CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN TRONG DẤU CĂN.. I/ PHƯƠNG PHÁP LUỸ THỪA.[r]
Trang 1Chuyên đề phương trình, bất phương trình
CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN
TRONG DẤU CĂN.
I/ PHƯƠNG PHÁP LUỸ THỪA
1 Các dạng cơ bản.
2
( ) 0 ( ) ( )
Trang 2Chuyên đề phương trình, bất phương trình
5 57 4
x x x
- Với x = 0, rõ ràng x = 0 là một nghiệm của phương trình (*)
- Với x 2 phương trình (*) tương đương:
2 21 3
x x
Trang 3Chuyên đề phương trình, bất phương trình
Vậy nghiệm của phương trình là: x0 và 2 21
Trang 4Chuyên đề phương trình, bất phương trình
Trang 5Chuyên đề phương trình, bất phương trình
Ví dụ 7: Giải bất phương trình sau: 3
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S 1; 2 10; .
Ví dụ 8: Giải bất phương trình sau: 2 x 4x 3 2
Trang 6Chuyên đề phương trình, bất phương trình
3 0
2 7 1
3 1
Trang 7Chuyên đề phương trình, bất phương trình
x 0 ( thỏa mãn điều kiện xác định)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 0.]
Trang 8Chuyên đề phương trình, bất phương trình
3
t t
= 3
1 1
x x
= 81 x1 = 8(x1)
41 40
x( thỏa mãn điều kiện x > 1 )
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất 41
5 5
3 5 2
Trang 9Chuyên đề phương trình, bất phương trình
3 5 2 5 2
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S R\ 1, 4.
Ví dụ 5: Giải bất phương trình sau:
Vậy là một nghiệm của bất phương trình (1)
- Trường hợp 2: Chia hai vế bất phương trình cho
(1)
Trang 10Chuyên đề phương trình, bất phương trình
Trang 11Chuyên đề phương trình, bất phương trình
Trừ vế theo về hai phương trình ta được: a3 – b3 = 5b – 5a
Trang 12Chuyên đề phương trình, bất phương trình
Vậy phương trình (1) có tập nghiệm S = 3 3; 2 2; 2 2;3 3
Ví dụ 4: Giải phương trình sau: 3 2 3 2 3
2 7
a b ab
Trang 13Chuyên đề phương trình, bất phương trình
b b
a b a b
x x
x x
3 17 2
Trang 14Chuyên đề phương trình, bất phương trình
Trang 15Chuyên đề phương trình, bất phương trình
Xét (1), ta có:
Xét (2), ta có:
Xét (3), ta có :
Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
b) Bài tập: Giải các phương trình sau:
3) 3 (8 x)2 3 (8 x x)( 27) 3 (x 27)2 7
4) x3 3x2 3 33 x 5 1 3x
5)
3 3
8 2011
4024 2011 2012
Trang 16Chuyên đề phương trình, bất phương trình
Trang 17Chuyên đề phương trình, bất phương trình
Suy ra: 1
2 1 2
x x
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
b) Bài tập: Giải phương trình:
Trang 18Chuyên đề phương trình, bất phương trình
4 Phương pháp lượng giác hoá.
Với một số phương trình đại số, đặc biệt là phương trình có chứa căn
phương trình đại số về các phương trình lượng giác cơ bản Các dấu hiệu
1 x , 1 x , 2 2
1
x x
Giải:
Trang 19Chuyên đề phương trình, bất phương trình
.x 0 không nghiệm đúng bất phương trình
.Ta chỉ xét 1 0 1 1
x x
x
12 35
1 cos
1 cos
1 cos
1 cos
sin 288
3 cos
0 (Kí hiệu “”: hoặc)
Vậy x x
3
5 4
Trang 20Chuyên đề phương trình, bất phương trình
2
c
2 2
x
(thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình có nghiệm 2
Trang 21Chuyên đề phương trình, bất phương trình
2 2
1
2 1
x x x
1
1 1 4 2 2
Trang 22Chuyên đề phương trình, bất phương trình
(thỏa mãn điều kiện xác định)Vậy tập nghiệm của phương trình là S=
b) Bài tập: Giải phương trình:
III/ SỬ DỤNG BIỂU THỨC LIÊN HỢP.
3
2 3
Trang 23Chuyên đề phương trình, bất phương trình
Vậy phương trình (1) có hai nghiệm x 2;x 1 5
Ví dụ 2: Giải bất phương trình sau:
2 2
4
2 9 (1 1 2 )
x x
Vì vậy, bất phương trình tương đương:
2 (1 1 2 ) x 2x 9
2 1 2 x 7
Trang 24Chuyên đề phương trình, bất phương trình
Trang 25Chuyên đề phương trình, bất phương trình
+ Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 1 2
n n
–Ta đánh giá vế trái:
Trang 26Chuyên đề phương trình, bất phương trình
x = 0 (Thỏa mãn điều kiện xác định)
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 0.
Trang 27Chuyên đề phương trình, bất phương trình
x
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x = 3.
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 3.
Ví dụ 5: Giải phương trình: 5 10 6 5
27x 5x 864 0 1
Giải:
Dùng A–G để hạ bậc phương trình Ta chia hai vế cho (vì x = 0 không
là nghiệm phương trình ), phương trình (1) trở thành:
Trang 28Chuyên đề phương trình, bất phương trình
Giải:
x x
2 5 5
Trang 29Chuyên đề phương trình, bất phương trình
Vậy tập nghiệm của phương trình là: 2 5; 2 5
2 2
2
( 1) ( 1)
2 1
1 2
a
b a b
a a
( 1) 1
3 1
x x