1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

sóng cơ stt tên tài liệu tác giả số trang download đang update đang

10 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 408,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại A, cách A một khoảng nhỏ nhất bao nhiêu để N dao động với biên độ cực tiểu.. Cho A, B dao động điều hòa, cùng pha theo phương vuông góc với bề [r]

Trang 1

+ SỐ ĐIỂM CỰC ĐẠI, CỰC TIỂU +

+ VỊ TRÍ CÁC ĐIỂM CÙNG PHA, NGƯỢC PHA +

Bài toán 1: Cho hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 được đặt tại hai điểm AB Xác định số điểm dao động cực đại và cực điểm trên AB

Phương pháp:

1 Trường hợp hai nguồn S 1 và S 2 dao động cùng pha:

Giả sử sóng từ hai nguồn có dạng: u1u2 a cos t

Gọi M là một điểm nằm trên đường thẳng nối hai nguồn Khi đó sóng do hai nguồn truyền đến M là:

1 1M

2 d

u a cos t  

   

  và

2 2M

2 d

u a cos t  

   

Dao động tại M là tổng hợp của hai dao động:

M

+ Để tại M là một cực đại giao thoa thì:

cos     1 d d  k

Ta có : AB d1 d2AB

Vậy số điểm dao động với biên độ cực đại trên đường thẳng nối hai nguồn dao động cùng pha là: AB k AB

+ Để tại M là một cực tiểu giao thoa thì:

2

Mà AB d1 d2 AB

Vậy số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đường thẳng nối hai nguồn dao động cùng pha là: AB 1 k AB 1

Trang 2

2 Trường hợp hai nguồn S 1 và S 2 dao động ngược pha :

+ Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn :

k

+ Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn thẳng nối hai nguồn:

k

3 Trường hợp hai nguồn S 1 và S 2 dao động vuông pha:

+ Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn:

k

+ Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn thẳng nối hai nguồn:

k

SỐ ĐIỂM CỰC ĐẠI, CỰC TIỂU TRÊN ĐOẠN THẰNG NỐI HAI NGUỒN

Số điểm cực đại Số điểm cực tiểu Hai nguồn cùng pha AB AB

k

  

k

    

Hai nguồn ngược pha AB 1 AB 1

k

    

k

  

Hai nguồn vuông pha AB 1 AB 1

k

    

k

    

Bài toán 2: Trong một thí nghiệm dao thoa sóng cơ, hai nguồn kết hợp dao động ngược pha

nhau được đặt tại hai điểm AB cách nhau 5 cm Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 3

cm Xác định số điểm dao động với biên độ cực đại trên đường tròn nhận AB làm đường kính

Phương pháp:

+ Số điểm dao động với biên độ cực đại

trên đoạn thẳng

nối hai nguồn dao động ngược pha là:

        

Có 4 điểm dao động với biên độ cực đại

trên AB ứng với các giá trị tương ứng của k

k  2; 1;0

+ Ứng với mỗi giá trị của k ta được một

hypebol cực đại, hypebol này cắt đường tròn

tại hai điểm, hai điểm này là hai vị trí dao

động với biên độ cực đại

Ta có thể tính được số cực đại trên đường

tròn là 8

Trang 3

Bài toán 3: Hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha với nhau được đặt tại hai điểm AB

với AB 15 cm Xét hình chữ nhật ABCD với BD 10 cm Xác định số điểm dao động với biên độ cực đại trên đường chéo BD của hình chữ nhật (không tính nguồn) Biết rằng sóng truyền trong môi trường với bước sóng 5 cm

Phương pháp:

+ Gọi M là một điểm trên đường chéo

AC Điều kiện để M là một cực đại là:

d d  k

+ Dựa vào hình vẽ ta các thể xác định

khoảng giá trị của d1d2

AD AD2AB2  d1 d2 AB

k

 

Ta thu được:

1, 6 k 3

  

Vậy có tất cả là 4 điểm dao động với

biên độ cực đại trên BD ứng với các giá trị của k:

k 2; 1;0

Bài toán 4: Hai nguồn sóng nước kết hợp dao động cùng pha với nhau được đặt tại hai điểm

AB với Sóng được truyền đi với bước sóng λ Xác định vị trí các điểm dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn

Phương pháp:

Gọi M là một điểm nằm trên bề mặt chất lỏng Phần tử môi trường tại M sẽ dao động với

M

u 2a cos  cos  t  

Để M dao động cùng pha với nguồn thì:

Trang 4

1 2

      

Quỹ tính của các điểm cùng pha với nguồn là các elip nhận A và B là tiêu điểm

Kết hợp với điều kiện cực đại Các điểm dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn sẽ là giao điểm của các elip và hybebol cực đại

Vậy các điểm dao động cực đại và cùng pha với nguồn thõa mãn hệ phương trình:

  

   

Tương tự như vậy, các điểm dao động với biên độ cực đại vùng pha với nguồn thõa mãn:





BÀI TẬP VẬN DỤNG Câu 1: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc

với mặt nước có cùng biên độ, cùng pha và cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm cách nhau 10 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1 bán kính S1S2 , điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách

S2 một đoạn ngắn nhất bằng

A 85 mm B 15 mn C 10 mm D 89 mm

Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp dao độn vuông pha với

nhau được đặt tại hai điểm A, B cách nhau một khoảng 20 cm Sóng truyền trong môi trường với tốc độ 40 cm/s, tần số 15 Hz Số điểm dao động với biên độ cực đại trên AB là:

Câu 3: Hai nguồn sóng nước kết hợp dao động ngược pha với nhau chúng được đặt tại hai

điểm M, N sao cho MN 10 cm Sóng được truyền trên mặt nước với bước sóng 4cm Xét đường tròn tâm M bán kính MN Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đường tròn là:

Câu 4: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ, hai nguồn sóng vuông pha được đặt tại hai điểm

A, B cách nhau 4,5λ Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AB:

Câu 5: Giao thoa sóng nước với hai nguồn A, B giống hệt nhau có tần số 40 Hz và cách nhau

10 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,6 m/s Xét đường thẳng By nằm trên mặt nước

và vuông góc với AB Điểm trên By dao động với biên độ cực đại gần B nhất là:

A 10,6 mm B 11,2 mm C 12,4 mm D 14,5 mm Câu 6: Giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp giống hệt nhau A, B cách nhau 20 cm có

tần số 50 Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5 m/s Trên mặt nước xét đường tròn tâm

A bán kính AB Điểm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng AB một đoạn gần nhất là:

A 18,67 mm B.17,96 mm C 19,97 mm D 20,8 mm Câu 7: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 20 cm dao động

theo phương thẳng đứng với phương trình uAa cos 40 t   mm và uA a sin 40 t 3

2

mm, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng của chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên hình vuông AMNB là:

Trang 5

Câu 8: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 6 2 cm dao động theo phương trình ua cos 20 t  mm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s và biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền Điểm gần nhất ngược pha với nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách S1S2 một đoạn:

Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B dao động

cùng pha với tần số f = 20 Hz, AB = 8 cm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s Một đường tròn tâm O tại trung điểm của AB nằm trong mặt phẳng chứa các vân giao thoa, bán kính 3 cm Số điểm dao động cực đại trên đường tròn:

Câu 10: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cùng biên độ nhưng dao động ngược pha nhau, cách nhau một khoảng 60 cm có tần số là 5 Hz Biết rằng sóng truyền trên mặt nước với tốc

độ 40 cm/s Số cực tiểu giao thoa trên đoạn S1S2 là:

Câu 11: Chọn phát biểu sai:

Trong hiện tượng giao thoa sóng nước hai nguồn A, B dao động cùng pha ban đầu Xét các điểm thuộc mặt nước có các sóng đi qua thì:

A các điểm nằm trên đường trung trực của AB thì luôn dao động cùng pha với nguồn

B các điểm mà tại đó dao động của hai sóng gây nên đồng pha thì biên độ cực đại

C khi ổn định các điểm dao động với biên độ cực đại và cực tiểu nằm trên các hypebol

D các điểm có hiệu đường đi hai sóng bằng một số bán nguyên lần bước sóng dao

động với biên độ cực tiểu

Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, người ta tạo ra trên mặt nước hai nguồn sóng

A, B dao động với các phương trình uA uB 5cos 10 t  cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s Một điểm N nằm trên mặt nước với AN BN  10 cm nằm trên đường cực đại hai cực tiểu thứ mấy kể từ trung trực của AB?

A cực tiểu thứ 3 về phía A B cực tiểu thứ 4 về phía A

C cực tiểu thứ 4 về phía B D cực đại thứ 4 về phía A

Câu 13: Hai nguồn kết hợp S1S2 cách nhau một đoạn 50 mm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u1u2 2cos 200 t  mm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,8 m/s Điểm gần nhất dao động cùng pha với nguồn trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 bao nhiêu:

Câu 14: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha, đặt cách nhau 12 cm

dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1,6 cm Gọi M là điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8 cm Số điểm dao động ngược pha với hai nguồn trên đoạn MO là:

Câu 15: Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động với các phương trình

 

u A cos t và uB A cos1   t  Những điểm nằm trên đường trung trực của AB sẽ:

A dao động với biên độ nhỏ nhất B dao động với biên độ lớn nhất

C dao động với biên độ bất kì D dao động với biên độ trung bình Câu 16: Trên mặt thoáng chất long có hai nguồn kết hợp A và B cách nhua 20 cm dao động

vuông góc với mặt chất lỏng theo phương trình uA uB cos t cm Xem như biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền, sóng truyền đi với bước sóng 8 cm Gọi I là một điểm nằm trên đường trung trực của AB dao động cùng pha với nguồn và gần trung điểm O của

Trang 6

A 15 cm B 125cm C 156cm D 0 cm

Câu 17: Giao thoa giữa hai sóng kết hợp trên mặt nước người ta thấy điểm M đứng yên khi

hiệu khoảng cách từ M đến hai nguồn thỏa mãn d1Md2M  n (n là số nguyên) Kết luận nào sau đây đúng về độ lệch pha giữa hai nguồn:

A 2nπ B nπ C (n + 1)π D (2n + 1)π Câu 18: Ở mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm, dao động theo

phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là uA 3cos 40 t

6

A

2

u 4 cos 40 t

3

    

  cm Cho tốc độ truyền sóng là 40 cm/s Một đường tròn tâm là trung

điểm của AB, nằm trên mặt nước có bán kính 4 cm Số điểm dao động với biên độ 5 cm trên đường tròn là:

Câu 19: Tại hai điểm A, B trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp, cùng biên độ và cùng

pha dao động theo phương vuông góc với mặt nước Coi biên độ sóng là không đổi trong quá trình tryền Một phần tử nước trên đoạn AB và cách trung điểm AB một đoan bằng λ/4 sẽ:

A dao động với biên độ cực đại

B dao động với biên độ cực tiểu

C dao đọng với biên độ bằng biên độ của mỗi nguồn

D dao động với biên độ bằng nửa biên độ mỗi nguồn

Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha

với tần số 20 Hz, A và B cách nhau một khoảng 8 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

30 cm/s Một đường tròn có tâm tại trung điểm của AB, nằm trong mặt phẳng của các vân giao thoa, bánh kính 3 cm Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đường tròn:

Câu 21: Trên mặt nước có hai nguồn giống nhau A và B cách nhau 12 cm đang dao động

vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1,6 cm Gọi M, N lần lượt là hai điểm khác nhau trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm I của hai nguồn một khoảng 8 cm

Số điểm dao động cùng pha với hai nguồn trên đoạn MN là:

Câu 22: Hai nguồn phát sóng kết hợp A, B với AB 16 cm trên mặt thoáng chất lỏng, dao động theo phương trình uA 5cos 30 t  mm và uB 5cos 30 t

2

 mm Coi biên độ sóng

không đổi trong quá trình truyền, tốc độ truyền sóng v60cm/s Gọi O là trung điểm của

AB, điểm đứng yên trên đoạn AB gần O nhất và xa O nhất cách O một đoạn tương ứng là:

A 1 cm; 8 cm B 0,25 cm; 7,75 cm

C 1 cm; 6,5 cm D 0,5 cm; 7,5 cm

Câu 23: Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoán chất lỏng dao động theo phương trình

u u 4cos 10 t mm Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền, tốc độ truyền sóng 15 cm/s Hai điểm M1 và M2 nằm trên cùng một elip nhận A, B làm tiêu điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn AM1BM11 cm và AM2BM2 3,5 cm Tại thời điểm li độ của M1 là 3 mm thì li độ của M2 lúc đó là:

A 3 mm B – 3 mm C  3mm D 3 3mm

Câu 24: Hai nguồn sóng A và B dao động điều hòa vuông góc với mặt nước có cùng biên độ

và tần số nhưng lệch pha nhau

4

Biết bước sóng 1,25 cm, khoảng cách AB = 6,15 cm thì số điểm dao động với biên độ cực đại trên AB là:

Trang 7

A 8 B 9 C 10 D 11

Câu 25: Thí nghiệm giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp S1 và S2 Những điểm nằm trên đường trung trực S1S2 sẽ:

A dao động với biên độ nhỏ nhất

B dứng yên không dao động

C dao động với biên độ lớn nhất

D dao động với biên độ với giá trị chưa thể xác định vì chứ đủ dữ kiện

Câu 26: Hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau 11 cm đều dao động theo phương trình

ua cos 20 t mm trên mặt nước Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,4 m/s và biên

độ sóng không đổi trong quá trình truyền đi Điểm gần nhất dao động cùng pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 là:

Câu 27: Tại hai điểm O1, O2 cách nhau 48 cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u1 5cos 100 t  mm và

2

u 5cos 100 t

2

    

 mm Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2 m/s Coi biên độ sóng

là không đổi trong quá trình truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại trên O1O2 (không kể hai nguồn) là:

Câu 28: Ở mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 19 cm, dao động theo

phương thẳng đứng với phương trình uA uB a cos 20 t  mm (t được tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 40 cm/s Gọi M là một điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn A Khoảng cách AM là:

Câu 29: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp O1 và O2 cách nhau l24 cm, dao động cùng phương thẳng đứng với các phương trình u01u02 acos t mm (t được tính bằng s) Khoảng cách ngắn nhất từ trung điển O của O1O2 đến các điểm nằm trên đường trung trực của O1O2 dao động cùng pha với O bằng 9 cm Số điểm dao động với biên độ bằng

0 trên đoạn O1O2:

Câu 30: Cho hai nguồn sóng kết hợp có phương trình dao động u1 acos t

3

  và

2

u acos   t Gọi I là trung điểm trên đoạn thẳng nối hai nguồn Phần tử vật chất tại I dao động với biên độ

Câu 31: Trên mặt một chất lỏng tại hai điểm A, B cách nhau 17 cm có hai nguồn kết hợp,

dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA uB 2cos 50 t  cm (t được tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,0 m/s Trên đường thẳng Ax vuông góc với AB, phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực tiểu Khoảng cách AM nhỏ nhất bằng:

A 2,25 m B 1,50 cm C 3,32 cm D 1,08 cm Câu 32: Trong hiện tượng giao thoa sóng mặt nước , hai nguồn kết hợp A và B dao động

cùng pha phát ra sóng có bước sóng 6 cm Tại điểm M nằm trên đoạn AB với MA = 7 cm và

MB = 9 cm, biên độ sóng do mỗi nguồn gởi tới đó đều bằng 2 cm Biên độ dao động tổng

Trang 8

A 4 cm B 2 3cm C 2 2 cm D 2 cm

Câu 33: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 19 cm, dao động với tần

số 25 Hz theo phương thẳng đứng Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s Trên đoạn

AB (kể cả AB) có:

A 18 cực tiểu giao thoa B 20 cực tiểu giao thoa

C 21 cực đại giao thoa D 23 cực đại giao thoa

Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa của sóng nước, khoảng cách giữa hai mũi nhọn gắn cần

rung là S S1 2 12,5cm Tốc độ truyền sóng là 150 cm/s Tần số dao động của cần rung là 75

Hz Trên mặt nước lấy đường tròn tâm O là trung điểm của S1S2 cso bán kính 4 cm Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đường tròn là:

Câu 35: Tại hai điểm A, B trên mặt nước cách nhau 13 cm có hai nguồn sóng đồng bộ, tạo ra

sóng trên mặt nước với bước sóng là 1,2 cm M là điểm trên mặt nước cách A và B lần lượt là

12 cm và 5 cm N đối xứng với M qua AB Số hypebol cực đại cắt qua đoan MN là:

Câu 36: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp O1và O2 dao động đồng pha, cách nhau một khoảng bằng 40 cm Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có f = 10 Hz, vận tốc truyền sóng v = 2 m/s Xét điểm M thuộc mặt nước trên đường thẳng vuông góc với O1O2 tại

O1 Đoạn O1M có giá trị lớn nhất là bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại:

A 20 cm B 30 cm C 40 cm D 50 cm

Câu 37: Hai nguồn phát sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng dao động theo phương trình

A

u acos 100 t và uA bcos 100 t   Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1 m/s Gọi

I là trung điểm của AB M là điểm nằm trên đoạn AI, N là điểm nằm trên đoạn IB Biết

IM5cm và IN6,5cm Số điểm trên đoạn MN có biên độ cực đại và cùng pha với I là:

Câu 38: Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 6 2 cm dao động với phương trình uacos 20 t  mm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s và biên

độ sóng không đổi trong quá trình truyền Điểm gần nhất ngược pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách S1S2 một đoạn:

Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng

pha với tần số f = 20 Hz; AB = 8 cm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s Một đường tròn có tâm tại trung điểm O của AB, nằm trong mặt phẳng chứa các vân giao thoa bán kính 3 cm Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đường tròn là:

Câu 40: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp cùng pha O1 và O2 dao động với tần số

f 100Hz Biết rằng trong một phút sóng truyền đi được quãng đường 72 m Cho biết trên mặt chất lỏng có 17 vân dao thoa cực đại Xét trên đoạn O1O2 thì điểm dao động cực đại gần

O1 nhất cách O1 một đoạn 0,5 cm Khoảng cách O1O2:

A 10,6 cm B 11,8 cm C 5,8 cm D 10,1 cm Câu 41: Xét hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn phát sóng nước cùng pha

S1, S2 với S1S2 = 4,2 cm, khoảng cách giữa hai điểm dao động cực đại liên tiếp trên S1S2 là 0,5 cm Điểm C di động trên mặt nước sao cho CS1 luôn luôn vuông góc với CS2, khoảng cách lớn nhất từ S1 đến C khi C nằm trên một vân giao thoa cực đại là:

A 0,205 cm B 4,205 cm C 4,195 cm D 4,440 cm Câu 42: Trong hiện tượng giao thoa sóng mặt nước với hai nguồn kết hợp A, B dao động

ngược pha nhau AB = 20 cm, bước sóng do hai nguồn phát ra 10 cm Một điểm M nằm trên

Trang 9

mặt nước cách A một khoảng l có AM vuông góc với AB Tìm giá trị lớn nhất của l để ở đó quan sát được cực đại giao thoa?

A 17,5 cm B 37,5 cm C 12,5 cm D 42,5 cm Câu 43: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống hệt nhau A và B cách nhau một khoảng 24

cm Các sóng có cùng bước sóng λ = 2,5 cm Hai điểm M, N trên mặt nước cùng cách đều trung điểm của đoạn AB một đoạn 16 cm và cùng cách đều hai nguồn sóng A, B Số điểm trên đoạn MN dao động cùng pha với A, B là:

Câu 44: Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng giống nhau tại S1 và S2 trên mặt nước Khoảng cách giữa hai nguồn là 8 cm Hai sóng truyền đi có bước sóng λ = 2 cm Trên đường thẳng xx’ song song với S1S2 và cách S1S2 một khoảng 2 cm, khoảng cách ngắn nhất giữa giao điểm C của xx’ và đường trung trực S1S2 đến điểm dao động với biên độ cực tiểu là trên xx’ là:

A 0,56 cm B 1 cm C 0,5 cm D 0,64 cm Câu 45: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B cách nhau 12 cm dao động

vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng λ = 1,6 cm C và D là hai điểm khác nhau trên mặt nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8 cm Số điểm dao động cùng pha với hai nguồn trên đoạn CD là:

Câu 46: Tại hai điểm A, B trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng tần số f = 12 Hz Tại

điểm M cách các nguồn A, B những đoạn d1 18cm và d2 24cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và trung trực của AB có hai vân cực tiểu Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

A 24 cm/s B 36 cm/s C 20 cm/s D 28 cm/s Câu 47: Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng

và cùng pha, cách nhau một khoảng 24 cm Sóng lan truyền trên mặt nước với bước sóng 2,5

cm Hai điểm M, N trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách đều trung điểm của AB một đoạn 16 cm Số điểm dao động cùng pha với hai nguồn trên đoạn MN là:

Câu 48: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A, B cách nhau một khoảng 12 cm

Các sóng có cùng bước sóng λ = 1,2 cm Hai điểm M và N trên mặt nước cách đều hai nguồn

và cách đều trung điểm của AB một đoạn 8 cm Số điểm dao động cùng pha với nguồn trên đoạn MN là:

Câu 49: Hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 giống nhau với S S1 28cm dao động với tần số 10

Hz Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 20 cm/s Hai điểm M, N trên mặt nước sao cho

MN vuông góc với S1S2 MN cắt S1S2 tại C và C nằm về phía S2 Trung điểm I của S1S2 cách

MN 2 cm và MS1 = 10 cm, NS2 = 16 cm Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn

MN là:

Câu 50: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 17 cm dao động theo

phương thẳng đứng với phương trình uA uB 2cos 50 t  cm (t được tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1 m/s Trên đường thẳng Ax vuông góc với AB, phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực tiểu Khoảng cách AM nhỏ nhất bằng:

A 1,08 cm B 2,25 cm C 3,32 cm D 1,03 cm Câu 51: Trên mặt nước hai nguồn A, B kết hợp cách nhau 40 cm luôn dao động cùng pha

nhau, có bước sóng 6 cm Hai điểm CD nằm trên mặt nước sao cho ABCD là hình chữ nhật,

AD = 30 cm Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên AC:

Trang 10

Câu 52: Hai nguồn kết hợp A, B cùng biên độ và cùng pha, cách nhau 60 cm tạo ra sóng với

tần số 15 Hz với vận tốc truyền sóng 40 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên AB là:

Câu 53: Hai nguồn sóng kết hợp O1 và O2 giống hệt nhau phát sóng λ được đặt cách nhau một khoảng d 6 Tính số điểm dao động cực đại trên đường tròn tâm là trung điểm đoạn

O1O2 bán kính 2λ

Câu 54: Tại hai điểm A, B trên mặt nước cách nhau 16 cm có hai nguồn sóng giống nhau

Điểm M nằm trên mặt nước và trên đường trung trực của AB cách trung điểm I của AB một khoảng nhỏ nhất bằng 4 5cm luôn dao động cùng pha với I Điểm N nằm trên mặt nước và nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại A, cách A một khoảng nhỏ nhất bao nhiêu để N dao động với biên độ cực tiểu?

A 9,22 cm B 8,75 cm C 2,14 cm D 8,57 cm Câu 55: Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A và B cách nhau

8 cm Cho A, B dao động điều hòa, cùng pha theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng Bước sóng trên bề mặt chất lỏng là 1 cm Gọi M, N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho

MN4cm và AMNB là hình thang cân Để trên MN có đúng 5 điểm dao động với biên độ cực đại thì diện tích lớn nhất của hình thang là:

A 18 3cm2 B 18 5cm2 C 9 5cm2 D 9 3cm2

Câu 56: Hai nguồn sóng kết hợp đặt tại hai điểm S1, S2 trên mặt nước dao động ngược pha với tần số 20 Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s Hai điểm M, N trên mặt nước

có vị trí được xác định bởi các khoảng cách MS14cm, MS2 10cm và NS18cm,

2

NS 10cm Số đường dao động với biên độ cực đại nằm trong khoảng MN là bao nhiêu?

Câu 57: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha đặt

tại hai điểm S1, S2 cách nhau 20 cm Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 4 cm Trên đường trong tâm S1 bánh kính 15 cm, điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại gần S2 nhất cách S2 một khoảng bằng bao nhiêu?

Câu 58: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 19 cm, dao động theo phương

thẳng đứng với phương trình là uA uB a cos 20 t (t được tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s Gọi M là điểm nằm ở bề mặt chất lỏng, gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn Khoảng cách

AM là:

Câu 59: Trong một thí nghiệm về gioa thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 16 cm, dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 80 Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s Ở mặt nước, gọi d là đường trung trực của đoạn thẳng S S1 2 Trên D điểm M cách S1 10 cm; điểm N dao động cùng pha với M gần M nhất sẽ cách M một đoạn có giá trị gần bằng giá trị nào sau đây?

A 7,8 mm B 6,8 mm C 9,8 mm D 8,8 mm Câu 60: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 16 cm.,

dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước với cùng phương trình

u2cos16 t (mm) (t được tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 12 cm/s Trên đoạn AB, số điểm dao động với biên độ cực đại là:

Ngày đăng: 12/01/2021, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w