1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 12 cơ bản năm 2020 - 2021 THCS Đinh Tiên Hoàng | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

8 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 397,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tích số các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên đến hai đường tiệm cận của bằng:A. Tính thể tích V của tứ diện ABCD.[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ I KHỐI 12

Môn: Toán

ĐỀ 001

Câu 1: Hàm số nghịch biến trên các khoảng nào sau đây?

Câu 2: Hàm số đồng biến trên các khoảng nào sau đây?

Câu 3: Rút gọn biểu thức: Kết quả là:

Câu 4: Điểm cực đại của hàm số là những điểm nào sau đây?

khác

Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-4 ; 4] bằng Chọn

1 câu đúng

Câu 6: Tập xác định của hàm số là:

A

Câu 7: Tính thể tích V của hình hộp chử nhật , biết AB = 3cm, AD

A B C D

Câu 8: Để tìm các điểm cực trị của hàm số một học sinh lập luận qua ba bước sau:

3 2

3 9

yxxx

1

3

yxxx

  3 1

3 1

5 3 1 5

a P

4

a

 2 3

yxx

35 9

3 2

3  

y

yx  x

2

DR   

3

; 2 2

D  

2

D    

' ' ' '

ABCD A B C D

9

CC  cm

18

81

Vcm

3

162

  5 4

4 5

f xxx

Trang 2

Bước 1: Hàm số có tập xác định

Ta có:

hoặc Bước 2: Đạo hàm cấp hai

Suy ra:

Bước 3: Từ các kết quả trên kết luận:

Hàm số không đạt cực trị tại

Hàm số đạt cực tiểu tại

Vậy hàm số chỉ có một cực tiểu duy nhất, đạt tại điểm

A Lập luận hoàn toàn đúng B Sai từ bước 1

C Sai từ bước 2 D Sai từ bước 3

Câu 9: Cho hàm số Nếu hàm số đạt cực đại và cực tiểu thì tích

số bằng:

Câu 10: Đạo hàm của hàm số là:

Câu 11: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn

Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số là:

Câu 13: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng ?

DR

  3 

f xx x

  3 

  2  '' 20 4 3

    '' 0 0, '' 1 20 0

0

x

1

x

1

x

3 2

yxxx

CD CT

y y

5 3 8

yx

2 6 3 5

3 '

x y

x

3

5 3

3 '

x y

x

2

5 3

3 '

x y

x

2 4 3 5

3 '

x y

x

3

1 3

x

x

5

3

1

3 1

2 2

0

x

0;

Trang 3

A B C

Câu 14: Cho hàm số Các phát biểu sau, phát biểu nào Sai ?

A Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó;

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng ;

D Đồ thị hàm số (C) có giao điểm với Oy tại điểm có hoành độ là ;

Câu 15: Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào sao đây? Chọn

1 câu đúng

Câu 17: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng

Câu 18: Tìm m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt

Câu 19 : Hàm số có tập xác định là :

1

4

x

yx

2x 1

y (C).

x 1

y  2

x   1

x 1 2

2

2 2

x

x

y

x

x x y

1

2 2 2

x

x y

2

3

2 2

x

x y

2 1

1

log 2 a, log 3 b log 45 a b

2b a 1 2b a 1 15b

2 1

ab

-2

-4

O

-3 -1 1

3 3 4

1 4  2 

y yx4  2x2  3 yx4  2x2  3

3

3 2

4 

y

xx   m

2 m 0

4 2

log x x

y 

Trang 4

A B C D

Câu 20: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?

Câu 21: Cho hàm số Tìm m để hàm số đạt cực đại và cực tiểu thỏa mãn :

Câu 22: Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt, ứng với các giá trị của là:

khác

Câu 24: Cho đường cong Tích số các khoảng cách từ một điểm bất

kỳ trên đến hai đường tiệm cận của bằng:

khác

Câu 25: Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau;

AB 6a, AC 7a và AD 4a Tính thể tích V của tứ diện ABCD

A B C D

Câu 26: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B AB = SA vuông góc với đáy và SA = Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC)

1

1 3

yxmx  m

2 2

2

A B

xx

1

: y x m

   

1

x y x

m

0

4

m

m

 

  2 ln

1

e

2

e

3

e

4

e

:

1

x

C y

x

3 7

2

28

3

7

2

a

2

a

2

12

2

3

6

a

Trang 5

Câu 27: Các tiếp tuyến của đường cong đi qua điểm có phương trình là:

Câu 28: Cho hàm số Hệ thức giữa và không phụ thuộc vào

là :

Câu 29: Một tên lửa bay vào không trung với quãng đường đi được với quãng

đường là hàm phụ thuộc theo biến (giây) theo quy tắc sau :

Hỏi vận tốc của tên lửa sau 1 giây là bao nhiêu (biết hàm biểu thị vận tốc là đạo hàm biểu thị quãng đường thời gian)

Câu 30: Đường thẳng là tiếp tuyến của đồ thị hàm số , ứng với giá trị là:

Câu 31: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng

có phương trình là:

Câu 32: Với giá trị nào của thì đồ thị hàm số đạt cực trị tại điểm

Câu 33: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng

  3

2 1; 12

yxyx y 4x 1;y 9x 3

1; 3 2

y x yxy 3x 2;y 12x 20

ln 1

f x

x

' 2 1

yey y ' 2   0 ' 4 y 0

ye

  

  2 3 3 1

2

t t

s te   t e   km

 

4

10e km

1

yx  x m

2, 3

1, 5

3 2

3 1

yxx

3 0

xy

m yx3m1x2mx1 1

x

0

1

1

x

x

y

1

2

x

x y

1

1 2

x

x y

x

x y

1 3

Trang 6

Câu 34: Cho hàm số Tìm để hàm số luôn đồng biến trên

Câu 35: Cho lăng trụ đứng có đáy ABC là tam giác đều Tỉ số thể tích của khối chóp và khối lăng trụ là

A B C D

Câu 36: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2a và chiều cao của

hình chóp là Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

A B C D

Câu 37: Cho hàm số Tìm để hàm số đồng biến trên khoảng

Câu 38: Cho hàm số Tìm để hàm số có 3 điểm cực trị

Câu 39: Tìm tọa độ giao điểm của đường cong (C): và đường thẳng

2

-1 2 O 1

3

ymm xmxxm R

3 m 0

.

ABC A B C  

.

A ABCABC A B C.   

1

2

1 3

1 4

1 6

2 3

a

3

6

18

9

3

6

a

y x  xmxm

0; 

3

4 ( 2 9) 2 10

3

m

m

3

m m

3

m m

3

m m

2x 1 y

2x 1

y x 2  

3 1

;

3 1

;

2 2 1; 3

3 1

;

2 2 1;3

Trang 7

Câu 40: Cho hàm số có đồ thị là Viết phương trình tiếp tuyến của tại các giao điểm của và đường thẳng

Câu 41: Hàm số có đạo hàm là :

khác

Câu 42: Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể

tích của (H) bằng:

Câu 43: Cho lăng trụ đứng có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB = 2a, BC = a Tính theo a thể tích khối lăng trụ

A B C D

Câu 44: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng Tam giác SAB cân tại S và mặt bên (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy Biết

SA bằng Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A B C D

Câu 45: Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a Tính cosin góc giữa mặt bên và mặt

đáy bằng:

A B C D

Câu 46: Một hình hộp chử nhật nội tiếp mặt cầu, biết AB = a, AD

=b khi đó bán kính r của mặt cầu bằng:

2 3 1

x y

y  x y  x y x 3,y  x 1

y  x y x y x 3,y  x 1

  1 ln x

f x

x x

 

2

ln x

x

ln x

x

3

2

2

3 4

2 3

a

.

ABC A B C  

2 3

3

3

3 3

2a 3

2a

2

a

3 2

3

3

2

3

a

V

1

3

1 3

2 3

1 6 ' ' ' '

ABCD A B C D

'

AAc

2 2 2 1

2

rabc

Trang 8

C D

Câu 47: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình bình hành SA vuông góc

với mặt phẳng đáy Biết SA bằng Tính diện tích mặt cầu tâm I tiếp xúc mp(ABCD)(I là trung điểm của SC)

A B C D

Câu 48: Cho hình chử nhật ABCD có tâm O và AB = a, Trên đường thẳng vuông góc mặt phẳng (ABCD) tại A, lấy điểm S sao cho SC hợp với (ABCD) một góc 450 Gọi (S) là mặt cầu tâm O và tiếp xúc với SC Thể tích khối cầu S bằng:

A B C D

Câu 49: Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt của một hình lập

phương cạnh a Thể tích của khối trụ bằng:

Câu 50: Trong không gian cho tam giác vuông ABC vuông tại B góc

.Cạnh BC=a, khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB thì đường gấp khúc ABC tạo thành hình nón tròn xoay Thể tích của khối nón này bằng:

2 2 2

3

3

a

2

3 a

3a

3

ADa

3

2

3

a

3 4

a

3 4

a

2 3

a

3

a

2

a

3

a

4

a

0 30

BAC

3

2

a

3 3

a

3 4

a

Ngày đăng: 11/01/2021, 22:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w