Sau đó giải tiếp theo như đã học.[r]
Trang 1Gi ải các hệ phương trình sau:
1,
2
2
x
y
+ =
2,
3
− = −
(3 2 )( 1) 12
4
5,
5
13
2
7,
2
2
1 13
+ + =
9,
( )2
2
1 3 0 5
1 0
x x y
x y
x
+ + − =
11,
……….H ết………
BT Viên môn Toán hocmai.vn
Trang 2
HDG CÁC BTVN
1,
1 3 2
1 3 2
x
y x
y
x y
+ =
+ =
- đây là hệ đối xứng loại II
- Điều kiện: x≠ 0;y≠ 0
- Trừ vế theo vế ta được: ( ) 1 1
2
x y
x y
xy
x y
=
− = − ⇔
= −
Với x= y, hệ tương đương với 2 x 2 x 1
x
= ⇔ = ±
Với xy 2 y 2
x
−
= − ⇒ = , thế vào pt đầu được: 2 3 3 3 2 2
x y
x x x
= → = −
= − → =
- Vậy hệ có nghiệm: ( ) ( ) ( x y ; = { 1;1 , − − 1; 1 , ) ( 2; − 2 , ) ( − 2, 2 ) }
2,
Trang 33,
2
(3 2 )( 1) 12
x y x x
x x y x
⇔
3 2 ;
u= x+ y v= x +x suy ra: 12 6 2
+ = = =
Giải từng trường hợp ta dẫn tới đáp số: ( ) ( ) 3 ( ) 11
; 2; 6 , 1; , 2; 2 , 3,
x y = − − −
2
x y x y
xy
⇒ ĐS: ( )x y; ={ ( 2;− 2 ,) (− 2, 2 ,) (−2,1 , 1, 2) ( − ) }
5,
2 2
4 2 2 4
5
13
- Đây là hệ đối xứng loại I đối với 2
x và y2
- Đáp số: ( ) ( x y ; = { 2; 1 , ± ) ( − ± 2; 1 , 1; 2 , ) ( ± ) ( − ± 1, 2 ) }
6,
2
x xy
- Đây là hệ đẳng cấp bậc 2
- Nhận xét x = 0 không thỏa mãn hệ, ta xét x≠0, đặt y = tx
Hệ trở thành: ( )
2
3 2 16
x t
x t t
- Giải hệ này tìm t, x
- Đáp số: ( ) (x y; ={ 2; 1 ,− ) (−2,1) }
Trang 47,
2
2 2
2 2
1
1
x
y x
y
+ + + =
+
+
⇒ ĐS: ( ) ( ) (x y; ={ 1; 2 ; −2;5) }
2 2
1
7
1 7
1
x
x
y y
x
+ + = + + =
+ + =
9,
( )
( ) ( )
2
2 2
2
2 1
5
1 1
1 0
1
2
x
x y
x
x x
+ + − =
= + − + =
; 1;1 ; 2;
2
x y = −
x y
xy x y
x y x y x y x y
+ + = −
⇔
; 2; ; 2; ; 2; ; 6;
x y =− − − − − −
11,
3( ) 3( )
3( )
2
x xy y x y
x xy y x y
x xy y x y
y
x xy y x y x − x y+ y x y x
⇒ ĐS: ( ) ( ) ( ) ( x y ; = { 0; 0 ; 1; 2 ; − − 1; 2 ) }
Trang 512,
2 3
2
3
2
2
6
*) 2 ê ' (1) à 2 ê ' (2) ó :
6
3
x x y y x y x y
x x
x
Chia v cho y v v cho y ta c
C x
y y
=
− =
3
3 2
2
2
8 2 1
3
3
0
3
t t
y
y
t
y
t
t t t t t t t t t t
t
t x y loai
t x y y y y
+
− =
− =
=
=
+ = ⇒ = ⇒ = − <
V y S
= ± ± ±
• BTVN NGÀY 14-05
1, x − = − 3 5 3 x + 4
- Điều kiện: x ≥ 3
Với điều kiến trên ta biến đổi về dạng: x− +3 3x+ =4 5 sau đó bình phương 2 vế, đưa về dạng cơ bản f x( ) = g x( ) ta giải tiếp
- Đáp số: x = 4
Trang 62, x2+5x+ =1 (x+4) x2 + +x 1
- Đặt 2
1 0
t = x + + >x , pt đã cho trở thành:
2
4
t x
t x t x
t
=
− + + = ⇔ =
1 :
t = ⇔x x + + =x x vô nghiệm
2
t = ⇔ x + −x = ⇔ =x − ±
- Vậy phương trình có nghiệm: 1 61
2
x= − ±
3, 418 − = − x 5 4 x − 1
- Ta đặt u= 418− ≥x 0;v= 4 x− ≥ ⇒1 0 u4 +v4 =17, ta đưa về hệ đối xứng loại I đối với u, v giải hệ này tìm được u, v suy ra x
- Đáp số: Hệ vô nghiệm
4, 3 2( + x−2)=2x+ x+6 *( )
- Điều kiện: x ≥ 2
- Ta có: ( )* 2( 3) 8( 3) 3
x x
x
=
−
- Đáp số: 3;108 4 254
25
x +
5, 2x2+8x+ +6 x2 − =1 2x+2
- Điều kiện:
2
2
1
1
1 0
3
x
x x
x x
x
= −
− ≥
Trang 7- Dễ thấy x = -1 là nghiệm của phương trình
- Xét với x≥ 1, thì pt đã cho tương đương với: 2(x+3)+ x− =1 2 x+1
Bình phương 2 vế, chuyển về dạng cơ bản f x( ) =g x( ) ta dẫn tới nghiệm trong trường hợp này nghiệm x= 1
- Xét với x≤ − 3, thì pt đã cho tương đương với: − 2(x+ 3)+ − − =(x 1) 2 − +(x 1)
Bình phương 2 vế, chuyển về dạng cơ bản f x( ) =g x( ) ta dẫn tới nghiệm trong trường hợp này là: 25
7
x= −
- Đáp số: 25
; 1 7
x= − ±
x x− + x x+ = x ĐS: 9
0;
8
x=
7, 3 x + − 4 3 x − = 3 1
- Sử dụng phương pháp hệ quả để giải quyết bài toán, thử lại nghiệm tìm được
- Đáp số: x= −{ 5; 4}
x − x+ + x − x+ =
t = x − x+ > ⇒x − x+ =t
3
3 3
t
≥
+ = −
3 2 0 1; 2
x − x+ = ⇔ =x
- Vậy tập nghiệm của phương trình là x ={ }1; 2
Trang 810, x2+2x+ =4 3 x3+4x
- Điều kiện: x≥0
2
4 4
u v
u v
u v u v
u v uv
Giải ra ta được 4
3
x= (thỏa mãn)
3x− +2 x− =1 4x− +9 2 3x −5x+2
- Điều kiện: x≥ 1
3x− +2 x− =1 4x− +9 2 3x −5x+2
Đặt t = 3x− + 2 x− 1 (t> 0) ta có: t= − ⇔ − − = ⇔ =t2 6 t2 t 6 0 t 3;t = − <2( 0)
3x− +2 x− =1 3
Giải tiếp bằng phương pháp tương đương, ta được nghiệm x = 2
12, 3 2 − = − x 1 x − 1
- Điều kiện: x≥ 1
- Đặt 3
u = −x v= x− ≥ dẫn tới hệ: 3 2
1 1
u v
u v
= −
+ =
Thế u vào phương trình dưới được: v v( − 1)(v− = 3) 0
- Đáp số: x = { 1; 2;10 }
13, x3+ = 1 2 23 x − 1
3 3
3
2
1 2
Trang 914, 2 2
5x +14x+ −9 x − − =x 2 5 x+1 ĐS: 1; ;119
4
x = −
15, 2 33 x− +2 3 6 5− x =8
- Giải hoàn toàn tương tự như ý bài 1.12
- Đáp số: x= −{ }2
16, 2x+ −7 5− =x 3x−2
- Điều kiện: 2 5
3 ≤ ≤ x
- Chuyển vế sao cho 2 vế dương, rồi bình phương 2 vế ta dẫn tới phương trình cơ bản Sau
đó giải tiếp theo như đã học
- Đáp số: 1;14
3
x=
x+ − =x x− + − +x x− +
- Điều kiện: 1 ≤ ≤x 7
x+ − =x x− + − +x x− +
⇔ x−1( x− −1 7−x) (=2 x− −1 7−x) 1 2 5
4
x
⇔ − = − ⇔ =
- Đáp số: x = { } 4;5
x + x= + ⇔ x+ − = +
- Đặt 1 3
2
x
( )
2
2
⇒
+ = +
Trang 10- Đáp số: 3 17; 5 13
x − ± − ±
4x 13x 5 3x 1 2x 3 x 4 3x 1
2
2
− = + ⇒
- Đáp số: 15 97 11; 73
x − +
20, 5 2 1 2 5 2 1 2 1
4−x + −x + 4−x − −x = + x
- Điều kiện: x ≤ 1
- PT đã cho 2 1 2 1
- Đáp số: 3; 1
5
x= −
+ + − =
+ + − =
⇒ x+ +5 y− =2 y+ +5 x− ⇔ = 2 x y
⇒ ĐS: ( ) ( x y ; = 11;11 )
3 2 4
x y x y
x y
+ + − + =
+ =
5 0
u v
v x y
+ =
Trang 11- Đáp số: ( ) ( x y ; = 2; 1 − )
23,
2
3 2
2 2
3
2
2 9 2
xy
x x xy
y y
⇒ ĐS: ( ) ( ) ( )x y; ={ 0; 0 ; 1;1}
• BTVN NGÀY 16-05
1, (x−3) x2 − ≤4 x2−9 ĐS: 13 [ )
6
x∈∪ −∞ − ∪ ∞
2, x+ ≥3 2x− +8 7−x ĐS: x∈[ ] [ ]4;5 ∪ 6; 7
3,
2
2 2
1 1 4
x x
− − < ⇔ < ⇔ − > −
; \ 0
2 2
x∈ −
2
x
ĐS: 0;8 3 7 1;1 8 3 7;
x − +
∈ ∪ ∪ ∞
5, x+ > −1 3 x+4 ĐS: x ∈ ( 0; ∞ )
6, 5x2+10x+ ≥ −1 7 x2 −2x → =t x2+2x ĐS: x∈ ∞ ∪ −∞ −( ) (1; ; 3 \) {− ±1 2 2}
7, 8x2−6x+ −1 4x+ ≤ ĐS: 1 0 1; 1
x∈
∞ ∪
8, 2x− +1 3x− <2 4x− +3 5x− 4
- Điều kiện: 4
5
x >
Trang 12- ( ) 1 3( 1)
x x
−
−
Nếu x≤ ⇒1 VT ≥ ≥0 VP: BPT vô nghiệm
Nếu x> ⇒1 VT < <0 VP: BPT luôn đúng
- Đáp số: x ∈ ∞ ( ) 1;
Bài 1 Tìm tham số m để phương trình:
1, 4 x2+ − 1 x = m có nghiệm
2, 4 x4−13x+ + − =m x 1 0 có đúng một nghiệm
HDG:
1, 4 x2+ −1 x =m có nghiệm
- Điều kiện x≥ 0
- Đặt 2
0
t=x ≥ , pt đã cho thành: f t( )= 4t+ −1 4t =m
PT đã cho có nghiệm thì f(t)=m có nghiệm t≥ 0 ⇔ < ≤ 0 m 1
2, 4 x4−13x m+ + − =x 1 0 có đúng một nghiệm
- Ta có: 4 x4−13x+ + − = ⇔m x 1 0 4 x4 −13x+ = −m 1 x
x x x m
x x m x
- PT đã cho có đúng 1 nghiệm⇔( )1 có đúng 1 nghiệm thảo mãn x≤ 1
Trang 13⇔ đồ thị hàm số y=4x3−6x2−9x với x∈ −∞( ;1] giao với đường thẳng y= − 1 m tại đúng 1 điểm
- Xét hàm y=4x3−6x2−9x với x∈ −∞( ;1], lập bảng biến thiên từ đó ta dẫn tới đáp số của bài toán là: 1 − < − ⇔ >m 11 m 10
Bài 2 Tìm tham số m để bất phương trình:
2 2 1 (2 ) 0
m x − x+ + +x −x ≤
có nghiệm x∈0;1+ 3
HDG:
m x − x+ + +x −x ≤ có nghiệm x∈0;1+ 3
- Đặt 2
t= x − x+ , với x∈0;1+ 3⇒ ∈t [ ]1; 2 Hệ trở thành:
1
t
t
−
+
- BPT đã cho có nghiệm x∈0;1+ 3 ⇔( )* có nghiệm t∈[ ]1; 2
[ ] ( )
1;2
2 ax
3
m m f t m
Bài 3 Tìm tham số m để hệ phương trình:
1
− − =
có nghiệm duy nhất
HDG:
1
x y m
x xy
− − =
có nghiệm duy nhất
Trang 14- Ta có: ( )
2
1
y x m
x y m
x x m x
x xy
− − =
y x m y x m
f x x m x
x x m x
- Hệ đã cho có nghiệm duy nhất⇔f(x) có duy nhất một nghiệm nhỏ hơn hoặc bằng 1, (*) Vì ( )2
2 4 0,
∆ = − + > ∀ nên f(x) luôn có 2 nghiệm phân biệt; do
đó (*) xảy ra khi và chỉ khi af 1( )= − ≤ ⇔ ≥ 2 m 0 m 2
- Đáp số
……….H ết………
BT Viên môn Toán hocmai.vn