Tất cả các số hạng khác của tổng đều chứa một thừa số 2003.. Cách giải khác:..[r]
Trang 1Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán Đại số Dạng I : Dãy số viết theo qui luật (lớp 6&7)
Bài toán 1: So sánh giá trị biều thức 3 8 15 9999
4 9 16 10000
A với các số 98 và 99
Ta có: 1 1 1 1 1 1 1 1 1 12 1 12 1 12 1 12
A
2 3 4 100 > 0 Nên A
< 99
Ta có
1 1 1 11
k k k k
với mọi k 1 nên
Do đó A 99 B 99 1 98 Vậy 98 A 99
4 9 16
n
n
Bài toán 2: Viết số 2 3 4 999 1000
1 2 3 4 999 1000 trong hệ thập phân Tìm ba số đầu tiên bên trái số đó?
Giải: Ta có 2 3 4 999 1000
1 2 3 4 999 1000
3000
1000 10 100000 0000
gồm có 3001 chữ số mà 4 chữ số đầu bên trái là 1000 (1)
1000 1000 1000 1000 1000 10 10 10 10
gồm 3001 chữ số mà 4 chữ số đầu bên trái là 1001 (2) Vì B < A < C và B, C đều có 3001 chữ số nên từ (1) và (2) suy ra A có 3001 chữ số nên ba chữ số ầu tiên bên trái của A là 100
Bài toán 3:
Cho
2 2 2
A
Chứng minh rằng 0,15 A 0, 25 Giải : Ta có
2 2 2
A
2 2
2 2
Bn n n n n (1)
• Với n 1 từ (1) ta có: 2 2
B n n n n n n Từ đó :
Với C
2.3 3.4 n 1 n 2 24.25 25.26 2 3 3 4 25 26 2 26 13
Suy ra 1 6. 2 0,15
3 13 13
• Với n 1 từ (1) ta có: 2 2
B n n n n n n Từ đó :
Trang 2
Với C
2.3 3.4 n 1 n 2 24.25 25.26 2 3 3 4 25 26 2 26 13
Suy ra 1 6. 3 0, 25
2 13 13
A Vậy 0,15 A 0, 25
Tổng quát:
6 3 k 2 1 2 3 2 3 4 k k 1 k 2 4 2 k 2
Bài toán 4: Tính A
B biết :
A
n n
; B 2.19801 3.19811 n n 11978 31.20091
Giải:
Với các số nguyên dương n và k ta có
Với k = 30 ta có :
2.32 3.33 1979.2009 2 32 3 33 1979 2009
Với k = 1978 ta có : 1978 1978 1978 1978 1 1 1 1 1 1
2.1980 3.1981 31.2009 2 1980 3 1981 31 2009
Từ (1) và (2) suy ra 30 1978 1978 989
30 15
A
B
Bài toán 5: Tính tổng sau:
n
Giải:
Với n 1 thì
n
Do đó
n
Bài toán 6: Tính các tổng sau:
1.2 2.3 1 98.99
A n n (*) ; B 1.99 2.98 n100 n 98.2 99.1
Giải:
Ta có:3A 1.2.3 2.3.3 3 n n 1 3.98.99 1.2 3 0 2.3 4 1 98.99 100 97
1.2.3 2.3.4 98.99.100 1.2.3 2.3.4 97.98.99 98.99.100 970200 323400
3
A
1.99 2 99 1 3 99 2 98 99 97 99 99 98
1.99 2.99 3.99 99.99 1.2 2.3 3.4 98.99
Trang 3 99
99 1 2 3 99 99 99 1 99.99.50 323400 166650
2
Từ bài toán (*) suy ra 3 98.99.100 98.99.100
3
Nếu A 1.2 2.3 3.4 n n 1 Tính giá trị của B = 3A với B = 3A thì B = (n-1)n(n+1) với
n = 100
1.2 2.3 3.4 1 .3 0.1 1.2 2.3 3.4 1 .3
1 0 2 3 2 4 5 4 6 97 96 98 99 98 100 3
1.1.2 3.3.2 5.5.2 7.7.2 99.99.2 3 2.3 1 3 5 7 99
6 1 3 99
Do đó 2 2 2 2
6 1 3 5 99 99.100.101 hay
2 2 2 99.100.101
6
1 3 2 1
6
Công thức tính tổng các bình phương n số tự nhiên 2 2 2 2 1 2 1
1 2 3
6
Bài toán 7: Tính B
A biết:
A
n n
1.2.3 2.3.4 3.4.5 1 2 2008.2009.2010
B
Ta có
1 1 1 11
n n n n
và n n 12n 2 n n 1 1 n 11n 2
A
n n
1.2.3 2.3.4 3.4.5 1 2 2008.2009.2010 1.2 2009.2010 2009.2010
B
1 2019044 1009522
.
2 2009.2010 2009.2010
B
Do đó 1009522 :2008 1009522.2009 5047611
2009.2010 2009 2008.2009.2010 2018040
B
2018040
Bài toán 8:Goi A là tích các số nguyên liên tiếp từ 1 đến 1001 và B là tích các số
nguyên liên tiếp từ 1002 đến 2002 Hỏi A + B chia hết cho 2003 không?
Giải:
Ta có: A 1.2.3.4 1001 và B 1002.1003.1004 2002
Ta viết B dưới dạng: B 2003 1001 2003 1000 2003 1 Khai triển B có một tổngngoài
số hạng 1001.1000 2.1 Tất cả các số hạng khác của tổng đều chứa một thừa số 2003 Nên
2003 1001.1000 2.1 2003
B n nA với n là số tự nhiên Do đó: A B 2003n là một số chia hết cho 2003
Cách giải khác:
Trang 4Ta có các cặp số nguyên sau có cùng số dư khi chia cho 2003 ;
1002; 1001 ; 1003;1000 ; 2002;1 Do đó B 1002.1003 2002 và A 1001.1000 2.1 có cùng
số dư khi chia cho 2003 Nên A B B A chia hết cho 2003
Dạng II :Phương pháp tách trong biến đổi phân thức đại số (lớp 8)
Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào biến
x y1y z z x1x y y z1z x
với xy ;yz ;zx Từ kết quả trên ta có thể suy ra hằng đẳng thức:
x y1 x z z y1x z x y1y z
(*) trong đó x ; y; z đôi một khác nhau
Thực chất ở đây ta thay x – y bởi z – y thay z - x bởi y – x giữ nguyên thừa số kia sẽ
có hai số hạng ở vế phải, Vận dụng hằng đẳng thức (*) giải các bài tập sau:
Bài toán 1:
Cho ab b; c c; a chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào a, b, c
Áp dụng hằng đẳng thức (*)
1
Bài toán 2: Cho ab b; c c; a Rút gọn biểu thức
B
Giải Vận dụng công thức (*) ta đ ược
B
1
Bài toán 3: Cho a, b, c đôi một khác nhau Chứng minh rằng:
Nếu a và a a1; 2; ;a nlà các số nguyên và n là số tự nhiên lẻ thì
1 2 n 1 2 n
Trang 5a b a c a x a b a b c b x b c a c b c c x x ax b x x c
Biến đổi vế trái, ta được:
a b a c a x a b a b c b x b c a c b c c x
a b a c a x a b aa c b x b c a b c b x b c a c b c c x
1 . ( ) 1 .
bx cx
x a c
Sau khi biến đổi vế trái bằng vế phải Đẳng thức được chứng minh
Bài toán 4: Cho a, b, c đôi một khác nhau Chứng minh:
a b a c b c b c b a c a c a c b a b a b2 b c2 c a2
Giải: Ta có
a b a c b c a b a c b a a b a c a c c a1 a b1
Tương tự ta có:
b c b a c a b c1 a b1
(2)
c b c a a b b c1 c a1
(3)
Từ (1) ;(2) và (3) ta có
a b a c b c b c b a c a c a c b a b c a1 a b1 b c1 a b1 b c1 c a1
(đpcm)
Bài toán 5: Rút gọn biểu thức:
với a b; b c; c a
Giải:
Ta có:
Tương tự:
2
(2)
2
(3) Cộng (1), (2) và (3) vế theo vế ta có
0
Bài toán 6: Cho ba phân thức
1
a b ab
; 1
b c bc
; 1
c a ca
Chứng minh rằng tổng ba phân thức bằng tích của chúng
Trang 6Giải:
Ta có :
1 1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Bài toán 7: Cho ba số nguyên dương a, b, c tuỳ ý, tổng sau có phải là số nguyên dương
không? a b c
a bb cc a
Giải:
hay M > 1
M
Vậy 1 < M <2 Do đó M không thể là số nguyên dương
Bài toán 8: Đơn giản biểu thức
A
Giải: MTC là : abc a b b c a c Nên
A
2008b c 2008ac 2008a b 2008bc 2008a c 2008ab
abc a b b c a c
Bài toán 9: Tính giá trị của biểu thức:
2003 2013 31 2004 1 2003 2008 4
2004 2005 2006 2007 2008
Giải: Đặt a = 2004 Khi đó:
2
P
1
Vậy P = 1