1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 11 Bài giảng ôn Quan hệ vuông góc

10 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 222,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khoảng cách từ B' đến (A'MCN).. Gọi I là trung điểm CC'.. Gọi O là tâm hình vuông ABCD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng:.. a) SA và BD. Bài 7: Cho hai tam giác cân không đồng[r]

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP VÀ BÀI TẬP QUAN HỆ VUÔNG GÓC 1) Vận dụng các kiến thức sau để chứng minh hai đường thẳng vuông góc

( · ) 0

a c

⇒ ⊥

 ⊥

0

a ⊥ ⇔ b uur uur a b ⋅ = (Với uur uur a , b lần lượt

là các véc tơ chi phương của 2 đường

thẳng)

Khi hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì vận dụng các kiến thức đã biết trong hình học phẳng

( )

( )

a

a b b

α

α

⇒ ⊥

/ /( ) ( )

a

b a b

⇒ ⊥

α α

;

ABC a AB

a BC

a AC

⇒ ⊥

⊥  Dùng định lý về ba đường vuông góc

2) Vận dụng các kiến thức sau để chứng minh đường thẳng vuông góc mặt phẳng

; ( )

; ( ) ( )

a b b

b c O

 ∩ =

α

( )

a b

a b

 ⊥

α

( ) / /( )

( ) ( ) a

a

 ⊥

α β

α β

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

( )

;

( ) ( )

( ) ( )

( ) ( )

( )

a a

( )

( )

ABC

α

α

3) Vận dụng các kiến thức sau để chứng minh hai mặt phẳng vuông góc với nhau

( ) ( )α ⊥ β ⇔( ( ) ( )·α , β )= 90 0 ( )

a a

⊃   ⇒ ⊥

α

β

( ) ( )

⊥   ⇒ ⊥

4) Cách tính góc giữa hai đường thẳng a và b trong không gian

Cách 1:

+ Lấy O tùy ý Qua O vẽ a’//a và b’//b

+ ¶( ) ( )· ( 0 0)

a b = a b = α ≤ α ≤

Cách 2:

Tìm uur uur u1 , u2 lần lượt là các vectơ chỉ phương của a và b Khi đó:

1 2

cos a b, cos u ,u u u

u u

uu r uur

uu r uur

uu r uur

5) Cách tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

Trang 2

( ) ( ) · 0

a

a a

α

α α

 ⊂

'

a

a hch aα

α

α

=  Để tìm a ' = hch aα ta lấy tùy ý điểm Ma , dựng

( )

MH ⊥ α tại H , suy ra hch aα =a'= AH , (A= ∩a ( ) α )⇒( )a·,α =MAH·

6) Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng

( P , Q ) = ( ) a b ¶ , trong đó: ( )

( )

a P

b Q

⊥ 

⊥ 

( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( )·

( , ) ( )·,

⊥ ∆ = ∩ 

∩ = ⇒ =

∩ = 

7) Cách tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

(Tìm đoạn vuông góc vẽ từ điểm đó đến mặt phẳng)

Cách giải:

+ Tìm một mặt phẳng (Q) chứa M và vuông góc với (P)

+ Xác định m = ( ) ( ) PQ

+ DựngMH ⊥ ( ) P suy ra MH là đoạn cần tìm

8) Cách t ính khoảng cách từ một đường thẳng đến một mặt phẳng

Khi ( )

( ) ( ,( ) ) 0

a P

d a P

a P



Khi a/ /( )P

( )

( , ) ( ,( ) )

d a P d A P

⇒ = với A ∈ ( ) P

9) Cách t ính khoảng cách giữa hai mặt phẳng

Khi ( ) ( )

( ) ( )P Q d( ( ) ( )P , Q ) 0



Khi( ) ( )P / / Qd( ( ) ( )P , Q )=d M( ,( )Q ) với A ∈ ( ) P

10) Cách t ính khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b

a) a b M d a b ( ) , 0

a b

∩ =

 ≡

b) a/ /bd a b( ) (, =d M b, ) (=d N a, ) với

,

Ma Nb

c) Trường hợp a và b chéo nhau:

Cách 1:Dựng ( )Pa& ( )P P thì: b

d a b =d b P

Cách 2: Dựng ( )Pa& ( )Qb; ( ) ( )P PQ

( ), (( );( ))

d a b d P Q

Cách 3: Dựng đoạn vuông góc chung và tính độ dài đoạn vuông góc chung

Cần chú ý các trường hợp sau:

a) Khi ab

+ Dựng ( ) Pb P , ( ) ⊥ a tại H + b) Khi a và b không vuông góc: Dựng ( ) Pb P , ( ) / / a

Trang 3

+ Trong (P) dựng HKbtại K

Đoạn HK là đoạn vuông góc chung của a

và b

+ Dựng a ' = hch a( )P , bằng cách lấy Ma

+ Dựng đoạn MN ⊥ ( ) α tại N, lúc đó a’ là đường thẳng đi qua N và song song a Gọi H = ∩ a ' b, dựng HK / / MN Đoạn HK là đoạn vuông góc chung của a và

b

BÀI TẬP MINH HỌA

Bài 1: Cho tứ diện ABCD có AC =BC= AD=BD=a AB; =c và CD = c'

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD

Giải: Gọi I, J thứ tự là trung điểm của AB và CD

Vì AB = AC nên ∆ACD là tam giác cân đỉnh A

⇒ A J CD

Tương tự BJ CD

⇒ CD (ABJ)

Do BCD∆ = ∆ACD⇒ AJ = BJ

⇒ ∆ BJA là tam giác cân⇒ JI AB

JI là đọan vuông góc chung của AB với CD

∆ JAD có 2 2 2 2 '2

4

c

JAADJD =a − (1)

a c c

c c

Vậy d AB CD( , )= 1 2 ( 2 2)

' 2

JI = ac +c

Bài 2: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng a Góc tạo bởi cạnh bên và đáy bằng 300 Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng (A'B'C') thuộc đường thẳng B'C'

A

B

C

D

J

I

Trang 4

a) Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng đáy

b) Chứng minh rằng hai đường thẳng AA' và B'C' vuông góc Tính khoảng cách

giữa chúng ?

Giải:

a) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên

(A'B'C') thì H là trung điểm của B'C'

Do (ABC)//(A'B'C'), mà AH⊥(A'B'C') do đó

AH chính là khoảng cách giữa hai mặt phẳng

Vì AA' tạo với đáy một góc bằng 300 nên tam

giác AHA' có 1 ' 1

AH = AA = a b) Kẻ KH vuông góc với AA’ thì HK là đoạn vuông góc chung của AA' và B'C'

Dùng định lý Pitago trong tam giác vuông AKH (vuông tại K) ta tính được KH

Bài 3: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a Tính khoảng cách giữa hai

đường thẳng BC' và CD'

Ta xét hai mặt phẳng (A'BC') và (ACD')

chứa hai cạnh BC' và CD'

do (A'BC')//(ACD') nên khoảng cách giữa

BC' và CD' chính là khoảng cách giữa hai

mặt phẳng ((A'BC') với (ACD')

Ta có DA=DC=DD'=a, B'B=B'A'=B'C'=a

Vậy B'D là trục của hai mặt phằng trên

Hai mặt phẳng trên chia đường chéo B'D

thành ba phần bằng nhau Với B'D=a 3

Bài 4: Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có các mặt bên đều là hình vuông cạnh a Gọi D, F lần

lượt là trung điểm các cạnh BC, C'B' Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A'B và

B'C'

Giải: Vì các mặt bên của lăng trụ là các hình vuông

AB=BC=CA =A B =B C =C A = ⇒ các tam giác ABC, Aa /B/C/ là các tam giác

đều Ta có: / / / / /

B C // BC⇒ B C //(A BC)

A

B

C

A'

B'

C'

H

K

C'

A

B

C

D

B'

O'

O

I

K

Trang 5

/ / / / / / /

d(A B; B C ) d(B C ; (A BC)) d(F; (A BC))

Ta cĩ: BC FD/ / / BC (A BC)/

BC A D ( A BC cân tại A )

FH⊥A D

Vì BC⊥(A ' BC) ⇒ BC⊥FH ⇒ H⊥(A ' BC)

∆ A’FD vuơng cĩ:

7

FH = A F +FD =3a +a =3a ⇒ =

Vậy, / / / a 21

d(A B; B C ) FH

7

Bài 5: Cho hình chĩp S.ABC đáy ABC là tam giác đều cạnh a SA = SB = SC, khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) là h Tính h theo a để hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) vuơng gĩc nhau

Giải: Vì các mặt bên của lăng trụ là các hình vuơng

AB=BC=CA =A B =B C =C A = a

⇒ các tam giác ABC, A/B/C/là các tam giác đều

Ta cĩ: B C // BC/ / ⇒ B C //(A BC)/ / /

d(A B; B C ) d(B C ; (A BC)) d(F; (A BC))

Ta cĩ:  ⊥



/

BC FD

BC (A BC)

BC A D ( A BC cân tại A )

FH⊥A D

Vì BC⊥(A BC)/ ⇒ BC⊥FH ⇒ H⊥(A BC)/

∆ A/FD vuơng cĩ:

7

FH = A F +FD =3a +a =3a ⇒ =

Vậy, / / / a 21

d(A B; B C ) FH

7

Bài 6: Cho tứ diện OABC cĩ đáy là ∆ OBC vuơng tại O, OB = a, OC = a 3, (a 0)> và đường cao OA a 3= Gọi M là trung điểm cạnh BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và OM

Giải: Gọi N là điểm đối xứng của C qua O Ta cĩ: OM // BN(tính chất đường trung bình)

⇒ OM // (ABN)⇒ d(OM; AB) = d(OM; (ABN)) = d(O; (ABN))

Dựng OK ⊥BN, OH⊥AK (K∈BN; H∈AK )

A /

B /

C /

C

B A H

D

B /

C

B A

H

F

D

Trang 6

Ta có: AO⊥(OBC); OK⊥BN ⇒AK ⊥BN

BN ⊥ OK; BN ⊥ AK ⇒ BN ⊥ (AOK ) ⇒ BN ⊥ OH

OH⊥AK; OH⊥BN ⇒OH⊥(ABN)⇒d(O; (ABN) OH=

Từ các tam giác vuông OAK; ONB có:

= 12 + 12 + 12 = 52 ⇒ OH= a 15

5 3a a 3a 3a

Vậy, d(OM; AB) OH a 15

5

Bài 7: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A, AB = AC = a (a > 0), hình chiếu của S trên đáy trùng với trọng tâm G của ∆ ABC Đặt SG = x (x > 0) Xác định giá trị của x để góc phẳng nhị diện (B, SA, C) bằng 60o

Giải: Gọi M là trung điểm của BC

AM BC

⇒ ⊥ (DABC vuông cân)

Ta có: SG⊥(ABC)⇒ SG⊥BC

Suy ra: BC⊥(SAM)

Dựng BI SA⊥ ⇒ IM ⊥SA và IC⊥SA

·

BIC

⇒ là góc phẳng nhị diện (B; SA; C)

SAB SAC (c.c.c)

∆ = ∆

IB IC IBC

⇒ = ⇒ ∆ cân tại I

BC a 2; AM BM MC BC ; AG

2

AIM ~ AGS IM SG x

2 x

9

2 2

3ax 2

IM

2 9x 2a

+

Ta có: ·BIC=60o · o o

2 2

a 2 3.3ax 2 BIM 30 BM IM.tg30

2 2 9x 2a

+

⇔ 2+ 2 = ⇔ 2+ 2= 2

9x 2a 3x 3 9x 2a 27x ⇔ 2 = 2⇔ 2= 2 ⇔ = a

3 Vậy, x a

3

=

A

C

M

B

K

H

C

S

I

A

B

Trang 7

Bài 8: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều có cạnh bằng 2a 2 , SA vuông góc với (ABC) và SA = a Gọi E, F lần lượt là trung điểm của cạnh AB, BC Tính góc và

khoảng cách giữa hai đường thẳng SE và AF

Giải: Gọi M là trung điểm của BF ⇒ EM // AF

⇒(SA; AF)· =(EM; AF)· =SEM·

∆SAE vuông tại A có:

SE2 =SA2+AE=a2+2a2=3a2⇒ SE=a 3

AF 2a 2 3 a 6

2

EM BM MF a 6; BF a 2

2

SB =SA +AB =a +8a =9a ⇒SB=3a

SF =SA +AF =a +6a =7a ⇒SF=a 7

Áp dụng định lý đường trung tuyến SM trong ∆ SBF có: 2 2 2 1 2

SB SF 2.SM BF

2

2

9a 7a 2SM 2a SM

Gọi a là góc nhọn tạo bởi SE và AF Áp dụng định lý hàm Côsin vào ∆ SEM có:

·

2

3a 15a 3a

2 .a 3 2

o

45

⇒ α =

Dựng AK ME; AH SK.⊥ ⊥ Ta có: AK MF a 2

2

= = và AH⊥(SME)

Vì AF // ME⇒ d(SE; AF)=d(AF; (SME))=AH

∆ SAK vuông có: 12 12 12 12 22 32 AH a 3

3

AH = SA + AK =a +a =a ⇒ = Vậy, d(SE; AF) a 3

3

Bài 9: Cho hình chóp đều S.ABC, đáy ABC có cạnh bằng a, mặt bên tạo với đáy một góc

(0 90 )

ϕ < ϕ < Tính thể tích khối hình chóp S.ABC và khoảng cách từ đỉnh A đến

mặt phẳng (SBC)

Giải: Gọi H là trung điểm của BC

Do S.ABC đều và ∆ ABC đều nên chân đường cao đỉnh S trùng với giao điểm ba đường

cao là trực tâm O của ∆ ABC và có ∆ SBC cân tại S

C S

F M B

E K

Trang 8

suy ra: BC⊥SH, BC⊥AH, nên ·SHA = ϕ

Ta có: OH 1AH a 3

SHO

∆ vuông góc: SO HO.tg a 3tg

6

và SH HO a 3

cos 6.cos

Thể tích hình chóp S.ABC:

ABC

V SO.S tg

ϕ

Diện tích ∆ SBC: SSBC 1.SH.BC a2 3

ϕ Gọi h là khoảng cách từ A đến (SBC), ta có:

SBC

SBC

ϕ

ϕ

Bài 10: Cho hình lập phương ABCD A'B'C'D' cạnh a M, N lần lượt là trung điểm của

AB và C'D' Tính khoảng cách từ B' đến (A'MCN)

Giải: Bốn tam giác vuông:

AA ' M, BCM, CC' N, A ' D ' N bằng nhau (c.g.c)

⇒A ' M =MC=CN=NA '

⇒ A 'MCN là hình thoi

Hai hình chóp B’.A’MCN và B’.A’NC có chung

đường cao vẽ từ đỉnh B/ và SA MCN / =2.SA NC /

nên: VB A MCN / / =2.VB A NC / /

/

Ta có: /

/

A MCN

1

S A C.MN,

2

A C=a 3; MN=BC =a 2 /

2

A MCN

a 6

2

Gọi H là hình chiếu của B/ trên (A/MCN), ta có: VB'.A 'MCN =1.B'H.SA 'MCN

3 / /

/

3 2 / B A MCN

A MCN

S

A

O B H

C j

D /

C /

D

C

M N

Trang 9

Bài 11: Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân với AB = AC = a,

góc ·BAC 120= o, cạnh bên BB' = a Gọi I là trung điểm CC' Chứng minh ∆ AB'I vuông

tại A và tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (AB'I)

Giải: Gọi H là trung điểm BC⇒ AH⊥BC

∆ABH là nửa tam giác đều cạnh AB = a

⇒ AH a

2

= và BH a 3 BC a 3

2

/ /

IB C

∆ vuông có:

/ 2 / 2 / / 2 a 2 13a

∆ AIC vuông có: 2 2 2 a2 2 5a2

Ta có: 2+ 2=5a2+ 2=13a2 = 2

4 4 (AB’ là đường chéo hình vuông AA’B’B cạnh a) Vậy ∆ AB’I vuông tại A

Ta có: /

2 /

AB I

S AI.AB a 2

2 ABC

S AH.BC a 3

Gọi a là góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (AB/I), theo công thức chiếu, ta có:

/

ABC

AB I

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 1: Tứ diện ABCD, AD ⊥ (BCD) Gọi E là chân đường cao DE của tam giác BCD

a) Chứng minh (ADE) ⊥ (ABC)

b) Kẻ đường cao BF của tam giác ABC, đường cao BK của (BCD)

Chứng minh (BFK) ⊥ (ABC)

Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA, =SB=SC=SD=a Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD và BC

a) Chứng minh (SIJ) ⊥ (SBC)

b) Tính khoảng cách giữa AD và SB

Bài 3: Tứ diện S.ABC có ABC là tam giác vuông cân đỉnh B ; AC=2a Cạnh SA vuông góc với (ABC) và SA = a

a) Chứng minh (SAB) ⊥ (SBC)

b) Tính khảng cách từ A đến (SBC)

c) Gọi O là trung điểm AC Tính khoảng cách từ O đến (SBC)

A /

B /

C /

A

H

I

Trang 10

Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD), SA

= h Gọi O là tâm hình vuông ABCD Tính khoảng cách:

a) Từ B đến (SCD)

b) Từ O đến (SCD)

Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông vạnh a, mặt bên (SAB) ⊥ đáy và SA =

SB = b Tính khoảng cách:

a) Từ S đến (ABCD)

b) Từ AD đến (SBC)

c) Từ trung điểm I của CD đến (SHC), H là trung điểm của AB

Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD), SA

= a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng:

a) SA và BD

b) SC và BD

c) AC và SD

Bài 7: Cho hai tam giác cân không đồng phẳng ABC và ABD có đáy chung AB

a) Chứng minh AB ⊥ CD

b) Xác định đoạn vuông góc chung của AB và CD

Bài 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh SA ⊥ (ABCD)

; SA = 2a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC

Bài 9: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥ (ABCD) và SA=a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng:

a) SC và BD

b) AC và SD

Bài 10: Cho tứ diện OABC, với OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA = OB = OC = a Gọi I là trung điểm BC

Hãy xác định và tính độ dài đoạn vuông góc chung của các cặp đường thẳng: a) OA và BC

b) AI và OC

Ngày đăng: 12/01/2021, 00:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w