1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề khảo sát lần 1 Hóa học 11 năm 2019 – 2020 trường Đoàn Thượng – Hải Dương - THI247.com

6 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 217,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy viết cấu hình electron và xác định vị trí (ô, chu kì, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn (có giải thích).. b/ Nhỏ vài giọt dd AgNO R 3 R vào ống nghiệm chứa dd HCl, thấy xuất hiện kết[r]

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

(Đề thi có 02 trang)

Cho nguyên tử khối cuả một số nguyên tố: H =1; Br =80; C =12; N =14; O =16; S =32; Cl

=35,5;P= 31; Na =23; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al =27; Fe =56; Cu =64; Zn =65; Ag =108

-

Câu 1(0,5 điểm)

Tổng các hạt (p, n, e) trong nguyên tử của một nguyên tố R bằng 34 Trong R thì số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện bằng 10 Xác định số hạt p, n, e và khối của R

Câu 2 (0,5 điểm)

Nguyên tử một nguyên tố X có Z = 16 Hãy viết cấu hình electron và xác định vị trí (ô, chu kì, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn (có giải thích)

Câu 3 (0,5 điểm)

Cho các hợp chất: NaCl, HCl, NR 2 R, HR 2 RO, CaFR 2 R, OR 2 R, NHR 3 R, KR 2 RO

Hãy cho biết liên kết trong phân tử nào là liên kết cộng hóa trị không cực, có cực và liên kết trong phân tử nào là liên kết ion?

Câu 4 (0,5 điểm)

Cho phản ứng oxi hóa – khử sau: Mg + S →t o MgS

Hãy tính số oxi hóa của mỗi nguyên tố và xác định:

- Chất khử, chất oxi hóa

- Viết quá trình oxi hóa, quá trình khử

Câu 5 (0,5 điểm)

Hoàn thành các PTHH trong mỗi trường hợp sau đây:

a/ Sục khí SOR 2 Rvào dd brom, thấy màu brom nhạt dần rồi mất màu

b/ Nhỏ vài giọt dd AgNOR 3 R vào ống nghiệm chứa dd HCl, thấy xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa không tan

Câu 6 (0,5 điểm)

Viết PTHH điều chế trong mỗi trường hợp sau đây:

- Điều chế khí ClR 2 Rtrong phòng thí nghiệm từ MnOR 2 Rvà dd HCl đặc

- Sản xuất oxi trong công nghiệp từ nước

Câu 7 (0,5 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 25,2 gam hỗn hợp X gồm NaBr và KCl vào nước được 500 gam dung dịch A Cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNOR 3 R thấy xuất hiện 47,5 gam kết tủa Tính C% của NaBr

và KCl có trong dung dịch A?

Câu 8 (0,5 điểm)

Chia 22 gam hỗn hợp Z gồm Fe và kim loại E (đứng trước H và có hóa trị không đổi) thành 2 phần bằng nhau:

- Cho phần 1 tác dụng với dd HCl dư, thu được 8,96 lít khí (đktc)

- Phần 2 cho tác dụng với dd HR 2 RSOR 4 R đặc, nóng dư, thu được 10,08 lít (đktc) SOR 2 R là sản phẩm khử duy nhất

Xác định kim loại E, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Câu 9 (0,5 điểm)

Cho các chất: NaCl, CR 2 RHR 5 ROH, CR 12 RHR 22 ROR 11 R, Al(NOR 3 R)R 3 R, HCl, CHR 3 RCOOH, Ba(OH)R 2 R, HF

Những chất nào là chất điện li? Viết phương trình điện li của các chất điện li đó?

Trang 2

Câu 10 (0,5 điểm)

Hoàn thành PTHH dạng phân tử và ion rút gọn khi:

a/ Trộn dd Ba(OH)R 2 Rvới dd HCl

b/ Cho Cu(OH)R 2 R vào dd HR 2 RSOR 4 Rloãng, dư

Câu 11 (0,5 điểm)

Cho các muối sau: NaR 2 RCOR 3 R, KCl, FeR 2 R(SOR 4 R)R 3 R, CHR 3 RCOONa

Hãy cho biết khi hòa tan mỗi muối vào nước thì thu được dung dịch muối có môi trường gì? (axit, bazơ hay trung tính) và giá trị pH ( < 7, > 7 hay = 7)

Câu 12 (0,5 điểm)

Một dung dịch chứa 0,02 mol CuP

2+

P

; 0,03 mol KP

+ P

; x mol ClP

-P

và y mol SOR 4 RP

2-P Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Tính giá trị của x và y ?

Câu 13 (0, 5 điểm)

Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,08M và HR 2 RSOR 4 R 0,01M với 250 ml dd Ba(OH)R 2 R a M, thu được

m gam kết tủa và 500 ml dd có pH =12 Tính m và a?

Câu 14 (0,5 điểm)

Trộn VR 1 R lít dd HCl 0,6 M với VR 2 R lít dd NaOH 0,4 M thu được 0,6 lít dd A Tính VR 1 R, VR 2 Rbiết rằng 0,6 lít dd A có thể hoà tan hết 1,02 gam AlR 2 ROR 3 R

Câu 15 (1,0 điểm)

Hỗn hợp X gồm Na, Ca, NaR 2 RO và CaO Hòa tan hoàn toàn 10,26 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí HR 2 R (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 8,88 gam Ca(OH)R 2 R Sục hết 6,72 lít (đktc) khí COR 2 R vào dung dịch Y Sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa Tính m?

Câu 16 (1,0 điểm)

Nung a gam hỗn hợp X gồm Fe và S trong điều kiện không có không khí cho đến khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được hỗn hợp khí Z có dZ H2=13

a Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong X

b Cho phần 2 tác dụng hết với 55 gam dung dịch HR 2 RSOR 4 R 98%, đun nóng thu được V lít khí SOR 2 R (đktc) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng hết với dung dịch BaClR 2 R dư tạo thành 58,25 gam kết tủa Tính a, V

Câu 17 (1,0 điểm)

Dung dịch X chứa NaHCOR 3 R 0,6M và NaR 2 RCOR 3 R0,4M Dung dịch Y chứa HCl 0,4M và HR 2 RSOR 4 R 0,4M Cho từ từ VR 1 R lit dung dịch Y vào VR 2 R lít dung dịch X, thu được 3,584 lít khí COR 2 R(đktc) và 400 ml dung dịch Z chứa 3 muối Xác định tỷ lệ VR 1 R : VR 2 R (coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể trong quá trình phản ứng)?

Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Trang 3

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

THƯỢNG

ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 1, NĂM HỌC 2019-2020

Môn: HOÁ HỌC 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

1(0,5)

2p + n = 34 và vì p = e 2p-n=10

0,25 Giải hệ có p = e = 11 và n= 12

2(0,5)

Ta có e = Z = 16; Che 1sP

2 P 2sP 2 P 2pP 6 P 3sP 2 P 3pP

X thuộc ô thứ 16 (Z=16), chu kì 3 (3 lớp e), nhóm VIA (có 6e hóa trị

3(0,5)

Các hợp chất có liên kết ion là: NaCl, CaFR 2 R, KR 2 RO 0,25 Các hợp chất có liên kết CHT có cực HCl, HR 2 RO, NHR 3

Các hợp chất có liên kết CHT không cực NR 2 R, OR 2

0,25

4(0,5)

Tính số oxi hóa trước và sau phản ứng Chất khử: MgP

0 P , chất oxi hóa SP

0

0,25 Quá trình oxi hóa: MgP

0 P → MgP

+2 P + 2e Quá trình khử: SP

0 P + 2e → SP

-2 P

0,25

5(0,5) a/ SOR 2 R + BrR 2 R + HR 2 RO → HR 2 RSOR 4 R + 2HBr 0,25

6(0,5) 4HClRđR + MnOR2R

o t

→ MnClR2R + ClR2R + 2HR2RO 0,25

2HR 2 RO →dp 2HR 2 R + OR 2 R (xt là HR 2 RSOR 4 Rhoặc NaOH) 0,25

7(0,5)

NaBr + AgNOR 3 R → AgBr + NaNOR 3

a mol a KCl + AgNOR 3 R → AgCl + KNOR 3

b mol b 103a + 74,5b = 25,2 188a + 143,5b = 47,5

0,25

Giải hệ a = 0,1 mol và b = 0,2 C%NaBr= 10,3.100: 500 = 2,06%

C%KCl = 14,9.100: 500 = 2,98 %

0,25

8(0,5)

Phần 1

Fe + 2HCl → FeClR 2 R + HR 2

a mol a 2E + 2nHCl → 2EClR n R + nHR 2

b mol nb/2

a + 0,5nb = 0,4 (1) 56a + bE = 11 (2)

0,25

Phần 2 2Fe + 6HR 2 RSOR 4 R → FeR 2 R(SOR 4 R)R 3 R + 3SOR 2 R + 6HR 2 RO

a mol 1,5 a 2E + 2nHR 2 RSOR 4 R → ER 2 R(SOR 4 R)R n R + nSOR 2 R + 2nHR 2 RO

b mol 0,5n b 1,5a + 0,5nb = 0,45 (3)

Từ (1), (2), (3) ta có a = 0,05; E = 9n

0,25

Trang 4

Nghiệm thỏa mãn là n = 3 và E = 27 => E là Al 9(0,5)

Chất điện li mạnh NaCl, Al(NOR 3 R)R 3 R, HCl, Ba(OH)R 2

Chất điện li yếu

CHR 3 RCOOH, HF Viết PT điện li

(Lưu ý: HS chỉ cần xác định được các chất điện li, không cần xác định chất điện li mạnh, yếu nhưng viết pt điện li đúng thì vẫn cho điểm tối đa)

0,25

10(0,5)

a/ Ba(OH)R 2 R + 2HCl → BaClR 2 R +2HR 2 RO

HP + P + OHP

-P

b/ Cu(OH)R 2 R + HR 2 RSOR 4 R→ CuSOR 4 R + 2HR 2 RO

Cu(OH)R 2 R + 2HP

+ P → CuP

2+

P

11(0,5) Các dd muối sau: NaR 2 RCOR 3 R, CHR 3 RCOONa có môi trường bazơ (pH > 7) 0,25

Dung dịch KCl có môi trường trung tính pH = 7 Dung dịch muối FeR 2 R(SOR 4 R)R 3 Rcó môi trường axit pH < 7 0,25 12(0,5)

Áp dụng ĐLBTĐT ⇒ 0,02.2 0, 03.1 + = +x 2y ( 1)

Áp dụng ĐLBTKL ⇒ 0, 02.64 0, 03.39 35, 5+ + x+96y=5, 435 R

R ⇒ 35,5 x+ 96 y = 2,985 (2 )R R

0,25

(1), (2) ⇒ 2 0, 07

35, 5 96 2, 985

x y

0, 03

0, 02

x y

=

⇒  =

13(0,5)

Tổng số mol HP

+

P= 0,025 mol Số mol OHP

-P = 0,5a mol

Do sau phản ứng dd thu được có pH = 12 > 7 => OHP

-Pdư pOH = 14 – 12 = 2 => [OHP

-P ] = 0,01M => số mol OHP

-Pdư = 0,005 mol

0,25

HP + P + OHP

-P → HR 2 RO 0,025 0,025

Vậy 0,5a = 0,025 + 0,005 => a = 0,06 M

Số mol kết tủa BaSOR 4 R = 0,0025 mol và m = 0,5825 gam

0,25

14(0,5)

Theo đề bài VR 1 R + VR 2 R = 0,6 (1)

Số mol NaOH = 0,4VR 2 R; số mol HCl = 0,6VR 1

Số mol AlR 2 ROR 3 R = 0,01 mol HCl + NaOH → NaCl + HR 2 RO 0,6VR 1 R 0,4VR 2

Do dd sau phản ứng hòa tan được AlR 2 ROR 3 R xét 2 TH

TH1: HCl dư

6HCl + AlR 2 ROR 3 R → 2AlClR 3 R + 3HR 2 RO 0,06 0,01

0,06 + 0,4VR 2 R = 0,6VR 1 Vậy VR 1 R = VR 2 R = 0,3 lít

0,25

TH2:NaOH dư

HCl + NaOH → NaCl + HR 2 RO 0,6VR 1 R 0,6VR 1

2NaOH + AlR 2 ROR 3 R → 2NaAlOR 2 R + HR 2 RO 0,02 0,01

0,6VR 1 R + 0,02 = 0,4VR 2 Giải hệ VR 1 R = 0,22; VR 2 R = 0,38

0,25

- Quy đổi hỗn hợp X (Na, Ca, NaR

2 RO và CaO)  →hỗn hợp Z (Na, Ca, O)

Trang 5

15(1,0)

-Gọi số mol của Na, Ca, O lần lượt là a, b ,c

-Theo đề bài có: 23a + 40b + 16c =10,26 (1)

- Bảo toàn nguyê tố Ca có: nR Ca R = n R Ca(OH)2 R=8,88 /74 =0,12 mol =>

b=0,12 (2 )

- Ta có: hỗn hợp Z(Na, Ca, O)  → X (Na, Ca, NaR

2 RO và CaO) +HCl → Y(NaCl, CaClR 2, RHR 2 RO, HR 2 R ) ; nR H2 R= 1,12/22,4 = 0,05 mol Bảo toàn e : a + 2b = 2c + 2 nR H2 R => a + 2b -2c = 0,1 (3)

- Từ (1) (2 ) (3) giải hệ => a = c= 0,14 mol

-Vậy trong dung dịch Y có n R Ca(OH)2 R= 0,12 mol , n R NaOH R= 0,14 mol

0,25

0,25 Tổng số mol OHP

-P = 0,38 mol ; CaP

2+

P = 0,12; COR 2 R = 0,3 mol

TR B/A R = 1,267 => Tạo 2 muối

Có số mol COR 3 RP

2-P = số mol OHP

-P

- số mol COR 2 R = 0,08 mol

CaP 2+

P + COR 3 RP

2-P → CaCOR 3 R↓ 0,12 0,08 0,08 Vậy m = 8 gam

0,25

0,25

16(1,0)

a/

Nung hỗn hợp X S + Fe  → FeS (1)

2x ← 2x Chất rắn Y gồm FeS và Fe dư Gọi x, y lần lượt là số mol FeS và Fe trong mỗi phần hỗn hợp Y

FeS + 2HCl  → FeClR 2 R + HR 2 RS (2)

x mol x mol

Fe + 2HCl  → FeClR 2 R + HR 2 R (3)

y mol y mol

Ta có: 34 2 =13×2

+

+

=

y x

y x

M Y

1

3

=

y

x

3

4 2

) (

=

x

y x n

n

S Fe

) 32 3 ( ) 56 4 (

% 100 56

× +

×

×

×

% khối lượng của S = 30%

0,25

0,25

b/

Tính a, V

Ta có:

2FeS+ 10HR 2 RSOR 4 Rđặc, nóng → FeR 2 R(SOR 4 R)R 3 R + 9SOR 2 R +10HR 2 RO (4)

x 5x x/2 9x/2 2Fe+ 6HR 2 RSOR 4 Rđặc, nóng → FeR 2 R(SOR 4 R)R 3 R + 3SOR 2 R + 6HR 2 RO (5)

y 3y y/2 3y/2

HR 2 RSOR 4 Rdư + BaClR 2 R  → 2HCl + BaSOR 4 R(6)

z z

FeR 2 R(SOR 4 R)R 3 R + 3BaClR 2 R  → 2FeClR 3 R + 3BaSOR 4 R(7) (x/2+ y/2) 3(x/2+ y/2)

ta có PT:

3 (

2 2

y

x + ) + z = 0 , 25

233

25 , 58

=

Số mol HR 2 RSOR 4 Rđã dùng: 5x + 3y + z = 0 , 55

98 100

98 55

=

Giải ra: x = 0,075; y = 0,025 ; z = 0,1 Khối lượng hỗn hợp X= a = 2.[(0,075.88)+(0,025.56)]=16(g) Thể tích khí SOR 2 R= V = 22,4





) 2

025 , 0 3 2

075 , 0 9

0,25

0,25

Số mol CO2 0,16 mol

Trang 6

17(1,0)

Dung dịch X: HCOR 3 RP

-P 0,6VR 2 R mol; COR 3 RP

2-P 0,4VR 2 R mol; NaP

+ P 1,4VR 2 R mol

Dung dịch Y: HP

+ P 1,2VR 1 R mol; ClP

-P 0,4VR 1 R mol; SOR 4 RP

2-P 0,4VR 1 Rmol

Do dung dịch Z chứa 3 muối  Dung dịch Z gồm: NaP

+ P , ClP -P , SOR 4 RP 2-P

và HCOR 3 RP

-P

a mol

0,25 0,25

Bảo toàn điện tích dung dịch Z: 1,4VR 2 R = 0,4VR 1 R + 2.0,4VR 1 R + nR

HCO3- nR HCO3- R = 1,4VR 2 R - 1,2VR 1 0,25

Bảo toàn nguyên tố cacbon: 0,6VR 2 R + 0,4VR 2 R = 0,16 + 1,4VR 2 R - 1,2VR 1

 1,2VR 1 R - 0,4VR 2 R = 0,16 (*)

Giả thiết: VR 1 R + VR 2 R = 0,4 (**)

Từ (*) và (**) ta được VR 1 R = 0,2 lit; VR 2 R = 0,2 lit

 Tỷ lệ VR 1 R : VR 2 R = 1 :1

0,25

Ngày đăng: 12/01/2021, 16:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w