trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK NTĐ 4: Biết dấu hiệu chia hết cho 2 và khụng chia hết cho 2.. Mục tiờu: NTĐ 2: - Nờu được lợi ớch của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi cụng cộng... - Nờu
Trang 1Thứ tư ngày 15 thỏng 12 năm 2010
BUỔI SÁNG
Tiết 1
NTĐ 2: Tập đọc: Gà “tỉ tờ” với gà
NTĐ 4: Toỏn: Dấu hiệu chia hết cho 2 (94)
I Mục tiờu:
NTĐ 2: - Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu
- Nội dung : Loài gà cú những tỡnh cảm với nhau : che chở, bảo vệ, yờu thương nhau như con người ( trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
NTĐ 4: Biết dấu hiệu chia hết cho 2 và khụng chia hết cho 2
- Biết số chẵn, số lẻ
II Chuẩn bị:- NTĐ 2: Bảng phụ
- NTĐ 4: Bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy học:
a Giới thiệu b i :ài :
b Luyện đọc :
- Gv đọc mẫu
- Hớng dẫn cách đọc
c HS luyện đọc, giải nghĩa từ :
* Đọc từng câu nối tiếp (đọc từ khó):
* Đọc từng đoạn trớc lớp :
- HS đọc đoạn, đọc câu, giải nghĩa từ
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
* Đọc đồng thanh
d Hớng dẫn tìm hiểu bài :
- Khi gà con nằm trong trứng
- Gà mẹ gõ mỏ vào vỏ
- Gà mẹ kêu đều cúc… cúc…… cúc cúc… cúc…… cúc… cúc…… cúc cúc
- Gà mẹ xù lông miệng kêu liên tục gấp
gáp roóc roóc“
đ Luyện đọc lại bài :
4 Củng cố, dặn dũ :
- 4 hs, yêu cầu: Tìm vài số chia hết cho 2
và vài số không chia hết cho 2?
- Gọi 1 số hs lên bảng viết kết quả
- Gv cho hs quan sát, đối chiếu, so sánh và rút ra kết luận về dấu hiệu chia hết cho 2
? Các số thế nào thì chia hết cho 2?
? Các số thế nào thì không chia hết cho 2?
10 : 2 = 5 11 : 2 = 5 (d 1)
12 : 2 = 6 33 : 3 = 16 (d 1)
14 : 2 = 7 15 : 2 = 7 (d 1)
36 : 2 = 18 37 : 2 = 18 (d 1)
28 : 2 = 14 29 : 2 = 14 (d 1)
=> Muốn biết một số có chia hết cho 2 hay không chỉ cần xét chữ số tận cùng của số
đó
- Số chẵn, số lẻ
? Các số thế nào gọi là số chẵn?
? Nêu ví dụ?
? Các số thế nào gọi là số lẻ?
Bài 1 (95):
a, Các số chia hết cho 2 là: 98; 1 000; 744;
7 536; 5 782;
b, Các số không chia hết cho 2 là: 35; 89;
867; 84 683; 8 401
Bài 2 (95):
a, 12; 24; 36; 58
b, 331; 543
VI Củng cố , dặn dũ chung
Tiết 2
NTĐ 2: Đạo đức: Giữ trật tự, vệ sinh nơi cụng cộng
NTĐ 4: Tập đọc: Rất nhiều mặt trăng (tiếp theo)
I Mục tiờu:
NTĐ 2: - Nờu được lợi ớch của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi cụng cộng
Trang 2- Nờu được những việc cần làm phự hợp với lứa tuổi để giữ trật tự, vệ sinh nơi cụng cộng
- Thực hiện giữ trật tự, vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngừ xúm
NTĐ 4: - Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rói ; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn
cú lời nhõn vật và lời người dẫn chuyện
+ Hiểu nội dung: Cỏch nghĩ của trẻ em về đồ chơi và sự vật xung quanh rất ngộ nghĩnh, đỏng yờu
- II Chuẩn bị:- NTĐ 2: Bảng phụ
- NTĐ 4: Bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy học:
HS tham gia một số hoạt động giữ gìn vệ
sinh nơi công cộng :
- GV cho HS vệ sinh nơi công cộng gần
tr-ờng
- GV giao nhiệm vụ cho các tổ
c Tự đánh giá :
Các em đã làm đợc những việc gì ?
Giờ đây nơi vừa dọn nh thế nào ?
Các em có hài lòng với công việc của
mình không ? vì sao ?
Kết luận: Mọi ngời đều phải giữ vệ
sinh nơi công cộng đó là nếp sống văn
minh… cúc…… cúc.môi trờng trong lànhcó lợi cho sức
khỏe
Rút ra ghi nhớ
- Cho HS thuộc ghi nhớ
4.Củng cố, dặn dũ :
I Luyện đọc
- Hs đọc toàn bài
? Bài gồm mấy khổ thơ?
- Hs đọc nối tiếp theo đoạn 3 lần
- Hd đọc, phát âm từ khó, đọc câu dài, giải nghĩa từ
- Gv đọc mẫu
II Tìm hiểu bài
- Nhà vua lo lắng vì đêm đó mặt trăng sẽ sáng vằng vặc trên bầu trời,
- Vua cho vời các vị đại thần và các nhà khoa học đến để nghĩ cách làm cho công chúa không nhìn thấy mặt trăng
- Vì mặt trăng ở rất xa và rất to, tỏa sáng rộng nên không có cách nào làm cho công chúa không nhìn thấy đợc
- Chú hề đặt câu hỏi nh vậy để dò hỏi công chúa nghĩ thế nào khi thấy
- Khi ta mất một chiếc răng, chiếc răng mới mọi thứ đều nh vậy
- Hs trả lời theo ý hiểu
- ý nghĩa:
III Luyện đọc diễn cảm
- Luyện đọc đoạn:
"Làm sao mặt trăng Nàng đã ngủ."
VI Củng cố , dặn dũ chung
Tiết 3
NTĐ 2: Tự nhiờn và xó hội: Phũng trỏnh ngó khi ở trường
NTĐ 4: Luyện từ và cõu: Vị ngữ trong cõu kể Ai làm gỡ ?
I Mục tiờu:
NTĐ 2:- Kể tờn những hoạt động dễ gõy ngó và nguy hiểm
- Cú ý thức trong việc chọn và chơi những trũ chơi để phũng trỏnh ngó khi ở trường NTĐ 4: - Nắm được kiến thức cơ bản để phục vụ cho việc nhận biết vị ngữ trong cõu kể Ai làm gỡ ?(Ghi nhớ)
-Nhận biết bước đầu tạo được cõu kể Ai làm gỡ ? theo yờu cầu cho trước, qua thực hành luyện tập (mục III)
II Chuẩn bị:- NTĐ 2: Hỡnh vẽ SGK
- NTĐ 4: Phiếu học tập.Bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy học:
Trang 3NTĐ 2 NTĐ 4
* Khởi động:
Trũ chơi: Bịt mắt bắt dờ
*Hoạt động 1: Làm việc với SGK
Bước 1: Động nóo
- Hóy kể tờn những hoạt động dễ gõy nguy
hiểm ở trường ? (Chạy đuổi nhau, xụ đẩy
nhau ở cầu thang, trốo cõy, với cành cõy
qua cửa sổ…)
Bước 2: Làm việc theo cặp
- Yờu cầu HS quan sỏt hỡnh 1, 2, 3, 4
- Chỉ và nừi hoạt động của cỏc bạn trong
từng tranh ?
*Kết luận: Chạy đuổi nhau trong sõn
trường, chạy và xụ đẩy nhau ở cầu thang
trốo cõy với cành cõy ở cửa sổ… rất nguy
hiểm
*Hoạt động 2: Thảo luận
- Lựa chọn trũ chơi bổ ớch
* Củng cố - dặn dũ:
I Nhận xét
II Ghi nhớ: SGK
- Hs đọc ghi nhớ
III Luyện tập:
Bài 1:
- Các câu 3; 4; 5; 6; 7 là câu kể Ai làm gì? + Thanh niên đeo gùi vào rừng
VN + Phụ nữ giặt giũ bên những giếng n ớc
VN + Em nhỏ đùa vui tr ớc nhà sàn
VN + Các cụ già chụm đầu bên những ché r ợu cần VN
+ Các bà, các chị sửa soạn khung cửi
VN Bài 2: Lời giải:
Đàn cò trắng + bay lợn trên cánh đồng
Bà em + kể chuyện cổ tích
Bộ đội + giúp dân gặt lúa
Bài 3: Ví dụ:
Bác bảo vệ đánh một hồi trống dài Từ các lớp, học sinh ùa ra sân trờng Dới gốc cây bàng già, bốn bạn túm tụm xem truyện tranh Giữa sân, các bạn nam chơi đá cầu Cạnh đó mấy bạn nữ chơi nhảy dây
VI Củng cố , dặn dũ chung
Tiết 4
NTĐ 2: Luyện từ và cõu: TN về vật nuụi.Cõu kiểu Ai thế nào?
NTĐ 4: Đạo đức: Yờu lao động (t2)
I Mục tiờu:
NTĐ 2: - Nờu được cỏc từ ngữ chỉ đặc điểm chỉ laoif vật vẽ trong tranh ( BT1) ; bước đầu thờm được hỡnh ảnh vào sau từ cho trước và cõu núi cú hỡnh ảnh so sỏnh ( BT2, BT3) NTĐ 4: - Hs bớc đầu biết đợc giá trị của lao động
- Tích cực tham gia các công việc lao động ở lớp, ở trờng, ở nhà
- Biết phê bình các biểu hiện chây lời lao động
II Chuẩn bị:- NTĐ 2: Bảng phụ
- NTĐ 4: Nghiên cứu bài
III Cỏc hoạt động dạy học:
a Giới thiệu bài :
b Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1 : Chọn cho mỗi con dới đây một
từ chỉ đúng đặc điểm của nó :
1 Trâu khỏe
2 Rùa chậm
3 Chó trung thành
4 Thỏ nhanh
VD: Khỏe nh trâu Chậm nh rùa Trung thành nh chó
Nhanh nh thỏ Bài 2 : Thêm hình ảnh so sanh vào mỗi từ
dới đây :
*Hđ 1: Làm việc nhóm đôi (Bài tập 5)
- Hs trao đổi với nhau nội dung
- Mời vài hs trình bày trớc lớp
- Lớp thảo luận, nhận xét
=> Gv nhắc hs: Phải học tập, rèn luyện tốt
để có thể thực hiện đợc ớc mơ nghề nghiệp tơng lai của mình
*Hđ2: Trình bày, giới thiệu về bài viết, tranh vẽ
- Hs trình bày, giới thiệu các bài viết, tranh
vẽ về công việc các em yêu thích (Bài tập 3,4,6 - SGK)
Trang 4- Đẹp nh tiên
- Khỏe nh trâu
- Chậm nh ssên
- Trắng nh tuyết
- Đỏ nh gấc
- Cao nh sếu
- Nhanh nh chớp
- Hiền nh đất
- Xanh nh tàu lá
Bài 3: Viết tiếp các câu sau :
a) Mắt con mèo nhà em tròn nh hòn bi
b) Toàn thân nó nh một lớp bông màu tro
mợt nh tơ
c) Hai cái tai nhỏ xíu nh hai cái búp lá non
- Cả lớp thảo luận, nhận xét
- Gv khen hs có bài viết, tranh vẽ tốt
=> Gv rút ra kết luận chung:
- Lao động là vinh quang Mọi ngời đều cần phải lao động vì bản thân, gia đình và xã hội
- Trẻ em cũng cần tham gia các công việc ở nhà, ở trờng, xã hội phù hợp với khả năng bản thân
VI Củng cố , dặn dũ chung
Tiết 5
NTĐ 2: Toỏn: ễn tập về phộp cộng và trừ (84)
NTĐ 4: Kể chuyện: Một phỏt minh nho nhỏ
I Mục tiờu:
NTĐ 2: -Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tớnh nhẩm
- Thực hiện được phộp cộng, trừ cú nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toỏn về ớt hơn , tỡm số bị trừ , số trừ, số hạng của một tổng
NTĐ 4: + Dựa vào lời kể của Gv và tranh minh họa, Hs kể lại đợc câu chuyện, có thể phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt một cách tự nhiên
+ Hiểu nội dung câu chuyện Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
+ Chăm chú nghe cô giáo kể chuyện, nhớ đợc câu chuyện
+ Theo dõi bạn kể chuyện, nhận xét đợc lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời bạn
II Chuẩn bị:- NTĐ 2: Bảng phụ, Phiếu học tập
- NTĐ 4: Tranh minh họa truyện
III Cỏc hoạt động dạy học:
- HS đọc yêu cầu
Bài 1 : Tính nhẩm :
a)
9 + 5 = 14
5 + 9 = 14
b)
14 – 7 = 7
16 – 8 = 8
8 + 6 = 14
6 + 8 = 14
12 – 6 = 6
18 – 9 = 9
3 + 9 = 12
3 + 8 = 11
14 – 5 = 9
17 – 8 = 9
Bài 2: Đặt tính rồi tính :
a) 36 + 36 100 - 75 b) 100 – 2
45 + 45
72
36
36
25 75
100
98 2
100
90 45
45
Bài 3 : Tìm x :
a) x + 16 = 20; b) x – 28 = 14
x = 20 – 16 x = 14 + 28
x = 4 x = 42
Bài 4:
Bài giải
Em cân nặng là :
50 - 16 = 34 (kg) Đáp số : 34 (kg)
*Gv kể: - Gv kể lần 1
- Gv kể lần 2 kết hợp chỉ tranh minh họa
*Kể trong nhóm: 1 hs đọc yêu cầu bài tập 1,2
- Yêu cầu hs kể chuyện theo nhóm 4 và trao đổi và ý nghĩa câu chuyện
*Kể trớc lớp:
- Gọi hs thi kể tiếp nối
- Gọi hs thi kể toàn truyện
- Gv khuyến khích hs dới lớp đa ra câu hỏi cho bạn kể:
+ Câu chuyện muốn nói với ta điều gì?
- Nếu chịu khó quan sát, suy nghĩ ta sẽ phát hiện ra nhiều điều bổ ích và lí thú trong thế giới xung quanh
- Muốn trở thành hs giỏi cần phải biết quan sát, tìm tòi, học hỏi, tự kiểm nghiệm những
điều đó bằng thực tiễn
Trang 5VI Củng cố , dặn dũ chung
Tiết 6
NTĐ 2 + 4: Thể dục:
GV chuyờn soạn giảng
Tiết 7
NTĐ 2: Luyện toỏn: ễn tập về phộp cộng và trừ (VBT)
NTĐ 4: Luyện viết: Rất nhiều mặt trăng (phần tiếp)
I Mục tiờu:
NTĐ 2: : - Biết tớnh nhẩm phộp cộng, trừ trong phạm vi 20
- Biết thực hiện phộp cộng , trừ cú nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải toỏn về ớt hơn
NTĐ 4: Viết đỳng theo mẫu chữ trong trường Tiểu học do Bộ ban hành
II Chuẩn bị:- NTĐ 2: VBT, PHT
- NTĐ 4: Vở viết, bảng phụ, …
III Cỏc hoạt động dạy học:
*Bài 1: Tớnh nhẩm:
a) 5+7=12 4+9=13
7+5=12 9+4=13
b) 16-8=8 11-9=2
14-7=7 17-9=8
* Bài 2: Đặt tớnh rồi tớnh:
39 100 45
+ - +
25 88 55
–––– –––– ––––
64 22 100
*Bài 3: Tỡm x:
a) x+17=45 b) x – 26=34
x=45- 17 x=34+26
x= 28 x=60
*Bài 4:
Bài giải:
Thựng sơn cõn nặng là:
50-28= 22 (kg)
Đỏp số: 22 kg
* Luyện đọc:
- Hs đọc toàn bài
- Hs đọc nối tiếp theo đoạn 3 lần
- Hd đọc, phát âm từ khó, đọc câu dài, giải nghĩa từ
- Gv đọc mẫu
* Luyện viết:
HD cỏch viết theo mẫu viết trong trường Tiểu học do Bộ ban hành
- Theo dừi uốn nắn kịp thời
- Chấm bài, nhận xột
* Củng cố, dặn dũ
VI Củng cố , dặn dũ chung