Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 13,6 gam rắn khan..[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Mã đề thi: 018
Môn thi: HÓA 11
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng anken là:
A CnH2n (n 1) B CnH2n (n 2)
C CnH2n+2 (n 2) D CnH2n+2 (n 1)
Câu 2: Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có:
A Hoá trị IV, số oxi hoá +3 B Hoá trị IV, số oxi hoá +5
C Hoá trị V, số oxi hoá +5 D Hoá trị V, số oxi hoá +4
Câu 3: Thứ tự giảm dần tính axit của các axit halogen hiđric (HX) là
A HBr > HI > HCl > HF B HF > HCl > HBr > HI
C HI > HBr > HCl > HF D HCl > HBr > HI > HF
Câu 4: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng
độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?
A CH4 và H2O B CO2 và CH4 C CO2 và O2 D N2 và CO
Câu 5: Nhóm nguyên tử gây ra tính chất đặc trưng của một loại hợp chất hữu cơ được gọi
là:
A Bộ phận cấu trúc B Nhóm đồng đẳng
Câu 6: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
A K2CO3 B KCl C NaNO3 D NH4NO3
Câu 7: Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể
A Phân tử B Nguyên tử C Phi kim D Ion
Câu 8: Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn luôn không phải là phản ứng oxi hoá-khử
?
A Phản ứng hoá hợp B Phản ứng trao đổi
C Phản ứng phân huỷ D Phản ứng thế
Câu 9: Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của metan?
A CH3- O-CH3 B CH3 – CH3
C CH2=CH2 D CH3 – CH2- OH
Câu 10: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
A Không khí B NH4NO3 C HNO3 D NH4NO2
Câu 11: Nguyên tắc pha loãng H2SO4 đặc là
A Cho từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh
B Cho axit và nước vào cùng một lúc
C Cho thật nhanh axit vào nước
D Cho từ từ nước vào axit
Câu 12: Chỉ ra câu trả lời sai về pH:
A [H+] = 10a thì pH = a B pH = - lg[H+]
C [H+].[OH-] = 10-14 D pH + pOH = 14
Câu 13: Công thức nào sau đây là công thức phân tử?
Trang 2Trang 2/4 - Mã đề thi 018 - https://thi247.com/
A C2H6 B CxHy C CH3 D (CH3)n
Câu 14: Có 4 dung dịch đều có nồng độ là x mol/l, Khả năng dẫn điện của các dung dịch
tăng dần theo thứ tự nào sau đây
A CH3COOH < Al(NO3)3 < CH3COONa < K2SO4
B CH3COOH < CH3COONa < K2SO4 <Al(NO3)3
C CH3COONa < CH3COOH < K2SO4 < Al(NO3)3
D Al(NO3)3< CH3COOH < CH3COONa < K2SO4
Câu 15: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:
A 1-clo-3-metylbutan B 1-clo-2-metylbutan
C 2-clo-3-metylbutan D 2-clo-2-metylbutan
Câu 16: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ
hình vẽ:
Oxit X là:
Câu 17: Nhóm chỉ gồm các muối trung hoà là
A CH3COONa, Na3PO4, K2HPO3
B NaH2PO4, NH4H2PO3, KH2PO2
C (NH4)2HPO3, NaHCO3, KHSO3
D NH4HSO4, NaHCO3, KHS
Câu 18: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm
A Fe, NO2, O2 B FeO, NO2, O2
C Fe2O3, NO2 D Fe2O3, NO2, O2
Câu 19: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?
CH3CH = CH2 (I); CH3CH = CHCl (II); CH3CH = C(CH3)2 (III);
C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV); C2H5–C(CH3)=CCl–CH3(V)
A (II), (IV), (V) B (III), (IV)
C (II), III, (IV), (V) D (I), (IV), (V)
Câu 20: Cho các phản ứng:
Ca(OH)2 + Cl2→ CaOCl2 + H2O 2H2S + SO2→ 3S + 2H2O
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO3 → KCl + 3KClO4
Số phản ứng oxi hoá khử là
Câu 21: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là:
A 0,8 gam B 2,0 gam C 8,3 gam D 4,0 gam
Trang 3Câu 22: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước
brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam CTPT của 2 anken là:
A C5H10 và C6H12 B C4H8 và C5H10
C C3H6 và C4H8 D C2H4 và C3H6
Câu 23: Cho 31,84g hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là 2 nguyên tố halogen ở 2 chu kì liên
tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư thì thu được 57,34g kết tủa Công thức của 2 muối là
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A O3 có tính oxi hóa mạnh hơn oxi
B Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng
C Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch ZnSO4, thu được kết tủa xanh
D Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl, sau phản ứng thu được kết tủa màu
trắng
Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit
H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là:
A 4,81 gam B 3,81 gam C 5,81 gam D 6,81 gam
Câu 26: Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam
H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là:
A 3,92 lít B 2,8 lít C 4,48 lít D 5,6 lít
Câu 27: Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:3) Tỉ khối hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau phản ứng là 0,6 Hiệu suất phản ứng là
Câu 28: Hiđrat hóa hỗn hợp 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đó là:
A eten và but-1-en B eten và but-2-en
C 2-metylpropen và but-1-en D propen và but-2-en
Câu 29: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là:
A 0,05 và 0,01 B 0,01 và 0,03 C 0,03 và 0,02 D 0,02 và 0,05
Câu 30: Vitamin A có công thức phân tử là C20H30O có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là:
Câu 31: Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát
ra 0,112 lít (ở đktc) một khí duy nhất là SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất sắt đó là
Câu 32: Anken C4H8 có bao nhiêu công thức cấu tạo khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?
Câu 33: Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF
(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng
Trang 4Trang 4/4 - Mã đề thi 018 - https://thi247.com/
(4) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH
(5) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 34: Hoà tan hoàn toàn 9,45 gam kim loại X bằng HNO3 loãng thu được 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí N2O và NO (không có sản phẩm khử khác), trong đó số mol NO gấp 2 lần số mol
N2O Kim loại X là
Câu 35: Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng
Công thức của sản phẩm là
A CH3Cl B CH2Cl2 C CCl4 D CHCl3
Câu 36: Craking 40 lít n-butan thu được 56 lít hỗn hợp X gồm H2, CH4 ,C2H4 ,C2H6 ,C3H6 , C4H8 và một phần n-butan chưa bị craking (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ
và áp suất) Giả sử chỉ có các phản ứng tạo ra các sản phẩm trên Hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp X là:
Câu 37: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ
Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa Giá trị của x là:
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ
từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là:
A 78,05% và 2,25 B 78,05% và 0,78
C 21,95% và 2,25 D 21,95% và 0,78
Câu 39: Đốt cháy 0,279 gam hợp chất hữu cơ X, cho sản phẩm đi qua lần lượt các bình
đựng CaCl2 khan và KOH dư Thấy bình đựng CaCl2 tăng thêm 0,189 gam còn bình đựng KOH tăng thêm 0,792 gam Mặt khác nếu đốt cháy 0,186 gam chất X thì thu được 22,4 ml khí N2 (ở đktc) Biết rằng hợp chất X chỉ chứa một nguyên tử nitơ Công thức phân tử của hợp chất X là:
A C5H7N B C6H9N C C6H6N2 D C6H7N
Câu 40: Hòa tan hết 15,84 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 và MgCO3 trong dung dịch chứa 1,08 mol NaHSO4 và 0,32 mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 149,16 gam và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với H2 bằng 22 Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 13,6 gam rắn khan Phần trăm khối lượng của Al2O3 có trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 12,0% B 20,0% C 13,0% D 11,0%
-
- HẾT
Trang 5-mamon made cautron dapan