đương với thõn nhiệt của cỏ nờn nhu cầu năng
lượng, ụxi thấp.(0.5)
* Ở chim và thỳ tồn tại hệ tuần hoàn kộp do:
- Chim và thỳ là động vật hằng nhiệt, hoạt động nhiều nờn cần nhiều
năng lượng và ụxi.(0.5)
- Hệ tuần hoàn kộp giỳp tăng ỏp lực mỏu và tốc độ chảy nờn cung cấp
đủ oxi và chất dinh dưỡng cho cơ thể.(0.25)
Cõu V 1 Do ở 2 nhúm thực vật này cú hệ enzim phosphoenolpyruvat
Trang 4cacboxylaz với khả năng cố định CO2 trong điều kiện hàm lượng CO2
thấp,tạo acid malic là nguồn dự trữ CO2 cung cấp cho các tế bào bao
quanh bó mạch,giúp hoạt tính carboxyl của enzim RibDPcarboxilaz
luôn thắng thế hoạt tính ôxy hóa nên ngăn chặn được hiện tượng
quang hô hấp.(1,5đ)
2 Thực vật CAM sử dụng sản phẩm cuối cùng của quá trình quang
hợp tích lũy dưới dạng tinh bột làm nguyên liệu tái tạo chất nhận CO2
của chu trình CAM, điều này làm giảm chất hữu cơ tích lũy trong cây
năng suất thấp.(1,5đ)
Câu 6:
a.(1đ)
Cách giải
Để tổng hợp 1 phân tử C6H12O6, chu trình phải sử dụng 12 NADPH
và 18 ATP tương đương với 12.52,7 + 18.7,3 = 764 kcal
1 phân tử C6H12O6 dự trữ 764 kcal
Hiệu quả năng lượng: 674/764 = 88%
b Tốc độ thoát hơi nước ở mỗi lá (1đ)
Thời gian /phút Thoát hơi nước
từ lá
Thoát hơi nước
từ lá
Thoát hơi nước
từ lá
Thoát hơi nước
từ lá
1
2
2
4
5
6
10
29
51
68
84
95
2
5
8
10
12
14
0
1
1
2
2
2
13
26
60
79
95
108
Tốc độ thoát hơi
nước (ml/phút) 95:6 = 15,8333 14:6 = 2,3333 2:6 = 0,3333 108:6 = 18
2 Giải thích tại sau khác nhau: (1đ)
Lá A: Phủ mặt trên lá bằng một lớp Vaseline dày, đặc Như vậy thoát hơi nước qua mặt dưới của lá ( có nhiều khí khổng) nên lượng nước thoát ra nhiều hơn
Lá B: Phủ mặt dưới là bằng một lớp Vaseline dày, đặc Như vậy thoát hơi nước qua mặt trên của lá (có ít khí khổng) nên lượng nước thoát ra ít hơn
Lá C – Phủ Vaseline dày, đặc lên cả hai mặt lá Như vậy thoát hơi nước hầu như không xảy ra
Lá D – Không phủ Vaseline lên mặt nào cả như vậy thoát hơi nước qua cả hai mặt lá nên lượng nước thoát ra nhiều nhất