Tụ điện được tích điện bằng nguồn điện có hiệu điện thế không đổi là 1000V, rồi ngắt tụ ra khỏi nguồn điện và kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ điện tăng thêm 1mm.. Tính lực hút tĩnh[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ THI MÔN VẬT LÝ KHỐI 11
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian giao đề
Đề thi gồm 04 trang
Mã đề thi
132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên: Lớp:
Câu 1: Một tụ điện phẳng, diện tích đối diện giữa hai bản tụ là 100cm2, khoảng cách giữa hai bản
tụ là 0,2mm, được đặt trong không khí Chọn đáp án đúng? Về giá trị điện dung của tụ điện
A 4,42.10-10F B 4,42.10-11F C 4,42.10-9F D 4,42.10-8F
Câu 2: Trên vỏ của một thiết bị điện có ghi 20µF - 200V Chọn kết luận sai
A Điện dung của thiết bị bằng 20µF
B Mắc thiết bị với hiệu điện thế 300V, thiết bị hoạt động bình thường
C Hiệu điện thế giới hạn của thiết bị là 200V
D Thiết bị này là tụ điện
Câu 3: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động 48 (µV/K) được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ t0C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV) Nhiệt độ của mối hàn còn lại là:
A 3980K B 1250C C 1450C D 4180K
Câu 4: Hai điện tích điểm q1= 10-8C và q2= - 2.10-8C đặt cách nhau 3cm trong dầu có hằng số
điện môi ε =2 Chọn đáp án đúng? khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích:
A Lực đẩy độ lớn bằng 2.10-3N B Lực hút độ lớn bằng 2.10-3N
C Lực hút độ lớn bằng 10-4N D Lực hút độ lớn bằng 10-3N
Câu 5: Cho tụ điện phẳng có điện dung là 1nF khoảng cách giữa hai bản tụ điện là 1mm Tụ điện được tích điện bằng nguồn điện có hiệu điện thế không đổi là 1000V, rồi ngắt tụ ra khỏi nguồn điện và kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ điện tăng thêm 1mm Tính lực hút tĩnh điện giữa hai bản tụ điện sau khi kéo?
Câu 6: Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 (phút) Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 (phút) Nếu dùng cả hai dây mắc nối tiếp thì nước sẽ sôi sau thời gian là:
A t = 8 (phút) B t = 25 (phút) C t = 30 (phút) D t = 50 (phút)
Câu 7: Khi một electron bay vào vùng từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức
từ (bỏ qua tác dụng của trọng lực) Đáp án nào sau đây không chính xác:
A Năng lượng của electron tăng dần B Lực Lorenxơ không thực hiện công
C Tốc độ của electron không đổi D Quỹ đạo của electron là một đường tròn
Câu 8: Một vật có khối lượng m = 2 kg được truyền một lực F không đổi thì sau 2 giây vật này tăng vận tốc từ 2,5 m/s đến 7,5 m/s Độ lớn của lực F bằng
A 5 N B 20 N C 10 N D 15 N
Câu 9: Trong các công thức nói về công của lực điện trường A, cường độ điện trường E Công
thức nào viết sai
A A MN =q V V( N− M)
B
MN MN
U E d
=
C . 2
q
E k
r
ε
= D A MN =qEd MN
Câu 10: Khi nói về các công thức tính Điện năng, Công suất, Hiệu suất của nguồn Công thức nào sai:
Trang 2Trang 2/4 - Mã đề thi 132 - https://thi247.com/
A A = ξ.I.t B P = ξ.I C H =
N
U
ξ
D
1 I r
H = − ξ
Câu 11: Có ba nam châm giống nhau được thả rơi thẳng đứng từ cùng một độ cao so với mặt đất Thanh thứ nhất rơi tự do; thời gian rơi t1
Thanh thứ hai rơi qua một ống dây dẫn để hở; thời gian rơi t2
Thanh thứ ba rơi qua một ống dây dẫn kín; thời gian rơi t3
Biết trong khi rơi thanh nam châm không chạm vào ống dây Chọn đáp án đúng:
A t1 = t2 < t3 B t1 = t2 = t3 C t3 = t2 < t1 D t1 < t2< t3
Câu 12: Một bình điện phân có anôt bằng đồng, dung dịch điện phân là đồng sunphat (CuSO4) cho A = 64, n =2 Dòng điện chạy qua bình điện phân là 2A, khối lượng đồng thoát ra ở điện cực bình điện phân trong 16 phút 5 giây bằng:
A 6,4 (g) B 0,64 (g) C 4,6 (g) D 0,46 (g)
Câu 13: Cặp nhiệt điện gồm
A Hai dây dẫn có bản chất khác nhau, hàn nối với nhau ở hai đầu và giữ nhiệt độ hai mối hàn khác nhau
B Một vật dẫn và một vật cách điện nối với nhau thành mạch kín
C Hai dây dẫn bản chất khác nhau hàn nối với nhau nhúng vào dung dịch axit
D Hai dây cùng bản chất nối với nhau thành mạch kín
Câu 14: Để các bóng đèn loại 10V – 20W mắc nối tiếp với nhau sáng bình thường ở mạng điện hiệu điện thế là 220V Số bóng đèn phải mắc với nhau bằng:
Câu 15: Một vòng dây hình vuông có cạnh là a = 20cm đặt trong từ trường đều B = 0,05T sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ Người ta quay thật chậm khung dây tới vị trí
mà đường sức từ song song với mặt phẳng của vòng dây Tính điện lượng chuyển qua vòng dây? Biết vòng dây có điện trở là R = 0,01Ω và từ trường không thay đổi trong suốt quá trình quay khung dây
Câu 16: Khi hai điện trở giống nhau mắc song vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của chúng là 20 (W) Nếu mắc chúng nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là:
A 80 (W) B 5 (W) C 10 (W) D 40 (W)
Câu 17: Một hạt proton chuyển động với vận tốc v = 2,5.105m/s vuông góc với đường sức từ của
từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,06T Tính bán kính quỹ đạo chuyển động ?
Biết mp = 1,67.10 – 27 Kg, e = 1,602.10 – 19 C
Câu 18: Một vật nhỏ khối lượng m = 2 kg trượt xuống một con đường dốc thẳng nhẵn tại một thời
điểm xác định có vận tốc 3 m/s, sau đó 4 s có vận tốc 7 m/s, tiếp ngay sau đó 3 s vật có động lượng là
A 6(kg.m/s) B 1(kg.m/s) C 28(kg.m/s) D 20 (kg.m/s)
Câu 19: Các công thức liên quan tới tụ điện dưới đây Công thức nào đã viết sai?
A 9
9.10 4
S C
d
ε π
=
B
Q C U
=
C
2
1
W
2CU
= D C1 nối tiếp C2 thì C12= C1 + C2
Câu 20: Hạt tải điện trong kim loại là
C electron tự do D Ion dương, ion âm và electron
Trang 3Câu 21: Ống dây thẳng dài gồm 2 lớp dây được quấn từ sợi dây dẫn có đường kính d = 1mm khít nhau theo cùng một chiều quấn Khi cho dòng điện 2A chạy qua ống dây thì độ lớn của véc tơ cảm ứng điện từ trong ống dây là
Câu 22: Hiện tượng nào sau đây không phải hiện tượng phóng điện trong chất khí?
A Hồ quang điện B Dòng điện chạy qua thủy ngân
Câu 23: Một khung dây phẳng, diện tích 20 cm2 gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều Véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 300 và có độ lớn 2.10-4 (T) Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 (s) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong thời gian từ trường biến đổi là:
A 3,46.10-4 (V) B 4 (mV) C 0,2 (mV) D 4.10-4 (V)
Câu 24: Một khung dây phẳng có diện tích S được đặt trong từ trường đều B.Chọn đáp án sai khi
nói về từ thông gửi qua khung dây
A Có giá trị cực đại bằng tích B.S
B Có đơn vị Wb
C Có công thức Φ =B S cosα
D Bằng 0 khi đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây
Câu 25: Một tấm ván nặng 48 N được bắc qua một con mương.Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A 1,2 m và cách điểm tựa B 0,6 m Lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là
Câu 26: Khi nối vào ngồn điện E,r điện trở có giá trị là 2Ω hoặc là 18Ω thi công suất toả nhiệt của mạch ngoài đều bằng nhau Tính điện trở trong r của nguồn điện?
Câu 27: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 (Ω) mắc nối tiếp với một điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A R = 3 (Ω) B R = 4 (Ω) C R = 2 (Ω) D R = 1 (Ω)
Câu 28: Hãy chọn đáp án sai? Tương tác sau đây là tương tác từ
A tương tác giữa hai dòng điện B tương tác giữa các điện tích đứng yên
C tương tác giữa nam châm và dòng điện D tương tác giữa hai nam châm
Câu 29: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai ?
A Trong điện trường đều có đường sức điện là những đường thẳng song song, cách đều nhau
B Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm tỉ lệ nghịch bình phương khoảng cách của hai điện tích
C Iôn dương là nguyên tử trung hòa nhận thêm electron
D Trong một hệ cô lập về điện thì tổng đại số các điện tích của hệ được bảo toàn
Câu 30: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m Kéo con lắc khỏi vị trí cân bằng để dây lệch góc
450 so với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ, bỏ qua mọi ma sát Lấy g = 9,8m/s2 Vận tốc của vật nặng khi nó về qua vị trí cân bằng là:
Câu 31: Một điện tích q = 3,2.10-19C đang chuyển động với vận tốc v = 5.106m/s thì gặp miền không gian có từ trường đều B = 0,036 T, đường sức từ vuông góc với v Độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích bằng:
A 2,88.10-14 N B 5,76.10-14 N C 5,76.10-15 N D 2,88.10-15 N
Câu 32: Phát biểu nào sau đây về dòng điện không chính xác
A Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các electron tự do
B Dòng điện một chiều là dòng điện không đổi
Trang 4Trang 4/4 - Mã đề thi 132 - https://thi247.com/
Câu 33: Cho dòng điện cường độ 0,15A chạy qua các vòng dây của một ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây là 35.10-5T, ống dây dài 50cm Số vòng dây ống dây xấp xỉ bằng:
Câu 34: Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trong hai dây có cùng cường độ 5 (A) ngược chiều nhau Cảm ứng từ tại điểm M cách đều hai dòng điện một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
A 1.10-5 (T) B 2.10-5 (T) C 2.10-5 (T) D 3.10-5 (T)
Câu 35: Bóng đèn loại 120V – 60W hoạt động bình thường Điện năng bóng đèn tiêu thụ trong 1giờ bằng:
Câu 36: Cho dòng điện I1= 5A chạy trong một dây dẫn hình tròn tâm O bán kính R = 10 cm Cảm ứng từ tại tâm O có độ lớn:
A 2π 10-5 T B π.10-5 T C 10-5 T D 2.10-5 T
Câu 37: Một đoạn dây thẳng có dòng điện được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ →B Để lực từ tác dụng lên dây đạt giá trị cực đại thì góc α giữa dây dẫn và B→ phải bằng:
A α = 00 B α = 600 C α = 1800 D α = 900
Câu 38: Có hai nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động ξ = 3 (V) và điện trở trong r
= 1Ω Sau khi mắc thành bộ thì suất điện động của bộ nguồn ξb= 3 (V) Điện trở bộ nguồn bằng:
A 1 (Ω) B 2 (Ω) C 0,5 (Ω) D 1,5 (Ω)
Câu 39: Ống dây có độ tự cảm L = 2 mH mắc với nguồn điện Nếu cường độ dòng điện qua ống dây tăng từ 1A đến 4A thì nguồn điện đã cung cấp thêm cho ống dây năng lượng bao nhiêu?
A 0,017 J B 0,015 J C 0,001 J D 0,016 J
Câu 40: Một dòng điện không đổi chạy qua một dây dẫn, sau 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua tiết diện thẳng của dây Cường độ dòng điện là
A 12 (A) B 1/12 (A) C 0,2 (A) D 48 (A)
-
- HẾT -
Trang 5mamon made cautron dapan