Nhaän xeùt phöông trình ôû daïng baäc nhaát 1 aån hay. daïng tích vaø giaûi phöông trình naøy[r]
Trang 1ax + b = 0 A(x).B(x) = 0
A(x)= B(x) D(x) C(x)
Trang 2§1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN ax + b = 0
1) Giải các phương trình sau:
a/ 3x – 6 + 12 = 0 b/ 4x – 13 = 6x – 21
3x = 6 – 12
3x = – 6
x = – 6 : 3 = – 2
Vậy S = – 2
4x – 6x = 13 – 21
– 2x = – 8
x = – 8 : (– 2) = 4 Vậy S = 4
Các bước giải:
Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hạng tử không chứa ẩn sang vế kia
Thu gọn các hạng tử đồng dạng
Chia 2 vế cho hệ số của ẩn
Kết luận nghiệm của phương trình
Trang 3 13 – 4x – 12 = 22 – 6 + x
– 4x – x = 22 – 6 – 13 + 12
– 5x = 15x = 15x = 15
x = 15x = 15 : (– 5x = 15) = – 3
Vậy S = – 3
2) Giải các phương trình sau:
a/ 13 – 4(x + 3) = 22 – (6 – x) b/ 3x ( x + 3 ) = 3x2 – (12 – 5x = 15x)
3x2 + 9x = 3x2 – 12 + 5x = 15x
3x2 –3x2 + 9x –5x = 15x = – 12
x = –12 : 4 = – 3
Vậy S = – 3
Các bước giải:
Khai triển 2 vế (bỏ ngoặc)
Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hạng tử không chứa ẩn sang vế kia
Thu gọn các hạng tử đồng dạng
Chia 2 vế cho hệ số của ẩn
Kết luận nghiệm của phương trình
§1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN ax + b = 0
Trang 42) Giải các phương trình sau:
5x = 15x + 2 19 3x a/ x + =
b/ x 2 + 3 = 1 2x
12x + (5x = 15x + 2).2 = 19 3x
2x +10x + 4 = 19 3x
2x +10x + 3x = 19 4
15x = 15x = 15x = 15
x = 15x = 15 : 15x = 15 = 1
Vậy S = 1
(x 2).3 + 3.12 = (1 2x).2
3x 6 + 36 = 2 4x 3x + 4x = 2 + 6 36
7x = 28
x = 28 : 7 = 4
Vậy S = – 4
Các bước giải:
Quy đồng mẫu thức ở 2 vế và khử mẫu
Khai triển 2 vế (bỏ ngoặc)
Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hạng tử không
chứa ẩn sang vế kia
Thu gọn các hạng tử đồng dạng
Chia 2 vế cho hệ số của ẩn
Kết luận nghiệm của phương trình
§1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN ax + b = 0
Trang 51) Giải các phương trình sau:
a/ 3x 2 = 6x b/ 4x(2x – 3) + 3(2x – 3) = 0
3x 2 – 6x = 0
3x(x – 2) = 0
3x = 0 hoặc x – 2 = 0
x = 0 hoặc x = 2
Vậy S = 0 ; 2
(2x – 3)(4x + 3) = 0
2x – 3 = 0 hoặc 4x + 3 = 0
x = 3/2 hoặc x = – 3 /4 Vậy S = 3/2 ; – 3/4 Dự đoán 1 phương trình là phương trình tích:
o Bậc của ẩn 2
o Nhìn thấy nhân tử chung.
o Sau khi thu gọn mà còn bậc của ẩn 2
Các bước giải:
Chuyển tất cả các hạng tử về 1 vế (vế trái) để vế kia (vế phải) là 0
Phân tích đa thức ở vế trái thành nhân tử.
Cho từng nhân tử chứa ẩn bằng 0 để giải phương trình đó
Kết luận nghiệm của phương trình
§2 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH A(x).B(x) = 0
Trang 62) Giải các phương trình sau:
a/ x2 – 49 = 2(x – 7) b/ 5x = 15x(x – 8) = 10(x – 8)
x – 8 = 0 hoặc 5x = 15x = 10
x = 8 hoặc x = 2 Vậy S = 8 ; 2
Nếu gặp phương trình có dạng: A.B = A.C
Ta có thể giải: A = 0 hoặc B = C
(x – 7)(x + 7) = 2(x – 7)
x – 7 = 0 hoặc x + 7 = 2
x = 7 hoặc x = – 5x = 15
Vậy S = 7 ; – 5x = 15
Nếu gặp phương trình có dạng: A2 = B2
Ta có thể giải: A = B hoặc A = –B
Ví dụ: (x + 3)2 = 4x2 (Học sinh tự giải thích)
§2 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH A(x).B(x) = 0
Trang 71) Giải các phương trình sau:
ĐKXĐ: x ± 2
(a) (x + 3)(x + 2) = (x 2)(x 2)
x + 2x + 3x + 6 = x 4x + 4
2x + 3x + 4x = 4 6
9x = 2
2
x = (thỏaĐKXĐ)
9
b
ĐKXĐ : x ± 2 ( ) (x 3)(x 2) = (x + 2)(x + 2)
x 2x 3x + 6 = x + 4x + 4 2x 3x 4x = 4 6
9x = 2
2 2
x = = (thỏaĐKXĐ)
9 9
Vậy S = –2 /9 Vậy S = 2 /9
Các bước giải:
Tìm ĐKXĐ của phương trình
Quy đồng mẫu thức ở 2 vế và khử mẫu Khai triển 2 vế (bỏ ngoặc)
Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hạng tử không chứa ẩn sang vế kia Thu gọn các hạng tử đồng dạng Chia 2 vế cho hệ số của ẩn
Kết luận nghiệm của phương trình
Trang 8x 7x + 3 x 2)Giải phương trình + =
x 3 x 9 x + 3
2
ĐKXĐ : x 3
(2) x(x + 3) +(7x + 3) = x(x 3)
x + 3x + 7x + 3 = x + 3x
x + x + 3x + 7x 3x + 3 = 0
2x + 7x + 3 = 0
Vậy S = – 1 /2
2 2x + x + 6x + 3 = 0
x(2x +1) + 3(2x +1) = 0
(2x +1)(x + 3) = 0
2x +1 = 0 hoặc x + 3 = 0
1
x = (thỏaĐKXĐ) hoặc x = 3(không thỏa ĐKXĐ)
2
Trang 9§4 CÁCH GIẢI CHUNG CHO CÁC DẠNG
PHƯƠNG TRÌNH TRÊN
Ax + b = 0
Quy đồng mẫu thức ở
2 vế và khử mẫu.
Khai triển 2 vế (bỏ
ngoặc).
Chuyển các hạng tử
chứa ẩn sang 1 vế, các
hạng tử không chứa ẩn
sang vế kia.
Thu gọn các hạng tử
đồng dạng.
Chia 2 vế cho hệ số
của ẩn.
Kết luận nghiệm của
phương trình.
Tìm ĐKXĐ của phương trình.
Quy đồng mẫu thức ở
2 vế và khử mẫu.
Khai triển 2 vế (bỏ ngoặc).
Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hạng tử không chứa ẩn sang vế kia.
Thu gọn các hạng tử đồng dạng.
Chia 2 vế cho hệ số của ẩn.
Kết luận nghiệm của phương trình.
A(x).B(x) = 0
Chuyển tất cả các hạng tử về 1 vế (vế trái) để vế kia (vế phải) là 0.
Phân tích đa thức
ở vế trái thành nhân tử.
Cho từng nhân tử chứa ẩn bằng 0 để giải phương trình đó.
Kết luận nghiệm của phương trình.
C(x) A(x)=
B(x) D(x)
Trang 10§4 CÁCH GIẢI CHUNG CHO CÁC DẠNG
PHƯƠNG TRÌNH TRÊN
Các bước giải:
không chứa ẩn sang vế kia.
dạng tích và giải phương trình này.
PHƯƠNG TRÌNH TRÊN