1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Sinh lớp 10 năm 2020 - 2021 THPT Phú Bài | Lớp 10, Sinh học - Ôn Luyện

14 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 186,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc của các loại bào quan ở tế bào nhân thực.. Riboxom là bào quan không có màng bao bọc.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1

Sinh học 10 Năm học: 2020-2021 Phần trắc nghiệm: 24 câu

Câu 1.1a Thế giới sống được tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc Trình tự nào sau đây mô tả đúng trình tự đó?

A Nguyên tử  Phân tử  Mô  Bào quan  Tế bào Cơ quan  Hệ cơ quan  Cơ thể  Quần thể  Quần xã  Hệ sinh thái  Sinh quyển

B Nguyên tử  Phân tử  Bào quan  Tế bào Mô  Cơ quan  Hệ cơ quan  Cơ thể  Quần thể  Quần xã  Hệ sinh thái  Sinh quyển

C Phân tử  Nguyên tử  Bào quan  Tế bào Mô  Cơ quan  Hệ cơ quan  Cơ thể  Quần thể  Quần xã  Hệ sinh thái  Sinh quyển

D Nguyên tử  Phân tử  Tế bào Bào quan Mô  Cơ quan  Hệ cơ quan  Cơ thể  Quần thể  Quần xã  Hệ sinh thái  Sinh quyển

Câu 1.2a Các cấp tổ chức sống dưới cấp cơ thể bao gồm:

A Nguyên tử, phân tử, mô, cơ quan và sinh quyển

B quần thể, quần xã, hệ sinh thái và sinh quyển

C phân tử, tế bào, mô, cơ quan và hệ cơ quan

D cơ quan, hệ cơ quan, tế bào, mô và quần thể

Câu 1.3a Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm:

A tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã và hệ sinh thái

B tế bào, cơ thể, quần xã , hệ sinh thái và sinh quyển

C cơ quan hệ cơ quan, tế bào, cơ thể, quần thể

D tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã và sinh quyển

Câu 1.4a Nhóm các cấp tổ chức nào sau đây dưới mức tế bào?

A Phân tử, đại phân tử, mô, cơ quan

B Phân tử, đại phân tử, bào quan, mô

C Đại phân tử, bào quan, cơ quan, hệ cơ quan

D Phân tử, đại phân tử, bào quan

Câu 2.1b Nhận định nào sau đây đúng khi nói về mô?

A Tập hợp các tế bào có cấu trúc khác nhau nhưng thực hiện các chức năng khác nhau

B Tập hợp các tế bào giống nhau cùng phối hợp thực hiện các chức năng nhất định

C Tập hợp các cơ quan cùng thực hiện một chức năng nhất đinh trên cơ thể

D Tập hợp các tế bào chưa chuyên hóa, có cấu tạo khác nhau nhưng thực hiện cùng một chức năng

Câu 2.2b Quần thể là:

A tập hợp các cá thể cùng loài, cùng nơi sinh sống, cùng thời điểm sống

B tập hợp các cá thể thuộc nhiều loài khác nhau, cùng nơi sinh sống, cùng thời điểm sống

C tập hợp các cá thể cùng loài, sống cùng thời điểm và được phân bố khắp nơi trên Trái đất

D tập hợp các cá thể thuộc nhiều loài khác nhau tại cùng một khu vực sống nhất định

Trang 2

Câu 2.3b Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về cơ thể sinh vật?

A Được tạo nên bởi một số lượng lớn các tế bào cùng loại và thực hiện nhiều chức năng khác nhau

B Được cấu tạo từ các cơ quan và hệ cơ quan, liên quan mật thiết và thống nhất với nhau về hoạt động

C Được tạo nên từ các hệ cơ quan hoạt động một cách độc lập, riêng lẽ

D Chỉ được tạo nên từ các hệ cơ quan khác nhau, không liên quan đến tế bào

Câu 2.4b Nhận định nào sau đây là đúng về sinh quyển?

A Là phần khí quyển bao bọc Trái đất

B Là hệ thống cấu trúc bao gồm tất cả các loài sinh vật đang tồn tại trên Trái đất

C Được hình thành từ nhiều quần thể thuộc các loài khác nhau

D Là hệ sinh thái lớn nhất bao gồm tất cả các quần xã của Trái đất và sinh cảnh của chúng

Câu 3.1c Các loài sinh vật mặc dù khác nhau về nhiều đặc điểm nhƣng chúng vẫn có một

số đặc điểm chung nhất định Nguyên nhân là:

A chúng sống trong những môi trường giống nhau

B chúng đều được cấu tạo từ tế bào

C chúng đều có chung một tổ tiên

D chúng sống trong những môi trường khác nhau

Câu 3.2c Cho các đặc điểm sau:

(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

(2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định

(3) Liên tục tiến hóa

(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh

(5) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường

Thế giới sống có bao nhiêu đặc điểm trong các nội dung trên?

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 3.3c Cho các nhận định sau đây về tế bào:

(1) Tế bào chỉ được sinh ra từ cách phân chia tế bào

(2) Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống

(3) Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống

(4) Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa

(5) Tế bào có một hình thức phân chia duy nhất là nguyên phân

Có bao nhiêu nhận định trên là đúng?

A 2

B 3

C 4

D 5

Trang 3

Câu 3.4c Điều nào dưới đây là sai khi nói về tế bào?

a Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống

b Là đơn vị chức năng của tế bào sống

c Được cấu tạo từ các mô

d Được cấu tạo từ các phân tử, đại phân tử vào bào quan

Câu 4.1a Giới thực vật gồm những sinh vật

A Đơn bào hoặc đa bào, nhân thực, tự dưỡng, một số dị dưỡng,có khả năng phản ứng chậm

B Đa bào, nhân thực, phần lớn tự dưỡng, có khả năng phản ứng chậm

C Đa bào, một số loại đơn bào, nhân thực, tự dưỡng,có khả năng phản ứng chậm

D Đa bào, nhân thực, tự dưỡng, có khả năng phản ứng chậm

Câu 4.2a Giới động vật gồm những sinh vật

A Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

B Đa bào, một số đơn bào, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

C Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, đa số không có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

D Đa bào, một số tập đoàn đơn bào,nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

Câu 4.3a Những giới sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân thực là

A Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật

B Giới nguyên sinh, giới thực vật , giới nấm, giới động vật

C Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm

D Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật

Câu 4.4a Giới nguyên sinh bao gồm

A Vi sinh vật, động vật nguyên sinh

B Vi sinh vật, tảo, nấm, động vật nguyên sinh

C Tảo, nấm, động vật nguyên sinh

D Tảo, nấm nhày, động vật nguyên sinh

Câu 5.1a Nhóm các nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:

A C, H, O, N

B C, H, O, P

C C, O, N, P

D O, N, P, S

Câu 5.2a Nguyên tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra sự đa dạng của

các hợp chất hữu cơ?

A Oxi

B Nito

C Hidro

D Cacbon

Câu 5.3a Nhận định nào sau đây đúng khi nói về các nguyên tố đa lượng?

A Chiếm khối lượng lớn trong khối lượng chất khô của cơ thể sinh vật

B Có kích thước lớn so với các nguyên tố hóa học khác trong tế bào

Trang 4

C Tham gia cấu tạo nên các enzim, vitamin…

D Bao gồm các nguyên tố C, H, O, N, Cu, Fe

Câu 5.4a Nhóm các nguyên tố đa lƣợng chính bao gồm:

A C, H, O, Si

B C, H, Cu, Fe

C O, N, Mg, Fe

D C, H, O, N

Câu 6.1a Nhận định nào sau đây đúng khi nói về các nguyên tố vi lƣợng?

A Có kích thước nhỏ so với các nguyên tố hóa học khác trong cơ thể sinh vật

B Chiếm tỉ lệ nhỏ trong khối lượng chất khô của cơ thể sinh vật

C Chiếm tỉ lệ lớn trong khối lượng chất khô của cơ thể sịnh vật

D Chiếm thể tích nhỏ trong tế bào

Câu 6.2a Nhận định nào sau đây đúng khi nói về các nguyên tố vi lƣợng?

A Tham gia cấu tạo nên các enzim, vitamin…

B Tham gia xây dựng tế bào và cơ thể

C Dung môi hòa tan các chất

D Ít tham gia thực hiện các chức năng sống

Câu 6.3a Nhóm các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm nguyên tố vi lƣợng?

A C, Cu, Zn, B

B N, Cr, Fe, Co

C Mn, Mo, Se, Cu

D O, Mn, Mo, Se

Câu 6.4a Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của các nguyên tố hóa học đối với cơ thể sống?

A Các nguyên tố đại lượng tham gia xây dựng tế bào, cơ thể

B Các nguyên tố vi lượng chỉ chiếm một tỉ lệ nhỏ trong cơ thể sinh vật

C Nguyên tố vi lượng chiếm tỉ lệ nhỏ trong cơ thể sống nên nó không có vai trò quan trọng đối với sự sống

D Phần lớn các nguyên tố đại lượng tham gia cấu tạo nên các phân tử, đại phân tử hữu cơ

Câu 7.1b Thuật ngữ nào sau đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?

A Glucozo

B Mantozo

C Glycogen

D Cacbonhidrat

Câu 7.2b Thuật ngữ nào sau đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?

A Photpholipit

B Lipit

C Steroit

D Dầu/ mỡ

Câu 7.3b Nhận định nào sau đây đúng khi nói về chức năng của cacbonhidrat?

Trang 5

A Tham gia cấu tạo nên tất cả các loại tế bào

B Tham gia cấu tạo enzim, vitamin

C Cấu tạo nên màng sinh chất của tế bào

D Là nguồn năng lượng dự trữ cho tế bào

Câu 7.4b Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cacbonhidrat?

A Không có cấu trúc đa phân, cùng với protein tham gia cấu tạo nên màng sinh chất

B Là đại phân tử sinh học, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

C Liên kết với protein tạo nên các phân tử glicoprotein, là những bộ phận cấu tạo nên nhiều thành phần khác nhau của tế bào

D Kitin là một dạng cacbonhidrat, cấu tạo nên thành tế bào nấm và bộ xương ngoài của nhiều loài côn trùng hay một số động vật khác

Câu 8.1b Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về lipit?

A Kị nước

B Có cấu trúc đa phân

C Có thành phần hóa học đa dạng

D Là nguồn năng lượng dự trữ cho tế bào và cơ thể

Câu 8.2b Cho các ý sau:

(1) Dự trữ năng lƣợng trong tế bào

(2) Tham gia cấu trúc màng sinh chất

(3) Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, diệp lục

(4) Tham gia vào chức năng vận động của tế bào

(5) Xúc tác cho các phản ứng sinh học

Trong các ý trên có mấy ý đúng với vai trò của lipit trong tế bào và cơ thể?

Câu 8.3b Ơstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?

A steroit B phôtpholipit C dầu thực vật D mỡ động vật

Câu 8.4b Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về lipit?

A Dầu chứa nhiều axit béo chưa no còn mỡ chứa nhiều axit béo no

B Màng tế bào không tan trong nước vì đuọc cấu tọa bởi phôtpholipit

C Steroit tham gia cấu tạo nên các loại enzim tiêu hóa trong cơ thể người

D Một phân tử lipit cung cấp năng lượng nhiều gấp đôi một phân tử đường

Câu 9.1c Đặc điểm nào sau đây có thể dùng để phân biệt axit deoxiribonucleic và axit

ribonucleic?

A Cấu trúc đa phân

B Có kích thước và khối lượng lớn

C Đại phân tử sinh học

D Số lượng mạch trong cấu trúc

Câu 9.2c Đơn phân của ADN giống đơn phân của ARN ở điểm nào?

A Cùng chứa phân tử đường pentoza giống nhau

Trang 6

B Cùng chứa nhóm photphat

C Cùng chứa các loại bazo nito giống nhau

D Cùng chứa nhóm amin

Câu 9.3c Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc của phân tử protein?

A Được tạo nên từ các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết peptit

B Được tạo nên từ các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết photphodieste

C Trong không gian, protein có 4 bậc cấu trúc

D Thông thường cấu trúc bậc 3 của protein là cấu trúc thực hiện chức năng

Câu 9.4c Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về các đại phân tử sinh học?

A Phân tử ADN được tạo nên từ 2 chuỗi polynucleotit xoắn song song và ngược chiều

B Phân tử ARN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, từ các đơn phân là nucleotit

C Có 3 loại ARN trong tế bào nên ARN là đại phân tử thực hiện nhiều chức năng nhất trong cơ thể sống

D Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các axit amin tạo nên sự phong phú, đa dạng nhưng cũng rất đặc thù cho các phân tử protein

Câu 10.1c Khi nói về chức năng của các loại axit nucleic, ý kiến nào sau đây không đúng?

A AND quy định mọi tính trạng trên cơ thể nên nó thực hiện nhiều chức năng nhất trong số các đại phân tử sinh học

B tARN vận chuyển các axit amin tới riboxom để thực hiện quá trình tổng hợp protein

C rARN cùng với protein cấu tạo nên riboxom

D AND có chức năng mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

Câu 10.2c Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc của phân tử ADN ở tế bào nhân thực?

A Được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân từ các đơn phân là nucleotit

B Các nucleotit liên kết với nhau bằng liên kết photphodieste tạo nên chuỗi polynucleotit

C Phân tử AND gồm hai chuỗi polynucleotit xoắn song song và ngược chiều

D Liên kết hidro được hình thành giữa các bazo nito của nucleotit này với phân tử đường

pentoza của nucleotit tiếp theo

Câu 10.3c Sự đa dạng và phong phú nhƣng lại đặc thù của phân tử ADN đƣợc quyết định bởi yếu tố nào sau đây?

A Số lượng liên kết hidro và liên kết hóa trị có trên mỗi phân tử AND

B Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nucleotit trên phân tử AND

C Số lượng, thành phần và khối lượng các nucleotit trên phân tử AND

D Đặc điểm kích thước của từng loài sinh vật

Câu 10.4c Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn ADN xoắn kép là – GATGGXAA - Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là:

A – TAAXXGTT –

B – XTAXXGTT –

C – UAAXXGTT –

D – UAAXXGTT –

Trang 7

Câu 11.1d Trình tự sắp xếp các nucleotit trên mạch 1 của một đoạn phân tử ADN xoắn kép là – ATTTGGGXXXGAGGX - Tổng số liên kết hidro của đoạn ADN này là

Câu 11.2d Một đoạn của phân tử AND có chiều dài 5100A o và có số nucleotit loại A bằng

3

2

số nucleotit loại G Số lƣợng nucleotit từng loại của đoạn AND trên là:

A A=T=600; G=X=900

B A=T=900; G=X=600

C A=T=450; G=X=300

D A=T=300; G=X=450

Câu 11.3d Một đoạn của phân tử AND có chiều dài 3060A o và có số nucleotit loại A bằng

3

2

số nucleotit loại G Số lƣợng nucleotit từng loại của đoạn AND trên là:

A A=T=540; G=X=360

B A=T=360; G=X=540

C A=T=450; G=X=300

D A=T=300; G=X=450

Câu 11.4d Một đoạn của phân tử AND có chiều dài 5100A o và có số nucleotit loại A bằng

3

2

số nucleotit loại G Đoạn phân tử AND này có số lượng liên kết hidro là:

A 3900 liên kết

B 3600 liên kết

C 3000 liên kết

D 3050 liên kết

Câu 12.1a Đặc điểm nào sau đây không thuộc tế bào nhân sơ?

A Chưa có nhân hoàn chỉnh

B Kích thước nhỏ, khoảng 1-5 micromet

C Các bào quan chưa có màng bao bọc

D Đã có hệ thống nội màng

Câu 12.2a Tất cả các loại tế bào đều gồm 3 thành phần chính là:

A thành tế bào, màng sinh chất và các bào quan

B màng tế bào, màng sinh chất và tế bào chất

C màng tế bào, tế bào chất và các bào quan

D màng tế bào, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân

Câu 12.3a Thành phần hóa học quan trọng cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn là:

A kitin

B peptidoglycan

C xenlulozo

D photpholipit

Câu 12.4a Ở tế bào nhân sơ, thành tế bào có chức năng chính là:

A quy định hình dạng tế bào

Trang 8

B thực hiện trao đổi chất với môi trường

C là nơi để lông và roi gắn vào

D giúp vi khuẩn bám lên tế bào chủ

Câu 13.1b Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về tế bào chất ở tế bào nhân sơ?

A Là vùng nằm giữa màng sinh chất và vùng nhân

B Tế bào chất gồm 2 thành phần chính là bào tương và riboxom cùng một số cấu trúc khác

C Là nơi thực hiện hầu hết các phản ứng hóa sinh trong tế bào

D Là nơi hình thành hệ thống nội màng cho tế bào

Câu 13.2b Nhận định nào sau đây đúng khi nói về vùng nhân ở tế bào nhân sơ?

A Được bao bọc bởi lớp màng kép

B Chỉ chứa 1 phân tử AND mạch kép, dạng thẳng

C Chỉ chứa 1 phân tử AND mạch kép, dạng vòng

D Chứa phân tử AND mạch vòng, gọi là plasmit

Câu 13.3b Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì

A Vi khuẩn xuất hiện rất sớm

B Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử ADN dạng vòng

C Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

D Vi khuẩn chưa có màng nhân

Câu 13.4b Cho các đặc điểm sau:

(1) Hệ thống nội màng

(2) Khung xương tế bào

(3) Các bào quan có màng bao bọc

(4) Riboxom và các hạt dự trữ

Có mấy đặc điểm thuộc về tế bào nhân sơ?

Câu 14.1a Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về tế bào nhân thực?

A Đã có màng nhân

B Chưa có hệ thống nội màng

C Các bào quan đã có màng bao bọc

D Có kích thước lớn

Câu 14.2a “Tổng hợp protein” là chức năng của bào quan nào sau đây ở tế bào nhân thực?

A Lưới nội chất trơn

B Bộ máy Gongi

C Riboxom

D Ty thể

Câu 14.3a “Tổng hợp lipit chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể” là chức năng của:

A lưới nội chất hạt

B lưới nội chất trơn

Trang 9

C bộ máy Gongi

D lục lạp

Câu 14.4a Ở tế bào nhân thực, nhân tế bào có chức năng:

A tổng hợp tất cả các loại protein cho tế bào và cơ thể

B là nơi thực hiện hầu hết các phản ứng chuyển hóa trong tế bào

C chứa AND, điều khiển mọi hoạt động của tế bào

D nơi tạo ra năng lượng cho tế bào và cơ thể

Câu 15.1a “Là một hệ thống màng bên trong tế bào tạo nên hệ thống các ống và xoang dẹp nối thông với nhau” là đặc điểm cấu trúc của bộ phận nào sau đây?

A Bộ máy Gongi

B Ty thể

C Lục lạp

D Lưới nội chất

Câu 15.2a Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc của các loại bào quan ở

tế bào nhân thực?

A Riboxom là bào quan không có màng bao bọc

B Không bào là bào quan được bao bọc bởi một lớp màng

C Lục lạp được bao bọc bởi lớp màng kép

D Nhân tế bào được bao bọc bởi một lớp màng

Câu 15.3a Ở tế bào nhân thực, màng sinh chất đƣợc tạo nên từ hai thành phần chính là:

A photpholipit và protein

B photpholipit và kitin

C peptidoglycan và protein

D lipit và polysaccarit

Câu 15.4a Đƣợc ví nhƣ “nhà máy sản xuất tinh bột cho tế bào” là chức năng của bào quan nào sau đây?

A Ty thể

B Lục lạp

C Lưới nội chất hạt

D Lưới nội chất trơn

Câu 16.1b Đƣợc ví nhƣ “nhà máy điện của tế bào” là chức năng của bào quan nào sau đây?

A Ty thể

B Lục lạp

C Lưới nội chất hạt

D Lưới nội chất trơn

Câu 16.2b “Tilacoit” là cấu trúc thuộc bào quan nào sau đây ở tế bào nhân thực?

A Ty thể

B Lục lạp

C Lưới nội chất hạt

Trang 10

D Lưới nội chất trơn

Câu 16.3b Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

A Được bao bọc bởi lớp màng kép

B Nhân chứa nhiễm sắc thể gồm AND liên kết với protein

C Nhân chứa nhiều phân tử AND dạng vòng

D Trên màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

Câu 16.4b Ở tế bào nhân thực, riboxom không có đặc điểm nào sau đây?

A Làm nhiệm vụ tổng hợp protein

B Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein

C Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

D Được bao bọc bởi lớp màng kép photpholipit

Câu 17.1c Những bộ phận nào sau đây của tế bào nhân thực tham gia vào việc vận chuyển phân tử protein ra khỏi tế bào?

A Lưới nội chất hạt, bộ máy Gongi, túi tiết, màng tế bào

B Lưới nội chất trơn, bộ máy Gongi, túi tiết, màng tế bào

C Bộ máy Gongi, túi tiết, màng tế bào, máu

D Riboxom, bộ máy Gongi, màng tế bào

Câu 17.2c Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?

A Tế bào hồng cầu

B Tế bào bạch cầu

C Tế bào biểu bì

D Tế bào cơ

Câu 17.3c Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ty thể nhất?

A Tế bào biểu bì

B Tế bào hồng cầu

C Tế bào cơ tim

D Tế bào xương

Câu 17.4c Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 18.1a Quá trình nào sau đây không phải là hình thức trao đổi chất của tế bào và môi trường?

A Vận chuyển chủ động

B Tiết enzim để phân hủy các chất

C Vận chuyển thụ động

Ngày đăng: 11/01/2021, 22:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w