1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Phương trình và hệ phương trình chuyên đề phương trình bac hai

14 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 100,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

g/ LËp hÖ thøc liªn hÖ gi÷a hai nghiÖm cña ph-¬ng tr×nh kh«ng phô thuéc vµo gi¸ trÞ cña m.. c/ Chøng minh r»ng víi mäi gi¸ trÞ cña m Ýt nhÊt mét[r]

Trang 1

Chủ đề ph-ơng trình bậc hai một ẩn

A Kiến thức cần nhớ

I Định nghĩa : Ph-ơng trình bậc hai một ẩn là ph-ơng trình

có dạng

2

ax + bx + = c 0

trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho tr-ớc gọi là các

hệ số và a ≠ 0

II Công thức nghiệm của ph-ơng trình bậc hai :

Ph-ơng trình bậc hai 2

ax + bx + = c 0(a ≠ 0)

2

b 4ac

∆ = −

*) Nếu ∆ > 0 ph-ơng trình có hai nghiệm phân biệt :

− + ∆ − − ∆

*) Nếu ∆ = 0 ph-ơng trình có nghiệm kép :

1 2

b

x x

2a

= =

*) Nếu ∆ < 0 ph-ơng trình vô nghiệm

III Công thức nghiệm thu gọn :

Ph-ơng trình bậc hai 2

ax + bx + = c 0(a ≠ 0)và b = 2b '

2

' b ' ac

∆ = −

*) Nếu ∆ > ' 0 ph-ơng trình có hai nghiệm phân biệt :

b ' ' b ' '

− + ∆ − − ∆

*) Nếu ∆ = ' 0 ph-ơng trình có nghiệm kép :

1 2

b '

x x

a

= =

*) Nếu ∆ < ' 0 ph-ơng trình vô nghiệm

IV Hệ thức Vi - et và ứng dụng :

1 Nếu x1; x2 là hai nghiệm của ph-ơng trình 2

ax + bx + = c 0(a ≠ 0)

thì :

Trang 2

1 2

1 2

b

x x

a c

x x

a

 + = −



 =



2 Muốn tìm hai số u và v, biết u + v = S, uv = P, ta giải ph-ơng trình :

2

x − Sx + = P 0

(Điều kiện để có u và v là 2

S − 4P ≥ 0)

3 Nếu a + b + c = 0 thì ph-ơng trình 2

ax + bx + = c 0(a ≠ 0) có hai nghiệm :

c

x 1; x

a

Nếu a - b + c = 0 thì ph-ơng trình 2

ax + bx + = c 0(a ≠ 0) có hai nghiệm :

c

x 1; x

a

= − = −

V Một số quy tắc, phép biến đổi :

- Quy tắc nhân, chia đa thức

- Hằng đẳng thức đáng nhớ

- Các ph-ơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Ph-ơng pháp quy đồng mẫu thức của hai hay nhiều phân thức Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại

số

- Quy tắc biến đổi ph-ơng trình, bất ph-ơng trình

- Khái niệm căn bậc hai và các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

- Ph-ơng pháp giải hệ ph-ơng trình

B Ph-ơng pháp học và làm

- Nắm đ-ợc các đơn vị kiến thức cần nhớ

- Khi làm bài tập cần đọc kĩ đề bài, xác định đúng dạng bài Từ đó có ph-ơng pháp phù hợp để giải

C Các dạng bài hay gặp trong bộ môn Toán

I Ph-ơng trình bậc hai không có tham số (Bài tập về giải ph-ơng trình)

1 Ph-ơng trình bậc hai dạng khuyết :

a/ Ph-ơng trình bậc hai khuyết hạng tử bậc nhất :

Ph-ơng pháp giải :

Trang 3

- Chuyển hạng tử tự do sang vế phải

- Chia cả hai vế cho hệ số bậc hai đ-a về dạng : x2 = a

+) a > 0 ph-ơng trình có nghiệm x = ± a

+) a = 0 ph-ơng trình có nghiệm x = 0

+) a < 0 ph-ơng trình vô nghiệm

b/ Ph-ơng trình bậc hai khuyết hạng tử tự do :

Ph-ơng pháp giải : Phân tích đa thức vế trái thành nhân tử bằng ph-ơng pháp đặt nhân tử chung, đ-a về ph-ơng trình tích rồi giải

2 Ph-ơng trình bậc hai đầy đủ :

Ph-ơng pháp giải :

- Sử dụng công thức nghiệm hoặc công thức nghiệm thu gọn để giải

- Sử dụng quy tắc nhẩm nghiệm để tính nghiệm với một số ph-ơng trình đặc biệt

3 Ph-ơng trình đ-a đ-ợc về ph-ơng trình bậc hai :

ax + bx + = c 0(a ≠ 0)

Ph-ơng pháp giải : Đặt t = x2(t ≥ 0) đ-a về dạng : 2

at + + = bt c 0

b/ Ph-ơng trình chứa ẩn ở mẫu :

Ph-ơng pháp giải :

- B-ớc 1 Tìm điều kiện xác định của ph-ơng trình

- B-ớc 2 Quy đồng mẫu thức hai vế rồi khử mẫu

- B-ớc 3 Giải ph-ơng trình vừa nhận đ-ợc

- B-ớc 4 Trong các giá trị tìm đ-ợc của ẩn, loại các giá trị không thỏa mãn điều kiện xác định, các giá trị thỏa mãn

điều kiện xác định là nghiệm của ph-ơng trình đã cho

c/ Ph-ơng trình tích

4 Không giải ph-ơng trình tính giá trị của biểu thức nghiệm (áp dụng định lý Vi-et)

II Ph-ơng trình bậc hai có tham số

1 Giải ph-ơng trình khi biết giá trị của tham số

2 Tìm tham số biết số nghiệm của ph-ơng trình (có hai

nghiệm phân biệt, có nghiệm kép, có nghiệm hoặc vô nghiệm)

3 áp dụng định lý Vi-et

a/ Tìm tham số khi biết nghiệm của ph-ơng trình

b/ Tìm tham số khi biết dấu của nghiệm (hai nghiệm trái dấu, cùng dấu, cùng d-ơng hoặc cùng âm)

Trang 4

c/ Tìm tham số khi biết hệ thức liên hệ giữa các nghiệm :

- Hệ thức đối xứng

- Hệ thức không đối xứng

d/ Tính giá trị của biểu thức nghiệm theo tham số

e/ Tìm hệ thức độc lập giữa các nghiệm của ph-ơng trình không phụ vào tham số

f/ Lập ph-ơng trình bậc hai khi biết hai nghiệm của ph-ơng trình

D Một số ví dụ

Bài 1 Giải các ph-ơng trình sau :

2

a / 2x − = 8 0

2

b / 3x − 5x = 0

2

c / 2x − + 3x + = 5 0

d / x + 3x − = 4 0

e / x + 3x − 2x − = 6 0

f / 3

x 5 2 x

+ + =

Giải

a / 2x − = ⇔ 8 0 2x = ⇔ 8 x = ⇔ = ± 4 x 2

Vậy ph-ơng trình có nghiệm x = ± 2

2

x 0

x 0

b / 3x 5x 0 x(3x 5) 5

3x 5 0 x

3

=

=

Vậy ph-ơng trình có nghiệm x 0; x 5

3

= =

2

c / 2x − + 3x + = 5 0

*) Cách 1 : Sử dụng công thức nghiệm :

2

=> ph-ơng trình có hai nghiệm phân biệt :

2.( 2) 2.( 2) 2

*) Cách 2 : Nhẩm nghiệm :

Ta có : a - b + c = - 2 - 3 + 5 = 0 => ph-ơng trình có

nghiệm : x1 1; x2 5 5

2 2

= − = − =

Trang 5

4 2

d / x + 3x − = 4 0

§Æt 2

t = x (t ≥ 0) Ta cã ph-¬ng tr×nh : 2

t + − = 3t 4 0

a + b + c = 1 + 3 - 4 = 0

=> ph-¬ng tr×nh cã nghiÖm : t1= > 1 0 (tháa m·n);

2

4

1

= − = − < (lo¹i)

2

t = ⇔ 1 x = ⇔ = ± 1 x 1

VËy ph-¬ng tr×nh cã nghiÖm x = ± 1

e / x 3x 2x 6 0 (x 3x ) (2x 6) 0 x (x 3) 2(x 3) 0 (x 3)(x 2) 0

x 3

x 3 0 x 3

= −

⇔  − = ⇔  = ⇔ 

= ±

VËy ph-¬ng tr×nh cã nghiÖm x = − 3; x = ± 2

f / 3

x 5 2 x

+

+ =

− − (§KX§ : x≠2; x≠5)

Ph-¬ng tr×nh : x 2 3 6

x 5 2 x

+ + =

2

2

(x 2)(2 x) 3(x 5)(2 x) 6(x 5)

(x 5)(2 x) (x 5)(2 x) (x 5)(2 x)

(x 2)(2 x) 3(x 5)(2 x) 6(x 5)

4 x 6x 3x 30 15x 6x 30

4x 15x 4 0

15 4.( 4).4 225 64 289 0; 17

⇔ − + − − + = −

⇔ − + + =

∆ = − − = + = > ∆ =

=> ph-¬ng tr×nh cã hai nghiÖm :

1

15 17 1 x

2.( 4) 4

− +

− (tháa m·n §KX§)

2

15 17

2.( 4)

− −

− (tháa m·n §KX§)

Bµi 2 Cho ph-¬ng tr×nh bËc hai Èn x, tham sè m :

2

a/ Gi¶i ph-¬ng tr×nh víi m = - 2

b/ Gäi x1; x2 lµ c¸c nghiÖm cña ph-¬ng tr×nh TÝnh 2 2 3 3

1 2 1 2

x + x ; x + x

theo m

Trang 6

c/ Tìm m để ph-ơng trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn :

2 2

1 2

x + x = 9

d/ Tìm m để ph-ơng trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn : 2x1 + 3x2 = 5

e/ Tìm m để ph-ơng trình có nghiệm x1 = - 3 Tính nghiệm còn lại

f/ Tìm m để ph-ơng trình có hai nghiệm trái dấu

g/ Lập hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm của ph-ơng trình không phụ thuộc vào giá trị của m

Giải

a/ Thay m = - 2 vào ph-ơng trình (1) ta có ph-ơng trình :

2

2

x 2x 1 0 (x 1) 0

x 1 0

x 1

− + =

⇔ − =

⇔ − =

⇔ =

Vậy với m = - 2 ph-ơng trình có nghiệm duy nhất x = 1

b/ Ph-ơng trình : 2

x + mx + + = m 3 0 (1)

m 4(m 3) m 4m 12

∆ = − + = − −

Ph-ơng trình có nghiệm x ; x1 2 ⇔ ∆ ≥ 0

Khi đó theo định lý Vi-et, ta có : 1 2

1 2

x x m (a)

x x m 3 (b)

x + x = (x + x ) − 2x x = − ( m) − 2(m 3) + = m − 2m 6 −

x + x = (x + x ) − 3x x (x + x ) = − ( m) − 3(m 3)( m) + − = − m + 3m + 9m

c/ Theo phần b : Ph-ơng trình có nghiệm x ; x1 2 ⇔ ∆ ≥ 0

Khi đó 2 2 2

1 2

1 2

2

' ( 1) 1.( 15) 1 15 16 0; 4

∆ = − − − = + = > ∆ =

=> ph-ơng trình có hai nghiệm : m1 1 4 5; m2 1 4 3

Thử lại : +) Với m = ⇒ ∆ = − < 5 7 0 => loại

+) Với m = − ⇒ ∆ = > 3 9 0 => thỏa mãn

Trang 7

Vậy với m = - 3 thì ph-ơng trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa

mãn : 2 2

1 2

x + x = 9

d/ Theo phần b : Ph-ơng trình có nghiệm x ; x1 2 ⇔ ∆ ≥ 0

Khi đó theo định lý Vi-et, ta có : 1 2

1 2

x x m (a)

x x m 3 (b)

+ = −

 = +

Hệ thức : 2x1 + 3x2 = 5 (c)

Từ (a) và (c) ta có hệ ph-ơng trình :

x x m 3x 3x 3m x 3m 5 x 3m 5 2x 3x 5 2x 3x 5 x m x x 2m 5

Thay 1

2

 vào (b) ta có ph-ơng trình :

2 2 2 2 (m)

( 3m 5)(2m 5) m 3 6m 15m 10m 25 m 3 6m 26m 28 0

3m 13m 14 0

13 4.3.14 1 0

⇔ − − − − = +

⇔ − − − =

∆ = − = >

=> ph-ơng trình có hai nghiệm phân biệt :

1

2

13 1

2.3

13 1 7 m

2.3 3

− +

− −

Thử lại : +) Với m = − ⇒ ∆ = 2 0 => thỏa mãn

+) Với m 7 25 0

= ⇒ ∆ = > => thỏa mãn

Vậy với m 2; m 7

3

= − = − ph-ơng trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn : 2x1 + 3x2 = 5

e/ Ph-ơng trình (1) có nghiệm

2 1

x = − ⇔ − 3 ( 3) + m.( 3) − + + = ⇔ − m 3 0 2m 12 + = ⇔ 0 m = 6

Khi đó : x1+ x2 = − ⇔ m x2 = − − m x1⇔ x2 = − − − ⇔ 6 ( 3) x2 = − 3

Vậy với m = 6 thì ph-ơng trình có nghiệm x1 = x2 = - 3

f/ Ph-ơng trình (1) có hai nghiệm trái dấu

ac 0 1.(m 3) 0 m 3 0 m 3

⇔ < ⇔ + < ⇔ + < ⇔ < −

Vậy với m < - 3 thì ph-ơng trình có hai nghiệm trái dấu

Trang 8

g/ Giả sử ph-ơng trình có hai nghiệm x1; x2 Khi đó theo

định lí Vi-et, ta có :

1 2 1 2

E Các bài đã gặp trong các đề thi học kì lớp 9, tuyển sinh vào lớp 10 trong những năm gần đây

1 Các bài tập trong tài liệu ôn thi vào lớp 10

Bài 1 Giải các ph-ơng trình :

2

2

2

2

2

a / x 2 5x 4 0

b / x 29x 100 0

c / x 3x x 1 2 0

d / 11x 2 8x 9 18x 6 0

e / 4x 7 8x

− + =

− − − + =

+ − − + =

+ + = +

Bài 2 Cho ph-ơng trình x2 + px - 5 = 0 có nghiệm x1; x2

Hãy lập ph-ơng trình có hai nghiệm là hai số đ-ợc cho trong mỗi tr-ờng hợp sau :

1

a / x − và − x2

2

1

b / x và 2

2

x

Bài 3 Cho ph-ơng trình : 2 2

x − 3y + 2xy 2x 10y − − + = 4 0 (1)

a/ Tìm nghiệm (x; y) của ph-ơng trình (1) thỏa mãn x2 + y2 =

10

b/ Tìm nghiệm nguyên của ph-ơng trình (1)

Bài 4 Cho ph-ơng trình : 2

(x + − k 3) x  + 2(k + 3)x + 3k 9 − = 0 (1)

a/ Giải ph-ơng trình (1) khi k = 3

b/ Tìm các giá trị của k để ph-ơng trình (1) có hai nghiệm d-ơng và một nghiệm âm

Bài 5 Giải ph-ơng trình :

a / x 2x 1 x 2x 1 2

b / 6x 15x 2x 5x 1 1

c / 8x 8x 3 12x 12x 7 2( 2x 2x 1)

+ − + − − =

− + + − + = − + +

Bài 6 Cho ph-ơng trình ẩn x, tham số t :

x − 2(t 1)x − + − = t 3 0 (1)

a/ Tìm t để ph-ơng trình (1) có nghiệm

Trang 9

b/ Tìm t để ph-ơng trình (1) có hai nghiệm sao cho tổng hai nghiệm bằng tích hai nghiệm

Bài 7 Cho ph-ơng trình ẩn x, tham số m :

2

mx − 5x − (m 5) + = 0 (1)

a/ Giải ph-ơng trình (1) khi m = 5

b/ Chứng tỏ rằng ph-ơng trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

c/ Trong tr-ờng hợp ph-ơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 Hãy tính theo m giá trị của biểu thức

2 2

A = − 16x x − 3(x + x ).Tìm m để A = 0

Bài 8 Cho ph-ơng trình ẩn x, tham số m :

(m 3)x + − 2(m + 3m)x + m + 12 = 0 (1)

a/ Tìm số nguyên m nhỏ nhất sao cho ph-ơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt

b/ Gọi x1; x2 là hai nghiệm của ph-ơng trình (1) Tìm số nguyên m lớn nhất sao cho 2 2

1 2

x + x là một số nguyên

2 Các bài tập trong đề thi vào lớp 10 của Bắc Ninh

Bài 1 (Bắc Ninh 1997 - 1998)

Cho ph-ơng trình bậc hai ẩn x, m là tham số :

2

2( 3) 2 7 0

a/ Chứng tỏ rằng ph-ơng trình (1) luôn có nghiệm với mọi m

b/ Gọi hai nghiệm của ph-ơng trình (1) là x x1; 2 Hãy tìm

m để

Bài 2 (Bắc Ninh 1998 - 1999)

1 Cho 1 ; 1

a/ Hãy tính : aba+ b

b/ Hãy lập một ph-ơng trình bậc hai có các nghiệm là

2 Cho ph-ơng trình bậc hai ẩn x, m là tham số :

Trang 10

3 3 4 0

a/ Chứng minh rằng với mọi giá trị của m ph-ơng trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt ?

b/ Hãy tìm m để ph-ơng trình (1) có một nghiệm

x = + Khi đó hãy tìm nghiệm x2 của ph-ơng trình đó Bài 3 (Bắc Ninh 1999 - 2000)

1 Cho biểu thức P a b : a b

= − 

  (với a>0,b>0,ab)

a/ Rút gọn biểu thức P

b/ Tính số trị của biểu thức P khi biết a và b là hai nghiệm của ph-ơng trình

2

8 4 0

2 Cho ph-ơng trình bậc hai ẩn x, m là tham số :

2

2 0 (1)

a/ Tìm m để ph-ơng trình (1) có nghiệm

b/ Chứng minh rằng với mọi m ph-ơng trình (1) không thể

có hai nghiệm cùng là số âm

c/ Tìm m để ph-ơng trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1 - 2x2 = 5

Bài 4 (Bắc Ninh 1999 - 2000)

Cho hai ph-ơng trình bậc hai ẩn x (a là tham số) :

2 2

3 2 0 (1)

1 0 (2)

− − − = + + =

a/ Giải các ph-ơng trình (1) và (2) trong tr-ờng hợp a

= -1

b/ Chứng minh rằng với mọi giá trị của a trong hai

ph-ơng trình trên luôn có ít nhất một trong hai ph-ơng

trình luôn có hai nghiệm phân biệt

Trang 11

Bài 5 (Bắc Ninh 2000 - 2001)

Cho ph-ơng trình bậc hai ẩn x (m, n là các tham số) :

x + m+n xm +n = (1) a/ Giải ph-ơng trình (1) khi m = n = 1

b/ Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, n thì ph-ơng

trình (1) luôn có nghiệm

c/ Tìm m, n để ph-ơng trình (1) t-ơng đ-ơng với ph-ơng

trình 2

5 0

x − − =x

Bài 6 (Bắc Ninh 2001 - 2002)

Cho ph-ơng trình : 2

2( 1) 2 5 0

a/ Giải ph-ơng trình khi 5

2

b/ Tìm tất cả các giá trị của m để ph-ơng trình đã cho

có nghiệm

Bài 7 (Bắc Ninh 2001 - 2002)

Cho ph-ơng trình bậc hai :

2( 1) 3 2 0

a/ Tìm các giá trị của m để ph-ơng trình luôn có hai

nghiệm phân biệt

b/ Tìm giá trị của m thỏa mãn 2 2

1 2 12

x +x = (Trong đó x x1, 2 là hai nghiệm của ph-ơng trình) ?

Bài 8 (Bắc Ninh 2002 - 2003)

Cho hai ph-ơng trình : 2

3 2 6 0 (1)

và 2

2 10 0 (2)

Trang 12

a/ Giải hai ph-ơng trình trên với m = - 3

b/ Tìm các giá trị của m để hai ph-ơng trình trên có

nghiệm chung

c/ Chứng minh rằng với mọi giá trị của m ít nhất một

trong hai ph-ơng trình trên có nghiệm

Bài 9 (Bắc Ninh 2003 - 2004)

a/ Chứng minh rằng : Nếu ph-ơng trình bậc hai 2

0

ax +bx c+ =

có hai nghiệm là x x1, 2 thì x1 x2 b

a

+ = − và x x1. 2 c

a

= b/ Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 4 và tích của

chúng - 5

c/ Tìm số nguyên a để ph-ơng trình 2 2

7 0

xax+a − = có nghiệm

Bài 10 (Bắc Ninh 2004 - 2005)

Cho ph-ơng trình: x2 - ( m + 1)x + m2 - 2m + 2 = 0

1 Giải ph-ơng trình với m = 2

2 Tìm m để ph-ơng trình có nghiệm kép; vô nghiệm; có hai nghiệm phân biệt

Bài 11 (Bắc Ninh 2005 - 2006)

Cho ph-ơng trình: x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0 (1) (m

là tham số)

1) Giải ph-ơng trình (1) với m = 1

2) Tìm các giá trị của m để ph-ơng trình (1) có hai nghiệm trái dấu

3) Với x1, x2 là nghiệm của (1) Tính theo m giá trị của biểu thức:

A = x1(1 - x2) + x2(1 -

x1)

Bài 12 (Bắc Ninh 2006 - 2007)

Cho ph-ơng trình (ẩn x) : 2x2 + mx + m - 3 = 0 (1)

1) Giải ph-ơng trình (1) khi m = -1

Trang 13

2) Chứng minh rằng ph-ơng trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

3) Tìm các giá trị của m để ph-ơng trình (1) có hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm d-ơng

Bài 13 (Bắc Ninh 2007 - 2008)

Cho ph-ơng trình bậc hai 2 2

2(2 1) 3 4 0

xmx+ m − = (x là ẩn) (1) a/ Chứng minh rằng ph-ơng trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b/ Gọi x1; x2 là hai nghiệm phân biệt của ph-ơng trình (1) Hãy tìm m để x1+ 2x2 = − 2

Bài 14 (Bắc Ninh 2008 - 2009)

Cho ph-ơng trình x2 - 2x - 1 = 0 có hai nghiệm là x1,

x2

Tính giá trị của biểu thức : 2 1

1 2

S

= +

Bài 15 (Bắc Ninh 2009 - 2010)

Cho ph-ơng trình : 2

(m+ 1)x − 2(m− 1)x+ − =m 2 0 (1) (m là tham

số)

a/ Giải ph-ơng trình (1) với m = 3

b/ Tìm m để ph-ơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt

x1; x2 thỏa mãn :

1 2

1 1 3

2

F Tài liệu ôn thi đã đáp ứng đ-ợc những dạng bài nào, ở mức độ khó dễ nh- thế nào ?

- Tài liệu ôn thi đã cung cấp đ-ợc một số đơn vị kiến thức cần nhớ, một số bài tập

- Tuy nhiên có nhiều bài tập ở mức độ khó, dạng bài tập cơ bản ch-a phong phú để học sinh luyện tập

G Đề xuất

Trang 14

N¨m tíi, Së so¹n th¶o mét bé tµi liÖu «n tËp riªng cña TØnh, phï hîp víi häc sinh h¬n

Ngày đăng: 11/01/2021, 23:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w