[r]
Trang 1Đ I H C THÁI NGUYÊNẠ Ọ
TRƯỜNG Đ I H C NÔNG LÂMẠ Ọ
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ ự ạ
Đ C Ề ƯƠ NG H ƯỚ NG D N ÔN THI CU I KHOÁ( 2007 – 2008) Ẫ Ố
Môn: Kinh t chính tr ế ị
I S N XU T HÀNG HOÁ VA CÁC QUY LU T KINH T C A S N XU T Ả Ấ Ậ Ế Ủ Ả Ấ HÀNG HOÁ
1 Đi u ki n ra đ i và u th c a s n xu t hàng hoá ề ệ ờ ư ế ủ ả ấ
a Đi u ki n ra đ i ề ệ ờ
- Phân công lao đ ng xã h i ộ ộ
- S táự ch bi t v m t kinh t gi a các ch th s n xu t kinh doanhệ ề ặ ế ữ ủ ể ả ấ
b u th c a s n xu t hàng hoá Ư ế ủ ả ấ
2 Hàng hoá
a Hàng hoá và hai thu c tính c a hàng hoá ộ ủ
- Giá tr s d ngị ử ụ
- Giá tr ị
b Tính hai m t c a lao đ ng s n xu t hàng hoá ặ ủ ộ ả ấ
- Lao đ ng c thộ ụ ể
- Lao đ ng tr u tộ ừ ượng
c L ượ ng giá tr hàng hoá ị
- Đ n v đo lơ ị ượng giá tr hàng hoá ị
- Các nhân t nh hố ả ưởng đ n lế ượng giá tr hàng hoá ị
+ Năng su t lao đ ng ấ ộ +Cường đ lao đ ng ộ ộ + M c đ ph c t p c a lao đ ng ứ ộ ứ ạ ủ ộ
3 Các quy lu t c a s n xu t hàng hoá ậ ủ ả ấ
- Quy lu t giá tr ậ ị
- Quy lu t c nh tranhậ ạ
- Quy lu t cung – c uậ ầ
II S N XU T GIÁ TR TH NG D – QUY LU T KINH T TUY T Đ I C A Ả Ấ Ị Ặ Ư Ậ Ế Ệ Ố Ủ
CH NGHĨA T B N Ủ Ư Ả
1 S chuy n hoá c a ti n thành t b n ự ể ủ ề ư ả
a Công th c chung c a t b n và mâu thu n c a công th c chung ứ ủ ư ả ẫ ủ ứ
b Đi u ki n đ ti n chuy n hoá thành t b n ề ệ ể ề ể ư ả
- Có s lố ượng ti n đ l nề ủ ớ
- Ti n ph i đề ả ược ném vào l u thôngư
- Tìm ra trên th trị ường hàng hoá đ c bi t – hàng hoá s c lao đ ng ặ ệ ứ ộ
c Hàng hoá - s c lao đ ng ứ ộ
- Khái ni m s c lao đ ng ệ ứ ộ
Trang 2- Đi u ki n đ s c lao đ ng tr thành hàng hoá ề ệ ể ứ ộ ở
- Hai thu c tính c a hàng hoá s c lao đ ng ộ ủ ứ ộ
2 s n xu t giá tr th ng d ả ấ ị ặ ư
a Quá trình s n xu t giá tr th ng d ả ấ ị ặ ư
- Đ c đi m c a quá trình s n xu t giá tr th ng dặ ể ủ ả ấ ị ặ ư
- Phân tích ví dụ
b T b n b t bi n, t b n kh bi n ư ả ấ ế ư ả ả ế
c T su t và kh i l ỷ ấ ố ượ ng giá tr th ng d ị ặ ư
- T su t giá tr th ng dỷ ấ ị ặ ư
- Kh i lố ượng giá tr th ng dị ặ ư
d Các ph ươ ng pháp s n xu t giá tr th ng d ả ấ ị ặ ư
- Phương pháp s n xu t giá tr th ng d tuy t đ iả ấ ị ặ ư ệ ố
- Phương ph p s n xu t giá tr th ng d tấ ả ấ ị ặ ư ương đ iố
- Phương pháp s n xu t giá tr th ng d siêu ng chả ấ ị ặ ư ạ
e s n xu t giá tr th ng d – Quy lu t kinh t tuy t đ i c a ch nghĩa t b n ả ấ ị ặ ư ậ ế ệ ố ủ ủ ư ả
3 Tích lu t b n ỹ ư ả
- Ngu n g c và b n ch t c a tích luồ ố ả ấ ủ ỹ
- Các nhân t quy t đ nh quy mô tích lu t b n ố ế ị ỹ ư ả
III CNH - HĐH N N KINH T TRONG TH I KỲ QUÁ Đ LÊN CNXH VI T Ề Ế Ờ Ộ Ở Ệ NAM
1 Tính t t y u và tác d ng c a CNH - HĐH ấ ế ụ ủ
a Tính t t y u ấ ế
b Tác d ng ụ
2 N i dung c b n c a CNH - HĐH ộ ơ ả ủ
- Th c hi n cu c cách m ng khoa h c – công ngh đ xây d ng c s v t ch t –ự ệ ộ ạ ọ ệ ể ự ơ ở ậ ấ
k thu t cho CNXH, phát tri n m nh l c lỹ ậ ể ạ ự ượng s n xu t ả ấ
- Xây d ng c c u kinh t h p lý, phân công l i lao đ ng xã h i ự ơ ấ ế ợ ạ ộ ộ
IV KINH T TH TR Ế Ị ƯỜ NG Đ NH H Ị ƯỚ NG XHCN VI T NAM Ở Ệ
1 S c n thi t khách quan phát tri n kinh t th tr ự ầ ế ể ế ị ườ ng Vi t Nam ở ệ
2 Đ c đi m và gi i pháp phát tri n kinh t th tr ặ ể ả ể ế ị ườ ng đ nh h ị ướ ng XHCN Vi t ở ệ Nam
- Đ c đi mặ ể
- Gi i phápả
3 Vai trò c a Nhà n ủ ướ c và các công c qu n lý vĩ mô n n kinh t th tr ụ ả ề ế ị ườ ng đ nh ị
h ướ ng XHCN
a.Vai trò c a Nhà n ủ ướ c
b Các công c qu n lý vĩ mô n n kinh t th tr ụ ả ề ế ị ườ ng đ nh h ị ướ ng XHCN
- H th ng pháp lu t ệ ố ậ
- K ho ch và th trế ạ ị ường
- Xây d ng kinh t Nhà nự ế ước và kinh t t p th ho t đ ng có hi u quế ậ ể ạ ộ ệ ả
Trang 3- Tài chính
- Tín d ngụ
- Ngân hàng
- Các công c đi u ti t kinh t đ i ngo iụ ề ế ế ố ạ
V T tư ưởng H chí Minh, quan đi m đồ ể ường l i c a Đ ng v nh ng v n đ cóố ủ ả ề ữ ấ ề liên quan
* chú ý
Ph n V, v n d ng TTHCM, quan đi m đầ ậ ụ ể ường l i c a Đ ng v nh ng v n đố ủ ả ề ữ ấ ề
có liên quan
Thái Nguyên, ngày 07/12/2007
Tr ưở ng b môn ộ
Th.s D ươ ng Công Tý
Trang 4Đ C Ề ƯƠ NG H ƯỚ NG D N ÔN CU I KHÓA MÔN Ẫ Ố
TRI T H C MÁC - LÊNIN Ế Ọ
I Đ NH NGHĨA V T CH T C A LÊNIN, NGU N G C, B N CH T C A Ý TH C;Ị Ậ Ấ Ủ Ồ Ố Ả Ấ Ủ Ứ
M I QUAN H GI A V T CH T VÀ Ý TH CỐ Ệ Ữ Ậ Ấ Ứ
1 Đ nh nghĩa v t ch t c a Lênin ị ậ ấ ủ
- Hoàn c nh ra đ i c a đ nh nghĩaả ờ ủ ị
- N i dung c a đ nh nghĩaộ ủ ị
- Phân tích đ nh nghĩaị
- Nêu ý nghĩa c a đ nh nghĩaủ ị
2 Ngu n g c, b n ch t c a ý th c ồ ố ả ấ ủ ứ
a Ngu n g c c a ý th cồ ố ủ ứ
- Ngu n g c t nhiên( b óc ngồ ố ự ộ ười và s tác đ ng c a th gi i khách quan vào b ócự ộ ủ ế ớ ộ
người)
- Ngu n g c xã h i( Lao đ ng, ngôn ng và các quan h xã h i)ồ ố ộ ộ ữ ệ ộ
b B n ch t c a ý th cả ấ ủ ứ
- B n ch t sáng t oả ấ ạ
- B n ch t xã h iả ấ ộ
3 M i quan h gi a v t ch t và ý th c ố ệ ữ ậ ấ ứ
a V t ch t sinh ra và quy t đ nh ý th cậ ấ ế ị ứ
- V t ch t quy đ nh s hình thành, bi n đ i và phát tri n c a ý th cậ ấ ị ự ế ổ ể ủ ứ
- V t ch t quy đ nh n i dung ph n ánh c a ý th cậ ấ ị ộ ả ủ ứ
b ý th c luôn tác đ ng tr l i đ i v i v t ch tứ ộ ở ạ ố ớ ậ ấ
- Theo hướng tích c c, n u ý th c ph n ánh đúng quy lu t c a hi n th cự ế ứ ả ậ ủ ệ ự
- Theo hướng tiêu c c, n u ý th c ph n ánh sai quy lu t c a hi n th cự ế ứ ả ậ ủ ệ ự
- S tác đ ng c a ý th c đ i v i v t ch t luôn tuân theo quy lu tự ộ ủ ứ ố ớ ậ ấ ậ
c ý nghĩa phương pháp lu nậ
- Trong nh n th c và ho t đ ng th c ti n ph i luôn xu t phát t hi n th c khách quan,ậ ứ ạ ộ ự ễ ả ấ ừ ệ ự tôn tr ng quy lu t khách quan, không ch quan duy ý chíọ ậ ủ
- Đ c i t o hi n th c khách quan ph i phát huy tính năng đ ng ch quan, sáng t o c aể ả ạ ệ ự ả ộ ủ ạ ủ
ý th c kh c ph c s b o th trì trứ ắ ụ ự ả ủ ệ
- Liên h , v n d ng v i b n thânệ ậ ụ ớ ả
II QUY LU T LẬ ƯỢNG - CH T, QUY LU T MÂU THU NẤ Ậ Ẫ
3 Quy lu t l ậ ượ ng - ch t ấ
a Khái ni m ch t, lệ ấ ượng
b M i quan h bi n ch ng gi a ch t và lố ệ ệ ứ ữ ấ ượng
c Các hình th c c a bứ ủ ước nh yả
d ý nghĩa phương pháp lu nậ
Trang 5- Trong ho t đ ng th c ti n và ho t đ ng nh n th c ph i bi t tích lũy d n d n vạ ộ ự ễ ạ ộ ậ ứ ả ế ầ ầ ề
lượng đ t o ra s bi n đ i v ch t c a s v t, không để ạ ự ế ổ ề ấ ủ ự ậ ược ch quan, nóng v i, duy ýủ ộ chí đ ng th i ph i năng đ ng, sáng t o không đồ ờ ả ộ ạ ược ch quan duy ý chíủ
- Trong h at đ ng th c ti n c n ph i v n d ng sáng t o, linh h at các bọ ộ ự ễ ầ ả ậ ụ ạ ọ ước nh y đả ể
c i t o và bi n đ i s v tả ạ ế ổ ự ậ
- Bi t tác đ ng vào phế ộ ương th c liên k t gi a các y u t c a s v t đ thay đ i s v tứ ế ữ ế ố ủ ự ậ ể ổ ự ậ
- Liên h và v n d ngệ ậ ụ
4 Quy lu t mâu thu n ậ ẫ
a Khái ni m: m t đ i l p, mâu thu n, s th ng nh t c a các m t đ i l p, s đ u tranhệ ặ ố ậ ẫ ự ố ấ ủ ặ ố ậ ự ấ
c a các m t đ i l pủ ặ ố ậ
b Trong quá trình v n đ ng và phát tri n c a s v t, th ng nh t và đ u tranh c a cácậ ộ ể ủ ự ậ ố ấ ấ ủ
m t đ i l p không tách r i nhau, th ng nh t là tặ ố ậ ờ ố ấ ương đ i, đ u tranh là tuy t đ iố ấ ệ ố
- Đ u tranh c a các m t đ i l p làm cho mâu thu n phát tri n, khi mâu thu n xung đ tấ ủ ặ ố ậ ẫ ể ẫ ộ gay g t di n ra s chuy n hóa, mâu thu n đắ ễ ự ể ẫ ược gi i quy t, s v t m i đả ế ự ậ ớ ược ra đ i.ờ
Nh v y, mâu thu n là ngu n g c c a s phát tri nư ậ ẫ ồ ố ủ ự ể
c Phân lo i mâu thu nạ ẫ
- Mâu thu n bên trong và mâu thu n bên ngoàiẫ ẫ
- Mâu thu n c b n và mâu thu n không c b nẫ ơ ả ẫ ơ ả
- Mâu thu n ch y u và mâu thu n th y uẫ ủ ế ẫ ứ ế
- Mâu thu n đ i kháng và mâu thu n không đ i khángẫ ố ẫ ố
d ý nghĩa phương pháp lu nậ
- Đ hi u rõ và c i t o s v t ph i nh n th c rõ mâu thu n c a nó t chính b n thân nóể ể ả ạ ự ậ ả ậ ứ ẫ ủ ừ ả
- Ph i xem xét mâu thu n trong tính l ch s c thả ẫ ị ử ụ ể
- Không được đi u hòa khi gi i quy t các mâu thu nề ả ế ẫ
- Liên h và v n d ng: trong nh n th c và h at đ ng b n thânệ ậ ụ ậ ứ ọ ộ ả
III TH C TI N VÀ VAI TRÒ C A TH C TI N Đ I V I NH N TH CỰ Ễ Ủ Ự Ễ Ố Ớ Ậ Ứ
5 Ph m trù th c ti n ạ ự ễ
a Quan đi m c a tri t h c trể ủ ế ọ ước Mác v th c ti nề ự ễ
b Quan đi m c a tri t h c Mác - Lêninể ủ ế ọ
- Nêu đ nh nghĩa th c ti nị ự ễ
- Phân tích đ c tr ng c a th c ti nặ ư ủ ự ễ
- Nêu các hình th c c b n c a ho t đ ng th c ti nứ ơ ả ủ ạ ộ ự ễ
6 Vai trò c a th c ti n đ i v i nh n th c ủ ự ễ ố ớ ậ ứ
- Th c ti n là c s c a nh n th cự ễ ơ ở ủ ậ ứ
- Th c ti n là đ ng l c c a nh n th cự ễ ộ ự ủ ậ ứ
- Th c ti n là m c đích c a nh n th cự ễ ụ ủ ậ ứ
- Th c ti n là tiêu chu n ki m tra chân lýự ễ ẩ ể
7 ý nghĩa ph ươ ng pháp lu n ậ
Trang 6- Ph i quán tri t quan đi m th c ti n trong nh n th c, c th là trong nh n th c ph iả ệ ể ự ễ ậ ứ ụ ể ậ ứ ả
xu t phát t th c t khách quan, tôn tr ng quy lu t khách quan, lý lu n ph i xu t phátấ ừ ự ế ọ ậ ậ ả ấ
t th c ti n, h c đi đôi v i hànhừ ự ễ ọ ớ
b Ch ng ch quan duy ý chí, xa r i th c ti n, quan liêu mãy móc cũng nh tuy t đ iố ủ ờ ự ễ ư ệ ố hóa th c ti n c a b n thânự ễ ủ ả
IV L C LỰ ƯỢNG S N XU T, QUAN H S N XU T, QUY LU T QUAN H S NẢ Ấ Ệ Ả Ấ Ậ Ệ Ả
XU T PHÙ H P V I TRÌNH Đ PHÁT TRI N C A LLSX; C S H T NG,Ấ Ợ Ớ Ộ Ể Ủ Ơ Ở Ạ Ầ KTTT; M I QUAN H BI N CH NG GI A CSHT V I KLTT; S PHÁT TRI NỐ Ệ Ệ Ứ Ữ Ớ Ự Ể
C A CÁC HÌNH THÁI KINH T XÃ H I LÀ QUÁ TRÌNH L CH S - T NHIÊNỦ Ế Ộ Ị Ử Ự
1 LLSX, QHSX
a Vai trò c a s n xu t v t ch tủ ả ấ ậ ấ
- Khái ni m s n xu t và s n xu t v t ch tệ ả ấ ả ấ ậ ấ
- Vai trò c a s n xu t v t ch t đ i v i đ i s ng xã h iủ ả ấ ậ ấ ố ớ ờ ố ộ
b Khái ni m phệ ương th c s n xu t, LLSX, QHSXứ ả ấ
- Khái ni m, vai trò, c c u c a phệ ơ ấ ủ ương th c s n xu tứ ả ấ
- Khái ni m, vai trò, k t c u c a LLSXệ ế ấ ủ
- Khaí ni m, các m t c a QHSXệ ặ ủ
2 Quy lu t QHSX phù h p v i trình đ c a LLSX ậ ợ ớ ộ ủ
a Khái quát m i quan h gi a LLSX và QHSXố ệ ữ
b Vai trò quy t đ nh c a LLSX đ i v i QHSXế ị ủ ố ớ
- Tính ch t và trình đ c a LLSXấ ộ ủ
- S v n đ ng, phát tri n c a LLSX quy t đ nh đ i v i QHSXự ậ ộ ể ủ ế ị ố ớ
+ Quy t đ nh s ra đ i c a QHSXế ị ự ờ ủ
+ Quy t đ nh s thay đ i c a QHSXế ị ự ổ ủ
+ Quy t đ nh tính ch t c a QHSXế ị ấ ủ
3 S tác đ ng tr l i c a QHSX đ i v i LLSX ự ộ ở ạ ủ ố ớ
a QHSX do LLSX quy t đ nh nh ng nó có tính đ c l p tế ị ư ộ ậ ương đ i và luôn tác đ ng trố ộ ở
l i đ i v i LLSX theo 2 hạ ố ớ ướng:
- N u phù h p, nó kích thích, thúc đ y s n xu t phát tri nế ợ ẩ ả ấ ể
- N u không phù h p thì nó kìm hãm s n xu t phát tri nế ợ ả ấ ể
b Căn c đ kh ng đ nh đi u trên là QHSX tác đ ng đ n thái đ c a ngứ ể ẳ ị ề ộ ế ộ ủ ười lao đ ngộ
c Tuy nhiên c n l u ý là s phát tri n c a QHSX dù có to l n đ n đâu cũng không thầ ư ự ể ủ ớ ế ể thay th đế ược LLSX
d Vai trò c a quy lu t này trong ti n trình cách m ng Vi t Nam là l ch s nhân lo iủ ậ ế ạ ệ ị ử ạ
e ý nghĩa phương pháp lu nậ
g Liên h th c ti n v s v n d ng c a ĐCSVNệ ự ễ ề ự ậ ụ ủ
4 C s h t ng và ki n trúc th ơ ở ạ ầ ế ượ ng t ng ầ
a CSHT
- Khái ni mệ
- Các y u t c a CSHTế ố ủ
Trang 7- Vai trò và quan h gi a các y u t c a CSHTệ ữ ế ố ủ
b KTTT
- Khái ni mệ
- Các y u t c a KTTTế ố ủ
- Vai trò, m i quan h gi a các y u t c a KTTTố ệ ữ ế ố ủ
5 M i quan h bi n ch ng gi a CSHT và KTTT ố ệ ệ ứ ữ
a Khái quát v bi n ch ng gi a CSHT và KTTTề ệ ứ ữ
b Vai trò quy t đ nh c a CSHT đ i v i KTTTế ị ủ ố ớ
- CSHT quy t đ nh KTTT, bi u hi nh:ế ị ể ệ
+ CSHT quy t đ nh s hình thành KTTTế ị ự
+ CSHT quy t đ nh tính ch t c a KTTTế ị ấ ủ
+ CSHT quy t đ nh s thay đ i c a KTTTế ị ự ổ ủ
c Tác đ ng tr l i c a KTTT đ i v i CSHTộ ở ạ ủ ố ớ
d ý nghĩa lý lu n và th c ti nậ ự ễ
6 S phát tri n c a các hình thái KT - XH là m t quá trình l ch s - t nhiên ự ể ủ ộ ị ử ự
a Ph m trù hình thái KT- XHạ
- Nêu khái ni m hình thái KT - XHệ
- K t c u c a hình thái KT - XHế ấ ủ
- Vai trò, m i quan h gi a các y u t c a hình thái KT - XHố ệ ữ ế ố ủ
b S phát tri n c a các hình thái KT- XH là m t quá trình l ch s - t nhiênự ể ủ ộ ị ử ự
- Gi i thích t i sao?ả ạ
- Bi u hi n nh th nào?ể ệ ư ế
- S phát tri n theo quy lu t chung và bao hàm s đ c thù trong vi c b qua m t vàiự ể ậ ự ặ ệ ỏ ộ hình thái KT - XH
c Giá tr khoa h c c a h c thuy t và ý nghĩa phị ọ ủ ọ ế ương pháp lu nậ
- Đ nh n th c các v n đ xã h i ph i xu t phát t lĩnh v c s n xu t v t ch t, t lĩnhể ậ ứ ấ ề ộ ả ấ ừ ự ả ấ ậ ấ ừ
v c đ i s ng kinh tự ờ ố ế
- Đ nh n th c các v n đ xã h i ph i xu t phát t chính xã h i ph i nghiên c u cácể ậ ứ ấ ề ộ ả ấ ừ ộ ả ứ quy lu t v n đ ng, phát tri n c a xã h iậ ậ ộ ể ủ ộ
- H c thuy t này là c s th gi i quan và phọ ế ơ ở ế ớ ương pháp lu n cho các ngành khoa h cậ ọ nghiên c u xã h iứ ộ
d Liên h v i th c ti n cách m ng Vi t Namệ ớ ự ễ ạ ệ
- Vi c nệ ước ta l a ch n con đự ọ ường đi lên CNXH b qua ch đ TBCN là h p v i quyỏ ế ộ ợ ớ
lu t khách quanậ
- Đ xây d ng, phát tri n n n kinh t th trể ự ể ề ế ị ường đ nh hị ướng XHCN
- Đ ti n hành CNH - HĐH là nhi m v tr ng tâm trong s nghi p xây d ng CNXH ể ế ệ ụ ọ ự ệ ự ở
Vi t Namệ
- Đ k t h p ch t ch gi a kinh t v i chính tr và các m t khác c a đ i s ng xã h i.ể ế ợ ặ ẽ ữ ế ớ ị ặ ủ ờ ố ộ
Thái nguyên, ngày 7 tháng 12 năm 2007
Tr ưở ng b môn ộ