1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Chương 2 Hàm số Bài tập chương 2 đại số 10 NC www.MATHVN.com

2 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 110,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:. a.[r]

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI

BÀI TẬP CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI

Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a

2

2

4

x x y

x

− +

=

b 2 1

2

x y

+

=

c 5 2 4

x y x

+

= +

d

2

2

y

− +

=

− +

1

x y x

+

=

f y= x− +1 5− x

Bài 2: Cho hàm số: 2 1

2 1

x y x

 −

= 

 Tính giá trị của hàm số tại x= −1;x=0;x=1;x=5;x=10, 5

Bài 3: Cho hàm số 2 1

x y

+

=

− +

a Tìm m để hàm số có tập xác định là ¡

b Khi m= −1, các điểm sau có thuộc đồ thị hàm số không?

M   M   M   M  − 

Bài 4: Có hay không một hàm số xác định trên ¡ vừa là hàm số chẵn vừa là hàm số lẻ?

Bài 5: Cho hai hàm số y= f x( ) và y=g x( ) xác định trên ¡ Đặt S x( )= f x( )+g x( ) và

P x = f x g x Chứng minh rằng:

a) Nếu y= f x( ) và y=g x( ) là những hàm số chẵn thì y=S x( ) và y=P x( ) cũng là những hàm số chẵn

b) Nếu y= f x( ) và y=g x( ) là những hàm số lẻ thì y=S x( ) là hàm số lẻ và y=P x( ) là hàm số chẵn c) Nếu y= f x( ) là hàm số chẵn, y=g x( ) là hàm số lẻ thì y=P x( ) là hàm số lẻ

Bài 6: Xác định tính chẵn lẻ của các hàm số sau:

a ( ) 4 2

f x =x + x

b y=x5− x3

c y= 1+ +x 1− x

d y= 1+ −x 1− x

e y=2x3−5x

f y=x x

Bài 7: Trong mặt phẳng tọa độ, cho các điểm A(−1;3 ,) (B 2; 5 ,− ) ( )C a b; Hãy tính tọa độ các điểm có được khi tịnh tiến các điểm đã cho:

a) Lên trên 5 đơn vị b) Xuống dưới 3 đơn vị c) d) Sang phải 1 đơn vị Sang trái 4 đơn vị

Bài 8: Vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a) y=2x− 3 b) 1 3

2

y= x+

c) y= 2

2 4

x y

x

+

= − +

Bài 9: Trong mỗi trường hợp sau, tìm giá trị của k sao cho đồ thị của hàm số y= − +2x k x( +1)

a) Đi qua gốc tọa độ O

b) Đi qua điểm M(−2;3)

c) Song song với đường thẳng y= 2x

với x≥1

với x<1

với x≤ 0 với 0< ≤x 10

Vũ Viết Tiệp www.MATHVN.com 1

Trang 2

BÀI TẬP CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI

Bài 10: Vẽ đồ thị của các hàm số sau và lập bảng biến thiên của nó:

a) y= 3x+ 5

b) y= −2 x− 1

Bài 11 : Trong mỗi trường hợp sau, xác định a và b sao cho đường thẳng y ax b= +

a) Cắt đường thẳng y=2x+ 5 tại điểm có hoành độ bằng - 2 và cắt đường thẳng y= − + 3x 4 tại điểm có tung độ bằng - 2

b) Song song với đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng 1 1

2

y= − x+ và y=3x+ 5

Bài 12 : Viết phương trình y ax b= + của đường thẳng

a) Đi qua hai điểm A( )2; 4 và B( )6; 6

b) Đi qua M( )5; 2 và song song với trục Ox

Bài 13: Tìm các giá trị của m để đường thẳng y=(m+5)x+ − m 2

a) Song song với đường thẳng y= 3

b) Vuông góc với đường thẳng 1 1

10

y= x+

Bài 14: Vẽ đồ thị các hàm số sau:

a) y=3x2 −2x+ 1

b) y=x2−5x+ 3

c) y= −3x2+2x− 1

Bài 15: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a) 2 2

3

y= x b) y=x2 + + x 1 c) y= −2x2+ − x 2

Bài 16: Xác định parabol 2

5

y=ax +bx+ biết rằng parabol đó:

a) Đi qua hai điểm M( )1;8 và N(−2;5)

b) Đi qua điểm A(−1; 2) và có trục đối xứng x=1

c) Có đỉnh là 1 39;

4 8

I− 

d) Đi qua điểm B( )1;3 và tung độ của đỉnh là 21

4

Bài 17:

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2

5 6

y= − −x x− b) Dựa vào đồ thị ở câu a) hãy biện luận số giao điểm của parabol 2

5 6

y= − −x x− với đường thẳng y=m

(với m là tham số)

Bài 18: Xác định hàm số 2 ( )

0

y=ax +bx c a+ ≠ a) Đi qua điểm A( ) ( ) ( )0; 2 ;B 3; 2 ;C 1; 0

b) Đi qua điểm M( )5; 4 có đỉnh 5; 9

2 4

I − 

c) Đi qua điểm N( ) (1; 0 ,P −4;5) có trục đối xứng x= −2

d) Đi qua D(1; 1− ) hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 5 tại x= − 2

Vũ Viết Tiệp www.MATHVN.com 2

Ngày đăng: 11/01/2021, 23:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w