1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 9 Chương 3 hệ phương trình 26 bài tập hệ phương trình va dap an

19 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 194,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gi¶i vµ biÖn luËn hÖ theo m.[r]

Trang 1

Bài tập và đáp án

Bài tập 1: Giải các hệ ph-ơng trình sau:

1

=

= +

16 5

10 3

y x

y x

19

=

= +

12 3

2

8 2 3

y x

y

=

− +

= +

0 6 0 2

4 2

y x

y x

2

= +

= +

10 4

7 2

y x

y x

20

= +

= + 9 7

5 2

y x

y

=

=

1 4 2

2 2

y x

y x

3

= +

=

5 2

18 5

3

y x

y x

21

=

= +

8 3

7 3 5

y x

y

=

− +

=

− +

0 4 6 9

0 2 2 3

y x

y x

4

=

= +

16 5 2

6 3 4

y x

y x

22

= +

= +

10 4 3

3 2

y x

y

=

=

0 4 2 4

2 2

y x

y x

5

=

+ +

=

9 3 3

3 3 2

y x

y x y x

)

23

= +

= + 6 3

2

y x

y

= +

= +

18 9 2

4 2

y x

y x

6

= +

=

1 2

3 4 2

y x

y x

24

= +

=

5 4 3

5 2

y x

y

= +

= +

3

3 2

y x

y x

7

+ +

= +

= +

5 3

7

) 1 ( 2

y x y x

x y

= +

=

− 5 4

12 2 3

y x

y

= +

=

5 2

0

y x

y x

8

= +

+

= +

10 3

6

) ( 5 2

y y x

y x y

= +

=

6 2 5

10 2

y x

y

=

= + 0 4

0 2

y x

y x

9

=

= +

6 3 9

2 3

y x

y

=

=

6 2 5

10 2 5

y x

y

= +

= +

3 2

3

y x

y x

10

=

= +

1 3 2

7 5 2

y x

y

=

= +

12 3

4

8 2 3

y x

y

=

=

9 2 3

2

y x

y x

11

= +

= +

1 2

10 3

y x

y

= +

= +

12 2 4

20 3 2

y x y x

x y

= +

= +

3 2 6

2 3

y x

y x

12

=

= +

3 2 3

2 3 2

y x

y

=

=

0 2 10

1 5

y x

y

=

=

− 12 6 4

6 3 2

y x

y x

13

= +

=

7 3

3 2

y x

y

− +

= +

= +

5 3

) ( 5

2 3

y x y

x

x y

=

= +

4 3 2

6 2 3

y x

y x

14

= +

= +

5 2

7 2

y x

y

=

=

2 10 4

1 5 2

y x

y

=

= + 1 2

2 2

y x

y x

15

= +

=

1 2 3

5 2

y x

y

=

= + 1

5 2

y x

y

=

= + 15 3

5 2

y x

y x

16

= +

=

1 3 4

12 2 3

y x

y

+ +

= +

= +

8 ) ( 3 5

) 1 ( 4 2

y x y x

x y

= +

= + 12 2 5

8 2 3

y x

y x

17

= +

= +

22 2 3

22 3 5

y x

y

=

= +

8 2 3

1

y x

y

= +

= + 1 3 2

5 3 2

y x

y x

18

= +

= +

5 2

0 3

y x

y

=

= +

4 2

3 0

y x

y

=

=

− 10 6 4

5 3 2

y x

y x

Bài tập 2: Giải các hệ ph-ơng trình sau:

Trang 2

1



= +

=

5 4 2

1 1 1

y x

y x

5



=

− +

=

+ +

1 3 2

3 1 1

y x y x

y x y x

9



=

− +

=

1 2

1 3

2 2

2 1

y x

y x

2



= + +

= + +

1 5 1

2

1 3 1

2

y x

y x

6



= +

= +

+

1 , 0 9 4

1 , 1 6 2

y x y x

y x y x

10



= +

− +

= +

+ +

3 1 2

5 3

y x y x x

y x y x x

3



=

=

+

1 1

3 2

2

2 1

1 2

1

y x

y x

7



= +

+ +

= +

+ +

1 1

3 1

3 1 1

2

y

y x

x y

y x



= +

= +

+

2 2

10 4

2 2

2 3

y x y x

y x y x

4



=

=

+

1 1

3 2

2

2 1

2 2

2

y x

y x

8



= +

= +

15

2 5

1 6 1

4

3 1 1

y x

y x

12



=

= +

2 12

1 12

y

x x

x y

x y x

Bài 3: Cho hệ phơng trình:

1 2

mx y

x my

+ =

 + =

 a) Giải hệ phơng trình khi m = 2

b) Giải và biện luận hệ phơng trình theo tham số m

c) Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm (x; y) thoả mãn x - y = 1

d) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

Giải:

a) Thay m = 2 vào hệ phơng trình

1 2

mx y

x my

+ =

 + =

 ta có hệ phơng trình trở

thành

2 2

x y

x y

+ =

 + =

1 2

2 1 2 2

= −



1 2

2 4 2

= −

 + − =

1 2

3 0

x

= −

− =

 ⇔

1 2.0 0

y x

= −

 =

 ⇔

1 0

y x

=

 =

 Vậy với m = 2 thì hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất ( x ; y) = ( 0

; 1)

b) Giải hệ phơng trình theo tham số m

Ta có

1 2

mx y

x my

+ =

 + =

1

y mx

x m mx

= −



2

1

2

x m m x

= −

 + − =

1

= −





⇔ 2

1 2 1

y mx

m x

m

= −

=

2

2

2

1 1 2 1

m

m m x

m

= −  

 =

2 2

2

2 1 1 2 1

m m y

m m x

m

 = − −

 =

Trang 3

2

2

1 2 1

y

m m x

m

=

 =

2

2

1 2 1 2 1

m y

m m x

m

 =

 −

 =

 (m ≠ ±1) Vậy hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất (x; y ) = 2 2

;

  với m ≠ ±1

- Xét m = 1 => Phơng trình (*) <=> 0x = 1, phơng trình này vô nghiệm nên

hệ đã cho vô nghiệm

- Xét m = - 1 => Phơng trình (*) <=> 0x = 3, phơng trình này vô nghiệm nên hệ đã cho vô nghiệm

c) Để hệ phơng trình có nghiệm (x; y) thoả mãn x - y = 1

⇔ 2 2

1

− − − =

2− − −m 1 2m = −1 m

m2+ =m 0 ⇔ m m.( + =1) 0

0

1 0

m m

=

 + =

 ⇔

0 1

m m

=

 = −

m = 0 (nhận), m = - 1 (loại) Vậy với m = 0 thì hpt trên có nghiệm thoả mãn điều kiện: x - y = 1

d) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

Xét hệ phơng trình

1 2

mx y

x my

+ =

 + =

( ) ( )

1 2

Từ phơng trình ( )1

mx= −1 ym=1 yx

thay

1 y

m

x

=

vào phơng trình ( )2

ta có phơng trình

1 2

y

x

+  =

2

2

y y x

x

x2+ −y y2 =2x ⇔ 2 2

2 0

x + −y yx= Vậy

2 0

x + −y yx= là đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

Bài 4: Cho hệ phơng trình:

( ) ( )

1

− + =



 có nghiệm duy nhất (x ; y)

a) Giải hệ phơng trình khi m = 3

b) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

c) Giải và biện luận hệ theo m, trong trờng hợp hệ có nghiệm duy nhất tìm giá trị của m thoả mãn: 2x2 - 7y = 1

d) Tìm các giá trị của m để biểu thức

2x 3y

x y

− + nhận giá trị nguyên

Giải:

a) Thay m = 3 vào hệ phơng trình

( ) ( )

1

− + =



 ta có hệ phơng trình trở thành

Trang 4

( ) ( )

3 1 2

x y

− + =



 + − =

2 2

x y

x y

+ =

 + =

4 2 6

2 2

x y

x y

+ =

−  + =

3 4

2 2

x

x y

=

 + =

4 3 4

2 2 3

x

y

 =



 + =

 ⇔

4 3 4

2 2

3

x

y

 =



 = −

 ⇔

4 3 2 2 3

x

y

 =



 =

 ⇔ 4

3

1

3

x

y

 =



 =



Vậy với m = 3 thì hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất ( x ; y) =

4 1

;

3 3

b) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

Xét hệ phơng trình

( ) ( )

1

− + =



( ) ( )

1 2

Từ phơng trình ( )2

x+my− =y 2 ⇒ my= − +2 x y

2 x y m

y

− +

=

thay

2 x y m

y

− +

=

vào phơng trình ( )1

ta có phơng trình:

1

x y

− + =

x y

 − + −  − +

+ =

x y

+ =

2x x y 2 x y

=

⇔ 2 2

2xx +y = − +2 x y ⇔ 2 2

xyx+ + =y

Vậy x2−y2−3x+ + =y 2 0 là đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

c) Giải hệ phơng trình

( ) ( )

1

− + =



 theo tham số m ta có hpt ( )

( )

1

− + =



( ) ( ) ( ) ( )

2

− 

( )

2

( )

 − + − = − −

( ) ( )( ) ( )





⇔ ( )

1

1

m x m m

m

+

 =



 +

1

1

m x m

m

m

+

 =



 − = −

Trang 5

` ⇔ ( )

1

1

m x m

m m

m

+

 =



 − =

1

1 1

m x m m

m

+

 =



 − =

1

1

m x m y m

+

 =



 =



Vậy hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất (x; y ) =

1 1

;

m

m m

+

  (m ≠0,m ≠2)

- Với m = 0 thì phơng trình (*) trở thành 0x = -2 , phơng trình này vô nghiệm nên hệ đã cho vô nghiệm

- Với m = 2 thì phơng trình (*) trở thành 0x = 0 , phơng trình này vô số nghiệm nên hệ đã cho vô số nghiệm, nghiệm tổng quát của hệ là

(x∈R; y = −2 x)

+) Để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất (x; y) thoả mãn 2x2 - 7y = 1

2

+

  −  =

    ⇔

2 2

1

+ + − =

⇔ 2m2+4m+ −2 7m=m2 ⇔ m2−3m+ =2 0 ⇔ (m−2 ) (m− =1) 0

2 0

1 0

m m

− =

 − =

 ⇔

=

 =

2 (loạ i) 1

m

m <=> m = 1

Vậy với m = 1 thì hệ phơng trình trên có nghiệm thoả mãn điều kiện:

2x2 - 7y = 1

d) Thay

1

m x

m

+

=

;

1

y m

= vào biểu thức A =

2x 3y

x y

− + ta đợc biểu thức

A =

1 1

m

m

+

  −

+ +

=

2 2 3

1 1

m m m m

+ − + +

=

:

m m

=

2 1 2

m m

− + =

( )

2

m m

+ − +

=

( )

m

+

5 2

2

m

− +

Để biểu thức A =

2x 3y

x y

− + nhận giá trị nguyên

5 2

2

m

+ nhận giá trị nguyên ⇔

5 2

m+ nhận giá trị nguyên

⇔ 5M(m+2) ⇔ (m+2) là ớc của 5 Mà Ư(5) = {± ±1; 5}

2 1

2 1

2 5

2 5

m m m m

+ =

 + = −

 + =

 + = −

 ⇔

1 2

1 2

5 2

5 2

m m m m

= −

 = − −

 = −

 = − −

 ⇔

1 3 3 7

m m m m

= −

 = −

 =

 = −

Kết hợp với điều kiện m≠0; m≠ Vậy với các giá trị 2 m∈ − − −{ 7; 3; 1;3} thì

giá trị của biểu thức

2x 3y

x y

− + nhận giá trị nguyên

Trang 6

Bài 5 Cho hệ pt:

+ =

2x y 1 Giải và biện luận hệ theo m

Bài làm:

− =

− =

+ Xét phơng trình (1) (2 + m)x = 3

- Nếu 2 + m = 0 ⇔m = - 2 thì phơng trình (1) có dạng 0x = 3 (3)

Do phơng trình (3) vô nghiệm ⇒ hệ vô nghiệm

- Nếu 2 + m ≠0 ⇔m ≠ - 2

Thì phơng trình (1) có nghiệm duy nhất x =

3

2 + m

+ Thay x =

3

2 + mvào phơng trình (2) ta có:y = 2x – 1 =

6

2 + m- 1 =

+

Vậy với m ≠ - 2 thì hệ có nghiệm duy nhất

3 x

y

 =

 =

Tóm lại:

+) Với m = - 2 thì hệ phơng trình vô nghiệm

+) Với m ≠ - 2 thì hệ có nghiệm duy nhất

3 x

y

 =

 =

Bài 6 Tìm giá trị của m và p để hệ phơng trình

= −

a) Có một nghiệm duy nhất

b) Có vô số nghiệm

c) Vô nghiệm

Giải:

Thay x = 7 – y vào phơng trình thứ hai, ta có:

m(7 - y) = 2y + p <=> (m + 2)y = 7m - p (1) a) Nếu m + 2 ≠0 <=> m ≠ −2 => Phơng trình (1) có nghiệm duy nhất nên hệ

đã cho có nghiệm duy nhất

Từ (1) => y =

− + , thay vào x = 7 – y => x = 7 -

+ +

Vậy khi m ≠ −2 thì hệ phơng trình có nghiệm duy nhất (

+

b) Nếu m = - 2 => Phơng trình (1) trở thành 0.y = - 14 – p

Trang 7

Hệ vô số nghiệm khi: -14 – p = 0 <=> p = - 14

Vậy khi m = - 2 và p = - 14 thì hệ vô số nghiệm

c) Nếu m = - 2 và p ≠ −14 thì phơng trình(1) vô nghiệm nên hệ vô nghiệm

*) Cách khác:

Hệ phơng trình đã cho <=>

mx 2y p

x y 7

 + =

 a) Hệ có nghiệm duy nhất <=>

b) Hệ vô số nghiệm <=>

p

=> m = - 2, p = - 14

c) Hệ vô nghiệm <=>

p

=> m = - 2, p ≠ − 14

Bài 7 : Phơng pháp:

Cho hệ phơng trình :

Tìm giá trị tham số để hệ phơng trình có nghiệm

0 0

=

Cách 1:

Thay x = x0; y = y0 lần lợt vào (1) và giải

Thay x = x0; y = y0 lần lợt vào (2) và giải

Cách 2: Thay x = x0; y = y0 vào cả hai phơng trình và giải hệ phơng trình chứa ẩn là tham số

Bài8 : Cho hệ phơng trình

(5n 1)x (n 2)y n 4n 3 (2)

Tìm n để hệ có nghiệm (x; y) = (1; - 2)

Giải: Thay (x; y) = (2; 1) vào (1) ta có:

3 – 2.(- 2) = 7⇔3 + 4 = 7 (luôn đúng với mọi n)

Vậy (2; 1) là nghiệm của (1)

Thay (x; y) = (1; -2) vào (2) ta có:

(5n + 1) + 2.(n - 2) = n2 – 4n – 3

⇔ 7n – 3 = n2 – 4n – 3 ⇔ n(n –11) = 0 ⇔

=

 =

Vậy với n = 0 hoặc n = 11 thì hệ đã cho có nghiệm (x; y) = (1; - 2)

Bài 9 Cho hệ phơng trình

2

2

1

3

Tìm m để hệ có 1 nghiệm duy nhất (x = 1; y = 3)

Giải:

Thay x = 1; y = 3 vào (1) ta có:

Trang 8

5m2 – 5m + m = 1 – 4m + 4m2 ⇔m2 = 1 ⇔

m 1

=

 = −

 (I) Thay x = 1; y = 3 vào (2) ta có:

4m + 6 = m2 + 3m + 6 ⇔ m(m – 1) = 0 ⇔

=

 =

 (II)

Từ (I) và (II) ⇒ Với m = 1 thì hệ pt có nghiệm (x = 1 ; y = 3)

Bài 10 Cho hệ phơng trình :

2mx (n 2)y 9 (m 3)x 2ny 5 Tìm m; n để hệ có nghiệm (x = 3; y = - 1)

Giải: Thay x = 3; y = - 1 vào hệ pt ta có:

m 2

n 5

=

 =

 Vậy với m = 2 và n = 5 thì hệ có nghiệm (x = 3; y = - 1)

Bài 11 Cho hệ phơng trình

+ = −

3mx (m 5)y (m 1)(m 1) (2) (I) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) thoả mãn :

4x – 2y = - 6 (3) Giải:

Điều kiện để hệ có nghiệm duy nhất:

3(m + 5) + 6m ≠0 ⇔m≠

5 3

Do (x; y) là nghiệm của hệ phơng trình (I) và thoả mãn (3)

⇒(x; y) là nghiệm của (1), (2), (3)

Kết hợp (1) và (3) ta có:

3x 2y 8 4x 2y 6

+ = −

 − = −

x 2

y 1

= −

 = −

 Thay x = - 2, y = -1 vào phơng trình (2) ta đợc:

6m – (m +5) = m2 - 1 ⇔m2 – 5m + 4 = 0

=

 =

 (thỏa mãn m≠

5 3

) Vậy m = 1 hoặc m = 4 thì hệ (I) có nghiệm thoả mãn 4x – 2y = - 6

Bài 12 Cho hệ phơng trình

mx y 5 (1) 2mx 3y 6 (2)

+ =

Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất thoả mãn:

(2m – 1)x + (m + 1)y = m (3) Giải:

Điều kiện để hệ có nghiệm duy nhất: m.3≠2.m ⇒m ≠ 0

Từ (1) ⇒ y = 5 – mx Thay vào (2) ta có:

2mx + 3(5 - mx) = 6 ⇔ x =

9

m (m≠0)

Trang 9

Thay x =

9

m vào y = 5 – mx ta có: y = 5 -

9m

m = - 4

Vậy với m≠0 hệ (I) có nghiệm x =

9

m; y = - 4

Thay x =

9

m; y = - 4 vào phơng trình (3) ta đợc:

(2m – 1)

9

m+ (m + 1)(- 4) = m

⇔18 -

9

m - 4m – 4 = m ⇔ 5m2 – 14m + 9 = 0

⇔(m – 1).(5m – 9) = 0 ⇔

9 m 5

=

 =

 (thoả mãn m≠0) Vậy với m = 1 hoặc m =

9

5 thì hệ (I) có nghiệm duy nhất thoả mãn (2m – 1)x + (m + 1)y = m

Bài 13 Cho hệ pt:

 − =

(m 2)x 2y 5

Tìm m∈Z để hệ có nghiệm duy nhất là các số nguyên

Giải:

Từ (2) ta có: y = mx – 1 Thay vào (1) ta đợc:

(m + 2)x + 2(mx - 1) = 5 ⇔ 3mx + 2x = 7

⇔ x.(3m + 2) = 7 (m ≠

2 3

) ⇔x = +

7

Thay vào y = mx – 1 ⇒ y = +

7 3m 2.m – 1 ⇒ y =

− +

4m 2 3m 2

Để x∈Z ⇔ +

7 3m 2∈ Z ⇔3m + 2 ∈ Ư(7) = {7; 7;1; 1− − }

+) 3m + 2 = - 7⇔m = - 3

+) 3m + 2 = 7⇔m =

5

3 ∉Z (loại) +) 3m + 2 = 1⇔m =

1 3

Z

∉ (loại) +) 3m + 2 = -1⇔m = - 1

Thay m = - 3 vào y =

− +

4m 2 3m 2 ⇒ y = 2 (t/m) Thay m = - 1 vào y =

− + 4m 2 3m 2 ⇒ y = 6 (t/m)

Trang 10

Kết luận: m∈Z để hệ có nghiệm nguyên là m = -3 hoặc m = -1

Bài 14 Cho hệ phơng trình :

(m 3)x y 2

mx 2y 8

− + =

Tìm m để hệ có nghiệm nguyên

Giải:

Từ (1) ta có y = 2 – (m – 3).x ⇔ y = 2 – mx + 3x

Thay vào (2) ta có: mx + 2.(2 – mx + 3x) = 8⇔- mx + 6x = 4

⇔x.(6- m) = 4 (m ≠6)

4

6 m − Thay vào y = 2 – (m – 3).x ta có: y =

24 6m

6 m

Để x∈Z ⇔ 6−4m∈ Z ⇔ 6 - m ∈ Ư(4) = { 1; 1;2; 2;4; 4 − − − }

+) 6 – m = 1 ⇔ m = 5

+) 6 – m = -1⇔m = 7

+) 6 – m = 2 ⇔ m = 4

+) 6 – m = - 2⇔m = 8

+) 6 – m = 4⇔m = 2

+) 6 – m = - 4⇔m = 10

Thay m = 5 vào y =

24 6m

6 m

− ⇒ y = - 6 (t/m) Thay m = 7 vào y =

24 6m

6 m

− ⇒ y = 18 (t/m) Thay m = 4 vào y =

24 6m

6 m

− ⇒ y = 0 (t/m) Thay m = 8 vào y =

24 6m

6 m

− ⇒ y = 17 (t/m) Thay m = 2 vào y =

24 6m

6 m

− ⇒ y = 3 (t/m) Thay m = 10 vào y =

− ⇒ y = 9 (t/m) Kết luận: Để hệ có nghiệm nguyên thì m ∈ {5;7;4;8;2;10}

Bài 15 Cho hệ phơng trình :

2 2

a) Chứng minh rằng hệ phơng trình luôn có nghiệm duy nhất với mọi m

b) Tìm m để biểu thức: x2 + 3y + 4 nhận GTNN Tìm giá trị đó

Giải:

a) Xét hai trờng hợp

Trờng hợp 1: m = 0 => Hệ phơng trình có nghiệm duy nhất là

(x ; y) = (1 ; 0) Trờng hợp 2: m ≠ 0, hệ phơng trình có nghiệm duy nhất

(1

(2

Trang 11

<=>

a ' ≠ b '

hay ab '≠a ' b <=> m.m ≠ −( 1).2 <=> m2 + 2 ≠ 0

Do m2 ≥ 0 với mọi m ⇒ m2 + 2 > 0 với mọi m

Hay m2 + 2 ≠ 0 với mọi m

Vậy hệ phơng trình luôn có nghiệm duy nhất với mọi m

b) Rút y từ (1) ta có: y = mx – m2 (3)

Thế vào (2) ta đợc

2x + m(mx – m2) = m2 + 2m +2 ⇔2x + m2x – m3 = m2 + 2m +2

⇔2x + m2x = m3 + m2 + 2m +2⇔x(2 + m2)=(m3 + 2m) + (m2 + 2)

⇔ x(2 + m2) =(m + 1)(m2 + 2) do m2 + 2 ≠0

⇔ x = m + 1

Thay vào (3) ⇒y = m.(m + 1) – m2 = m

Thay x = m + 1; y = m vào x2 + 3y + 4 ta đợc:

x2 + 3y + 4 = (m + 1)2 + 3m + 4 = m2 + 5m + 5

= (m2 + 2

5 25 5

2 + 4 −4 =

2

Do

2

5 (m ) 0 2

Vậy Min(x2 + 3y + 4) =

5 4

− khi m =

5 2

Bài 16 Cho hệ phơng trình :

2 2

Tìm m để biểu thức: A = 2y2 – x2 nhận GTLN Tìm giá trị đó

Giải:

Từ (1) ta có: y = 3mx - 6m2 + m + 2 Thay vào (2) ta có:

5x + m.( 3mx - 6m2 + m + 2) = m2 +12m

⇔x.(5 + 3m2) = 6m3 + 10m (5 + 3m2 ≠0 với mọi m)

3

2

+

+

Thay x = 2m vào y = 3mx - 6m2 + m + 2 ta đợc y = m + 2

Thay x = 2m ; y = m + 2 vào A ta đợc:

A = 2(m + 2)2 – (2m)2 = -2(m2 – 4m – 4)

A = - 2(m2 – 4m + 4 – 8)

= - 2(m2 – 4m + 4) +16

= −2(m−2)2 +16≤16 Do 2

Vậy MaxA = 16 khi m = 2

Bài 17 Biết cặp số (x ; y) là nghiệm của hệ phơng trình

+ =





Hãy tìm giá trị của tham số m để biểu thức P = xy + 2(x + y) đạt giá trị nhỏ nhất

Ngày đăng: 12/01/2021, 08:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w