Câu 12: Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường sức từ.A. Câu 13: Công của nguồn điện được xác định theo công thức:.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2 KÌ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2018-2019 ĐỀ THI MÔN: VẬT LÍ KHỐI 11
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian giao đề
Đề thi gồm 04 trang
Mã đề thi
132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Lực và phản lực không có tính chất sau:
Câu 2: Công của dòng điện có đơn vị là
Câu 3: Trên vành của một kính lúp có ghi ký hiệu x5 Tiêu cự của kính có giá trị bao nhiêu? Biết
Đ = 25cm
Câu 4: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ - Mariốt?
A
2
1
2
1
V
V
p p = B p =1V1 p2V2 C
2
2 1
1
V
p
Câu 5: Ảnh của một vật thật qua thấu kính hội tụ :
C luôn cùng chiều với vật D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Câu 6: Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự f1= 4mm; thị kính có tiêu cự f2 =4cm Hai kính cách nhau 20 cm Người quan sát có điểm cực viễn ở vô cực và điểm cực cận cách mắt 25cm Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là
Câu 7: Một hình vuông cạnh 5 (cm), đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10 T.–4 Từ thông qua hình vuông đó bằng 10 –6( )Wb . Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó là
Câu 8: Chọn câu sai ? Từ trường tồn tại ở gần
A một nam châm
B một thanh thủy tinh được nhiễm điện do cọ xát
C dây dẫn có dòng điện
D chùm tia điện tử
Câu 9: Hai dòng điện cường độ I1 =6 A, I2 = 9 A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn có chiều ngược nhau, được đặt trong chân không cách nhau một khoảng a = 10 cm Cảm ứng
từ tại điểm N cách I1, I2 tương ứng là 6 cm và 8 cm có độ lớn xấp xỉ bằng
A 0,25.10-5 T B 4,25.10-5 T C 4.10-5 T D 3.10-5 T
Câu 10: Điôt bán dẫn có cấu tạo gồm
A một lớp tiếp xúc p – n B hai lớp tiếp xúc p – n
C ba lớp tiếp xúc p – n D bốn lớp tiếp xúc p – n
Câu 11: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức
A Φ = BS tanα B Φ = BS cotα C Φ = BS cosα D Φ = BS sinα
Câu 12: Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường sức từ Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106 m/s thì lực Lorenxo tác dụng
Trang 2Trang 2/4 - Mó đề thi 132 - https://thi247.com/
lờn hạt cú giỏ trị F1 = 2.10-6 N, nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107 m/s thỡ lực Lorenxo tỏc dụng lờn hạt cú giỏ trị là
A 2.10-5 N B 3.10-5 N C 4.10-5 N D 5.10-5 N
Cõu 13: Cụng của nguồn điện được xỏc định theo cụng thức:
A A = EI B A = UI C A = EIt D A = UIt
Cõu 14: Biểu thức của định luật Culụng
A 122
r
q q
k
.r
k
q q
r
r
q q
F =
Cõu 15: Cú 9 pin giống nhau được mắc thành bộ nguồn sao cho số pin trong mỗi dóy bằng số dóy thỡ thu được bộ nguồn 6V – 1Ω Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn
Cõu 16: Một cuộn dõy trũn gồm 100 vũng bỏn kớnh 5cm đặt trong khụng khớ cú cảm ứng từ tại tõm vũng trũn là 5.10 − 4T Cường độ dũng điện chạy trong một vũng dõy xấp xỉ bằng
Cõu 17: Đoạn mạch gồm điện trở R =1 300 ,Ω mắc song song với điện trở R =2 600 ,Ω hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 24 V Cường độ dũng điện qua mỗi điện trở là
A I1 = I2 = 0,08A B I1= I2 = 0,027 A
C I1 = 0,08 ; A I2 = 0,04 A D I1 = 0,04 ; A I2 = 0,08 A
Cõu 18: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện cú hệ số αT = 65 (àV/K) được đặt trong khụng khớ
ở 200C, cũn mối hàn kia được nung núng đến nhiệt độ 4000C Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đú là
A E = 24,7mV B E = 13,78mV C E = 27,4mV D E = 13,87mV
Cõu 19: Một khung dõy dẫn cú 1000 vũng được đặt trong từ trường đều sao cho cỏc đường cảm ứng từ vuụng gúc với mặt phẳng khung Diện tớch mỗi vũng dõy là 2dm2 Cảm ứng từ được làm giảm đều đặn từ 0,5T đến 0,2T trong thời gian 0,1s Suất điện động trong toàn khung dõy cú giỏ trị
Cõu 20: Một vật khối lượng 10kg được kộo đều trờn sàn nằm ngang bằng một lực 20N hợp với phương ngang một gúc 300 Khi vật di chuyển 2m trờn sàn trong thời gian 4s thỡ cụng suất của lực là:
Cõu 21: Cõu phỏt biểu nào sau đõy chưa đỳng?
A Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức
B Đường sức của điện trường tĩnh khụng khộp kớn
C Cỏc đường sức của điện trường khụng cắt nhau
D Đường sức của điện trường bao giờ cũng là đường thẳng
Cõu 22: Vật sỏng AB vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh cho ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần
AB và cỏch AB 100cm Tiờu cự của thấu kớnh là
Cõu 23: Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 (V) Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q= − 1àC từ M đến N là:
A A = + 1 (àJ) B A = - 1 (J) C A = - 1 (àJ) D A = + 1 (J)
Cõu 24: Độ phúng đại của vật qua TK được xỏc định bởi biểu thức nào?
d f
=
f
−
f d
=
f
−
=
Cõu 25: Dũng chuyển dời cú hướng của cỏc ion dương, ion õm và electron tự do là dũng điện trong mụi trường:
Trang 3A kim loại B chất khí
Câu 26: Chọn câu sai khi nói về nam châm
A Miền hút sắt mạnh nhất của nam châm là các cực của nó
B Mỗi nam châm luôn luôn có 2 cực : cực Nam và cực Bắc
C Hai cực của nam châm hút nhau khi chúng cùng tên
D Hai cực của nam châm hút nhau khi chúng khác tên
Câu 27: Tại 3 đỉnh của hình vuông cạnh a đặt 3 điện tích dương cùng độ lớn q Cường độ điện trường do 3 điện tích gây ra tại đỉnh thứ tư có độ lớn
A E = 2
2
3
a
q
k
2
1 2 (
a
q
k
2
a
q
k
2
1 2 (
a
q
k
Câu 28: Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự f1 = 50cm và thị kính có tiêu cự f2 = 2cm Khoảng cách giữa vật kính và thị kính khi ngắm chừng ở vô cực là
Câu 29: Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t – 10 (x: km, t: h) Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là:
Câu 30: Khi vật ở xa tiến lại gần mắt mà mắt vẫn nhìn rõ vật thì
A tiêu cự của thủy tinh thể giảm xuống
B tiêu cự của thủy tinh thể tăng lên
C khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc tăng
D khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc giảm
Câu 31: Biết rằng điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1=3Ω đến R2=10,5Ω thì hiệu suất của nguồn điện tăng gấp hai lần Điện trở trong của nguồn điện bằng
Câu 32: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 15 cm và giới hạn thấy rõ là 35 cm Người ấy quan sát một vật nhỏ qua một kính lúp có tiêu cự 5cm Mắt đặt cách kính 20cm trong trạng thái không điều tiết Khoảng cách từ vật đến kính lúp có thể nhận giá trị :
A 30
11cm
Câu 33: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm và điểm cực cận cách mắt 12,5cm Khi đeo kính sửa tật thì mắt nhìn rõ vật gần nhất cách mắt một đoạn là
Câu 34: Cho hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức của điện trường do một điện tích điểm q > 0 gây ra Biết độ lớn của cường độ điện trường tại A là 36V/m, tại B là 9V/m Nếu đặt tại M (là trung điểm của AB) một điện tích điểm 2
0 10
q = − − C thì độ lớn lực điện tác dụng lên q0 là bao nhiêu?
A F =0,16 N B F =1,6 N C F =0,25 N D F =0,45 N
Câu 35: Vật sáng AB qua thấu kính O1 cho ảnh A1B1 cùng chiều và bằng nửa AB Giữ nguyên thấu kính O1, dịch chuyển vật AB 18cm thì thu được ảnh A2B2 bằng
3
1AB Tính tiêu cự của thấu
A f =18cm B f =24cm C f = −24cm D f = −18cm
Câu 36: Một điểm sáng A nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính một đoạn 30cm, cho ảnh thật A’ Bắt đầu cho thấu kính chuyển động ra xa vật với vận tốc không đổi
5 /
v= cm s Tính tiêu cự của thấu kính Biết rằng sau khi thấu kính chuyển động được 2s thì ảnh bắt đầu đổi chiều chuyển động
A f =18cm B f =12cm C f =20cm D f =24cm
Trang 4Trang 4/4 - Mã đề thi 132 - https://thi247.com/
Câu 37: Một bộ nguồn điện gồm 30 pin giống nhau mắc thành 3 dãy song song ,mỗi dãy có 10 pin mắc nối tiếp,mỗi pin có suất điện động 0,9V và điện trở trong 0,6Ω Bình điện phân là dung dịch CuSO4 có điện trở 7Ω mắc vào hai cực của bộ nguồn Sau thời gian 32 phút 10s khối lượng đồng bám vào katot là
Câu 38: Một điện trở R1 được mắc vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong r=4Ω thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ I1=1,2A Nếu mắc them một điện trở R2=2Ω nối tiếp với điện trở R1 thì dòng điện chạy trong mạch có cường độ I2=1A Giá trị của điện trở R1 bằng
A 5Ω B 6Ω C 8Ω D 10Ω
Câu 39: Một electron được thả không vận tốc ban đầu ở sát bản âm trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẵng tích điện trái dấu Cường độ điện trường giữa hai bản là 100 V/m Khoảng cách giữa hai bản là 1 cm Tính động năng của electron khi nó đến đập vào bản dương
A 1,6.10-17 J B 1,6.10-18 J C 1,6.10-19 J D 1,6.10-20 J
Câu 40: Một bộ nguồn gồm 36 pin giống nhau ghép hỗn hợp thành n hàng (dãy), mỗi hàng gồm
m pin ghép nối tiếp, suất điện động mỗi pin E=12V, điện trở trong r=2Ω Mạch ngoài có hiệu điện thế U=120V và công suất P=360W Khi đó m, n bằng
A n = 12; m = 3 B n = 3; m = 12 C n = 4; m = 9 D n = 9; m =4
- HẾT -
Trang 5132 1 A