[r]
Trang 1T NG CÔNG TY ĐI N L C VI T NAMỔ Ệ Ự Ệ
QUI TRÌNH
TRONG CÔNG TÁC QU N LÝ, Ả
V N HÀNH, S A CH A, XÂY D NG Ậ Ử Ữ Ự
Đ ƯỜ NG DÂY VÀ TR M ĐI N Ạ Ệ
(In l n th 2 có b sung, s a đ i) ầ ứ ổ ử ổ
HÀ N I - 1999 Ộ
T NG CÔNG TY ĐI N L C VI T NAM Ổ Ệ Ự Ệ
QUI TRÌNH
TRONG CÔNG TÁC QU N LÝ, Ả
V N HÀNH, S A CH A, XÂY D NG Ậ Ử Ữ Ự
Đ ƯỜ NG DÂY VÀ TR M ĐI N Ạ Ệ
HÀ N I - 1999 Ộ
T NG CÔNG TY C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ổ Ộ Ộ Ủ Ệ
ĐI N L C VI T NAM Ệ Ự Ệ Đ c l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
-
-S : 1559 EVN/KTATố Hà n i, ngày 21 tháng 10 năm 1999ộ
V vi c ban hành b n “Quy trình k thu t an toàn đi n trong công tác ề ệ ả ỹ ậ ệ
qu n lý, v n hành, s a ch a, xây d ng đ ả ậ ử ữ ự ườ ng dây và tr m đi n” ạ ệ
Trang 2- Căn c Ngh đ nh s 14/CP ngày 27 tháng 01 năm 1995 c aứ ị ị ố ủ
Chính ph v thành l p và ban hành đi u l ho t đ ng c a T ngủ ề ậ ề ệ ạ ộ ủ ổ
công ty Đi n l c Vi t Nam ệ ự ệ
- Theo t trình c a Ông Trờ ủ ưởng Ban K thu t an toàn.ỹ ậ
QUY T Đ NH Ế Ị
công tác qu n lý, v n hành, s a ch a, xây d ng đả ậ ử ữ ự ường dây và
tr m đi n”.ạ ệ
thu c T ng công ty Đi n l c Vi t Nam và thay th b n “Quyộ ổ ệ ự ệ ế ả
trình k thu t an toàn đi n trong công tác qu n lý, v n hành, s aỹ ậ ệ ả ậ ử
ch a và xây d ng đữ ự ường dây cao h th , tr m bi n th ” banạ ế ạ ế ế
hành năm 1970
phòng và Trưởng các Ban c a T ng công ty đi n l c Vi t Namủ ổ ệ ự ệ
căn c theo ch c năng nhi m v ch u trách nhi m thi hành quy tứ ứ ệ ụ ị ệ ế
đ nh này ị
t ngày ký.ừ
T NG GIÁM Đ C Ổ Ố
T NG CÔNG TY ĐI N L C VI T NAM Ổ Ệ Ự Ệ
Quy n “Qui trình k thu t an toàn đi n trong công tácể ỹ ậ ệ
qu n lý, v n hành, s a ch a và xây d ng đả ậ ử ữ ự ường dây cao h th ,ạ ế
tr m bi n th ” do Công ty đi n l c 1 ban hành năm 1970 đạ ế ế ệ ự ượ c
s d ng trong các đ n v ngành đi n-giúp cho cán b , công nhânử ụ ơ ị ệ ộ
viên hu n luy n, sát h ch qui trình k thu t an toàn cũng nhấ ệ ạ ỹ ậ ư
làm c s th c hi n các bi n pháp phòng tránh tai n n đi n trongơ ở ự ệ ệ ạ ệ
khi làm nhi m v ệ ụ
T đó đ n nay, t ch c và ph m vi h th ng đi n c aừ ế ổ ứ ạ ệ ố ệ ủ ngành đi n có nhi u thay đ i, đã có các c p đi n áp 220 kV, 500ệ ề ổ ấ ệ
kV Trước tình hình trên đòi h i ph i b sung, s a đ i qui trìnhỏ ả ổ ử ổ
k thu t an toàn phù h p và sát v i th c t ỹ ậ ợ ớ ự ế
Nh m đáp ng nh ng yêu c u m i c a t ch c và quy môằ ứ ữ ầ ớ ủ ổ ứ phát tri n ngành đi n, s a đ i và b sung nh ng quy đ nh v kể ệ ử ổ ổ ữ ị ề ỹ thu t an toàn, T ng công ty đi n l c Vi t Nam ban hành quy n:ậ ổ ệ ự ệ ể
“Quy trình k thu t an toàn đi n trong công tác qu n lý, v n ỹ ậ ệ ả ậ
Nh ng s a đ i, b sung trong qui trình đáp ng các yêuữ ử ổ ổ ứ
c u:ầ 1- Phù h p v i m u phi u công tác, phi u thao tác doợ ớ ẫ ế ế
T ng công ty ban hành tháng 01/1998.ổ 2- S a đ i nh ng tên g i, thu t ng không phù h p và bử ổ ữ ọ ậ ữ ợ ổ sung nh ng ph n còn thi u, nh ng qui đ nh trong quy n “Quiữ ầ ế ữ ị ể
ph m k thu t an toàn khai thác thi t trí đi n các nhà máy đi nạ ỹ ậ ế ệ ệ
và lưới đi n” do B Đi n l c ban hành năm 1984.ệ ộ ệ ự 3- Gi l i nh ng ph n, chữ ạ ữ ầ ương, đi u v n còn phù h p đề ẫ ợ ể cán b công nhân viên không ph i h c m i l i t đ u.ộ ả ọ ớ ạ ừ ầ
Tuy nhiên, b c c c a quy trình có thay đ i m t s ch đố ụ ủ ổ ộ ố ỗ ể
t o s m ch l c cho ngạ ự ạ ạ ườ ọi đ c, b sung thêm ph n k thu tổ ầ ỹ ậ
an toàn đi n đ i v i vi c qu n lý, v n hành, s a ch a, xây d ngệ ố ớ ệ ả ậ ử ữ ự
đường dây và tr m đi n có c p đi n áp 220 kV, 500 kV.ạ ệ ấ ệ
M c tiêu nh t quán c a T ng công ty là duy trì truy nụ ấ ủ ổ ề
th ng c a “Qui trình k thu t an toàn đi n” nh m t c m nangố ủ ỹ ậ ệ ư ộ ẩ
th c hành.ự Xin chân thành c m n nh ng đóng góp và ý ki n giá trả ơ ữ ế ị
c a t t c m i ngủ ấ ả ọ ười có liên quan đ n vi c xu t b n quy nế ệ ấ ả ể
“Quy trình k thu t an toàn đi n trong công tác qu n lý, v nỹ ậ ệ ả ậ hành, s a ch a, xây d ng đử ữ ự ường dây và tr m đi n” này ạ ệ
Trang 3Trong khi th c hi n, có ý ki n đ ngh b sung ho c s aự ệ ế ề ị ổ ặ ử
đ i xin g i v Ban K thu t an toàn T ng công ty đi n l c Vi tổ ử ề ỹ ậ ổ ệ ự ệ
Nam đ t p h p, gi i quy t.ể ậ ợ ả ế
M T S Đ NH NGHĨA, QUY Đ NH TRONG QUY TRÌNHỘ Ố Ị Ị
1 Đ n v công tác ơ ị : Là đ n v qu n lý ho c s a ch a,ơ ị ả ặ ử ữ
thường là m t t ho c m t nhóm công nhân, t i thi u ph i cóộ ổ ặ ộ ố ể ả
hai người
2 Công nhân, nhân viên: Là người th c hi n công vi cự ệ ệ
do người ch huy tr c ti p phân công.ỉ ự ế
3 Ng ườ i ch huy tr c ti p ỉ ự ế : Là người tr c ti p phânự ế công công vi c cho công nhân, nhân viên thu c đ n v công tácệ ộ ơ ị
c a mình nh t trủ ư ổ ưởng, nhóm trưởng
4 Ng ườ i lãnh đ o công vi c ạ ệ : Là người ch đ o côngỉ ạ
vi c thông qua ngệ ười ch huy tr c ti p nh : cán b k thu t, kỉ ự ế ư ộ ỹ ậ ỹ thu t viên, công nhân lành ngh ậ ề
5 Ng ườ i cho phép vào làm vi c ệ (thường là nhân viên
v n hành): Là ngậ ười ch u trách nhi m các bi n pháp k thu t đị ệ ệ ỹ ậ ể
đ m b o an toàn cho đ n v công tác nh : chu n b ch làmả ả ơ ị ư ẩ ị ỗ
vi c, bàn giao n i làm vi c cho đ n v công tác, ti p nh n n iệ ơ ệ ơ ị ế ậ ơ làm vi c lúc công tác xong đ khôi ph c, đ a thi t b vào v nệ ể ụ ư ế ị ậ hành
6 Cán b lãnh đ o k thu t ộ ạ ỹ ậ : Là người được giao quy n h n qu n lý k thu t nh : trề ạ ả ỹ ậ ư ưởng ho c phó phân xặ ưởng,
tr m, chi nhánh; trạ ưởng ho c phó phòng đi u đ , k thu t, thíặ ề ộ ỹ ậ nghi m, trệ ưởng ca, phó Giám đ c k thu t, Giám đ c xí nghi p.ố ỹ ậ ố ệ
7 Công vi c làm có c t ệ ắ
ho c trong nhà đã đặ ượ ắc c t đi n t m i phía (k c đ u vào c aệ ừ ọ ể ả ầ ủ
đường dây trên không và đường cáp) mà các l i đi thông sangố phòng bên c nh ho c ph n phân ph i ngoài tr i đang có đi n đãạ ặ ầ ố ờ ệ khoá c a N u c n v n còn ngu n đi n áp đ n 1000 V đ ti nử ế ầ ẫ ồ ệ ế ể ế hành công vi c s a ch a.ệ ử ữ
8 Công vi c làm có c t đi n m t ph n ệ ắ ệ ộ ầ : Là
công vi c làm thi t b đi n ngoài tr i ho c trong nhà ch cóệ ở ế ị ệ ờ ặ ỉ
m t ph n độ ầ ượ ắc c t đi n đ làm vi c ho c thi t b đi n đệ ể ệ ặ ế ị ệ ượ ắ c c t
đi n hoàn toàn nh ng các l i đi thông sang phòng bên c nh ho cệ ư ố ạ ặ
ph n phân ph i ngoài tr i có đi n v n m c a.ầ ố ờ ệ ẫ ở ử
9 Công vi c làm không c t đi n g n và t i ệ ắ ệ ở ầ ạ
d ng c an toàn; Là công vi c làm g n n i có đi n mà ph i ápụ ụ ệ ở ầ ơ ệ ả
Trang 4d ng các bi n pháp k thu t ho c t ch c đ đ phòng ngụ ệ ỹ ậ ặ ổ ứ ể ề ười và
phương ti n, d ng c làm vi c đ n g n ph n có đi n v iệ ụ ụ ệ ế ầ ầ ệ ớ
kho ng cách an toàn cho phép Đi u 27.ả ở ề
Khi t ch c công vi c ngay trên ph n có đi nổ ứ ệ ầ ệ
(s a ch a nóng), các Công ty, đ n v ph i có qui trình c th choử ữ ơ ị ả ụ ể
các công vi c đó.ệ
10 Công vi c làm xa n i có đi n ệ ở ơ ệ : Là công
vi c không ph i áp d ng các bi n pháp k thu t và t ch c (đ tệ ả ụ ệ ỹ ậ ổ ứ ặ
rào ch n, giám sát thắ ường xuyên) đ đ phòng ngể ề ười và phươ ng
ti n, d ng c làm vi c vì s ý mà đ n g n ph n có đi n v iệ ụ ụ ệ ơ ế ầ ầ ệ ớ
kho ng cách nh h n kho ng cách an toàn cho phép Đi u 27.ả ỏ ơ ả ở ề
11 Phi u công tác ế : Là phi u ghi l nh cho phép làmế ệ
vi c thi t b đi n, trong đó quy đ nh n i làm vi c, th i gian vàệ ở ế ị ệ ị ơ ệ ờ
đi u ki n ti n hành công vi c, thành ph n đ n v công tác vàề ệ ế ệ ầ ơ ị
người ch u trách nhi m v an toàn (m u phi u công tác trình bàyị ệ ề ẫ ế
Ph l c 3)
12 L nh công tác ệ : Là l nh mi ng ho c vi t ra gi y,ệ ệ ặ ế ấ
được truy n đ t tr c ti p ho c qua đi n tho i Ngề ạ ự ế ặ ệ ạ ười nh n l nhậ ệ
ph i ghi vào s v n hành Trong s ph i ghi rõ: ngả ổ ậ ổ ả ười ra l nh,ệ
tên công vi c, n i làm vi c, th i gian b t đ u, h tên, c p b cệ ơ ệ ờ ắ ầ ọ ấ ậ
an toàn c a ngủ ười lãnh đ o công vi c và các nhân viên c a đ nạ ệ ủ ơ
v công tác Trong s cũng dành m t m c đ ghi vi c hoàn thànhị ổ ộ ụ ể ệ
công tác
PH N TH NH TẦ Ứ Ấ
NH NG ĐI U QUY Đ NH CHO T T CỮ Ề Ị Ấ Ả
NH NG NGỮ ƯỜI LÀM CÔNG TÁC V ĐI NỀ Ệ
I - PH M VI ÁP D NG QUY TRÌNHẠ Ụ
nhân viên tr c ti p qu n lý v n hành, s a ch a, thí nghi m vàự ế ả ậ ử ữ ệ xây d ng đự ường dây, tr m đi n c a T ng công ty đi n l c Vi tạ ệ ủ ổ ệ ự ệ Nam Quy trình này cũng được áp d ng đ i v i nhân viên c aụ ố ớ ủ các t ch c khác đ n làm vi c công trình và thi t b đi n doổ ứ ế ệ ở ế ị ệ
T ng công ty đi n l c Vi t Nam qu n lý.ổ ệ ự ệ ả
Đ i v i các nhà máy đi n c a T ng công ty, ngoài quy trìnhố ớ ệ ủ ổ này, cán b , nhân viên k thu t ph i n m v ng và s d ng t p 1ộ ỹ ậ ả ắ ữ ử ụ ậ
“Quy ph m k thu t an toàn khai thác thi t trí đi n các nhà máyạ ỹ ậ ế ệ
đi n và lệ ưới đi n”.ệ
Nh ng quy đ nh trong quy trình này ch y u nh m đ m b oữ ị ủ ế ằ ả ả phòng tránh các tai n n do đi n gây ra đ i v i con ngạ ệ ố ớ ười
Khi biên so n các quy trình k thu t an toàn cho t ng lo iạ ỹ ậ ừ ạ công vi c c th ph i đ a vào bi n pháp phòng tránh không chệ ụ ể ả ư ệ ỉ tai n n v đi n, mà còn các y u t nguy hi m khác x y ra lúcạ ề ệ ế ố ể ả
ti n hành công vi c.ế ệ
T t c nh ng đi u trong các quy trình k thu t an toàn đi nấ ả ữ ề ỹ ậ ệ
đã ban hành trước đây trái v i quy trình này đ u không có giá trớ ề ị
th c hi n.ự ệ
Đi n cao áp quy ệ ướ ừc t 1000 V tr lên và đi n h áp quy ở ệ ạ ướ c
dưới 1000 V
Trong đi u ki n bình thề ệ ường n u con ngế ười ti p xúc tr cế ự
ti p v i thi t b có đi n áp xoay chi u t 50 V tr lên là có thế ớ ế ị ệ ề ừ ở ể nguy hi m đ n tính m ng.ể ế ạ
nh ng ngữ ười ch a đư ược h c t p, sát h ch quy trình và ch aọ ậ ạ ư
hi u rõ nh ng vi c s ph i th a hành.ể ữ ệ ẽ ả ừ
Trang 5Đi u 4: ề Nh ng m nh l nh trái v i quy trình này thì ữ ệ ệ ớ ng ườ i
nh n l nh ậ ệ có quy n không ch p hành, ề ấ đ ng th i ph i đ a ra ồ ờ ả ư
nh ng lý do không ch p hành đ ữ ấ ượ c v i ng ớ ườ i ra l nh, n u ệ ế
ng ườ i ra l nh không ch p thu n thì có quy n báo cáo v i c p ệ ấ ậ ề ớ ấ
trên.
ho c có hi n tặ ệ ượng đe d a đ n tính m ng con ngọ ế ạ ười và thi t b ,ế ị
ph i l p t c ngăn ch n, đ ng th i báo cáo v iả ậ ứ ặ ồ ờ ớ c p có th m ấ ẩ
quy n ề
v ki m tra và đ ra các bi n pháp an toàn lao đ ng trong đ n vụ ể ề ệ ộ ơ ị
c a mình Cán b an toàn c a đ n v có trách nhi m và quy nủ ộ ủ ơ ị ệ ề
ki m tra, l p biên b n ho c ghi phi u thông báo an toàn đ nh cể ậ ả ặ ế ể ắ
nh Trở ường h p vi ph m các bi n pháp an toàn có th d n đ nợ ạ ệ ể ẫ ế
tai n n thì đình ch công vi c cho đ n khi th c hi n đ y đ cácạ ỉ ệ ế ự ệ ầ ủ
bi n pháp b o đ m an toàn m i đệ ả ả ớ ược ti p t c ti n hành côngế ụ ế
vi c.ệ
chu n k thu t do Nhà nẩ ỹ ậ ước ban hành (xem trong ph n ph l cầ ụ ụ
quy trình)
II- NH NG ĐI U KI N ĐỮ Ề Ệ ƯỢC CÔNG TÁC
TRONG NGÀNH ĐI NỆ
hành, thí nghi m, s a ch a, xây d ng đi n ph i có s c kho t tệ ử ữ ự ệ ả ứ ẻ ố
và có gi y ch ng nh n v th l c c a c quan y t ấ ứ ậ ề ể ự ủ ơ ế
cho cán b , công nhân:ộ
- 1 l n đ i v i công nhân qu n lý v n hành, s a ch a.ầ ố ớ ả ậ ử ữ
- 2 l n đ i v i cán b , công nhân làm thí nghi m, công nhânầ ố ớ ộ ệ
chuyên môn làm vi c trên đệ ường dây
- Đ i v i nh ng ngố ớ ữ ười làm vi c đệ ở ường dây cao trên 50 m,
trước khi làm vi c ph i khám l i s c kho ệ ả ạ ứ ẻ
th n kinh, tim, m ch, th p kh p, lao ph i, thì ầ ạ ấ ớ ổ ng ườ ử ụ i s d ng lao
đ ng ộ ph i đi u đ ng công tác thích h p.ả ề ộ ợ
viên có kinh nghi m đ có trình đ k thu t c n thi t, sau đóệ ể ộ ỹ ậ ầ ế
ph i đả ược sát h ch v n đáp tr c ti p, đ t yêu c u m i đạ ấ ự ế ạ ầ ớ ượ c giao nhi m v ệ ụ
ph i đả ược ki m tra ki n th c v quy trình k thu t an toàn m iể ế ứ ề ỹ ậ ỗ năm 1 l n Giám đ c u nhi m cho đ n v trầ ố ỷ ệ ơ ị ưởng t ch c vi cổ ứ ệ
hu n luy n và sát h ch trong đ n v mình.ấ ệ ạ ơ ị
K t qu các l n sát h ch ph i có h s đ y đ đ quy t đ nhế ả ầ ạ ả ồ ơ ầ ủ ể ế ị công nh n đậ ược phép làm vi c v i thi t b và có x p b c anệ ớ ế ị ế ậ toàn
các c p tấ ương đương), k thu t viên, hai năm đỹ ậ ược sát h chạ
ki n th c quy trình k thu t an toàn m t l n do h i đ ng ki mế ứ ỹ ậ ộ ầ ộ ồ ể tra ki n th c c a xí nghi p t ch c và có x p b c an toàn (tiêuế ứ ủ ệ ổ ứ ế ậ chu n x p b c an toàn xem ph n Ph l c 4).ẩ ế ậ ở ầ ụ ụ
làm nhi m v , n u th y ngệ ụ ế ấ ười b tai n n đi n gi t thì b t cị ạ ệ ậ ấ ứ
người nào cũng ph i tìm bi n pháp đ c p c u n n nhân ra kh iả ệ ể ấ ứ ạ ỏ
m ch đi n và ti p t c c u ch a theo nh ng phạ ệ ế ụ ứ ữ ữ ương pháp trình bày Ph l c 1 qui trình này.ở ụ ụ
III- X LÝ KHI VI PH M QUY TRÌNHỬ Ạ
Trang 6Đi u 15: ề Đ i v i ngố ớ ười vi ph m quy trình, tuỳ theo l i n ng,ạ ỗ ặ
nh mà thi hành các bi n pháp sau:ẹ ệ
1- C t, gi m thắ ả ưởng v n hành an toàn hàng tháng.ậ
2- Phê bình, khi n trách (có văn b n).ể ả
3- H t ng công tác, h b c lạ ầ ạ ậ ương
4- Không cho làm công tác v đi n, chuy n công tác khác ề ệ ể
5- Nh ng ngữ ười b phê bình, khi n trách (có văn b n), hị ể ả ạ
t ng công tác đ u ph i h c t p và sát h ch l i đ t yêu c u m iầ ề ả ọ ậ ạ ạ ạ ầ ớ
được ti p t c làm vi c.ế ụ ệ
IV- CH Đ PHI U THAO TÁC VÀ CÁCH THI HÀNHẾ Ộ Ế
tr lên đ u ph i ch p hành phi u thao tác theo m u th ng nh tở ề ả ấ ế ẫ ố ấ
trong qui trình Phi u ph i do cán b phế ả ộ ương th c, trứ ưởng ca,
cán b k thu t, trộ ỹ ậ ưởng kíp ho c tr c chính vi t Ph i đặ ự ế ả ượ c
người duy t phi u ki m tra, ký duy t m i có hi u l c đ th cệ ế ể ệ ớ ệ ự ể ự
hi n.ệ
cu i cùng trình t thao tác, s đ lố ự ơ ồ ưới đi n và ký vào phi u thaoệ ế
tác trước khi ra l nh, giao phi u cho ngệ ế ười đi thao tác, d n dòặ
nh ng đi u c n thi t Ch khi ngữ ề ầ ế ỉ ười th c hi n báo cáo đã thaoự ệ
tác xong m i đớ ược coi là hoàn thành nhi m v ệ ụ
đi n cao áp đ u ph i có hai ngệ ề ả ười th c hi n Hai ngự ệ ười này
ph i hi u rõ s đ lả ể ơ ồ ưới đi n, m t ngệ ộ ười tr c ti p thao tác vàự ế
m t ngộ ười giám sát Người thao tác ph i có trình đ an toàn tả ộ ừ
b c III, ngậ ười giám sát ph i có trình đ an toàn t b c IV trả ộ ừ ậ ở
lên Trong m i trọ ường h p, c hai ngợ ả ườ ềi đ u ch u trách nhi mị ệ
nh nhau v vi c thao tác c a mình.ư ề ệ ủ
tác và người giám sát ph i tuân theo nh ng quy đ nh sau:ả ữ ị
1- Khi nh n đậ ược phi u thao tác ph i đ c k và ki m tra l iế ả ọ ỹ ể ạ
n i dung thao tác theo s đ N u ch a rõ ph i h i l i ngộ ơ ồ ế ư ả ỏ ạ ười ra
l nh N u nh n l nh b ng đi n tho i thì ph i ghi đ y đ l nhệ ế ậ ệ ằ ệ ạ ả ầ ủ ệ
đó vào nh t ký v n hành Ngậ ậ ười nh n l nh ph i nh c l i t ngậ ệ ả ắ ạ ừ
đ ng tác trong đi n tho i r i vi t tên ngộ ệ ạ ồ ế ười ra l nh, nh n l nh,ệ ậ ệ ngày, gi truy n l nh vào s nh t ký.ờ ề ệ ổ ậ
2- Người thao tác và người giám sát sau khi xem xét không còn v n đ th c m c, cùng ký vào phi u r i đem phi u đ n đ aấ ề ắ ắ ế ồ ế ế ị
đi m thao tác.ể 3- T i v trí thao tác ph i ki m tra l i m t l n n a theo s đớ ị ả ể ạ ộ ầ ữ ơ ồ (n u có đó) và đ i chi u v trí thi t b trên th c t đúng v i n iế ở ố ế ị ế ị ự ế ớ ộ dung ghi trong phi u, đ ng th i ki m tra xung quanh hay trênế ồ ờ ể thi t b còn v n đ gì tr ng i không, sau đó m i đế ị ấ ề ở ạ ớ ược phép thao tác
4- Người giám sát đ c to t ng đ ng tác theo th t đã ghiọ ừ ộ ứ ự trong phi u Ngế ười thao tác ph i nh c l i, ngả ắ ạ ười giám sát ra
l nh “đóng” ho c “c t” ngệ ặ ắ ười thao tác m i đớ ược làm đ ng tác.ộ
M i đ ng tác đã th c hi n xong, ngỗ ộ ự ệ ười giám sát đ u ph i đánhề ả
d u vào m c tấ ụ ương ng trong phi u.ứ ế 5- Trong khi thao tác, n u th y nghi ng gì v đ ng tác v aế ấ ờ ề ộ ừ làm thì ph i ng ng ngay công vi c đ ki m tra l i toàn b r iả ừ ệ ể ể ạ ộ ồ
m i ti p t c ti n hành.ớ ế ụ ế
N u thao tác sai ho c gây s c thì ph i ng ng ngay phi uế ặ ự ố ả ừ ế thao tác và báo cáo cho người ra l nh bi t Vi c th c hi n ti pệ ế ệ ự ệ ế thao tác ph i đả ược ti n hành theo m t phi u m i.ế ộ ế ớ
h h i thi t b , ngư ạ ế ị ười công nhân v n hành đậ ược phép c t cácắ máy ng t ho c c u dao cách ly không c n ph i có l nh ho cắ ặ ầ ầ ả ệ ặ phi u, nh ng sau đó ph i báo cáo cho nhân viên v n hành c pế ư ả ậ ấ trên và người ph trách đ n v bi t n i dung nh ng công vi c đãụ ơ ị ế ộ ữ ệ làm và ph i ghi vào ả s nh t ký v n hành ổ ậ ậ
phương ti n thông tin liên l c thì t m th i cho phép đóng, c tệ ạ ạ ờ ắ
đi n theo gi đã h n trệ ờ ẹ ước nh ng ph i so và ch nh l i gi choư ả ỉ ạ ờ
th ng nh t, l y đ ng h c a ngố ấ ấ ồ ồ ủ ười ra l nh làm chu n, có quyệ ẩ
Trang 7c th đèn tr c khi thao tác (th c 3 pha) N u vì lý do nào
đó mà sai h n thì c m thao tác.ẹ ấ
ngoài tr i trong lúc có m a to nờ ư ước ch y thành dòng trên thi t bả ế ị
và d ng c an toàn ho c đang có dông sét.ụ ụ ặ
Trong đi u ki n bình th ề ệ ườ ng, ch cho phép c t c u dao cáchỉ ắ ầ
ly các nhánh r mà đở ẽ ường dây đã c t đi n ắ ệ (đ i v i thao tác ố ớ
các dao cách ly ph t i, thao tác không t i các nhánh r th c ụ ả ả ẽ ự
hi n theo qui trình thao tác dao cách ly c a đi u đ ) ệ ủ ề ộ Cho phép
thay c u chì vào lúc khí h u m, ầ ậ ẩ ướt sau khi đã c t c u dao cáchắ ầ
ly c phía đi n áp th p và cao.ả ệ ấ
người đang làm vi c, các b ph n truy n đ ng c a c u dao cáchệ ộ ậ ề ộ ủ ầ
ly trong tr m ph i khoá l i và treo bi n báo an toàn, chìa khoá doạ ả ạ ể
ngườ ắi c t đi n ho c ngệ ặ ườ ựi tr c ca v n hành gi ậ ữ
b ng tay đ u ph i mang găng tay cách đi n, đi ng ho c đ ngằ ề ả ệ ủ ặ ứ
trên gh cách đi n Cho phép ti n hành đóng, c t trên c t v iế ệ ế ắ ộ ớ
đi u ki n kho ng cách t ph n d n đi n th p nh t đ n ngề ệ ả ừ ầ ẫ ệ ấ ấ ế ườ i
thao tác không nh h n 3 m.ỏ ơ
tr l i đ n v qu n lý lả ạ ơ ị ả ưới đi n (phòng đi u đ ho c chi nhánh)ệ ề ộ ặ
đ l u l i ít nh t 3 tháng, sau đó m i để ư ạ ấ ớ ược hu b Nh ngỷ ỏ ữ
phi u thao tác có liên quan đ n s c , tai n n lao đ ng ph iế ế ự ố ạ ộ ả
đượ ưc l u gi vào h s s c , tai n n lao đ ng c a đ n v ữ ồ ơ ự ố ạ ộ ủ ơ ị
V- NH NG BI N PHÁP Đ M B O AN TOÀN Ữ Ệ Ả Ả
KHI TI N HÀNH CÔNG VI CẾ Ệ V-1 BI N PHÁP K THU T Ệ Ỹ Ậ
Đ Đ M B O AN TOÀN KHI LÀM VI CỂ Ả Ả Ệ
c t đi n hoàn toàn ph i th c hi n l n lắ ệ ả ự ệ ầ ượt các bi n pháp kệ ỹ thu t sau đây:ậ
1- C t đi n và th c hi n các bi n pháp đ ngăn ng a vi cắ ệ ự ệ ệ ể ừ ệ đóng đi n nh m đ n n i làm vi c nh : dùng khoá đ khoá bệ ầ ế ơ ệ ư ể ộ truy n đ ng dao cách ly, tháo c u ch y m ch thao tác, khoá vanề ộ ầ ả ạ khí nén
2- Treo bi n “C m đóng đi n! có ngể ấ ệ ười đang làm vi c” bệ ở ộ truy n đ ng dao cách ly Bi n “C m m van! có ngề ộ ể ấ ở ười đang làm
vi c” van khí nén và n u c n thì đ t rào ch n.ệ ở ế ầ ặ ắ 3- Đ u s n dây ti p đ t l u đ ng xu ng đ t Ki m tra khôngấ ẵ ế ấ ư ộ ố ấ ể còn đi n ph n thi t b s ti n hành công vi c và ti n hành làmệ ở ầ ế ị ẽ ế ệ ế
ti p đ t.ế ấ 4- Đ t rào ch n ngăn cách n i làm vi c và treo bi n báo anặ ắ ơ ệ ể toàn v đi n theo tiêu chu n Vi t Nam hi n hành N u c t đi nề ệ ẩ ệ ệ ế ắ ệ hoàn toàn thì không ph i đ t rào ch n.ả ặ ắ
1- Nh ng ph n có đi n, trên đó s ti n hành công vi c.ữ ầ ệ ẽ ế ệ 2- Nh ng ph n có đi n mà trong khi làm vi c không th tránhữ ầ ệ ệ ể
được va ch m ho c đ n g n v i kho ng cách sau đây:ạ ặ ế ầ ớ ả 0,70 m đ i v i đi n áp ố ớ ệ t 1kV đ n c p đi n áp 15kV ừ ế ấ ệ 1,00 m đ i v i c p đi n áp đ n 35 kV.ố ớ ấ ệ ế
1,50 m đ i v i c p đi n áp đ n 110 kV.ố ớ ấ ệ ế
Trang 82,50 m đ i v i c p đi n áp 220 kV ố ớ ấ ệ
4,50 m đ i v i c p đi n áp đ n 500 kV.ố ớ ấ ệ ế
3- Khi không th c t đi n để ắ ệ ược mà người làm vi c có khệ ả
năng vi ph m kho ng cách quy đ nh trên thì ph i làm rào ch n.ạ ả ị ả ắ
Kho ng cách t rào ch n t i ph n có đi n là:ả ừ ắ ớ ầ ệ
0,35 m đ i v i c p đi n áp đ n 15 kV.ố ớ ấ ệ ế
0,60 m đ i v i c p đi n áp đ n 35 kV.ố ớ ấ ệ ế
1,50 m đ i v i c p đi n áp đ n 110 kV.ố ớ ấ ệ ế
2,50 m đ i v i c p đi n áp đ n 220 kV.ố ớ ấ ệ ế
4,50 m đ i v i c p đi n áp đ n 500 kV.ố ớ ấ ệ ế
Yêu c u đ t rào ch n, cách th c đ t rào ch n đầ ặ ắ ứ ặ ắ ược xác đ nhị
tuỳ theo đi u ki n c th và tính ch t công vi c, do ngề ệ ụ ể ấ ệ ười chu nẩ
b n i làm vi c và ngị ơ ệ ười ch huy tr c ti p công vi c ch u tráchỉ ự ế ệ ị
nhi m.ệ
th y rõ là ph n thi t b d đ nh ti n hành công vi c đã đấ ầ ế ị ự ị ế ệ ượ c
cách ly kh i các ph n có đi n t m i phía b ng cách c t daoỏ ầ ệ ừ ọ ằ ắ
cách ly, tháo c u ch y, tháo đ u cáp, tháo thanh cái (tr tr mầ ả ầ ừ ạ
GIS)
C m c t đi n ch b ng máy ng t, dao cách ly t đ ng, c uấ ắ ệ ỉ ằ ắ ự ộ ầ
dao ph t i có b truy n đ ng t đ ng.ụ ả ộ ề ộ ự ộ
đi n h áp qua các thi t b nh máy bi n áp l c, máy bi n áp đoệ ạ ế ị ư ế ự ế
lường, máy phát diesel có đi n b t ng gây nguy hi m choệ ấ ờ ể
người làm vi c.ệ
ph i khoá m ch đi u khi n l i nh : c t aptomat, g c u ch y,ả ạ ề ể ạ ư ắ ỡ ầ ả
khoá van khí nén đ n máy ng t ế ắ
Đ i v i c u dao cách ly đi u khi n tr c ti p, sau khi c t đi nố ớ ầ ề ể ự ế ắ ệ
ph i khoá tay đi u khi n và ki m tra đã v trí c t ả ề ể ể ở ị ắ
u nhi m vi c thao tác cho công nhân s a ch a ti n hành, trỷ ệ ệ ử ữ ế ừ
trường h p công nhân s a ch a đã đợ ử ữ ược hu n luy n thao tác.ấ ệ
nhân v n hành có kinh nghi m và n m v ng s đ lậ ệ ắ ữ ơ ồ ưới đi nệ
nh m ngăn ng a kh năng nh m l n gây nguy hi m cho côngằ ừ ả ầ ẫ ể nhân s a ch a.ử ữ
Mi n ho c đi u đ Đi n l c ra l nh b ng đi n tho i thì đ n về ặ ề ộ ệ ự ệ ằ ệ ạ ơ ị
qu n lý v n hành ph i đ m nhi m vi c bàn giao đả ậ ả ả ệ ệ ường dây cho
đ n v s a ch a t i hi n trơ ị ử ữ ạ ệ ường (k c vi c đ t ti p đ t).ể ả ệ ặ ế ấ
đóng đi n! có ngệ ười đang làm vi c” các b ph n truy n đ ngệ ở ộ ậ ề ộ
c a các máy ng t, dao cách ly mà t đó có th đóng đi n đ n n iủ ắ ừ ể ệ ế ơ làm vi c V i các dao cách ly m t pha, bi n báo treo t ng pha,ệ ớ ộ ể ở ừ
vi c treo này do nhân viên thao tác th c hi n Ch có ngệ ự ệ ỉ ười treo
bi n ho c ngể ặ ườ ượi đ c ch đ nh thay th m i đỉ ị ế ớ ược tháo các bi nể báo này Khi làm vi c trên đệ ường dây thì dao cách ly đở ườ ng dây treo bi n “C m đóng đi n! có ngể ấ ệ ười làm vi c trên đệ ườ ng dây”
cách đi n rào ch n ph i khô và ch c ch n Kho ng cách tệ ắ ả ắ ắ ả ừ rào ch n t m th i đ n các ph n có đi n không đắ ạ ờ ế ầ ệ ược nh h nỏ ơ kho ng cách nêu Đi u 27.ả ở ề
Trên rào ch n t m th i ph i treo bi n: “D ng l i! có đi nắ ạ ờ ả ể ừ ạ ệ nguy hi m ch t ngể ế ười”
h p đ c bi t, tuỳ theo đi u ki n làm vi c, rào ch n có th ch mợ ặ ệ ề ệ ệ ắ ể ạ vào ph n có đi n Rào ch n này (t m ch n, mũ ch p) ph i đápầ ệ ắ ấ ắ ụ ả
ng các yêu c u c a quy ph m s d ng và th nghi m các d ng
c k thu t an toàn dùng thi t b đi n Khi đ t rào ch n ph iụ ỹ ậ ở ế ị ệ ặ ắ ả
Trang 9h t s c th n tr ng, ph i đeo găng cách đi n, đi ng cách đi nế ứ ậ ọ ả ệ ủ ệ
ho c đ ng trên t m th m cách đi n và ph i có hai ngặ ứ ấ ả ệ ả ười N uế
c n, ph i dùng kìm ho c sào cách đi n, trầ ả ặ ệ ước khi đ t ph i dùngặ ả
gi khô lau s ch b i c a rào ch n.ẻ ạ ụ ủ ắ
ho c c a s t c a các ngăn bên c nh và đ i di n v i ch làmặ ử ắ ủ ạ ố ệ ớ ỗ
vi c ph i treo bi n: “D ng l i! có đi n nguy hi m ch t ngệ ả ể ừ ạ ệ ể ế ườ i”
N u các ngăn bên c nh và đ i di n không có rào lế ở ạ ố ệ ưới ho cặ
c a cũng nh các l i đi ngử ư ở ố ười làm vi c không c n đi qua, ph iệ ầ ả
dùng rào ch n t m th i ngăn l i và treo bi n nói trên T i n iắ ạ ờ ạ ể ạ ơ
làm vi c, sau khi đ t ti p đ t di đ ng ph i treo bi n “Làm vi cệ ặ ế ấ ộ ả ể ệ
t i đây!”.ạ
hi m ngể ười làm vi c có th thoát ra kh i vùng nguy hi m dệ ể ỏ ể ễ
dàng
các rào ch n t m th i và bi n báo.ắ ạ ờ ể
xác minh không còn đi n các thi t b đã đệ ở ế ị ượ ắc c t đi n.ệ
phù h p v i đi n áp c n th , ph i th c 3 pha vào và ra c aợ ớ ệ ầ ử ả ử ả ủ
thi t b ế ị
đ xác minh thi t b còn đi n hay không, nh ng n u đ ng h , rể ế ị ệ ư ế ồ ồ ơ
le v.v báo tín hi u có đi n thì coi nh thi t b v n còn đi n.ệ ệ ư ế ị ẫ ệ
đi n r i m i th n i c n bàn giao, n u n i công tác khôngệ ồ ớ ử ở ơ ầ ế ở ơ
có đi n thì cho phép đem th n i khác trệ ử ở ơ ước lúc th n i côngử ở ơ
tác và ph i b o qu n t t bút th đi n khi chuyên ch ả ả ả ố ử ệ ở
vào đường dây xem còn đi n hay không đ làm c s bàn giaoệ ể ơ ở
đường dây cho đ i công tác.ộ
và làm ng n m ch t t c các pha ngay Đ t ti p đ t t i v trí nàoắ ạ ấ ả ặ ế ấ ạ ị
ph i th h t đi n t i v trí y.ả ử ế ệ ạ ị ấ
đ n Dây ti p đ t ph i là dây chuyên dùng, b ng dây đ ng tr nế ế ấ ả ằ ồ ầ (ho c b c v nh a trong), m m, nhi u s i, ti t di n nh nh t làặ ọ ỏ ự ề ề ợ ế ệ ỏ ấ
25 mm2
N i đ t n i đ t ph i ch n sao cho đ m b o kho ng cách anơ ặ ố ấ ả ọ ả ả ả toàn đ n các ph n d n đi n đang có đi n ế ầ ẫ ệ ệ
S lố ượng và v trí đ t ti p đ t ph i ch n sao cho nh ngị ặ ế ấ ả ọ ữ
người công tác n m tr n v n trong khu v c đằ ọ ẹ ự ược b o v b ngả ệ ằ
nh ng ti p đ t đó.ữ ế ấ
phân ph i ho c t phân ph i, đ gi m b t s lố ặ ủ ố ể ả ớ ố ượng dây ti p đ tế ấ
l u đ ng, cho phép đ t ti p đ t thanh cái và ch m ch đ uư ộ ặ ế ấ ở ỉ ở ạ ấ trên đó s ti n hành công vi c và khi chuy n sang làm vi c ẽ ế ệ ể ệ ở
m ch đ u khác thì đ ng th i chuy n dây ti p đ t Trong trạ ấ ồ ờ ể ế ấ ườ ng
h p đó ch cho phép làm vi c trên m ch đ u có đ t ti p đ t.ợ ỉ ệ ạ ấ ặ ế ấ Khi s a ch a thanh cái có phân đo n, trên m i phân đo n ph iử ữ ạ ỗ ạ ả
đ t m t dây ti p đ t.ặ ộ ế ấ
ti p đ t hai đ u N u khu v c s a ch a dài quá 2 km ph i đ tế ấ ở ầ ế ự ử ữ ả ặ thêm m t ti p đ t gi a.ộ ế ấ ở ữ
Trang 10Đ i v i đố ớ ường tr c có nhánh mà nhánh không c t đụ ắ ược c uầ
dao cách ly thì m i nhánh (n m trong khu v c s a ch a) ph i cóỗ ằ ự ử ữ ả
thêm m t b ti p đ t đ u nhánh.ộ ộ ế ấ ở ầ
Đ i v i hai đố ớ ường tr c đi chung c t, n u s a ch a m tụ ộ ế ử ữ ộ
đường (đường kia v n v n hành) thì hai b ti p đ t không đ tẫ ậ ộ ế ấ ặ
xa nhau quá 500 m Riêng đ i v i các kho ng vố ớ ả ượt sông thì ngoài
hai b ti p đ t đ t t i hai c t hãm c n ph i có thêm ti p đ t phộ ế ấ ặ ạ ộ ầ ả ế ấ ụ
đ t ngay t i các c t vặ ạ ộ ượt
Đ i v i các nhánh r vào tr m n u dài không quá 200 m choố ớ ẽ ạ ế
phép đ t m t ti p đ t đ ngăn ngu n đi n đ n và đ u kia nh tặ ộ ế ấ ể ồ ệ ế ầ ấ
thi t ph i c t c u dao cách ly c a máy bi n áp.ế ả ắ ầ ủ ế
Đ i v i các đố ớ ường cáp ng m nh t thi t ph i đ t ti p đ t haiầ ấ ế ả ặ ế ấ
đ u c a đo n cáp.ầ ủ ạ
Đ i v i đố ớ ường dây h áp, khi c t đi n đ s a ch a cũngạ ắ ệ ể ử ữ
ph i đ t ti p đ t b ng cách ch p 3 pha v i dây trung tính và đ uả ặ ế ấ ằ ậ ớ ấ
xu ng đ t C n chú ý ki m tra các nhánh có máy phát c a kháchố ấ ầ ể ủ
hàng đ c t ra, không cho phát lên lể ắ ưới
hi n, trong đó m t ngệ ộ ười ph i có trình đ an toàn ít nh t b c IV,ả ộ ấ ậ
người còn l i ph i có trình đ an toàn ít nh t b c III.ạ ả ộ ấ ậ
sau đó m i l p đ u kia v i dây d n, khi th c hi n ph i mangớ ắ ầ ớ ẫ ự ệ ả
găng tay cách đi n và ph i dùng sào cách đi n đ l p vào đệ ả ệ ể ắ ườ ng
dây
Khi tháo ti p đ t ph i làm ngế ấ ả ượ ạc l i
ph i b t b ng bu-lông N u đ u vào ti p đ t c a c t ho c hả ắ ằ ế ấ ế ấ ủ ộ ặ ệ
th ng n i đ t chung thì trố ố ấ ước khi đ u ph i c o s ch r chấ ả ạ ạ ỉ ở ỗ
đ u ti p đ t Trấ ế ấ ường h p ti p đ t c t b h ng ho c khó b t buợ ế ấ ộ ị ỏ ặ ắ
lông thì ph i đóng c c s t sâu 1m đ làm ti p đ t.ả ọ ắ ể ế ấ
V-2 BI N PHÁP T CH C Ệ Ổ Ứ
Đ Đ M B O AN TOÀN KHI LÀM VI C Ể Ả Ả Ệ
không thu c v v n hành các thi t b đi n, theo nguyên t c chộ ề ậ ở ế ị ệ ắ ỉ
được th c hi n theo phi u công tác ho c l nh công tác.ự ệ ế ặ ệ
1- S a ch a và tăng cử ữ ường đường cáp ng m cao áp, đầ ườ ng dây n i ho c đ u chuy n t các nhánh dây m i xây d ng vàoổ ặ ấ ể ừ ớ ự
đường dây tr c c a lụ ủ ưới
2- S a ch a, di chuy n, ử ữ ể tháo, l p, ắ hi u ch nh, th nghi m cácệ ỉ ử ệ thi t b đi n trên lế ị ệ ưới nh : máy phát đi n, đ ng c , máy bi nư ệ ộ ơ ế
áp, máy ng t, c u dao, thi t b ch ng sét, t đi n, các máy ch nhắ ầ ế ị ố ụ ệ ỉ
l u, các thanh cái, r -le b o v tr trư ơ ả ệ ừ ường h p có quy đ nhợ ị riêng
3- Làm vi c tr c ti p v i thi t b đang mang đi n h áp ho cệ ự ế ớ ế ị ệ ạ ặ làm vi c g n các thi t b đang mang đi n cao áp v i kho ngệ ầ ế ị ệ ớ ả cách cho phép
l nh công tác:ệ 1- Nh ng thao tác đóng, c t, x lý s c do trữ ắ ử ự ố ưởng ca đi u đề ộ
Qu c gia, đi u đ Mi n, đi u đ Đi n l c ho c trố ề ộ ề ề ộ ệ ự ặ ưởng ca nhà máy ra l nh.ệ
2- Nh ng công vi c làm xa các thi t b có đi n.ữ ệ ở ế ị ệ 3- Nh ng công vi c đ n gi n, có kh i lữ ệ ơ ả ố ượng ít, th i gianờ
ng n do nhân viên v n hành tr c ti p làm ho c nhân viên khácắ ậ ự ế ặ làm dướ ựi s giám sát c a nhân viên v n hành.ủ ậ
ch huy tr c ti p đ n v công tác ho c ngỉ ự ế ơ ị ặ ười giám sát, 1 b n giaoả cho người cho phép đ n v công tác vào làm vi c gi Phi u ph iơ ị ệ ữ ế ả
vi t rõ ràng, d hi u, không đế ễ ể ược t y xoá, không đẩ ược vi tế
b ng bút chì và ph i theo m u Th i gian có hi u l c không quáằ ả ẫ ờ ệ ự
15 ngày tính t ngày c p phi u.ừ ấ ế