[r]
Trang 150 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC LỚP 11 Câu 1: Tập xác định của hàm số tan
cos 1
x y
x
=
− là:
A x≠k2π B x 2
3 k
2
k
x k
π π π
≠ +
≠
D
x 2
3
k
≠ +
≠ +
Câu 2: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin 2x−5 lần lượt là:
A. −8 àv −2 B 2 à 8v C −5 à 2v D −5 à 3v
Câu 3: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 7 2 cos( )
4
y= − x+π
lần lượt là:
A −2 à 7v B −2 à 2v C. 5 à 9v D 4 à 7v
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=4 sinx+ −3 1 lần lượt là:
A 2 à 2v B 2 à 4v C 4 2 à 8v D. 4 2 1 à 7− v
Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
sin 4 sin 5
y= x− x− là:
Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số 2
1 2 cos cos
y= − x− x là:
Câu 7: Tìm m để phương trình 5cosx m− sinx= + có nghiệm m 1
Câu 8: Với giá trị nào của m thì phương trình sinx− =m 1 có nghiệm là:
A 0≤ ≤ m 1 B m≤ 0 C m≥ 1 D. − ≤ ≤ 2 m 0
Câu 9: Phương trình lượng giác: 3cotx− 3=0 có nghiệm là:
A x
6 k
3 k
3 k
Câu 10: Phương trình lượng giác: 2
sin x−3cosx− =4 0 có nghiệm là:
2 k
= − + B x= − +π k2π C x
6 k
Câu 11: Phương trình lượng giác: 2
cos x+2 cosx− = 3 0 có nghiệm là:
A. x=k2π B x= 0 C x 2
2 k
Câu 12: Phương trình lượng giác: 2 cotx− 3=0 có nghiệm là:
A
2 6
2 6
= +
−
B. x cot 3
2
6 k
3 k
= +
Câu 13: Phương trình lượng giác: 2 cosx+ 2 =0 có nghiệm là:
A
2 4
3
2 4
= +
B.
3 2 4 3 2 4
= +
−
C
5 2 4 5 2 4
= +
−
D
4 2 4
k
= +
−
Trang 2Câu 14: Tập xác định của hàm số cot
cos
x y
x
= là:
A x
2 k
2
kπ
≠
Câu 15: Phương trình lượng giác: 3 tanx− =3 0 có nghiệm là:
A. x
3 k
3 k
6 k
3 k
= − +
Câu 16: Tập xác định của hàm số 1
sin cos
y
=
− là
A x≠kπ B x≠k2π C
2
x≠ +π kπ
D.
4
x≠ +π kπ
Câu 17: Phương trình: cosx m− = vô nghiệm khi m là: 0
1
m
m
< −
>
B m> 1 C − ≤ ≤ 1 m 1 D m< − 1
Câu 18: Tập xác định của hàm số y=cos x là
Câu 19: Phương trình: sin 2x 1
2
−
= có bao nhiêu nghiệm thỏa: 0 x< < π
Câu 20: Phương trình: 2 3
cos 2 cos 2 0
4
x+ x− = có nghiệm là:
A 2
3
x π kπ
3
x= ± +π kπ
C.
6
x= ± +π kπ
6
x= ± +π k π
Câu 21: Phương trình: sin 1
2
x= có nghiệm thỏa
− ≤ ≤
là:
6
x π k π
6
x π
3
x π k π
3
x π
=
Câu 22: Số nghiệm của phương trình sinx+cosx= trên khoảng 1 ( )0;π là
Câu 23: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2
sin x−2 sinx=0 có nghiệm là:
A x=k2π B. x=kπ C
2
x= +π kπ
2
x= +π k π
Câu 24: Tập xác định của hàm số 1 sin
cos
x y
x
−
2
x≠ +π k π
B.
2
x≠ +π kπ
2
x≠ − +π k π
D x≠kπ
Câu 25: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A. sin x + 3 = 0 B 2 cos2x−cosx− =1 0
C tan x + 3 = 0 D 3sin x – 2 = 0
Câu 26: Tập xác định của hàm số 2 sin 1
1 cos
x y
x
+
=
− là
A. x≠k2π B x≠kπ C
2
x≠ +π kπ
2
x≠ +π k π
Câu 27: Giá trị đặc biệt nào sau đây là đúng
Trang 3A cos 1
2
x≠ ⇔ ≠ +x π kπ
B. cos 0
2
x≠ ⇔ ≠ +x π kπ
2
x≠ − ⇔ ≠ − +x π k π
2
x≠ ⇔ ≠ +x π k π
Câu 28: Phương trình lượng giác: 0
cos 3x=cos12 có nghiệm là:
15 k
k
k
−
45 3
k
Câu 29: Nghiệm dương bé nhất của phương trình: 2
2 sin x+5sinx− =3 0 là:
A.
6
x=π
B
2
x=π
C 3
2
x= π
D 5
6
x= π
Câu 30: Số nghiệm của phương trình: sin 1
4
x π
+ =
với π ≤ ≤x 5π là:
Câu 31: Phương trình: 2x 0
3
k
x= ± π + π
B x=kπ C
3
x= +π kπ
k
x= +π π
Câu 32: Điều kiện để phương trình 3sinx m+ cosx= vô nghiệm là 5
4
m
m
≤ −
≥
B m> 4 C m< − 4 D. − < < 4 m 4
Câu 33: Nghiệm của phương trình: sin x + cos x = 1 là:
A x=k2π B.
2
2 2
x k
π
π π
=
= +
4
x π k π
2 4 2 4
= +
= − +
Câu 34: Tập xác định của hàm số tan 2x
3
là
A
k
x≠ +π π
B 5
12
x π kπ
2
x π kπ
x π kπ
Câu 35: Giải phương trình lượng giác: 2 cos 3 0
2x + = có nghiệm là:
3
6
6
3
= ± +
Câu 36: Phương trình lượng giác: cosx− 3 sinx= 0 có nghiệm là:
6
x= +π k π
6
x= − +π k π
D
2
x= +π kπ
Câu 37: Điều kiện để phương trình sinm x−3cosx= có nghiệm là: 5
4
m m
≤ −
≥
Câu 38: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:
4 x=2
C. 2 sinx+3cosx= 1 D cot2x−cotx+ =5 0
Câu 39: Tập xác định của hàm số y=tan 2x là
Trang 4A
k
x≠ −π + π
B
2
x≠ +π kπ
C.
k
x≠ +π π
D
4
x≠ +π kπ
Câu 40: Tập xác định của hàm số 1 sin
sin 1
x y
x
−
=
+ là
2
x π k π
2
x π k π
≠ + D x≠ +π k2π
Câu 41: Tập xác định của hàm số 1 3cos
sin
x y
x
−
A
2
x≠ +π kπ
B x≠k2π C
2
k
x≠ π
D. x≠kπ
Câu 42: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2
cos x−cosx=0 thỏa điều kiện 0 x< < là: π
A.
2
x π
2
x −π
=
Câu 43: Số nghiệm của phương trình: 2 cos 1
3
x π
+ =
với 0≤ ≤x 2π là:
Câu 44: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2
2 sin x−3sinx+ =1 0 thõa điều kiện 0
2
x π
≤ < là:
A
3
x=π
B
2
x=π
C.
6
x=π
D 5
6
x= π
Câu 45: Giải phương trình: 2
tan x=3 có nghiệm là:
A x
3 k
3 k
3 k
= +
Câu 46: Nghiệm của phương trình: sin 2 cosx( x− 3)= là: 0
A.
2 6
x k
π
=
= ± +
B
6
x k
π
=
= ± +
C
2 2 3
x k
π
=
= ± +
6
x= ± +π k π
Câu 47: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A 3 sin 2x−cos 2x= 2 B 3sinx−4 cosx= 5
C sin cos
4
Câu 48: Phương trình: 3.sin 3x cos3x+ = − 1 tương đương với phương trình nào sau đây:
π
− = −
+ = −
1 sin 3x
π
+ = −
1 sin 3x
π
+ =
Câu 49: Nghiệm đặc biệt nào sau đây là sai
2
x= − ⇔ = − +x π k π
B sinx= ⇔ =0 x kπ
2
x= ⇔ = +x π k π
Câu 50: Phương trình lượng giác: 3 tanx+ =3 0 có nghiệm là:
A x
3 k
3 k
6 k
3 k
= − +