1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT chuyên Hùng Vương – Gia Lai

8 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 638,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi quay tam giác ABC xung quanh cạnh góc vuông AB thì đường gấp khúc ACB tạo thành một hình nón.. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG

GIA LAI

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 6 trang)

KỲ THI THỬ THPT TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC 2019 – 2020 Bài thi : TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát

đề) (50 câu trắc nghiệm)

MÃ ĐỀ 001

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Trong mặt phẳng phức, cho số phức z 1 2i Điểm biểu diễn cho số phức z(1 )i là điểm nào sau đây ?

A

3; 1 

N

B M   1; 2 

C P  1;3 

D Q1;2 

Câu 2: Trong mặt phẳng cho một tập hợp gồm 6 điểm phân biệt Có bao nhiêu vectơ khác vectơ

r

0 có điểm đầu và điểm cuối thuộc tập hợp này ?

2

6

6

Câu 3: Cho khối cầucó thể tích là

500 3

 Bán kính khối cầu đã cho bằng

2

0 ;5  C 0 ;

D 5;

Câu 5: Cho số phức z 3 i Phần ảo của số phức 3z 1 2i bằng

Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S

tâm I a b c ; ;  bán kính bằng 1, tiếp xúc mặt phẳng

Oxz Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A

1

a 

B a b c  1. C b 1. D c 1.

Câu 7: Trong không gian Oxyz , điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng d:

1 2

3 4

6 5

 

 

  

A M1;3;6

B N3; 1;1 

C P    1; 3; 6

D Q  1;7;11

Câu 8: Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như đường cong trong hình bên ?

A y x 3 2x1 B yx33x1

C

1

1

x

y

x

Trang 2

Câu 9: Cho hàm số f x 

có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A 0;1

B

  ; 1 

C 1; 

D 1;1

Câu 10: Phương trình 32x127 có nghiệm là

A

5

2

x 

3 2

x 

Câu 11: Trong không gian Oxyz,cho hai điểm A  1; 2;5

, B3; 6;3 

Hình chiếu vuông góc của trung điểm Icủa đoạn AB trên mặt phẳng Oyz là điểm nào dưới đây ?

A

3;0;0

P . B N3; 1;5 

C M0; 2; 4 

D Q0;0;5

Câu 12: Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Câu 13: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 4a2 và khoảng cách giữa hai đáy bằng a Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

3

1

Câu 14: Cho khối nón có bán kính đáy r 2, chiều cao h  3. Thể tích của khối nón đã cho là

A

3

B

4 3

3

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 1  1 

log x1 log 2x 5

A 1;6

5

;6 2

  C  ;6

D 6;

Câu 16: Cho dãy số ( )u n xác định bởi u 1 1 và u n1 u n7 với mọi n 1 Số hạng tổng quát của dãy

số ( )u n

Trang 3

Câu 17: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a, chiều cao có độ dài bằng 3 a Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Câu 18: Cho hình trụ có độ dài đường sinh l 5 và bán kính đáy r 3 Diện tích xung quanh hình trụ

đã cho bằng

Câu 19: Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A

1

ln

1

cot

2

ln 2

x

Câu 20: Với a b, là các số thực cùng dấu và khác 0, log ab2 

bằng

A log2alog2b B log log2a 2b. C blog2a. D log2 a log2 b

Câu 21: Nếu

3

1

( ) 2

f x dx 

3

1

( ) 1

g x dx 

3

1

3 ( ) 2 ( )f xg x dx

bằng

Câu 22: Cho hai số phức z1 2 3i, z2   và 1 i z z 1 3z2 Số phức liên hợp của số phức z

A.z 5 6i B.z 5 6i C.z 2 6i D.z 3 4i

Câu 23: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : P x 3z  Vectơ nào dưới đây là một vectơ2 0

pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?

A 1

(1; 3;2)

n  

B n  2 (1;0; 2)

C n 3 (1;0; 3).

D n 4 (1;0;2)

Câu 24: Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

x y

x

2

1

Câu 25: Cho hàm số bậc bốn yf x( )có đồ thị như hình bên dưới

Số nghiệm của phương trình 2020f x ( ) 2019 là0

Câu 26: Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng ABC

,

3 2

a

SA 

, tam giác ABC đều

cạnh bằng a (minh họa như hình dưới) Góc tạo bởi giữa mặt phẳng( SBC và )ABC

bằng

Trang 4

Câu 27: Cho hàm số yf ( x ) liên tục trên R, biết f x'( )x x2 1 x 3 x2 ,2   x

Giá trị lớn nhất của hàm số f x( ) trên đoạn [ 2;3] là

A f  2

B f  0

C f  1

D f  3

Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình log22 x 3log2 x 2 0 là

A 4; 

B 0; 2  4;

C 2;4

D 0;2

Câu 29: Số giao điểm của đồ thị hàm số f x( )x3 x 1 và đường thẳng y 1 là

Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   : 2x y 2z 3 0

Phương trình đường thẳng d đi

qua A ; ;2 3 1   song song  

và mặt phẳng (Oyz) là

A

2

3 2

1

x

 

  

2

2 3 1

 

  

2

3 2 1

x

 

  

2

3 1

y

 



  

Câu 31: Xét

2

0

cos sin

I x xdx



, nếu đặt t=sinx thì I bằng

A 1 2 4

0

tt dt

B 1 2

0

1 t dt

0

2 1  t dt

D 1 3

0

t t dt

Câu 32: Cho a b , là các số thực dương và a 1 thỏa mãn loga 9

b

b 

và 3

27

b

Hiệu b a bằng

Câu 33: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số yx23 và y4x Mệnh

đề nào dưới đây đúng ?

A

3

2

1

4 3 d

  

1

4 3 d

1

  

3 2 1

4 3 d

  

Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông và SA vuông góc với đáy Cho biết B2;3;7 , D4;1;3 Phương trình mặt phẳng SAC là

A x y  2z 9 0. B x y  2z 9 0. C x y  2z 9 0. D x y 2z 9 0.

Trang 5

Câu 35: Cho hai số phức z1 và z2 thỏa mãn z2 0;z1z2 0 và

2 1

zz   z Môđun của số phức

1

2

z

z bằng

A

2

2 3

Câu 36: Hàm số y x 3 3x3 có bao nhiêu điểm cực trị trên khoảng

4 1;

3

Câu 37: Cho số phức z= +a bi a b ; ( Î ¡ )

thỏa mãn iz=2(z- -1 i)

Tổng a b+ bằng

Câu 38: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, ABC 30 ,o AB a 3 Khi quay tam giác

ABC xung quanh cạnh góc vuông AB thì đường gấp khúc ACB tạo thành một hình nón Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng

2 .

Câu 39: Bộ Y tế phát đi một thông tin tuyên truyền về phòng chống dịch COVID-19 Thông tin này lan

truyền đến người dân theo công thức

1

1 kt

P( t )

ae

 , với P t 

là tỉ lệ dân số nhận được thông tin vào

thời điểm t và a k, là các hằng số dương Cho a  , 3

1 2

k 

với t đo bằng giờ Hỏi cần phải ít nhất bao

lâu để hơn 90% dân số nhận được thông tin ?

A 5,5 giờ B 8 giờ C 6, 6 giờ D 4,5 giờ

ax b

f x

cx d

 ( , , ,a b c d R và c 0 ) Biết rằng đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm

1;7

và giao điểm hai tiệm cận là 2;3

Giá trị biểu thức

7

c

bằng

Câu 41: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A B C.    có đáy là một tam giác vuông cân tại B,

2

ABAA a , M là trung điểm BC ( minh họa như hình dưới) Khoảng cách giữa hai đường thẳng

AM và B C bằng

M

A

C

Trang 6

A 2

a

2 3

a

7 7

a

D a 3

Câu 42: Cho hình trụ có chiều cao bằng 5 Biết rằng một mặt phẳng không vuông góc với đáy và cắt hai

mặt đáy của hình trụ theo hai dây cung AB, CDAB CD 5, diện tích tứ giácABCD bằng 30 ( minh họa như hình dưới) Diện tích xung quanh hình trụ đã cho bằng

Câu 43: Cho hình chóp S ABC. , mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (ABC), cạnh SB SC 1,

ASB BSC CSA   Gọi M N, là các điểm lần lượt thuộc các cạnh SA SB, sao cho

( 0)

SA x SM x  , SB2SN Giá trị x bằng bao nhiêu để thể tích khối tứ diện SCMN bằng

2

32 ?

A

5

4

3 2

Câu 44: Cho hàm số yf x( ) liên tục và là hàm số lẻ trên đoạn 2;2

Biết rằng

0

1

f x dx



,

1

1

2

( 2 ) 2

fx dx

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A

f x dx f x dx

B

1

1 2

( ) 4

f x dx 

C

1

0

f x dx 

D

2

0

f x dx 

Câu 45: Cho hàm số yf x 

liên tục trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ bên dưới Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f sinx m 2 2sinx

có nghiệm thuộc khoảng

0;

Tổng các phần tử của S bằng

M

A

C

M

A

C

Trang 7

Câu 46: Xét các số thực dương a b x y, , , thỏa mãn a1,b1 và a xb y  ab Giá trị nhỏ nhất của2

biểu thức P 2 2x y thuộc tập hợp nào dưới đây ?

C 1; 4

D 4;6

Câu 47: Cho hàm số

f xxxm

Có bao nhiêu số nguyên m để giá trị nhỏ nhất của hàm số

( )

f x trên đoạn 1;3

không lớn hơn 2020 ?

Câu 48: Cho hàm số f x( )x3  Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương x 2

trình f 3 f x3( ) f x( )m x3 x2

có nghiệm x  [ 1; 2]?

Câu 49: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số

3 3

2

3 2

mx y

  có đúng hai đường tiệm cận đứng

A m  và 2

1 4

m 

B

1 4

m 

C m 2. D m 0.

Câu 50: Cho một đa giác đều có 18 đỉnh nội tiếp trong một đường tròn tâm O Gọi X là tập hợp các tam giác có các đỉnh là các đỉnh của đa giác đều trên Tính xác suất P để chọn được một tam giác từ tập

X là tam giác cân nhưng không phải tam giác đều

A

144

136

P 

B

7 816

P 

C

23 136

P 

D

21 136

P 

- HẾT -Đáp án 001

MÃ ĐỀ 001

Câu 10 D Câu 35 A

Câu 11 C Câu 36 D

Câu 12 B Câu 37 B

Câu 13 D Câu 38 D

Câu 14 A Câu 39 B

Câu 15 B Câu 40 C

Câu 16 D Câu 41 B

Câu 17 B Câu 42 B

Câu 18 D Câu 43 B

Câu 19 D Câu 44 D

Trang 8

Câu 20 D Câu 45 D

Câu 21 A Câu 46 B

Câu 22 B Câu 47 A

Câu 23 C Câu 48 A

Câu 24 A Câu 49 C

Câu 25 A Câu 50 C

Ngày đăng: 12/01/2021, 04:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w