Không có giao điểm.. Tính độ dài AB.. Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh CA lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn góc C thì khi đó diện tích của tam giác mới tạo nên bằng.. Cán b[r]
Trang 1Câu 1: Hệ bất phương trình 5 3 0
3 2 0
x m
A m 1 B m 1 C m 1 D m 1
Câu 2: Với giá trị nào của m thì hàm số y m 1x 2 2 mx 2 có tập xác định là D ?
A m 1. B m 1 3; 1 3
C m D m 1 3;1
Câu 3: Cho hàm số f x( )x22018x2019 Hãy chọn kết quả đúng:
A ( 20191 ) ( 20181 )
f f B ( 20191 ) ( 20181 )
f f C f(21009) f(21008) D f(21008) f(21007)
Câu 4: Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng x3y 6 0 và 3x4y 1 0
A Không có giao điểm B 27; 17
C 27 17;
13 13
27 17
;
13 13
Câu 5: Xác định hàm số y ax b , biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm A 0;1 và B 1;2
A y 3 x 2 B y 3 x 1 C y x 1 D y 3 x 1
Câu 6: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 2
2
có dạng S = a; b Khi đó tổng a+b bằng
Câu 7: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 7 6 0
x
A B (1; 2) C [1; 2] D ( ;1) (2; ) Câu 8: Cho hình vuông ABCD có cạnh a Gọi d là đường thẳng qua D và song song với AC M
là điểm tùy ý trên d Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T MA 2 MB MC
là bao nhiêu?
A 2
2
a
4
a
D 3 2 4 a
Câu 9: Cho tam giác ABC có 120 B , cạnh AC 2 3 cm Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng
A R 2 cm B R 4 cm C R 1 cm D R 3 cm
Câu 10: Giá trị nào của m thì phương trình ( m 3) x 2 ( m 3) x ( m 1) 0 có hai nghiệm phân biệt?
A m 3;1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT LẦN 2
NĂM HỌC: 2019-2020 MÔN: TOÁN HỌC – LỚP 10 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 132
Trang 2C 3;
5
m
3
; (1; ) \{3}
5
m
Câu 11: Cho x0; y 0 và xy 2 Gía trị nhỏ nhất của A x 2 y 2 là:
Câu 12: Phương trình tham số của đường thẳng qua M1; 2 , N 4;3 là
A 3 3
4 5
1 5
2 3
4
3 2
1 3
2 5
Câu 13: Hệ số góc của đường thẳng y 3 x 4 0 bằng:
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A5; 1 , B 2;3 Tính độ dài AB
A AB25 B AB 53 C AB5 D AB 39
Câu 15: Cho ABCcó a 4, c 5, B 150 0 Diện tích của tam giác là:
A 5. B 10. C 5 3. D 10 3.
Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình x1x 3 0
A 3; B ;1 3; C 1;3 D
Câu 17: Bộ x y z; ; 2;1;1 là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?
A
x y z
B
2 0
x y z
x y z
x y z
C
2
x y z
x y z
D
x y z
Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình x x ( 6) 5 2 x 10 x x ( 8) là:
A S B S (5; ) C S ( ;5) D S
Câu 19: Số giá trị nguyên của tham số m thuộc 5;5 để phương trình x 2 4 mx m 2 0 có hai nghiệm âm phân biệt là
Câu 20: Giá trị nào của m thì phương trình: (m1)x22(m2)x m 3 0 có 2 nghiệm trái dấu?
A m3 B 1 m 3 C m2 D m1
Câu 21: Cho ABCcó S 84, a 13, b 14, c 15. Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác trên là:
A 8,125. B 8.
Câu 22: Phương trình 2 x 2 3 x 5 x 1 có nghiệm:
A x 3 B x 1 C x 4 D x 2
Câu 23: Giá trị nào của m thì bất phương trình: x 2 x m 0 vô nghiệm?
A m1 B 1
4
4
Câu 24: Bất phương trình 2
2 5 0
có tập nghiệm là:
Trang 3Câu 25: Cho hàm số bậc hai y f x có đồ thị là một Parabol như hình vẽ
Hàm số nghịch biến trong khoảng :
A ;2 2; B ; 2 C R D 2;
Câu 26: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 1
3 x x x 3 x
A ; 23; . B ; 2 3; . C 2;3 D ; 2 3; . Câu 27: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2
2
x x
là
A 3;1 B 1; 2 C 1; 2 D 1; 2
Câu 28: Tìm m để f x( )x22(2m3)x4m 3 0, x ?
A 3
2
4
4 m 2 Câu 29: Cho đường thẳng d : 3 x 2 y 10 0 Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của d ?
A u 3; 2
B u 2; 3
C u 3; 2
D u 2; 3
Câu 30: Tập xác định của hàm số: y x 2 x 1 5 x 2 2 4 x 2 có dạng m n ; Tìm
3m n 2
Câu 31: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 0
x
A (2; ) B ( 3; ) C ( ; 3) D ( 3; 2)
Câu 32: Cho tam giác ABC bất kỳ có BC a, AC b , AB c Đẳng thức nào sai?
A a2 b2 c2 2 cosbc A B c2 b2 a2 2 cosab C
C b2a2 c2 2 cosac B D c2 b2 a2 2 cosab C
Câu 33: Số nghiệm của phương trình 3x 2 2x là 1
Câu 34: Giải tam giác ABC biết A 60 , 0 B 40 0 và c14
A C 80 0,a12,3, b9,8 B C 80 0,a12,3, b9,1
C C 80 0,a11,3, b9,1 D C 80 0,a12,5, b9,1
Câu 35: Cho tam giác ABC có AB = c, BC = a, CA = b và diện tích là S Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh CA lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn góc C thì khi đó diện tích của tam giác mới tạo nên bằng
Câu 36: Cho hàm số f x ax 2 bx c đồ thị như hình bên Hỏi với những giá trị nào của tham số thực m thì phương trình f x 1 m 2 có đúng 3 nghiệm phân biệt
X Y
O
1 2
-2
I
2
Trang 4y
A m 2 B m 2,0 0, 2
C m 2 D 2 m 2.
Câu 37: Nghiệm của hệ phương trình
4 1
5 2
3 2
là
A x y ; 3;1 B x y ; 1;3 C x y ; 3;1 D x y ; 1;1
Câu 38: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2
A ;1 3;5
2
B 0;1 3;5
2
C 1;32. D 0;1 3 5;
2 3
Câu 39: Điều kiện xác định của phương trình 2 1 1
x
A x 3; B x ;3 \ 2;0 C x R \ 0; 2 D x 2;3 \ 0
Câu 40: Nghiệm của bất phương trình 1 2
là:
A ( ; 2) 1;1
2
x
B
1
2
x
1 2;
2
x
D x ( 2; ) Câu 41: Đường thẳng đi qua A 1;2, nhận n 2; 4
làm véc tơ pháp tuyến có phương trình là:
A x 2 y 4 0 B x y 4 0 C x 2 y 5 0 D x 2 y 4 0
Câu 42: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 2
4 3 0
6 8 0
A (1; 4) B ( ; 2) (3; ) C ( ;1) (3; ) D ( ;1) (4; ) Câu 43: Cho A 2;5 và B 0;6 Khi đó tập A B là:
A (0;5) B 2;0 C 2;6 D 5;6
Câu 44: Trong hệ tọa độ Oxy, cho u i 3j
và v 2; 1 .Tính u v .
A u v 1
B u v 5
C u v 2; 3
D u v 1
Câu 45: Cho A = [1; 4]; B = (2; 6) ; Tập hợp A B là :
A 4;6 B 1;2 C 2; 4 D 1;6
Trang 5Câu 46: Tập xác định của hàm số
2 2
y
x x là?
A 1 ;2
2
D
2
D
C ;1 2;
2
D
2
D
Câu 47: Cho các vectơ 1; 2 , 2; 6
a b Khi đó góc giữa chúng là
A 135 o B 60 o C 45 o D 30 o
Câu 48: Tìm mệnh đề đúng
A a b a c b c B a b ac bc
C
a b
ac bd
c d D a b ac bc
Câu 49: Cho các điểm A 1;1 ; 2; 4 ; 10; 2 B C Tính tích vô hướng BA AC
:
Câu 50: Tập nghiệm của bất phương trình x 2 2 x 3 0 là:
A B C ( 1;3) D ( ; 1) (3; )
HẾT -(Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 6Câu MÃ 132 MÃ 209 MÃ 357 MÃ 485
Trang 739 B B B B
MA TRẬN ĐỀ KSCL LẦN 2 NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN: TOÁN 10
2 Hàm số bậc nhất,
11
3 Phương trình bậc
4 Hệ phương trình
5 Hệ thức lượng
6
6 Phương trình