1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi học kì 2 Toán 10 Trường THPT Phú Lương, Thái Nguyên năm học 2019 2020

8 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 426,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.. Cắt nhau nhưng không vuông góc.. b) Lập phương trình đường tròn nhận đoạn thẳng AB làm đường kính.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHÚ LƯƠNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2020

Môn: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Phần I Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1 Tìm điều kiện xác định của bất phương trình sau: 12 1

x

>

+ +

A.∀ ∈ x B x ≠ ±1 C x ≠1 D x ≠ −1

Câu 2 Bảng xét dấu sau là của nhị thức nào trong các nhị thức đã cho?

x −∞ -2 +∞ ( )

f x + 0 -

A. f x( ) 3 = x+ 6 B f x( ) 4 2 = − x C f x( ) = − 2x− 4 D f x( ) 6 3 = − x

Câu 3 Cho tam thức bậc hai f x( )=ax bx c a2+ + , ≠ ∆ =0, b2−4ac Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Tam thức luôn cùng dấu với a khi ∆ =0.B Tam thức luôn cùng dấu với akhi ∆ <0

C Tam thức luôn cùng dấu với akhi ∆ ≤0.D Tam thức luôn cùng dấu với a khi ∆ >0

Câu 4.Trên đường tròn lượng giác điểm M biểu diễn cung 5 2 ,

6 k k Z

+ ∈ M ở góc phần tư nào ?

Câu 5 Trong các công thức sau công thức nào sai?

A sin(a b− ) sin cos = a b− cos sina b B sin(a b+ ) sin cos = a b+ cos sina b

C cos(a b+ ) cos cos = a b+ sin sina b C cos(a b− ) cos cos = a b+ sin sina b

Câu 6 Véc tơ nào sau đây là một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng 2x y− + = 3 0?

Câu 7 Đường thẳng ∆ có véc tơ chỉ phương u −(2; 3) Mệnh đề nào sau đây đúng?

3

m=− là hệ số góc của ∆ B b(3;2) là một véc tơ pháp tuyến của∆

2

m = là hệ số góc của ∆ B D n(2;3) là một véc tơ pháp tuyến của ∆

Câu 8 Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đường thẳng x 12 t

= +

 = −

Mã đề: 123

Trang 2

Câu 9 Tính khoảng cách từ điểm A −( 2;3) đến đường thẳng 4x− 3y− = 3 0 ta được kết quả

13

d =

Câu 10 Xác định tọa độ tâm I của đường tròn có phương trình: x2+y2+4x−6 1 0y− =

Câu 11 Tam thức bậc hai f x( )=x2−3x nhận giá trị âm trên khoảng nào?

Câu 12 Tập nghiệm của bất phương trình 1 0

3

x x

− ≥

− là

Câu 13 Tínhsin a biết cos 1

3

a = −

2 a

π < <π

A sin 2 2

3

3

a = − C sin 10

3

a = − D sin 10

3

a =

Câu 14 Chotana =2 tính giá trị 12 cos sin 5

A

+

A A =5 B A =4 C A =3 D A =2 Câu 15 Biến tổng sau thành tích B= sina+ cos 2a− sin 3a được kết quả

Câu 16.Phương trình tổng quát của đường thẳng

2

x t

=

 = +

A x y+ − = 2 0 B x y− + = 2 0 C x y− − = 2 0 D x y+ + = 2 0

Câu 17 Vị trí tương đối của hai đường thẳng ∆1: 2x y+ + = ∆3 0; :2 x+2y+ =3 0 là:

A Vuông góc B Cắt nhau nhưng không vuông góc

Câu 18 Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng ∆1:x y− + = ∆3 0; :32 x+4y+ =3 0

A cos( , )1 2 2

10

∆ ∆ = − B cos( , )1 2 5

10

∆ ∆ = − C cos( , )1 2 2

10

∆ ∆ = D cos( , )1 2 5

10

∆ ∆ =

Câu 19.Viết phương trình đường tròn tâm I(2; 1) − và tiếp xúc với đường thẳng ∆ : 4x− 3y− = 1 0

Trang 3

A (x−2) (2+ y+1) 12 = B (x+2) ( 1) 12+ y− 2 =

C (x−2) (2+ y+1)2 =2 D (x−2) (2+ y+1)2 =4

Câu 20.Cho tam giác ABC mệnh đề nào sau đây sai?

A sin(A B+ ) = − sinC B cos(A B+ ) = − cosC C sin cos

A B+ = C D tan cot

A B+ = C

Câu 21 Rút gọn biểu thức 2cos (2 ) 2 sin( ) 1

a

A M =sina B M = −sina C M =cosa D M = −cosa

Câu 22 Đường thẳng nào sau đây đi qua điểm M(0;2) và vuông góc với đường thẳng 1

2

= −

 = +

A  = +x y= −2t t B  =x y t= −t C  = −x t y= 2 t D  = +x t y= 2 t

Câu 23 Có bao nhiêu số nguyên m để tam thức f x( )= − +x2 2(m+2)x+9m−4 luôn âm trên 

Câu 24 Tìm trên đường tròn (x−3) (2+ y−3)2 =9 điểm M sao cho M cách đường thẳng y = −2

khoảng lớn nhất

Phần 2 Tự luận (4 điểm)

Bài 1 Giải bất phương trình: x+ x− >1 x− −1 2

Bài 2 Cho sin 2

3

a = − Tính 9.cos 2a

Bài 3 Cho hai điểm A(1;2), (3;4)B

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua A và vuông góc với AB

b) Viết phương trình đường tròn đường kính AB

Bài 4.Tìm mđể phương trình mx2+2(m−1)x− =4 0 có hai nghiệm phân biệt

Bài 5 Chứng minh rằng tam giác ABC vuông nếu: cot

2

B a c b

+

=

- HẾT -

Trang 4

TRƯỜNG THPT PHÚ LƯƠNG ĐÁP ÁN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2

NĂM HỌC 2019-2020 Môn: Toán 10

Phần 1 Trắc nghiệm

Phần 2 Tự luận

Thay số: 9cos 2 9(1 2 )4

9

PTTQ: 2( 1) 2(x− + y− 2) 0 = 0,25

3 0

Câu 3b (0,75) Tâm là trung điểm AB

(1;3)

2

AB

PT ( 1) (x− 2+ y−3)2 =2 0,25

2

0

m

0,25

0 1

m m

 ≠ −

0,25

2

2

B

B b

+

0,25

2 cos cos cos

cos cos

vuông tại A

0,25

Mã đề: 123

Trang 5

TRƯỜNG THPT PHÚ LƯƠNG ĐÁP ÁN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2020

Môn: TOÁN-10 Phần 1 Trắc nghiệm (6 điểm)

Phần 2 Tự luận (4 điểm)

Câu 1:

(0,75điểm)

Giải bất phương trình sau: xx + > − 1 1 x + 1 (1)

⇒ >

Câu 2

(0,75điểm)

Cho cos 1

4

= −

α Tính cos2α

2

os 1

2

1) 1 7

7 8

=



(6;6)

=



(6;6)

Pttq d: 6(x + 1) 6( + y − 1) 0 = ⇔ + = 0x y 025

Câu 3b

(0,75điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho A( – 1; 1) và B( 5; 7)

b) Lập phương trình đường tròn nhận đoạn thẳng AB làm đường kính

Bán kính R= = 1 2 + 2 =

2

Phương trình đ tròn: (x − 2) 2 + (y− 4) 2 = 18 025

Mã đề: 134

Trang 6

Câu 5

(0,5điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số m đê phương trình

2+2 − + =6 0

mx mx m vô nghiệm

TH1: m ≠ 0 : Pt vô nghiệm khi 0 2 2 6 0 0 3

0

 ≠

⇔ − < ⇔ < <

∆ <

 '

TH2: m=0 ta có pt: 6=0 vô nghiệm

Vậy:với 0≤ <m 3 thì pt vô nghiệm

025

Câu 6

(0,5điểm)

tan tan ( )tan

2

A B

+

025

sin (sin sin ) 0 2

025

TRƯỜNG THPT PHÚ LƯƠNG HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA KÌ II

NĂM 2019-2020 Môn thi: TOÁN 10

Đề 145

1 Trắc nghiệm (6 điểm)

2 Tự luận (4 điểm)

Câu 1:

5

Câu 2

(0,75

điểm)

2

2 3 cos2 1 2( )

5

7 cos2

25

Câu 3

(1,5 điểm) điểm) (0,75 a, AB = −( 8;8)là VTCP 0,25

AB đi qua A(5; 1 − ) và nhận n = ( )8;8 làm VTPT 0,25

( ) ( )

Trang 7

8 8x y 32 0 x y 4 0

(0,75 điểm) Tâm I của đường tròn là trung điểm AB nên I( )1;3 0,25

Bán kính 1 4 2

2

Vậy phương trình đường tròn là:

( ) (2 )2

x− + y− =

0,25

Câu 5

(0,5 điểm) Ta có ( )1 có hai nghiệm phân biệt khi 0

' 0

a ≠

∆ >

 2

3

m

⇔ 

0,25

3 5 3 1

m m m



⇔ < −



 >

( ) { }

3

5

⇒ ∈ −∞ − ∪ +∞

0,25

Câu 6

(0,5 điểm) Ta có : ( )cot .tan .tan

2

C

0.25

cos cos cos cos

A B

=

⇔ =

tam giác cân tại C

0.25

TRƯỜNG THPT PHÚ LƯƠNG HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA KÌ II

NĂM 2019-2020 Môn thi: TOÁN 10

Đề 156

1 Trắc nghiệm (6 điểm)

2 Tự luận (4 điểm)

Câu 1:

3

4 x 3

Trang 8

(0,75

điểm) cos2 1 2( )2 2

3 α

1 cos2

9 α

Câu 3

AB đi qua A(5; 1 − ) và nhậnAB =(2; 8− )

làm VTPT 0,25

( ) ( )

x y

0,25

(0,75 điểm) Tâm I của đường tròn là trung điểm AB nên I( )2;1 0,25

Bán kính 1 17

2

Vậy phương trình đường tròn là: ( ) (2 )2

Câu 5

' 0

a ≠

∆ ≥

 2

0

m

0,25

0 0

1

2 1 0

2

m m

0,25

Câu 6

0.25

sin( ) sin cos cos in sin cos cos sin sin 0

2

+

− = ⇔ + = tam giác vuông tại A

0.25

Ngày đăng: 11/01/2021, 21:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w