1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi HK1 Sinh học 10 năm 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Trãi – Hà Nội

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 705,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi ta ngâm mơ, sấu với đường, MT nước đường là ưu trương so với bên trong Tb quả, thế nước trong tế bào cao hơn ngoài môi trường nước khuếch tán từ tế bào của quả ra môi trường ngoài[r]

Trang 1

Trang 1/3 - Mó đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI- BĐ

(Đề thi gồm cú 03 trang)

ĐỀ THI HỌC Kè 1 - NĂM HỌC 2018 - 2019

MễN: SINH HỌC 11

Thời gian làm bài: 60 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề

MÃ ĐỀ 132

ĐỀ THI HỌC Kè 1 - NĂM HỌC 2018 - 2019

MễN: SINH HỌC 10

Thời gian làm bài: 45 phỳt

MÃ ĐỀ 132

Họ và tờn: Lớp

I Phần trắc nghiệm (5,0 điểm)

Hóy lựa chọn đỏp ỏn đỳng nhất trong mỗi cõu và hoàn thành vào bảng sau:

Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đỏp ỏn

Cõu 1: Lipit đ-ợc tổng hợp ở

A L-ới nội chất trơn B L-ới nội chất hạt C Ribôxôm D Bộ máy gôngi

Cõu 2: Tính đặc thù của ADN do yếu tố nào sau đây quy định?

A Hàm l-ợng ADN trong nhân tế bào

B Trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử ADN

C Số l-ợng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử ADN

D Số l-ợng của các nuclêôtit trong phân tử ADN

Cõu 3: Thành phần hóa học của ADN gồm các nguyên tố:

A C, H, O, N B C, H, O C C, H, O, N, P D C, H, O, N, S, P

Cõu 4: Khi tiến hành ẩm bào, tế bào có thể chọn các chất cần thiết trong số hàng loạt các chất có ở xung quanh để đ-a vào tế bào là nhờ trên màng tế bào có

A các enzim nhận biết B các dấu chuẩn là glicôprôtêin

C Kênh vận chuyển đặc biệt D các prôtêin thụ thể

Cõu 5: Những chất nào sau đây thuộc loại đại phân tử?

A Đ-ờng đa, Lipit, axit amin D Glucôzơ, Prôtêin và Axit

nuclêic

B Đ-ờng đa, Lipit, Prôtêin và Axit nuclêic C Fructozơ, Prôtêin và Axit

nuclêic

Cõu 6: Bào quan chứa enzim tiêu hóa nội bào là

C Không bào tiêu hóa D Lizôxôm

Cõu 7: Tế bào của cựng một cơ thể cú thể nhận biết nhau và nhận biết cỏc tế bào " lạ

" là nhờ

A màng sinh chất cú " dấu chuẩn "

B màng sinh chất cú prụtờin thụ thể

C màng sinh chất cú khả năng trao đổi chất với mụi trường

D màng sinh chất cú cỏc phõn tử photpholipit

Điểm

Trang 2

Trang 2/3 - Mó đề thi 132

Cõu 8: Nguyên tố nào có khả năng kết hợp với các nguyên tố khác để tạo ra rất nhiều chất hữu cơ khác nhau?

Cõu 9: Loại lipit nào d-ới đây là thành phần cấu tạo chủ yếu của màng sinh chất?

A Mỡ B Carôtenôit C Stêrôit D Phôtpho lipit

Cõu 10: Xuất bào là ph-ơng thức:

A Tế bào lấy vào các chất là dung dịch

B Vận chuyển các chất vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất

C Vận chuyển các chất ra khỏi tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất

D Tế bào lấy vào các chất là thức ăn hay con mồi

Cõu 11: Cho các tế bào lá cây và tế bào hồng cầu của ng-ời vào trong giọt n-ớc cất trên phiến kính, một lúc sau quan sát các tế bào này d-ới kính hiển vi ta thấy:

A Các tế bào lá cây bị phá vỡ, các tế bào hồng cầu không bị phá vỡ

B Cả hai loại tế bào này có cấu trúc giữ nguyên

C Các tế bào lá cây không bị phá vỡ, các tế bào hồng cầu bị phá vỡ

D Cả hai loại tế bào này đều bị phá vỡ

Cõu 12: Thành tế bào của nấm đ-ợc cấu tạo chủ yếu từ

A Kitin B Peptiđôglican C Cacbohiđrat D Xenlulôzơ

Cõu 13: Thuật ngữ nào sau đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?

A Phôtpho lipit B Mỡ C Stêrôit D Lipit

Cõu 14: Trỡnh tự sắp xếp đặc thự của cỏc axớt amin trong chuỗi pụlipeptớt tạo nờn prụtờin cú cấu trỳc

A bậc 1 B bậc 2 C bậc 3 D bậc 4

Cõu 15: Thành tế bào vi khuẩn đ-ợc cấu tạo chủ yếu từ

A Kitin B Peptiđôglican C Xenlulôzơ D Cacbohiđrat

Cõu 16: Bộ máy Gôngi có cấu trúc nh- thế nào?

A Một chồng túi màng dẹp thông với nhau

B Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau

C Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nh-ng tách rời

D Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau

Cõu 17: Bạch cầu tiêu diệt các vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể bằng hình thức

C biến dạng màng sinh chất D xuất bào

Cõu 18: Tế bào chất của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực đều có các bào quan nào sau đây?

A Lạp thể B Ti thể C Ribôxôm D Lizôxôm

Cõu 19: Hình thức vận chuyển nào sau đây là vận chuyển chủ động?

A Khuếch tán qua kênh aquaporin

B Khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng

C Khuếch tán trực tiếp qua lớp photpholipit kép D Xuất, nhập bào

Cõu 20: Trong tế bào có 4 loại phân tử hữu cơ chính là:

A Cacbohiđrat, Lipit, Prôtêin và Glucôzơ C Cacbohiđrat, Lipit, Prôtêin và Axit nuclêic

B Cacbohiđrat, Lipit, Prôtêin và Axit amin D Cacbohiđrat, Glucôzơ, Prôtêin và Axit nuclêic

Trang 3

Trang 3/3 - Mã đề thi 132

II Phần tự luận (5,0 điểm)

-Câu 1(2.0 điểm): Một đoạn phân tử ADN có số Nuclêôtit loại A bằng 180 chiếm 10% tổng số Nuclêôtit a Tính số Nuclêôtit từng loại trong phân tử ADN trên b Tính số liên kết Hiđrô trong phân tử ADN trên Câu 2(3.0 điểm) a Nêu đặc điểm chung của tế bào nhân sơ b Vì sao khi ngâm rau sống vào nước muối thì sau một thời gian rau lại bị héo? c Trình bày cấu trúc, chức năng của ti thể BÀI LÀM

-

Trang 4

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI- BĐ

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: SINH HỌC 10 Năm học: 2018– 2019

Mã Đề 132

I.Phần trắc nghiệm(5.0 điểm)

Mỗi câu đúng 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án A C D B B D A C D C C A D A B C B C D A

II Phần tự luận(5.0 điểm)

Câu 1(2.0 điểm)

a Ta có N = 180 (100/10) = 1800 (Nu)

Theo NTBS A = T = 180 (Nu) G = X = (1800 – (180 x2))/2 = 720 (Nu) (1.0 điểm)

HS tính theo cách khác nếu kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa

b Ta có: 2A +3G = (2x180) + (3x 720) = 2520 liên kết Hiđrô(1.0 điểm)

Câu 2(3.0 điểm):

a Nêu đặc điểm chung của TB nhân sơ (1.0 điểm)

- Cấu tạo gồm 3 phần chính: màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân

- Nhân chưa hoàn chỉnh( chưa có màng nhân)

- Tế bào chất không có hệ thống nội màng

- Không có các bào quan có màng bao bọc

- Kích thước rất nhỏ

b Khi ta ngâm rau sống vào nước muối, MT nước muối là ưu trương so với bên trong Tb rau, thế nước trong tế bào cao hơn ngoài môi trường nước khuếch tán từ tế bào của rau ra môi trường

ngoài tế bào mất nước, xẹp xuống => rau héo (1.0 điểm)

c Cấu trúc của ti thể: Là bào quan có 2 lớp màng bao bọc Màng ngoài không gấp khúc, màng trong gấp khúc tạo thành các mào trên đó chứa các enzim hô hấp Bên trong là các chất nền chứa

ADN và ribôxôm (0,75 điểm)

Chức năng của ti thể: cung cấp năng lượng ATP cho các hoạt động sống của TB (0,25 điểm)

Trang 5

2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI- BĐ

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: SINH HỌC 10 Năm học: 2018– 2019

MÃ Đề 209

I.Phần trắc nghiệm(5.0 điểm)

Mỗi câu đúng 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án D A B D C C B A C C A D A D C C A B D B

II Phần tự luận(5.0 điểm)

Câu 1(2.0 điểm)

a Theo NTBS ta có A = T = 300 (Nu)

G = X = (3000 – (300 x2))/2 = 1200 (Nu)(1.0 điểm)

HS tính theo cách khác nếu kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa

b Ta có: 2A +3G = (2x300) + (3x 1200) = 4200 liên kết Hiđrô

(1.0 điểm)

Câu 2(3.0 điểm)

a Nêu đặc điểm chung của TB nhân thực (1.0 điểm)

- Cấu tạo gồm 3 phần chính: màng sinh chất, tế bào chất, nhân

- Có nhân hoàn chỉnh (có màng nhân)

- Tế bào chất có hệ thống nội màng

- Có các bào quan có màng bao bọc

- Kích thước lớn hơn TB nhân sơ

b Khi ta ngâm mơ, sấu với đường, MT nước đường là ưu trương so với bên trong Tb quả, thế

nước trong tế bào cao hơn ngoài môi trường nước khuếch tán từ tế bào của quả ra môi trường

ngoài còn đường khuếch tán vào trong quả  quả mất nước héo; dịch quả có vị ngọt chua (1.0 điểm)

c Cấu trúc, chức năng của lục lạp:

- Bào quan có 2 lớp màng bao bọc(0,25 điểm)

Bên trong : +cấu trúc hạt gồm nhiều tilacoit xếp chồng lên nhau (0,25 điểm)

+ chất nền chứa ADN và ribôxôm (0,25 điểm)

- Chức năng: tổng hợp chất hữu cơ nhờ quá trình quang hợp (0,25 điểm)

Trang 6

3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI- BĐ

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: SINH HỌC 10 Năm học: 2018– 2019

Mã Đề 357

I.Phần trắc nghiệm(5.0 điểm)

Mỗi câu đúng 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B D A C D B D A B A C C A C A A D A A B

II Phần tự luận(5.0 điểm)

Câu 1(2.0 điểm)

a Ta có N = 180 (100/10) = 1800 (Nu)

Theo NTBS A = T = 180 (Nu) G = X = (1800 – (180 x2))/2 = 720 (Nu) (1.0 điểm)

HS tính theo cách khác nếu kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa

b Ta có: 2A +3G = (2x180) + (3x 720) = 2520 liên kết Hiđrô(1.0 điểm)

Câu 2(3.0 điểm):

a Nêu đặc điểm chung của TB nhân sơ (1.0 điểm)

- Cấu tạo gồm 3 phần chính: màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân

- Nhân chưa hoàn chỉnh( chưa có màng nhân)

- Tế bào chất không có hệ thống nội màng

- Không có các bào quan có màng bao bọc

- Kích thước rất nhỏ

b Khi ta ngâm rau sống vào nước muối, MT nước muối là ưu trương so với bên trong Tb rau, thế nước trong tế bào cao hơn ngoài môi trường nước khuếch tán từ tế bào của rau ra môi trường

ngoài tế bào mất nước, xẹp xuống => rau héo (1.0 điểm)

c Cấu trúc của ti thể: Là bào quan có 2 lớp màng bao bọc Màng ngoài không gấp khúc, màng trong gấp khúc tạo thành các mào trên đó chứa các enzim hô hấp Bên trong là các chất nền chứa

ADN và ribôxôm (0,75 điểm)

Chức năng của ti thể: cung cấp năng lượng ATP cho các hoạt động sống của TB (0,25 điểm)

Trang 7

4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI- BĐ

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: SINH HỌC 10 Năm học: 2018– 2019

MÃ Đề 485

I.Phần trắc nghiệm(5.0 điểm)

Mỗi câu đúng 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án D B B D A B C B A C A A C A A D D D D D

II Phần tự luận(5.0 điểm)

Câu 1(2.0 điểm)

a Theo NTBS ta có A = T = 300 (Nu)

G = X = (3000 – (300 x2))/2 = 1200 (Nu)(1.0 điểm)

HS tính theo cách khác nếu kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa

b Ta có: 2A +3G = (2x300) + (3x 1200) = 4200 liên kết Hiđrô

(1.0 điểm)

Câu 2(3.0 điểm)

a Nêu đặc điểm chung của TB nhân thực (1.0 điểm)

- Cấu tạo gồm 3 phần chính: màng sinh chất, tế bào chất, nhân

- Có nhân hoàn chỉnh (có màng nhân)

- Tế bào chất có hệ thống nội màng

- Có các bào quan có màng bao bọc

- Kích thước lớn hơn TB nhân sơ

b Khi ta ngâm mơ, sấu với đường, MT nước đường là ưu trương so với bên trong Tb quả, thế

nước trong tế bào cao hơn ngoài môi trường nước khuếch tán từ tế bào của quả ra môi trường

ngoài còn đường khuếch tán vào trong quả  quả mất nước héo; dịch quả có vị ngọt chua (1.0 điểm)

c Cấu trúc, chức năng của lục lạp:

- Bào quan có 2 lớp màng bao bọc(0,25 điểm)

Bên trong : +cấu trúc hạt gồm nhiều tilacoit xếp chồng lên nhau (0,25 điểm)

+ chất nền chứa ADN và ribôxôm (0,25 điểm)

- Chức năng: tổng hợp chất hữu cơ nhờ quá trình quang hợp (0,25 điểm)

Ngày đăng: 12/01/2021, 16:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w