1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Giáo trình kỹ thuật vi điều khiển

20 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 566,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhóm l nh tính toán logic... L nh xoá thanh ghi tích lu..[r]

Trang 1

Giáo trình

M C L C Ụ Ụ

Trang

Ch ươ ng 1: KI N TRÚC H VI X LÝ (VXL) Ế Ệ Ử

1.2 Quá trình tìm n p l nh và th c thi l nh c a CPUạ ệ ự ệ ủ 7

Bạch H ng Tr ư ườ ng

24-10-2003

1

Trang 2

Ch ươ ng 2 B VI ĐI U KHI N Ộ Ề Ể AT89C51 (80C51).

2.1 Gi i thi u cớ ệ hung

2.2. S khác nhau gi a b VXL và b Vi đi u khi n (VĐK)ự ữ ộ ộ ề ể

11

2.4 S đ chân tín hi u c a ơ ồ ệ ủ 80C51/AT89C51 15 2.5 Ch c năng các thành ph n c a AT89C51.ứ ầ ủ 17 2.5.1 Các thanh ghi ch c năng đ c bi t.ứ ặ ệ 17

2.5.1.4 Thanh ghi DPTR

20

2.5.1.5 Các c ng vào/ ra d li u (ổ ữ ệ Ports 0 to 3) 20

2.5.2 Kh i t o th i gian và b đ m ố ạ ờ ộ ế (Timer/Counter) 25 2.5.3 B nh chộ ớ ương trình và b nh d li u n i trú.ộ ớ ữ ệ ộ 28 2.5.3.1 B nh chộ ớ ương trình n i trú.ộ

29

2.5.3.2 B nh d li u n i trú.ộ ớ ữ ệ ộ

30

2.5.3.2.3 Các l nh truy c p b nh d li u n i trú.ệ ậ ộ ớ ữ ệ ộ

Trang 3

2.5.4 B nh chộ ớ ương trình và b nh d li u ngo i trú.ộ ớ ữ ệ ạ

34

2.5.4.1 B nh chộ ớ ương trình ngo i trú.ạ 34

2.5.5 C ch ng t trong On-chip AT89ơ ế ắ C51

38

2.5.5.1 Phân lo i ng t trong On-chipạ ắ

38

2.5.5.3 M c ng t u tiên trong on-chipứ ắ ư 40 2.5.5.4 Nguyên lý đi u khi n ng tề ể ắ c a AT89.ủ 40 2.5.5.4.1.Các ng t ngoàiắ

42

2.5.6 Nguyên lý truy n tin n i ti p c a AT89C51.ề ố ế ủ

43

2.5.6.1 Phương th c truy n tin n i ti p.ứ ề ố ế 43 2.5.6.2 Liên l c đa x lýạ ử

44

2.5.6.3 Các t c đ Baudố ộ

45

2.5.6.4 S d ng Timer 1 đ t o ra các t c đ Baudử ụ ể ạ ố ộ

45

2.5.6.7 Ho t đ ng c a ch đ 2 và 3.ạ ộ ủ ế ộ

50

2.5.7 Nguyên lý kh i đ ng c a On-chip AT89ở ộ ủ C51 54

2.5.9 Ch đ ngu n gi m và ch đ ngh ế ộ ồ ả ế ộ ỉ 58

Ch ươ ng 3 : T P L NH C A H VĐK AT89/80C51.Ậ Ệ Ủ Ọ

3.1 Nhóm l nh di chuy n d li u ệ ể ữ ệ 61

Bạch H ng Tr ư ườ ng 24-10-2003

3

Trang 4

3.1.3 L nh MOV d ng Word.ệ ạ 62

3.1.6 L nh chuy n s li u vào ngăn x p.ệ ể ố ệ ế 64 3.1.7 L nh chuy n s li u ra kh i ngăn x pệ ể ố ệ ỏ ế

64

3.2 Nhóm l nh tính toán s h c ệ ố ọ 65

3.2.2 L nh c ng có nh ệ ộ ớ

65

3.2.3 L nh tr có mệ ừ ượn

66

3.2.6 L nh tăng con tr d li uệ ỏ ữ ệ

67

3.2.8 L nh th c hi n phép chiaệ ự ệ

68

3.2.9 Hi u ch nh s th p phân.ệ ỉ ố ậ

68

3.3 Nhóm l nh tính toán logic ệ 69

3.3.1 L nh AND cho các bi n 1 byte.ệ ế

69

3.3.7 L nh d ch trái thanh ghi A cùng v i c nh ệ ị ớ ờ ớ

71

3.3.9 L nh d ch ph ii thanh ghi A cùng v i c nh ệ ị ả ớ ờ ớ 72

Trang 5

3.3.10 L nh tráo đ i n i dung hai n a byte c a A.ệ ổ ộ ử ủ

72

3.4 Nhóm l nh r nhánh ch ệ ẽ ươ ng trình 73

3.4.1 L nh g i tuy t đ iệ ọ ệ ố

73

3.4.3 L nh quay tr l i t chệ ở ạ ừ ương trình con

74

3.4.4 L nh quay tr l i t ng t.ệ ở ạ ừ ắ

74

3.4.6 L nh nh y n u 1 bit đệ ả ế ược thi t l p.ế ậ 75 3.4.7 L nh nh y n u 1 bit không đệ ả ế ược thi t l p.ế ậ

75

3.4.8 L nh nh y n u 1 bit đệ ả ế ược thi t l p và xoá bit đó.ế ậ

76

3.4.9 L nh nh y n u c nh đệ ả ế ờ ớ ược thi t l p.ế ậ

76

3.4.10 L nh nh y n u c nh không đệ ả ế ờ ớ ược thi t l p.ế ậ 77 3.4.11 L nh nh y n u thanh ghi A b ng 0.ệ ả ế ằ

77

3.4.12 L nh nh y n u thanh ghi A khác 0.ệ ả ế 77 3.4.13 L nh nh y khi so sánh 2 toán h ng.ệ ả ạ 78

3.5 Nhóm l nh đi u khi n bi n logic ệ ề ể ế 80

3.5.3 L nh thi t l p bit.ệ ế ậ

80

3.5.5 L nh l y bù c a thanh ghi tích lu ệ ấ ủ ỹ 81

Ph

l c A ụ ụ : TRA C U NHANH T P L NH Ứ Ậ Ệ

B ng 1 Các l nh toán h c c a b VĐK h ATMEL.ả ệ ọ ủ ộ ọ 82

Bạch H ng Tr ư ườ ng 24-10-2003

5

Trang 6

B ngả 2 Các l nh chuy n đ i d li u đ truy c p vùng nh d li u trongệ ể ổ ữ ệ ể ậ ớ ữ ệ

82

B ng 3 Các l nh s h c.ả ệ ố ọ

83

B ng 4 Các l nh đ i s ả ệ ạ ố

84

B ngả 5 Các l nh chuy n đ i d li u đ truy c p ệ ể ổ ữ ệ ể ậ RAM ngoài

84

B ng 7 Các l nh nh y không đi u ki n trong Flash Microcontrollers.ả ệ ả ề ệ

85

B ng 8 Các l nh nh y có đi u ki n.ả ệ ả ề ệ

85

P

h l c B ụ ụ : CÁC H TH NG SỆ Ố Ố

1 B ng chuy n đ i h th p phân/nh phânả ể ổ ệ ậ ị 86

TÀI LI U THAM KH Ệ ẢO.………

89

Trang 7

L I GI I THI U Ờ Ớ Ệ

Khoa h c k thu t đang ngày càng phát tri n r t m nh m , các ọ ỹ ậ ể ấ ạ ẽ công ngh m i thu c các lĩnh v c khác nhau cũng nh đó đã ra đ i ệ ớ ộ ự ờ ờ

nh m đáp ng nhu c u c a xã h i và k thu t ằ ứ ầ ủ ộ ỹ ậ Vi đi u khi n ề ể cũng

n m trong s đó Hi n nay k thu t Vi x lý đã đ ằ ố ệ ỹ ậ ử ượ c gi ng d y r ng ả ạ ộ rãi các tr ở ườ ng Đ i h c và Cao đ ng trong c n ạ ọ ẳ ả ướ c, tuy nhiên lĩnh

v c m i ự ớ Vi đi u khi n ề ể v n đang còn r t m i m , và nh ng ng d ng ẫ ấ ớ ẻ ữ ứ ụ

c a nó v n ch a đ ủ ẫ ư ượ c khai thác tri t đ trong các h th ng đi u ệ ể ệ ố ề khi n, đo l ể ườ ng và đi u ch nh c a các dây chuy n công nghi p Qua ề ỉ ủ ề ệ quá trình tham gia gi ng d y t i tr ả ạ ạ ườ ng Đ i h c SPKT H ng yên và ạ ọ ư

th i gian h c t p nâng cao CHLB Đ c, tác gi đã t p trung nghiên ờ ọ ậ ở ứ ả ậ

c u và biên so n ứ ạ giáo trình k thu t Vi đi u khi n ỹ ậ ề ể nh m ph c v ằ ụ ụ công vi c gi ng d y lĩnh v c này t i tr ệ ả ạ ự ạ ườ ng Toàn b n i dung giáo ộ ộ trình đ ượ c chia làm 2 ph n Ph n 1 bao g m các ki n th c c b n v ầ ầ ồ ế ứ ơ ả ề

ph n c ng và các t p l nh c a h Vi đi u khi n 80C51/ AT89C51 ầ ứ ậ ệ ủ ọ ề ể Ở

ph n 2 tác gi t p trung trình bày ph n c ng h Vi đi u khi n 80C52/ ầ ả ậ ầ ứ ọ ề ể AT89S8252 và k thu t l p trình b ng h p ng Đ i t ỹ ậ ậ ằ ợ ữ ố ượ ng c a ủ quy n giáo trình này là các sinh viên ngành Đi n, Đi n t , C đi n t , ể ệ ệ ử ơ ệ ử Công ngh thông tin Tuy nhiên đ ti p thu t t n i dung t quy n giáo ệ ể ế ố ộ ừ ể trình này, ng ườ ọ i h c c n có ki n th c v k thu t s , k thu t m ch ầ ế ứ ề ỹ ậ ố ỹ ậ ạ

đi n t và đã bi t qua m t ngôn ng l p trình c p cao nh Pascal, C… ệ ử ế ộ ữ ậ ấ ư

M c dù đã r t c g ng trong quá trình biên so n, nh ng do trình ặ ấ ố ắ ạ ư

đ và th i gian còn b h n ch nên ch c ch n quy n giáo trình này ộ ờ ị ạ ế ắ ắ ể không tránh kh i nh ng thi u sót, r t mong nh n đ ỏ ữ ế ấ ậ ượ c nh ng ý ki n ữ ế đóng góp, phê bình c a b n đ c ủ ạ ọ

Bạch H ng Tr ư ườ ng

24-10-2003

7

Trang 8

H ng yên, tháng 10 năm 2003 ư

Tác gi ả

Ch ươ ng 1 KI N TRÚC H VXL Ế Ệ

1.1 CPU(Central Processing Unit):

B vi x lý (VXL) là thu t ng độ ử ậ ữ ược b t ngu n t tên g i ti ng Anh làắ ồ ừ ọ ế

m i h VXL, CPU luôn là thành ph n quan tr ng nh t, nó qu n lý t t c cácỗ ệ ầ ọ ấ ả ấ ả

ho t đ ng c a h VXL và th c hi n các thao tác trên d li u H u h t cácạ ộ ủ ệ ự ệ ữ ệ ầ ế CPU ch bao g m m t t p các ỉ ồ ộ ậ m ch Logic ạ th c hi n liên t c 2 thao tác: ự ệ ụ tìm

n p l nh và th c thi l nh ạ ệ ự ệ CPU có kh năng hi u và th c thi các l nh d aả ể ự ệ ự trên m t t p các ộ ậ mã nh phân ị , trong đó m i m t mã th c hi n m t thao tác nàoỗ ộ ự ệ ộ

đó Các l nh này bao g m:ệ ồ

- Nhóm l nh ệ di chuy n d li u ể ữ ệ (Mov, ).

- Nhóm l nh ệ s h c ố ọ (Mul, Div, Add, Subb, )

- Nhóm l nh ệ Logic (ANL, ORL, CPL, XRL, ).

- Nhóm l nh ệ r nhánh ch ẽ ươ ng trình (Jmp, Call, )

- Nhóm l nh ệ đi u khi n bi n Logic ề ể ế (Setb, Clr, )

Hình1.1 Khái quát chung v h VXLề ệ

ROM RAM

CPU

Interface Interface

Program Memory Data Memory

CU

ALU

Registers

PC

IR

Trang 9

Các nhóm l nh trên đệ ược bi u th b i 1 t p các mã nh phân và để ị ở ậ ị ược g i làọ

t p l nh.ậ ệ

M i b VXL (CPU) th ỗ ộ ườ ng bao g m ồ :

- Các thanh ghi n i (Registers): có nhi m v ộ ệ ụ l u gi t m th i ư ữ ạ ờ các thông tin,

d li u.ữ ệ

- Đ n v s h c logic (Arithmetic Logic Unit - ALU): ơ ị ố ọ Th c hi n các thao ự ệ tác trên các thông tin hay d li u đã đữ ệ ượ ưc l u gi t m th i trong thanh ghiữ ạ ờ

n i.ộ

- Đ n v đi u khi n (Control Unit - CU): Có nhi m v gi i mã l nh vàơ ị ề ể ệ ụ ả ệ

đi u khi n ề ể vi c th c hi n các thao tác, đ ng th i thi t l p các ho t đ ngệ ự ệ ồ ờ ế ậ ạ ộ

c n thi t đ th c hi n các thao tác đó.ầ ế ể ự ệ

- Thanh ghi l nh (Instruction Register - IR): ệ L u gi mã nh phân ư ữ ị c a l nhủ ệ

đ để ược th c thi.ự

- B đ m chộ ế ương trình (Program Counter - PC): L u gi đi ch c a l nh ư ữ ạ ỉ ủ ệ

k ti p ế ế trong b nh c n độ ớ ầ ược th c thi.ự

1.2 Quá trình tìm n p l nh và th c thi l nh c a CPU ạ ệ ự ệ ủ :

+ Vi c tìm n p m t l nh t RAM h th ng là m t trong nh ng thao tácệ ạ ộ ệ ừ ệ ố ộ ữ

c b n nh t mà CPU th c hi n Quá trình tìm n p đơ ả ấ ự ệ ạ ược th c hi n theo cácự ệ

bước sau:

• N i dung c a PC độ ủ ược g i lên ử kênh đ a ch ị ỉ.

• Tín hi u đi u khi n READ đệ ề ể ược xác l p (chuy n sang tr ng tháiậ ể ạ tích c c).ự

• D li u (mã l nh) đữ ệ ệ ược đ c t RAM và g i đi trên ọ ừ ử kênh d li u ữ ệ

• Mã l nh đệ ược ch t vào thanh ghi l nh bên trong CPU.ố ệ

• N i dung c a PC độ ủ ược tăng lên đ chu n b tìm n p l nh k ti p tể ẩ ị ạ ệ ế ế ừ

b nh ộ ớ

Bạch H ng Tr ư ườ ng

24-10-2003

9

CPU

n PC

opcode IR

RAM

opcode

Read Clock Control Bus

Address Bus

Data Bus

n+2 n+1 n n-1

Hình 1.2 Ho t đ ng c a Bus cho chu kỳ tìm n p ạ ộ ủ ạ

l nhệ

Trang 10

+ Giai đo n th c thi l nh bao g m vi c ạ ự ệ ồ ệ gi i mã các mã l nh ả ệ và t o ra ạ các tín hi u đ đi u khi n ệ ể ề ể vi c xu t nh p gi a các thanh ghi n i v i ALU ệ ấ ậ ữ ộ ớ ,

đ ng th i thông báo đ ồ ờ ể ALU th c hi n thao tác ự ệ đã được xác đ nh ị

1.3 B nh trung tâm c a h Vi x lý ộ ớ ủ ệ ử :

B nh trung tâm là b ph n r t quan tr ng đ i v i m i h VXL, nó là t pộ ớ ộ ậ ấ ọ ố ớ ỗ ệ ậ

h p các thanh ghi thông tin v i s lợ ớ ố ượng l n Ch c năng c b n c a b nh làớ ứ ơ ả ủ ộ ớ

đ trao đ i và l u tr thông tin.ể ổ ư ữ

1.3.1 B nh ch đ c (Read Only Memory - ROM): ộ ớ ỉ ọ

1.3.1.1 ROM c b n ơ ả :

ROM dùng đ l u tr chể ư ữ ương trình đi u hành (Monitor) c a h VXL.ề ủ ệ

Chương trình này s quy đ nh m i ho t đ ng c a h VXL B VXL s căn cẽ ị ọ ạ ộ ủ ệ ộ ẽ ứ vào các l nh ch a trong chệ ứ ương trình đ đi u khi n h VXL th c hi n các ch cể ề ể ệ ự ệ ứ năng, nhi m v đệ ụ ượ ấc n đ nh trong l nh Nói cách khác, h VXL s th c hi nị ệ ệ ẽ ự ệ

m t cách trung th c thu t toán mà ngộ ự ậ ười thi t k ph n m m đã xây d ng và càiế ế ầ ề ự

đ t vào ROM c a h ặ ủ ệ

Ngoài ra, ROM trong h VXL còn dùng đ l u tr các b ng bi u, tham sệ ể ư ữ ả ể ố

c a h th ng mà trong quá trình ho t đ ng không đủ ệ ố ạ ộ ược thay đ i nh : b ng đ aổ ư ả ị

ch c ng giao ti p, các b ng tra c u s li u, các b mã c n s d ng trong h ỉ ổ ế ả ứ ố ệ ộ ầ ử ụ ệ

ROM cũng được qu n lý theo phả ương th c ma tr n đi m, nó có nhi uứ ậ ể ề

ch ng lo i khác nhau: ROM, PROM, EPROM, EEPROM,…ủ ạ

ROM là b nh c đ nh có c u trúc đ n gi n nh t N i dung c a nó doộ ớ ố ị ấ ơ ả ấ ộ ủ nhà s n xu t ch t o, ngả ấ ế ạ ườ ử ụi s d ng không th thay đ i n i dung này để ổ ộ ượ c

n a.ữ

1.3.1.2 PROM (Programmable ROM - ROM có kh năng l p trình ả ậ

đ ượ c):

Đ c đi m chung ặ ể : N i dung c a PROM do nhà s n xu t ho c ngộ ủ ả ấ ặ ười thi tế

k h VXL n p vào nh ng ch đ oc 1 l n Sau khi n p xong n i dung này khôngế ệ ạ ư ỉ ự ầ ạ ộ

th thay đ i để ổ ược n a ữ

Trang 11

EPROM là b nh c đ nh có c u trúc đ c bi t N i dung c a nó do nhàộ ớ ố ị ấ ặ ệ ộ ủ

s n xu t hay ngả ấ ười thi t k h VXL n p vào và có th n p/xoá nhi u l n.ế ế ệ ạ ể ạ ề ầ

Người ta t o ra 1 bit thông tin trong EPROM d a trên nguyên t c làm vi c c aạ ự ắ ệ ủ Transistor trường có c c c a cách ly kênh c m ng (MOSFET kênh c m ng).ự ử ả ứ ả ứ

1.3.1.4 EEPROM (Electrical EPROM – ROM có kh năng l p trình và ả ậ xoá đ ượ c b ng đi n) ằ ệ

1.3.2 B nh truy c p ng u nhiên (Random Acess Memory - ộ ớ ậ ẫ RAM):

RAM là b nh có th ghi và đ c độ ớ ể ọ ược, thông tin trên RAM s b m t khiẽ ị ấ

m t ngu n cung c p Theo phấ ồ ấ ương th c l u tr thông tin, RAM đứ ư ữ ược chia thành

2 lo i c b n: RAM tĩnh và RAM đ ng ạ ơ ả ộ

RAM tĩnh: Có th l u tr thông tin lâu tuỳ ý mi n là để ư ữ ễ ược cung c p đi nấ ệ năng - t t c các lo i ph n t nh b ng Trig đ u thu c lo i này.ấ ả ạ ầ ử ớ ằ ơ ề ộ ạ

RAM đ ng ộ : Ch l u đỉ ư ược thông tin trong 1 kho ng th i gian nh t đ nh.ả ờ ấ ị

Mu n kéo dài th i gian này c n có phố ờ ầ ương th c làm tứ ươ ại l i thông tin trong

ph n t nh RAM Ph n t nh c a RAM đ ng đ n gi n nh t là m t linhầ ử ớ ầ ử ớ ủ ộ ơ ả ấ ộ

ki n đi n dung - t di n S d ng RAM đ ng có ph c t p nh ng v c u trúcệ ệ ụ ệ ử ụ ộ ứ ạ ư ề ấ

nh l i đ n gi n, tiêu t n ít năng lớ ạ ơ ả ố ượng, tăng m t đ b nh và đôi khi cònậ ộ ộ ớ làm tăng c t c đ làm vi c c a b nh ả ố ộ ệ ủ ộ ớ

C u trúc m ch đi n c a các b nh RAM r t đa d ng c v công nghấ ạ ệ ủ ộ ớ ấ ạ ả ề ệ

ch t o chúng (TTL, MOS,… ) và các yêu c u s d ng chúng nh các yêu c uế ạ ầ ử ụ ư ầ

v ghép n i, t c đ làm vi c, m t đ linh ki n và dung lề ố ố ộ ệ ậ ộ ệ ương c n thi t…ầ ế

1.4 Các thi t b xu t/nh p ế ị ấ ậ :

Các thi t b xu t/nh p hay các thi t b ngo i vi k t h p v i các m chế ị ấ ậ ế ị ạ ế ợ ớ ạ giao ti p (Interface) s t o ra các đế ẽ ạ ường truy n thông gi a h VXL v i th gi iề ữ ệ ớ ế ớ bên ngoài Tuy nhiên đ trao đ i thông tin gi a h VXL v i các thi t b ngo i vi,ể ổ ữ ệ ớ ế ị ạ

c n có các phầ ương pháp đi u khi n thích h p nh :ề ể ợ ư

- Đi u khi n vào/ra b ng chề ể ằ ương trình

- Đi u khi n vào/ra b ng ng t.ề ể ằ ắ

- Đi u khi n vào/ra b ng ph n c ng ề ể ằ ầ ứ

N i dung này s độ ẽ ược xét k các chỹ ở ương sau

Bạch H ng Tr ư ườ ng

24-10-2003

11

Trang 12

1.5 C u trúc kênh chung c a h VXL ấ ủ ệ :

Kênh (Bus) là t p h p các đậ ợ ường thông tin có cùng m c đích Đ CPU có thụ ể ể giao ti p đế ược v i các b ph n khác trong h VXL theo yêu c u, m i h VXLớ ộ ậ ệ ầ ỗ ệ

c n s d ng 3 kênh nh sau:ầ ử ụ ư

- Kênh đ a ch (Adress Bus).ị ỉ

- Kênh d li u (Daten Bus).ữ ệ

- Kênh đi u khi n (Control Bus).ề ể

Đ th c hi n thao tác đ c ho c ghi, CPU xác đ nh rõ v trí (đ a ch ) c a dể ự ệ ọ ặ ị ị ị ỉ ủ ữ

li u (ho c l nh) b ng cách đ t đ a ch đó lên kênh đ a ch , sau đó kích ho t tínệ ặ ệ ằ ặ ị ỉ ị ỉ ạ

hi u ệ Read ho c ặ Write trên kênh đi u khi n đ ch ra thao tác là ề ể ể ỉ đ c ọ hay ghi

N uế kích ho t tín hi u đi u khi n Read, thao tác đ c l y 1 byte d li u t bạ ệ ề ể ọ ấ ữ ệ ừ ộ

nh v trí đã xác đ nh và đ t byte này lên kênh d li u CPU s đ c d li u vàớ ở ị ị ặ ữ ệ ẽ ọ ữ ệ

c t d li u vào 1 trong các thanh ghi n i c a CPU ấ ữ ệ ộ ủ

N u kích ho t tín hi u đi u khi n Write, CPU s th c hi n thao tác ghi b ngế ạ ệ ề ể ẽ ự ệ ằ cách xu t d li u lên kênh d li u Nh vào tín hi u đi u khi n, b nh nh nấ ữ ệ ữ ệ ờ ệ ề ể ộ ớ ậ

bi t đế ược đây là thao tác ghi và l u d li u vào v trí đã đư ữ ệ ị ược xác đ nh.ị

Kênh d li u cho phép trao đ i thông tin gi a CPU và b nh , cũng nh gi aữ ệ ổ ữ ộ ớ ư ữ CPU v i thi t b ngo i vi Thông thớ ế ị ạ ường các h VXL dành h u h t th i gian choệ ầ ế ờ

vi c di chuy n d li u, đa s các thao tác di chuy n d li u x y ra gi a 1 thanhệ ể ữ ệ ố ể ữ ệ ả ữ ghi c a CPU v i ROM và RAM ngoài Do đó đ l n c a kênh d li u nhủ ớ ộ ớ ủ ữ ệ ả

hưởng r t l n t i hi u su t c a h VXL N u b nh c a h th ng r t l n vàấ ớ ớ ệ ấ ủ ệ ế ộ ớ ủ ệ ố ấ ớ CPU có kh năng tính toán cao, nh ng vi c truy xu t d li u – di chuy n dả ư ệ ấ ữ ệ ể ữ

li u gi a b nh và CPU thông qua kênh d li u l i b ngh n thì hi n tệ ữ ộ ớ ữ ệ ạ ị ẽ ệ ượ ng

“ngh n c chai” này chính là h u qu c a đ r ng kênh d li u không đ l n.ẽ ổ ậ ả ủ ộ ộ ữ ệ ủ ớ

Đ kh c ph c hi n tể ắ ụ ệ ượng này, c n tăng đầ ường tín hi u cho kênh d li u.ệ ữ ệ

CPU

ROM

RAM

D A T E N

B U S

8

A D R E S S

B U S 16 Bit Control Bus

Ngày đăng: 11/01/2021, 22:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w