1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bộ đề ôn thi HK2- Toán 7- Nhiều đề đầy đủ dạng toán – Xuctu.com

13 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1. Biểu thức nào sau đây được gọi là đơn thức:.. Tam giác nhọn. Tam giác đều. Tam giác vuông. Tam giác tù. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác. b) C[r]

Trang 1

BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ II

ĐỀ SỐ 1

Trang 2

ĐỀ 2 Câu 1: Biểu thức nào sau đây được gọi là đơn thức

A   2

2 x x. B 2

2 x C  2 D 2y 1

Câu 2: Bậc của đa thức 6 2 2 4 4 3

Mxx yyx y  là

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 3: Giá trị của biểu thức 2 2

5x y 5y x

A 10 B  10 C 30 D  30

Câu 4: Giá trị 1

2

x  là nghiệm của đa thức

A   2

f xxx B   2

2

f xxx

C   1 2

2

f xxx D   2 1

2

f xxx

Câu 5: Chọn đa thức mà em cho là kết quả đúng của  3   2 

5x  3x  1 2x  4x 1

A 3 2

5x  2x  7x 2 B 3 2

5x  2x  7x 2

C 3 2

5x  2x  7x 2 D 3 2

5x  2x  7x 2

Câu 6: Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác

A 3cm cm;9 ;14cm B 2cm cm cm;3 ;5

C 4cm cm;9 ;12cm D 6cm cm;8 ;10cm

Câu 7: Cho hình vẽ A

Kết luận nào sau đây đúng

A NPMNMP

B MNMPNP

C MPNPNM

D NPMPNM

B C

Câu 8: Cho hình vẽ, biết G là trọng tâm của tam giác A

ABC Đẳng thức nào sau đây không đúng?

A 1

2

GM

GA B AG 2

GM

G

C 2

3

AG

AM D 1

2

GM

AM

B M C

II Phần trắc tự luận:

Câu 9: Tuổi nghề của 20 công nhân được cho trong bảng sau

7 2 5 9 7 4 8 10 6 5

2 4 4 5 6 7 7 5 4 1

a) Lập bảng tần số.Tính số trung bình cộng

Câu 10: Cho hai đa thức   4 2 3 2

P xxx  x xxx

Q xxxx   x x

a) Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến

Trang 3

b) Tính P x Q x  và P x Q x 

c) Chứng tỏ x 2 là nghiệm của P x  nhưng không là nghiệm của Q x 

Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB 3cm, AC 4cm

a) Tính độ dài BC b) Gọi M là trung điểm của AC Trên tia đối của tia MB lấy điểm

D sao cho MDMB Chứng minh CDAC

c) Chứng minh 2BMBA BC d) Chứng minh ABMCBM

ĐỀ 3 Bài 1 : Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh và

ghi lại như sau :

a) Lập bảng “tần số” và nhận xét

b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2: Cho các đa thức sau: P(x) = x3 – 6x + 2 Q(x) = 2x2 - 4x3 + x - 5

a) Tính P(x) + Q(x) b) Tính P(x) - Q(x)

Bài 3 Tìm x biết: a) (x - 8 )( x3 + 8) = 0 B) (4x - 3) – ( x + 5) = 3(10 - x)

Bài 4: Cho ABCcân có AB = AC = 5cm, BC = 8cm Kẻ AH vuông góc BC (HBC) a) Chứng minh: HB = HC b) Tính độ dài AH

c) Kẻ HD vuông góc với AB (DAB), kẻ HE vuông góc với AC (EAC) Chứng minh

HDE

 cân

d) So sánh HD và HC

Bài 5: Cho hai đa thức sau: f(x) = ( x-1)(x+2) g(x) = x3 + ax2 + bx + 2

Xác định a và b biết nghiệm của đa thức f(x) cũng là nghiệm của đa thức g(x)

ĐỀ 4

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2

3xy

A 2

3x y

 B ( 3  xy y) C 2

3(xy)

 D 3xy

Câu 2: Đơn thức 1 2 4 3

9

 có bậc là :

A 6 B 8 C 10 D 12

Câu 3: Bậc của đa thức 3 4 3

Qxx yxy  là :

Trang 4

A 7 B 6 C 5 D 4

Câu 4: Gía trị x = 2 là nghiệm của đa thức :

A f x   2 x B   2

2

f xx  C f x  x 2 D f x  x x 2

Câu 5: Kết qủa phép tính 2 5 2 5 2 5

5x y x y 2x y

A 2 5

3x y

 B 2 5

8x y C 2 5

4x y D 2 5

4x y

Câu 6 Giá trị biểu thức 3x 2 y + 3y 2 x tại x = -2 và y = -1 là:

A 12 B -9 C 18 D -18

Câu 7 Thu gọn đơn thức P = x3y – 5xy3 + 2 x3y + 5 xy3 bằng :

A 3 x3y B – x3y C x3y + 10 xy3 D 3 x3y - 10xy3

Câu 8 Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) =

3

2

x + 1 :

A

3

2

B

2

3

C -

2

3

D

-3 2

Câu 9: Đa thức g(x) = x2 + 1

A.Không có nghiệm B Có nghiệm là -1

C.Có nghiệm là 1 D Có 2 nghiệm

Câu 10: Độ dài hai cạnh góc vuông liên tiếp lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh huyền

là :

A.5 B 7 C 6 D 14

Câu 11: Tam giác có một góc 60º thì với điều kiện nào thì trở thành tam giác đều :

A hai cạnh bằng nhau B ba góc nhọn

C.hai góc nhọn D một cạnh đáy

Câu 12: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :

A.AMAB B 2

3

AGAM C 3

4

AGAB D AMAG

II TỰ LUẬN:

Câu 1: Điểm thi đua của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau:

Tháng 9 10 11 12 1 2 3 4 5

Điểm 80 90 70 80 80 90 80 70 80

a) Dấu hiệu là gì? b) Lập bảng tần số Tìm mốt của dấu hiệu

c) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A

Câu 2.Cho hai đa thức   3

Q x   xx  xx  a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x).Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x)

và N(x) = P(x) – Q(x)

b) Tìm nghiệm của đa thức M(x)

Câu 3: Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm

a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A

b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE  BC (E  BC) Chứng minh DA = DE

Trang 5

c) ED cắt AB tại F Chứng minh ADF = EDC rồi suy ra DF > DE

Câu 4 Tìm n  Z sao cho 2n - 3 n + 1

ĐỀ 5 Bài 1 Theo dõi điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh lớp 7A tại một Trường

THCS sau một năm học, người ta lập được bảng sau :

Tần số 1 2 5 6 9 10 4 3 N = 40

a) Dấu hiệu điều tra là gì ? Tìm mốt của dấu hiệu ?

b) Tính điểm trung bình kiểm tra một tiết của học sinh lớp 7A

Bài 2 Cho đa thức : P(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – 2x4 + 1 – 4x3

a) Thu gọn và xắp sếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến

b) Tính P(1) và P(–1)

c) Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm

Bài 3 Cho hai đa thức : M = 2x2 – 2xy – 3y2 + 1 và N = x2 – 2xy + 3y2 – 1

Tính M + N và M – N

Bài 4 Cho tam giác ABC có AB = AC = 5cm, BC = 6cm Đường trung tuyến AM xuất phát

từ đỉnh A của tam giác ABC

a) Chứng minh AMB = AMC và AM là tia phân giác của góc A

b) Chứng minh AM  BC

c) Tính độ dài các đoạn thẳng BM và AM

d) Từ M vẽ ME  AB (E thuộc AB) và MF  AC (F thuộc AC) Tam giác MEF là tam giác gì ? Vì sao ?

ĐỀ 6

I Phần trắc nghiệm: Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất ?

Câu 1 Cho biểu thức 3 2

Px yxy   x y A có hệ số là:

A 7 B 5 C  3 D  1

Câu 2 Giá trị của biểu thức 3 2

4

Q  x y tại x 1; y  1 là:

A  4 B 24 C 4 D  24

Câu 3 Biểu thức nào sau đây được gọi là đơn thức:

Trang 6

A 3

3 x B   2

3 x x C 3 D 3y 1 Câu 4 Đơn thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức 2

7xy

A  3

7 xy

B 3

7x y

C 7xy D 7 yxy Câu 5 Đa thức nhận giá trị nào dưới đây là nghiệm:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 6 Nếu tam giác ABC cân và có 0

60

A , thì tam giác ABC là:

A Tam giác nhọn B Tam giác đều

B Tam giác vuông D Tam giác tù

Câu 7 G là giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác thì G là:

A Trực tâm B Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

C Trọng tâm D Tâm đường tròn nội tiếp tam giác Câu 8 Bộ ba số đo nào duới đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?

A 2cm cm cm,3 ,5 B 3cm cm cm, 4 ,5

C 4cm cm cm,5 , 6 D 5cm cm cm, 6 , 7

II Phần tự luận:

Bài 1 Hai xạ thủ A và B cùng bắn 10 phát đạn, kết quả được ghi như sau:

Xạ thủ A 8 10 10 10 8 9 9 9 10 8

Xạ thủ B 10 10 9 10 9 9 9 10 10 10

a) Tính điểm trung bình cộng của từng xạ thủ

b) Có nhận xét gì về kết quả và khả năng của từng xạ thủ

f xxxxg xx  x h xx  a) Tính f x   g x b) Tính giá trị của x sao cho f x     g xh x  0

Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A Có phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC

HBC Gọi K là giao điểm của các cạnh BA và HE

a) Chứng minh: BEKC

b) So sánh AE và EC

c) Lấy D thuộc cạnh BC, Sao cho 0

45

BAD Gọi I là giao điểm của BE và AD Chứng minh I cách đều ba cạnh của tam giác ABC

Trang 7

Bài 3 Cho đa thức:   2

ax

f x  bx c Biết rằng các giá trị của đa thức tại x 0, x 1, x  1

đều là những số nguyên Chứng tỏ rằng 2a, a b , c là những số nguyên

ĐỀ 7

Câu 1 Cho đơn thức: A = (2x2y3 ) ( - 3x3y4 )

a) Thu gọn đơn thức A b) Xác định hệ số và bậc của đơn thức A sau khi đã thu gọn

Câu 2Cho đa thức: P (x) = 3x4 + x2 - 3x4 + 5

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P(x) theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính P( 0) và P( 3) c) Chứng tỏ đa thức P(x) không có nghiệm

Câu 3 Cho hai đa thức f( x)= x2 + 3x - 5 và g(x) = x2 + 2x + 3

a) Tính f (x)g(x) b) Tính f (x)g(x)

Câu 4 Cho tam giác DEF cân tại D với đường trung tuyến DI

a) Chứng minh: DEI =DFI b) Chứng minh DI  EF

c) Kẻ đường trung tuyến EN Chứng minh rằng: IN song song với ED

Câu 5 Cho f(x) = 1 + x3 + x5 + x7 + + x101 Tính f( 1) ; f( -1)

ĐỀ SỐ 8

Bài 1 Cho đa thức 3 3 2 1 2 5

.

P  x y   x y

a) Thu gọn đơn thức b rồi xác định hệ số và phần biến của đơn thức

b) Cho đa thức   2

M xxx Chứng tỏ rằng x 3 là nghiệm của đa thức

M x  và x  1 không phải là nghiệm của đa thức M x 

Bài 2 Một trường THCS điều tra số học sinh nữ ở mỗi lớp của toàn trường Kết quả

được ghi lại trong bảng sau:

a) Trường THCS này có bao nhiêu lớp?

b) Lập bảng tần số của dấu hiệu

c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

Bài 3 Cho đa thức:

  5 4

A xxxx và   5 3

B x   x xx

a) Tính: A 1 và B  1

b) Tính tổng: A x B x  và hiệu A x B x 

Trang 8

Bài 4 Cho tam giác ABC cân tại A, Kẻ AH vuông góc với BC (HBC Gọi M là trung điểm của BH Trên tia đối của tia AM lấy điểm N sao cho MNMA

a) Chứng minh rằng: AMH NMBNBBC

b) Chứng minh rằng: AHNB, từ đó suy ra NBAB

c) Chứng minh rằng: BAMMAH

d) Gọi I là trung điểm của NC Chứng minh rằng: Ba điểm A, H, I thẳng hàng

Bài 5 Tìm các giá trị nguyên của x và y biết: 5y 3x 2xy 11

ĐỀ SỐ 9 Bài 1:

a) Tính tổng các đơn thức sau rồi tính giá trị của đơn thức thu được tại x   3 và y  2



y x 2

1 y

x 3

1 y x 2

1 y 3x

P

b) Thu gọn đơn thức sau rồi tính giá trị của đơn thức thu được tại x  y  z  1

 2 2 2

y 3x z.

xy 3

1

Bài 2: Cho hai thức đa P x   x3 2x4 3x5 x  2014

 x 2x 3x x 2x 1

Q  5  2 4 a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính P   x  Q x

c) Tìm đa thức R x biết P   x  R x  x4 x3 2015

Bài 3:

a) Tìm một nghiệm của đa thức f x  x2  3x  2

b) Em hãy viết ba đa thức g     x , h x , k x lần lượt bậc nhất, bậc hai, bậc ba chỉ có một nghiệm duy nhất bằng 1

Bài 4: Thống kê số học sinh nữ của tất cả các lớp của trường THCS A được ghi nhận lại

như sau:

20 21 24 22 21 19 20 19 18 21

18 20 23 24 19 20 23 20 18 19

22 22 20 13 18 19 21 21 22 20

18 19 23 24 0 18 20 18 13 20

a) Lập bảng tần số và dùng công thức số trung bình cộng X để tính trung bình số học sinh nữ của một lớp trường A

b) Biết rằng trung bình một lớp của trường A có 50 học sinh Em hãy tính tỉ lệ học sinh

nữ trong lớp, tỉ lệ nam – nữ như vậy có cân đối không?

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 5cm, BC = 13cm

a) Tính độ dài cạnh AB

b) Gọi O là điểm nằm trong cùng một nửa mặt phẳng chứa A, B, C sao cho OA = OB =

OC Chứng minh O là giao điểm của ba đường trung trực của tam giác ABC

c) Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác ABC đến điểm O

Trang 9

ĐỀ SỐ 10 Bài 1: Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của các học sinh trong một lớp 7 được ghi lại trong

bảng sau:

10 3 7 7 7 5 8 10 8 7

a) Lớp 7 có bao nhiêu học sinh?

b) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng của dấu hiệu

c) Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2: Thu gọn, sau đó xác định phần hệ số, phần biến số của đơn thức sau:

2 2 3

y x 3

1 xy 2

3

Bài 3: Tính giá trị của A  x3y  2x2 3xy2 6 tại ; y 2

2

1

x   

Bài 4: Cho hai đa thức: P x  3x3 2x2 2x  5 Q x   2x2 3x3 5x  1

a) Tính P   x  Q x b)Tính P   x  Q x

Bài 5: Cho đa thức M, biết 5  3x3 8x  x2 M  3x3 1  5x

Bài 6: Cho tam giác ABC vuông tại A có 0

60 C

B ˆ

a) Tính số đo AC ˆ B và so sánh hai cạnh AB, AC

b) Gọi trung điểm của AC là M Vẽ đường thẳng vuông góc với AC tại M, đường thẳng này cắt BC tại I Chứng minh ΔAIM = ΔCIM

c) Chứng minh ΔAIB là tam giác đều

d) Hai đoạn thẳng BM và AI cắt nhau tại G Chứng minh BC = 6.IG

ĐỀ SỐ 11 Bài 1: Cho đơn thức  3 2

y 3x xy 3

2

 

a) Thu gọn đơn thức A và cho biết hệ số, bậc của A

b) Tính giá trị của A tại

2

1 y 1;

x   

Bài 2: Cho hai đa thức:

5

1 5x 11x 2x

2x 7x 3x 5

1

a) Tính A + B b) Tìm đa thức C sao cho: C = B – A

Bài 3: a) Tìm nghiệm của đa thức g x  2x  6

b) Cho đa thức f x  ax2  3x  18 Xác định hệ số a biết f x có nghiệm là  2

Bài 4: Cho ΔABC cân tại A  0

90

A ˆ  , vẽ AH  BC tại H

a) Chứng minh: ΔABH = ΔACH

b) Cho biết AH = 4cm; BH = 3cm Tính độ dài cạnh AB

c) Qua H, vẽ đường thẳng song song với AC cắt cạnh AB tại M Gọi G là giao điểm của

CM và AH Chứng minh G là trọng tâm của ΔABC và tính độ dài cạnh AG

d) Chứng minh:

3

CB CA

Trang 10

ĐỀ 12 Câu 1 Thực hiện các phép tính sau:

a) 18 15

b) 9 3, 6 4,1     1,3

Câu 2 a) Tìm x  , biết 1 x 5

4   6

b) Tính giá trị của biểu thức A 5x – 3x – 16  2 khi x   2

c) Cho đơn thức 2 2 3 22

A=4x y -2x y Hãy thu gọn và chỉ ra hệ số, phần biến và bậc của đơn thức A

x 2x 3x 5x 5x x x 4x 3 4x

g x  2x  x  3x  3x  x  x  9x  2.

a) Tìm h x    f x    g x 

b) Tìm nghiệm của đa thức h x 

Câu 4 Cho tam giác ABC có AB = 6 cm; AC = 8 cm; BC = 10 cm

a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

b) Vẽ tia phân giác BD của góc ABC (D thuộc AC), từ D vẽ DE  BC (E  BC)

Chứng minh DA = DE

c) Kéo dài ED và BA cắt nhau tại F Chứng minh DF > DE

d) Chứng minh đường thẳng BD là đường trung trực của đoạn thẳng FC

( )

f xaxbx  cx d trong đó a b c d, , ,  và thỏa mãn b 3a c Chứng minh rằng f(1) ( 2)f  là bình phương của một số nguyên

ĐỀ 13 Câu 1 Tính bằng cách hợp lí nhất :

1) 1 1 2 2 3 3 4 1 3 1 2 1 1

           

2)

5 10

7 13

49 8 10 12 5 A=

2 8

14 49.4

0,8

3 5

 

 

Câu 2 1) Tìm x , y, z biết 10; 3

yz  và x –2 y + 3z = 168 2) Tìm số tự nhiên x; y biết: 25y 15x  126

Trang 11

3) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = -

Câu 3

1) Cho dãy tỉ số bằng nhau:

Tìm giá trị biểu thức: M=

2) Cho hàm số f(x) thỏa mãn điều kiện

2f(x) – (x-1)f(x+1) = 2x+4 với mọi x  R Tính f(0)

Câu 4 Ba phân số có tổng bằng , các tử của chúng tỉ lệ với 3; 4; 5, các mẫu của chúng tỉ

lệ với 5; 1; 2 Tìm ba phân số đó

Câu 5 Cho tam giác ABC có góc B và góc C nhỏ hơn 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác ấy các tam giác vuông cân ABD và ACE ( trong đó góc ABD và góc ACE đều bằng 900

) Vẽ

DI , EK và AH cùng vuông góc với đường thẳng BC (I, K, H thuộc đường thẳng BC) 1) Chứng minh AH = CK; 2) Chứng minh BC = DI + EK

3) Gọi T là giao điểm của DB và EC, tìm điều kiện của tam giác ABC để ba điểm A, H, T thẳng hàng

ĐỀ SỐ 14

Câu 1: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2 2

3xy

là:

A.3xy y B 2 2

3x y

3xy

Câu 2: Bậc của đa thức 4 3 2 4 4

7x  4x  6x  5x  x 2x  1 là:

Câu 3: Nghiệm của đa thức 5 2

2  x là:

4

4

Câu 4: Cho ABC có AC= 7cm; BC= 1cm Nếu độ dài cạnh AB là số nguyên thì số đo của

AB là:

Câu 5: Cho DEF vuông tại D, có 0

40

E So sánh nào sau đây là đúng:

1004

xx 1003

2a b c d a 2b c d a b 2c d a b c 2d

213 70

Ngày đăng: 12/01/2021, 00:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w