1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề cương ôn tập chương 1- Phép nhân và chia đa thức- đại số 8- gồm bài tập và đề – Xuctu.com

9 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§¬n gi¶n biÓu thøc råi tÝnh gi¸ trÞ cña chóng... Em hãy khoanh tròn ý đúng nhất.[r]

Trang 1

BÀI TẬP ChƯơng I:

Câu1: Rút gọn biểu thức:

a) x(x-y) + y(x-y)

b) (x2-2xy+y2)(x-y) - (x-y)(x2+xy+y2)

c) 7x(4y-x) + 4y(y-7x) - (4y2- 7x)

d) (2x+y)(2z+y) + (x-y)(y-z)

Câu2: Tìm x a) 3x(12x- 4) - 9x(4x- 3) =30 b) 4x(7x-5) - 7x(4x-2) = -12 c) 3x(2x- 4) - (6x-1)(x+2) = 25 d) (x+1)(x+3) - (x+2)(x+5) = 2

Câu3: Tính giá trị của biểu thức:

a) A= x(x2-y)- x2(x+y) + y(x2-x) với x=

2

1

; y = -100

b) B = (x2- 5)(x+3) + (x+4)(x- x2) với x= -1 c) C = 3x(5x2-2)- 5x2(7+3x) - 2,5(2- 14x2) với x= -2

d) D = (3x+5)(2x-1) + (4x-1)(3x+2) với x = 2

Câu 4: Chứng tỏ rằng giá trị của mỗi biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến:

a) 2(2x+x2) - x2(x+2) +(x3- 4x+3)

b) 4(6-x) + x2(2+3x) - x(5x-4)+3x2(1-x) c) x(x3-x2-3x+2) - (x2-2)(x2+x+3) +4(x2-x-2) d) (xn+1)(xn-2) - xn-3(xn+3 - x3) + 2009

II) những hằng đẳng thức đáng nhớ

Câu 1: Tính:

a) (4x+y)2 ; (3x- 2y)2 ; (x- 2y)3 ; (5x+2y)3 ;

b) (3x+1)(3x-1 ; ( x+ 5y)(x-5y)

c) (x-3)(x2+3x+9) ; (x-5)(x2+5x+25)

Câu2: Viết các Biểu thức sau thành bình phơng của một tổng hoặc một hiệu:

a) x2- 20x+ 100 b) x2+10x+25 c) x2- 12xy+36y2 d) y4+ 4xy2+4x2

Câu3: Điền hạng tử thích hợp vào dấu * để mỗi đa thức sau trở thành bình phơng của một tổng hoặc một hiệu:

a) 16x2 +24xy+ * = …… c) * - 42xy +49y2 =……

b) 25x2+ * + 81 = …… d) 64x2 - * + 9 =……

Câu 4: Rút gọn biểu thức:

a) (x+1)2 - (x-1)2 - 3(x+1)(x-1)

b) 5(x+2)(x-2) - (2x-3)2 - x2+ 17

c) (x-1)3- (x-1)(x2+x+1)

d) (x-3)3- (x-3)(x2+3x+9) +6(x+1)2

Câu5: Tìm x:

a) (x+4)2- (x+1)(x-1) = 16 b) (2x-1)2+(x+3)2 - 5(x+7)(x-7) = 0 c) (x-2)3 - (x- 4)(x2+4x+16)+ 6(x+1)2 = 49 d) (x+2)(x2-2x+4) - x(x2+2) = 15

Câu 6: CMR các biểu thức sau luôn dơng với mọi giá trị của biến:

a) x2

- 8x +19 c) 4x2

+ 4x+ 3 b) x2

+ y2

- 4x+2 d) x2

- 2xy+2y2

+2y+5

Câu 7: CMR các biểu thức sau luôn âm với mọi giá trị của biến:

a) - x2

+ 2x - 7 c) -x2

- 6x - 10 b) - x2 - 3x - 5 d) -x2+ 4xy - 5y2- 8y -18

Câu 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

a) x2+ 10x + 27 c) x2- 12x + 37

Trang 2

e) x2+ 14x + y2-2y + 7 g) x2+ 4xy + 2y2-22y + 173

Câu 9: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

a) -x2+ 2x + 2 b) -x2- 8x + 17 c) -x2+7x + 15 d) -x2- 5x + 11

f) -x2+ 4x + y2-12y + 47 g) -x2- x - y2-3y + 13

III) Phân tích đa thức thành nhân tử

Câu1: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 4x3

y2

- 8x2

y3

+ 12x3

y4

b) x(y-z)+2(z-y)

c) (x+y)2 - 2(x+y)

d) x(2-x)2

- (2-x)3

Câu2:Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 4x2+12x+9

b) (x-4)2- 25

c) x3 - 64

d) y3

+ 125

e) (x2+1)2 - 6(x2+1) +9

Câu3:Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) xy+xz - 5x- 5y

b) x+y - x2

- xy c) x2

- xy - 7x+7y

d) ax2

+cx2

- ay+ ay2

- cy+cy2

Câu4:Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x2

+4x+4 - y2

b) x2

-16 - 4xy +4y2

c) x3+ 2x2y+ xy2 d) 5x+5y - x2

- 2xy-y2

e) x5- x4+ x3- x2

Câu5:Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x2- 7x +6 e) x4+ 64 b) x2+ 12x+ 35 g) 4x4 + 1 c) x2

- x -56 h) 4x4

+ 81 d) 5x2-x- 4 i) 64x4+ y4

Câu 6: Tìm x:

a) x3

- 16x= 0 b) x4

- 2x3

+ 10x2

- 20x= 0 c) (2x-1)2

= (x+3)2

d) x2

(x-2) -2x2

+ 8x - 8= 0

IV) Chia đa thức

Câu1: Làm tính chia:

a) x3y5z2: x2y3z2

b) (15x5y3+ 25x4y2+30x3y2): 5x3y2

c) (4a2x4+3ax3- 2ax2): 2ax2

d) (9xy2

- 6x2

y)(-3xy)+(6x2

y+2x4

):(2x2

)

Câu2: Làm tính chia:

a) [5(x-y)4

- 3(x-y)3

+4(x-y)2

]: (x-y)2

b) [(x+y)5

- 2(x+y)4

+3(x+y)3

]: (x+y)3

c) ( x2

- 2xy+y2

): (x-y) d) (27x3

+1): (9x2

- 3x+1)

Câu3: Làm tính chia:

a) (2x4+x3-3x2- 5x-2): (x2-x +1)

b) (5x3

-14x2

+12x+8):(x+2) c) (2x4- 3x3+4x2+1): (x2-1)

d) (2x3-x2-x+1):(x2- 2x)

Câu 4:Tìm số a để:

a) Đa thức 4x2 - 6x + a chia hết cho đa thức x- 3 b) Đa thức x3+3x2+5x+a chia hết cho đa thức x+3 c) Đa thức x3-3x+2 chia hết cho đa thức x2- 2x+1 d) Đa thức x4

+6x3

+7x2

- 6x+ a chia hết cho đa thức

x2+3x-1

Câu 5: Tìm tất cả các số nguyên n để

a) 2n2

+ n -7 chia hết cho n-2 b) n 2

- 2n + 5 Chia hết cho n-1

Câu 6: Tìm các hằng số a; b sao cho:

a) x4

+ ax2

+ b chia hết cho x2

- x +1 b) ax3+ bx2+5x -50 chia hết cho x2+3x -10

Trang 3

Bài tập nhõn đơn thức với đa thức

Bài 1: Thực hiện nhân đơn thức với đa thức :

a) 3x(5x2

- 2xy + 3)(-xy); c) 1

2x

2

y(2x3

- 2

5 xy

2

- 1);

d) 2

7 x(1,4x - 3,5y); e)

1

2xy(

2

3x

2

- 3

4xy +

4

5y

2

); f)(1 + 2x - x2

)5x;

g) (x2

y - xy + xy2

+ y3

) 3xy2

; h) 2

3x

2

y(15x - 0,9y + 6); i) 3

7

x4

(2,1y2

- 0,7x + 35);

j) x(2x2

(5x3

-x-2

1

-3y)

Bài 2 Đơn giản biểu thức rồi tính giá trị của chúng

a) 3(2a - 1) + 5(3 - a) với a = 3

2

 b) 25x - 4(3x - 1) + 7(5 - 2x) với x = 2,1

c) 4a - 2(10a - 1) + 8a - 2 với a = -0,2 d) 12(2 - 3b) + 35b - 9(b + 1) với b = 1

2

Bài 3 Thực hiện phép tính sau:

a) 3y2(2y - 1) + y - y(1 - y + y2) - y2 + y; b) 2x2.a - a(1 + 2x2) - a - x(x + a);

c) 2p p2 -(p3 - 1) + (p + 3) 2p2 - 3p5; d) -a2(3a - 5) + 4a(a2 - a)

Bài 4 Đơn giản các biểu tức:

a) (3b2)2 - b3(1- 5b); b) y(16y - 2y3) - (2y2)2;

c) (-1

2x)

3

- x(1 - 2x - 1

8x

2

)2

- 0,01a4

(4a2

- 100)

Bà i 5: Thực hiện các phép tính

a, (x2

y – 2xy)(-3x2

(x – y) + y(x2

+ y)

c, x(4x3

(x + y) + 2x(x2

+ y)

Bà i 6: Tính giá trị biểu thức x2

(x + y) - y(x2

– y2

) tại x = -6 và y = 8

Bà i 7 : Tìm x biết :

a, 3x(12x – 4) – 9x(4x -3) = 30 b, 2x(x – 1) + x(5 – 2x) = 15

Bài tập nhõn đa thức với đa thức Bài 1 Thực hiện phép tính:

a) (5x - 2y)(x2

- xy + 1); b) (x - 1)(x + 1)(x + 2); c) 1

2x

2

y2

(2x + y)(2x - y);

d) (1

2x - 1) (2x - 3); e) (x - 7)(x - 5); f) (x -

1

2)(x +

1

2)(4x - 1);

g) (x + 2)(1 + x - x2

+ x3

- x4

) - (1 - x)(1 + x +x2

+ x3

+ x4

);

h) (2b2 - 2 - 5b + 6b3)(3 + 3b2 - b); i) (4a - 4a4 + 2a7)(6a2 - 12 - 3a3);

Bài 2 Chứng minh:

a) (x - 1)(x2 - x + 1) = x3 - 1; b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x - y) = x3 - y3;

Bài 3 Thực hiện phép nhân:

a) (x + 1)(1 + x - x2 + x3 - x4) - (x - 1)(1 + x + x2 + x3 + x4);

b) ( 2b2 - 2 - 5b + 6b3)(3 + 3b2 - b);

c) (4a - 4a4 + 2a7)(6a2 - 12 - 3a3);

d) (2ab + 2a2

+ b2

)(2ab2

+ 4a3

- 4a2

b) e) (2a3

- 0,02a + 0,4a5

)(0,5a6

- 0,1a2

+ 0,03a4

)

Bài 4 Chứng minh rằng giá trị các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến y:

a) (y - 5)(y + 8) - (y + 4)(y - 1); b) y4

- (y2

- 1)(y2

+ 1);

Bài 5 Tìm x, biết:

a) (2x + 3)(x - 4) + (x - 5)(x - 2) = (3x - 5)(x - 4);

b) (8x - 3)(3x + 2) - (4x + 7)(x + 4) = (2x + 1)(5x - 1);

c) 2x2 + 3(x - 1)(x + 1) = 5x(x + 1);

d) (8 - 5x)((x + 2) + 4(x - 2)(x + 1) + (x - 2)(x + 2);

e) 4(x - 1)( x + 5) - (x +2)(x + 5) = 3(x - 1)(x + 2)

Trang 4

Bài 1 Tính

a) (x + 2y)2; b) (x - 3y)(x + 3y); c) (5 - x)2

d) (x - 1)2; e) (3 - y)2 f) (x - 1

2)

2

Bài 2 Viết các biểu thức sau d-ới dạng bình ph-ơng của một tổng:

a) x2

+ 6x + 9; b) x2

+ x + 1

2

+ x2

y4

+ 1

Bài 3 Rút gọn biểu thức:

a) (x + y)2

+ (x - y)2

; b) 2(x - y)(x + y) +(x - y)2

+ (x + y)2

; Bài 4 Tìm x, biết:

a) (2x + 1)2

- 4(x + 2)2

= 9; b) (x + 3)2

- (x - 4)( x + 8) = 1;

c) 3(x + 2)2 + (2x - 1)2 - 7(x + 3)(x - 3) = 36;

Bài 5 Tính nhẩm theo các hằng đẳng thức các số sau:

a) 192; 282; 812; 912; b) 19 21; 29 31; 39 41;

c) 292 - 82; 562 - 462; 672 - 562;

Bài 6 Chứng minh rằng các biểu thức sau luôn luôn có giá trị d-ơng với mọi giá trị của biến

a) 9x2

- 6x +2; b) x2

+ x + 1; c) 2x2

+ 2x + 1

Bài 7 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

a) A = x2

- 3x + 5; b) B = (2x -1)2

+ (x + 2)2

; Bài 8 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

a) A = 4 - x2

+ 2x; b) B = 4x - x2

;

Bài tập hằng đẳng thức 4, 5 Bài 1: Tớnh: a (3 - y)3

b (3x+2y2

)3

c (x-3y2

)3

d ( )3 2

x y

e ( )3

2 3

3

x y

 g (x+y)3 + (x-y)3

Bài 2: Viết cỏc biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu:

a –x3 + 3x2 -3x + 1

b 8 – 12x + 6x2 – x3

c x3 + x2 +

3

x

+ 1 27

d 8x3 + 12x2 + 6x + 1

e x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3

f 3 3 2 3 1

Bài 3: Tớnh giỏ trị của biểu thức

a x3 + 12x2 + 48x + 64 tại x = 6 b B = x3 – 6x2 + 12x – 8 tại x = 22

c C= x3 + 9x2 + 27x + 27 tại x= - 103 d D = x3 – 15x2 + 75x - 125 tại x = 25

Bài tập hằng đẳng thức 6, 7

Bài 1: Tỡm x biết:

a) (x - 3)(x2

+ 3x + 9) + x(x + 2)(2 - x) = 1; b) (x + 1)3

- (x - 1)3

- 6(x - 1)2

= -10 Bài 2: Rỳt gọn:

a (x - 2)3 – x(x + 1)(x – 1) + 6x(x – 3)

b (x - 2)(x2 – 2x + 4)(x + 2)(x2 + 2x +4)

d (x + y)3 – (x - y)3 – 2y3

e (x + y + z)2 – 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)

c (2x + y)(4x2 – 2xy +y2) – (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)

Bài 3: Chứng minh

a a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a + b) b a3 - b3 = (a - b)3 – 3ab(a - b)

Bài 4: a Cho x + y = 1 Tớnh giỏ trị của biểu thức x3 + y3 + 3xy

b Cho x - y = 1 Tớnh giỏ trị của biểu thức x3 - y3 - 3xy Bài 5: Chứng minh biểu thức sau khụng phụ thuộc vào x:

a A = (2x + 3)(4x2 – 6x + 9) – 2(4x3 – 1)

b B = (x + y)(x2 – xy + y2) + (x - y)(x2 + xy + y2) – 2x3

Bài 6 Cho a + b + c = 0 Chứng minh M = N = P với :

M = a(a + b)(a + c); N = b(b + c)(b + a); P = c(c + a)(c + b);

Trang 5

Bài tập tổng hợp hằng đẳng thức Cõu 1: Tớnh

3

3

2

1 a) x 2y b) 3x 2y c) 2x

2

Cõu 2: Viết cỏc đa thức sau thành tớch

a)x 8y b)a b c)8y 125

Cõu 3: Rỳt gọn rồi tớnh giỏ trị của biểu thức

2

2

2

3 2

a) x 10 x x 80 khi x=0,98

b) 2x 9 x 4x 31 khi x=-16,2

c)4x 28x 49 khi x=4

d)x 9x 27x 27 khi x = 5

Cõu 4: Tỡm x, biết

 2

2

b)x 2x 24

Cõu 5: Chứng minh:

a) a b b a

   

   

Cõu 6: Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức:

2

2

2

a)A x 20x 101

c)C x 4xy 5y 10x 22y 28

Cõu 7: Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức

2

2

2

a)M 4x x 3

b)N x - x

c)P 2x 2x - 5

ĐỀ SỐ 1 I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ)

Cõu 1: Kết quả của phộp nhõn 2xy(3x2 + 4x – 3y) là:

A 5x 3 y + 6x 2 y – 5xy 2 B 5x 3 y + 6x 2 y + 5xy 2

C 6x 3 y + 8x 2 y – 6xy 2 D 6x 3 y + 8x 2 y + 6xy 2

Cõu 2: Phõn tớch đa thức 3x2 – 2x thành nhõn tử ta được kết

quả là:

A 3(x – 2) B x(3x – 2) C 3x(x – 2) D 3(x + 2)

Cõu 3: Giỏ trị của biểu thức x3 + 3x 2 + 3x + 1

tại x = -2 là:

A -1 B 1 C 8 D -8

Cõu 4: Kết quả khai triển hằng đẳng thức (x + y)2 là:

A x 2 – y 2 B x 2 – 2xy + y 2

C x 2 + y 2 D x 2 + 2xy + y 2

Cõu 5:

Kết quả của phộp chia: (5x 2 y – 10xy 2 ) : 5xy là:

A 2x – y B x + 2y C 2y – x D x – 2y

Cõu 6: Chọn đẳng thức đỳng trong cỏc đẳng thức sau:

A (x + y) 2 = x 2 – 2xy + y 2

B (x – y) 3 = x 3 – 3x 2 y + 3xy 2 – y 3

C x 2 + y 2 = (x – y)(x + y)

D (x + y) 3 = x 3 – 3x 2 y + 3xy 2 – y 3

II/ TỰ LUẬN: (7đ) Bài 1: (1,5đ) Rỳt gọn cỏc biểu thức sau:

a/ (4x – 3)(x – 5) – 2x(2x – 11)

b/ (x + 1)(x2 – x + 1) – (x – 1)(x2 + x + 1)

Bài 2: (1,5đ) Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử:

a/ x – xy + y – y2

b/ x2 – 4x – y2 + 4

c/ x2 – 2x – 3

Bài 3: (1,5đ) Tỡm x, biết:

a/ x2 + 3x = 0 b/ x3 – 4x = 0

Bài 4:(1,5đ) Tỡm giỏ trị của n để f(x) chia hết cho

g(x)

f(x) = x2 + 4x + n

g(x) = x – 2

Bài 5: (1đ) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của đa thức sau:

f(x) = x2 – 4x + 9

Trang 6

I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ) Câu 1: Kết quả của phép nhân 4xy(2x2 + 3xy – y2) là:

A 8x3y2 + 12x2y2 + 4xy3 B 8x3y2 + 12x2y2 – 4xy3

C 6x3y2 + 7x2y2 – 3xy3 D 6x3y2 + 7x2y2 + 3xy3

Câu 2: Phân tích đa thức 4x2 – 2x thành nhân tử ta được kết quả là:

A 2x(2x + 1) B 2(2x – 1) C 2x(2x – 1) D 2(2x + 1)

Câu 3: Giá trị của biểu thức x3 – 3x2 + 3x – 1 tại x = 2 là:

A -1 B 1 C 8 D -8

Câu 4: Kết quả khai triển hằng đẳng thức (x – y)2 là:

A x2 – y2 B x2 – 2xy + y2 C x2 + y2 D x2 + 2xy + y2

Câu 5: Kết quả của phép chia: (2xy3 – 4xy2) : 2xy là:

A y2 – 2y B y2 + 2y C x2 – 2y D x2 + 2y

Câu 6: Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau:

A (x + y)2 = x2 + 2xy + y2 B (x – y)2 = x2 – 2xy + y2

C x2 + y2 = (x – y)(x + y) D x2 – y2 = (x – y)(x + y)

II/ TỰ LUẬN: (7đ)

Bài 1: (1,5đ) Rút gọn các biểu thức sau:

a/ (2x – 3)(3x – 2) – 3x(2x – 5) b/ (x – 1)(x2 + x + 1) – (x + 1)(x2 – x + 1)

Bài 2: (1,5đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ 3x – 6y + xy – 2y2 b/ x2 + 2x – y2 + 1 c/ x2 – 4x + 3

Bài 3: (1,5đ) Tìm x, biết:

a/ x2 – 3x = 0 b/ x3 – x= 0

Bài 4: (1,5đ) Tìm giá trị của n để f(x) chia hết cho g(x)

f(x) = x2 + 6x + n g(x) = x + 2

Bài 5: (1đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức sau:

f(x) = x2 – 4x + 10

ĐỀ SỐ 3

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)

Mỗi câu dưới đây có kèm theo các ý trả lời A, B, C, D Em hãy khoanh tròn ý đúng nhất

Câu 1: (x – y)2 bằng:

A) x2 + y2 B) (y – x)2 C) y2 – x2 D) x2 – y2

Câu 2: (4x + 2)(4x – 2) bằng:

A) 4x2 + 4 B) 4x2 – 4 C) 16x2 + 4 D) 16x2 – 4

Câu 3: Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = - 2 là:

Câu 4: Đơn thức 9x2y3z chia hết cho đơn thức nào sau đây:

A) 3x3yz B) 4xy2z2 C) - 5xy2 D) 3xyz2

Câu 5: ( - x)6 : ( - x)2 bằng:

Câu 6: (27x3 + 8) : (3x + 2) bằng:

A) 9x2 – 6x + 4 B) 3x2 – 6x + 2 C) 9x2 + 6x + 4 D) (3x + 2)2

B PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a x3 + 2x2 + x b x32x y xy2  29x

Bài 2: Tìm x, biết:

a 2 ( 4) 02

2 – x – 6 = 0

Bài 3: Tính giá trị của đa thức:

x2 – 2xy – 9z2 + y2 tại x = 6 ; y = - 4 ; z = 30

Bài 4: Tìm a để đa thức 2x33x2 x a chia hết cho x + 2

Trang 7

ĐỀ SỐ 4

I Trắc nghiệm ( 2 điểm)

1 Kết quả của phép nhân: x(x+6) là:

a x2

d Kết quả khác

2 Giá trị của biểu thức: x(x + y) + y(x + y) tại x = 9,75; y = 0,25 là:

3 Tính (2x + 5) 2

=

a 4x2

+ 25 b 4x2

- 20x +25 d 4x2

- 10x +25

4 Tìm x, biết 4x 2

- 64 =0

5 Kết quả phân tích đa thức: x 2

+ x thành nhân tử là:

6 Giá trị của biểu thức:

10 3

2 3

x y

x y tại x = -1; y = 30000 là:

7 Giá trị của biểu thức: x 2

+ 4x + 4 tại x = 98 là:

8 Kết quả phân tích đa thức: x(x+ 1) -x - 1 thành nhân tử:

a x(x + 1) b x(2x ) c (x+ 1)(x+1) d (x - 1)(x + 1)

9 Điền vào chỗ trống ( ) để đ-ợc hằng đẳng thức:

x2

+ + 25 = ( + 5)2

10 Với giá trị nào của x thì: x(x +1) - x - 1 = 0

II Tự luận ( 8 điểm)

Cõu 1 a Tính: (2x + 3)2

b Tính: ( 2x - 7y)2

c Làm tính nhân: ( 2x + 1)(4x2

- 2x +1 )

Cõu 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a 5x2

+ 10x + 5 b 3x - 9 c x2

+ 2x + 1 - 16y2

d x2

- 20x + 75

Cõu 3 Tìm a để đa thức: 11x2

- 5x - a chia hết cho x + 5

ĐỀ SỐ 5

Phần I TRẮC NGHIỆM (3đ): Chọn phương ỏn đỳng trong cỏc cõu sau : ( Mỗi cõu 0,5 điểm )

Cõu 1: Tớch của đơn thức – 5x 3 và đa thức 2x 2 + 3x – 5 là:

A 10x5 – 15x4 + 25x3 C - 10x5 – 15x4 - 25x3

B -10x5 – 15x4 + 25x3 D 10x5 + 15x4 + 25x3

Cõu 2 : Tớch của đa thức 5x 2 – 4x và x – 2 bằng:

A 5x3 + 14x2 + 8x B 5x3- 14x2 - 8x

C 5x3 - 14x2 + 8x D -5x3 -14x2 +8x

Cõu 3: Biết 3x + 2 (5 – x) = 0 Giỏ trị của x là:

A -10 B -5 C 5 D 10

Cõu 4: Cõu nào sau đõy sai :

A (x - 2)3 = (2 - x)3 B (x + 1)3 = (1+ x)3

C (x - 3)2 = x2 - 6x + 9 D (x - y)2 = (y - x)2

Cõu 5 : Đa thức x2 – 4x + 4 phõn tớch được thành

A (x-2)(x+2) B - (x+2)2 C (x-2)2 D (x+2)2

Cõu 6: Kết quả của phộp chia 15x3y5z : 5x2y3 là :

A 3z B 3xy2z C 3x6y15z D 3x5y8z

Phần II TỰ LUẬN (7đ):

Bài 1: (3đ) Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử:

a) x2 - y2 + 5x + 5y b) x3 + 2x2 + x

Bài 2: (1,5đ) Tỡm x, biết: x2 – 25 = 0

Bài 3: (1,5 đ) Tỡm a để đa thức x2 – 3x + a chia hết cho đa thức x - 1

Bài 4: (1đ) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x2 – 2x + 5

Trang 8

ĐỀ SỐ 6 Bài 1 (2 điểm): Viết dạng khai triển các hằng đẳng thức sau:

a) x3 + y3 b) x3 - y3 c) x2 - y2 d) (y - x)2

Bài 2 (1 điểm): Thực hiện phép tính sau:

a) 5x2 (3x2 – 7x + 2) b) (xy – 1).(xy + 5)

Bài 3 (2 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) xy + y2 - x – y b) 25 - x2 + 2xy - y2

Bài 4 ( 2 điểm): Tìm x biết:

a) x( x – 2 ) + x – 2 = 0 b) (2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0

Bài 5 (2 điểm): Làm tính chia: (x4

- x3 - 3x2 + x + 2) : (x2 - 1)

Bài 6 (1 điểm ): Tìm số a để đa thức 2x3

-3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2

ĐỀ SỐ 7

Bài 1: (2đ) Rút gọn các biểu thức sau:

a) (4x – 3)(x – 5) – 2x(2x – 11) b) (x + 1)(x2 – x + 1) – (x – 1)(x2 + x + 1)

c) (2x + 3)(2x – 3) – (2x + 1)2 d) (x2 – 3x + xy – 3y) : (x + y)

Bài 2: (2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x – xy + y – y2 b) x2 – 4x – y2 + 4

c) x2 – 2x – 3 d) x2 3x12 12x23x1 + 27

Bài 3: (2đ) Tìm x, biết:

a) x2

+ 3x = 0 b) x3 – 4x = 0

c) x2 + 5x = 6 d) x2 – 2015x + 2014 = 0

Bài 4: (2đ)

a) Tìm a sao cho: 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho x + 2

b) Tìm giá trị của n để giá trị của f(x) chia hết cho giá trị của g(x)

f(x) = x2 + 4x + n

g(x) = x – 2

Bài 5: (2đ)

a) Chứng minh rằng x – x2

– 1 < 0 với mọi số thực x

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức sau: f(x) = x2

– 4x + 9

- Hết -

Trang 9

TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 8 MỚI NHẤT-2019

Đặt mua tại: https://xuctu.com/

Đặt online tại biểu mẫu:

https://forms.gle/ypBi385DGRFhgvF89

Ngày đăng: 12/01/2021, 00:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w