Ki m tra bài cũ.[r]
Trang 1Bài 16 PHONG TRÀO GI I PHÓNG DÂN T C Ả Ộ
VÀ T NG KH I NGHĨA THÁNG TÁM (1939 – 1945 ) Ổ Ở
N ƯỚ C VI T NAM DÂN CH C NG HOÀ RA Đ I Ệ Ủ Ộ Ờ
I M C TIÊU BÀI H C Ụ Ọ
1.Ki n th c ế ứ :
Hi u rõ:ể
- Đường l i cách m ng đúng đ n, s lãnh đ o tài tình c a Đ ng và Ch t ch H Chí Minh.ố ạ ắ ự ạ ủ ả ủ ị ồ
- Công cu c chu n b , di n bi n, ý nghĩa l ch s và nguyên nhân th ng l i c a Cách m ng thángộ ẩ ị ễ ế ị ử ắ ợ ủ ạ Tám năm 1945
2 V thái đ , tình c m, t t ề ộ ả ư ưở ng:
- B i dồ ưỡng ni m tin vào s lãnh đ o sáng su t c a Đ ng.ề ự ạ ố ủ ả
- B i dồ ưỡng tinh th n nhi t tình cách m ng; noi gầ ệ ạ ương tinh th n Cách m ng tháng Tám c a ôngầ ạ ủ cha, trân tr ng gi gìn và bi t phát huy thành qu Cách m ng tháng Tám.ọ ữ ế ả ạ
3 K năng ỹ :
- Rèn luy n kĩ năng xác đ nh ki n th c c b n, s ki n c b n.ệ ị ế ứ ơ ả ự ệ ơ ả
- Rèn luy n kĩ năng phân tích, so sánh, đánh giá các s ki n l ch s ệ ự ệ ị ử
II THI T B ,TÀI LI U D Y H C Ế Ị Ệ Ạ Ọ
Lược đ kh i nghĩa B c S n, kh i nghĩa Nam Kì và chính bi n Đô Lồ ở ắ ơ ở ế ương…
III TI N TRÌNH T CH C D Y- H C Ế Ổ Ứ Ạ Ọ
1 Ki m tra bài cũ ể
-Tình hình Vi t Nam trong nh ng năm 1936-1939 nh th nào?ệ ữ ư ế
- H i ngh Ban ch p hành Trung ộ ị ấ ương Đ ng C ng s n Đông Dả ộ ả ương 7/1936?
2 Bài m i ớ : Trình bày khái quát nh ng n i dung s h c trong bài.ữ ộ ẽ ọ
Trang 23 Ti n trình t ch c d y - h c ế ổ ứ ạ ọ
Các ho t đ ng c a th y và trò ạ ộ ủ ầ Ki n th c c b n c n n m ế ứ ơ ả ầ ắ
Ho t đ ng: ạ ộ cá nhân
GV dùng b n đ th gi i, ả ồ ế ớ khái quát
di n bi n chính c a chi n tranh th ễ ế ủ ế ế
gi i th hai ớ ứ
Trong nh ng năm 1939-1945, tình ữ
hình chính tr Vi t Nam ch u tác ị ệ ị
đ ng r t m nh c a tình hình th ộ ấ ạ ủ ế
gi i và n ớ ướ c Pháp.
? Em hãy cho bi t nh ng s nào ế ữ ự
c a l ch s th gi i và n ủ ị ử ế ớ ướ c Pháp
có tác đ ng đ n Vi t Nam? ộ ế ệ
- HS d a vào SGK và nh ng ki n ự ữ ế
th c đã h c đ tr l i ứ ọ ể ả ờ
- GV nh n xét, b sung ậ ổ
Ho t đ ng: cá nhân, c l p ạ ộ ả ớ
? Em hãy cho bi t chính sách kinh ế
t c a Pháp - Nh t đ i v i Đông ế ủ ậ ố ớ
D ươ ng?
- HS theo d i SGK tr l i ỏ ả ờ
- GV b sung, ch t ý k t h p minh ổ ố ế ợ
h a: ọ
+ Tháng 9-1939, Toàn quy n Pháp ề
ra l nh t ng đ ng viên nh m cung ệ ổ ộ ằ
c p cho “m u qu c” ti m l c t i đa ấ ẫ ố ề ự ố
c a Đông D ủ ươ ng v quân s , nhân ề ự
l c, nguyên li u ự ệ
+ Pháp thi hành chính sách « kinh tế
1 Tình hình Vi t Nam trong nh ng năm 1939 - 1945 ệ ữ
a) Tình hình chính trị
- Tháng 9-1939, Chi n tranh th gi i th hai bùng n Chính ph Phápế ế ớ ứ ổ ủ
đ u hàng Đ c, th c hi n chính sách thù đ ch v i phong trào cách m ng thu cầ ứ ự ệ ị ớ ạ ộ
đ a.ị
- Đông DỞ ương, Pháp th c hi n chính sách v vét s c ngự ệ ơ ứ ười, s c c aứ ủ
đ d c vào cu c chi n tranh ể ố ộ ế Tháng 9-1940, quân Nh t vào mi n B c Vi t Nam, Pháp đ u hàng Nh tậ ề ắ ệ ầ ậ
gi nguyên b máy th ng tr c a Pháp đ v vét kinh t ph c v cho chi nữ ộ ố ị ủ ể ơ ế ụ ụ ế tranh
- Vi t Nam, các đ ng phái thân Nh t ra s c tuyên truy n l a b p v vănỞ ệ ả ậ ứ ề ừ ị ề minh, s c m nh Nh t B n, thuy t Đ i Đông Á, d n đứ ạ ậ ả ế ạ ọ ường cho Nh t h tậ ấ
c ng Pháp ẳ
- Bước sang năm 1945, châu Âu, Đ c th t b i n ng n ; châu Á – Tháiở ứ ấ ạ ặ ề ở Bình Dương, Nh t thua to T i Đông Dậ ạ ương, ngày 9-3-1945 Nh t đ o chínhậ ả Pháp, các đ ng phái chính tr Vi t Nam tăng cả ị ở ệ ường ho t đ ng Qu n chúngạ ộ ầ nhân dân s c sôi khí th , s n sàng kh i nghĩa ụ ế ẵ ở
b) Tình hình kinh t - xã h i ế ộ
- V kinh t :ề ế
+ Chính sách c a Pháp: thi hành chính sách "Kinh t ch huy", tăng thu cũ,ủ ế ỉ ế
đ t thu m i …, sa th i công nhân, viên ch c, gi m ti n lặ ế ớ ả ứ ả ề ương, tăng giờ làm…
+ Chính sách c a Nh t: củ ậ ướp ru ng đ t c a nông dân, b t nông dân nhộ ấ ủ ắ ổ lúa, ngô đ tr ng đay, th u d u, yêu c u Pháp xu t các nguyên li u chi nể ồ ầ ầ ầ ấ ệ ế tranh sang Nh t v i giá r Nh t đ u t vào nh ng ngành ph c v cho quânậ ớ ẻ ậ ầ ư ữ ụ ụ
s nh mănggan, s t ự ư ắ
- V xã h i:ề ộ + Chính sách bóc l t c a Pháp – Nh t đ y nhân dân ta t i ch cùng c c.ộ ủ ậ ẩ ớ ỗ ự
Cu i 1944 đ u năm 1945, có g n 2 tri u đ ng bào ta ch t đói ố ầ ầ ệ ồ ế + Các giai c p, t ng l p nấ ầ ớ ở ước ta, đ u b nh hề ị ả ưởng b i chính sách bócở
Trang 3ch huy ỉ » th c ch t là l i d ng chi n ự ấ ợ ụ ế
tranh đ n m đ c quy n v kinh t , ể ắ ộ ề ề ế
tăng thu cũ, đ t thêm thu m i, ế ặ ế ớ
c ưỡ ng b c thu mua long th c th c ứ ự ự
ph m, sa th i công nhân viên ch c, ẩ ả ứ
tăng gi làm, gi m long, ki m soát ờ ả ể
vi c s n xu t và phân ph i ệ ả ấ ố
+ Khi Nh t nh y vào Đông D ậ ả ươ ng,
Pháp bu c ph i san s quy n l i ộ ả ẻ ề ợ
c a Đông D ủ ươ ng cho Nh t, đ Nh t ậ ể ậ
s d ng m i ph ử ụ ọ ươ ng ti n giao ệ
thông, đ m b o an ninh cho quân ả ả
đ i Nh t, n p cho Nh t kho n ti n ộ ậ ộ ậ ả ề
l n Đ cung c p đ cho Nh t, Pháp ớ ể ấ ủ ậ
đã tăng c ườ ng bóc l t nhân dân ta ộ
+ Nh t còn c ậ ướ p ru ng đ t c a ộ ấ ủ
nhân dân ta, b t nông dân nh lúa, ắ ổ
ngô tr ng đay, th u d u ph c v ồ ầ ầ ụ ụ
nhu c u chi n tranh ầ ế
+ M t s công ty c a Nh t đ u t ộ ố ủ ậ ầ ư
vào các ngành ph c v nhu c u ụ ụ ầ
quân s … ự
? Em hãy cho bi t h u qu c a ế ậ ả ủ
chính sách kinh t c a Nh t-Pháp? ế ủ ậ
- HS theo d i SGK tr l i ỏ ả ờ
- GV ch t l i: ố ạ
+ Chính sách kinh t c a Pháp- ế ủ
Nh t đã đ y nhân dân ta vào c nh ậ ẩ ả
s ng cùng c c “ m t c hai tròng” ố ự ộ ổ
+ Cu i năm 1944-đ u 1945 có g n 2 ố ầ ầ
tri u đ ng bào ta chêt đói ệ ồ ́
+ T t c các giai c p t ng l p ấ ả ấ ầ ớ ở
n ướ c ta đ u căm thù Pháp-Nh t, ề ậ
mâu thu n dân t c lên cao ẫ ộ
Yêu c u Đ ng ph i có s lãnh đ o ầ ả ả ự ạ
k p th i, đ ra đ ị ờ ề ườ ng l i đ u tranh ố ấ
l t c a Pháp - Nh t.ộ ủ ậ
2 Phong trào gi i phóng dân t c t tháng 9-1939 đ n tháng 3-1945 ả ộ ừ ế
a) H i ngh Ban Ch p hành Trung ộ ị ấ ươ ng Đ ng C ng s n Đông ả ộ ả
D ươ ng tháng 11-1939
T ngay 6 – 8 tháng 11-1939, H i ngh Ban ch p hành Trung ừ ̀ ộ ị ấ ương Đ ngả
h p t i Bà Đi m (Hóc Môn – Gia Đ nh) do T ng Bí th Nguy n Văn Cọ ạ ể ị ổ ư ễ ừ
ch trì ủ
+ H i ngh xác đ nh ộ ị ị
- Nhi m v , m c tiêu đ u tranh trệ ụ ụ ấ ước m t: đánh đ đ qu c và tay sai,ắ ổ ế ố làm cho Đông Dương hoàn toàn đ c l p.ộ ậ
- T m gác kh u hi u cách m ng ru ng đ t thay b ng kh u hi u t ch thuạ ẩ ệ ạ ộ ấ ằ ẩ ệ ị
ru ng đ t c a b n th c dân đ qu c và đ a ch tay sai đ qu c, ch ng tôộ ấ ủ ọ ự ế ố ị ủ ế ố ố cao, lãi n ng ặ
- Kh u hi u l p chính quy n Xô vi t công nông binh thay th b ng kh uẩ ệ ậ ề ế ế ằ ẩ
hi u l p Chính ph dân ch c ng hòa.ệ ậ ủ ủ ộ -V m c tiêu, phề ụ ương pháp đ u tranh: Chuy n t đ u tranh đòi dân sinhấ ể ừ ấ dân ch sang đánh đ chính quy n c a đ qu c và tay sai T ho t đ ng h pủ ổ ề ủ ế ố ừ ạ ộ ợ pháp, n a h p pháp sang ho t đ ng bí m t.ử ợ ạ ộ ậ
- Thành l p M t tr n Th ng nh t dân t c ph n đ Đông Dậ ặ ậ ố ấ ộ ả ế ương (g i t tọ ắ
là M t tr n Ph n đ Đông Dặ ậ ả ế ương) thay cho M t tr n Dân ch Đông Dặ ậ ủ ương
+ Ý nghĩa l ch s : ị ử Đánh d u bấ ước chuy n quan tr ng - đ t nhi m vể ọ ặ ệ ụ
gi i phóng dân t c lên hàng đ u đ a nhân dân ta bả ộ ầ ư ước vào th i kì tr c ti pờ ự ế
v n đ ng c u nậ ộ ứ ước
b) Nh ng cu c đ u tranh m đ u th i kì m i ữ ộ ấ ở ầ ờ ớ (HS đoc thêm) ̣
c) Nguy n Ái Qu c v n ễ ố ề ướ c tr c ti p lãnh đ o cách m ng H i ự ế ạ ạ ộ nghị
l n th 8 Ban Ch p hành Trung ầ ứ ấ ươ ng Đ ng C ng s n Đông D ả ộ ả ươ ng (5-1941)
+ Hoàn c nh: ả 28-01-1941, sau nhiêu năm hoat đông ǹ ̣ ̣ ở ước ngoai, lãnh t̀ ụ Nguy n Ái Qu c tr v nễ ố ở ề ước tr c ti p lãnh đ o cách m ng, t ngày 10 đ nự ế ạ ạ ừ ế 19-5-1941 Người ch trì H i ngh Trung ủ ộ ị ương Đ ng l n th 8 P c Bóả ầ ứ ở ắ (Hà Qu ng - Cao B ng) ả ằ
Trang 4phù h p, lãnh đ o nhân dân ta làm ợ ạ
cu c cách m ng gi i phóng dân t c ộ ạ ả ộ
? Tình hình n ướ c ta trong nh ng ữ
năm 1939-1945 có chuy n bi n ể ế
nh th nào? ư ế
Ho t đ ng ạ ộ : cá nhân
- GV thông báo: Tháng 11-1939, H i ộ
ngh Ban ch p hành Trung ị ấ ươ ng
Đ ng đ ả ượ c tri u t p Bà ệ ậ ở
Đi m(Hóc môn) do T ng Bí th ể ổ ư
Nguy n Văn C ch trì ễ ừ ủ
? trình bày n i dung c a H i ngh ? ộ ủ ộ ị
*Ho t đ ng: cá nhân ạ ộ
? Qua n i dung H i ngh em hãy ộ ộ ị
đ a ra nh n xét và đánh giá v ư ậ ề
H i ngh Trung ộ ị ươ ng tháng
11-1939? (g i ý so v i th i kì 1936- ợ ớ ờ
1939, ch tr ủ ươ ng c a Đ ng H i ủ ả ở ộ
ngh này có gì khác) ị
- HS suy nghĩ có th th o lu n v i ể ả ậ ớ
các b n tìm câu tr l i ạ ả ờ
- GV nh n xét, m r ng: th i kì ậ ở ộ Ở ờ
1936-1939, Đ ng xác đ nh nhi m v ả ị ệ ụ
tr ướ c m t là nhi m v dân ch ắ ệ ụ ủ
Song t sau chi n tranh th gi i ừ ế ế ớ
bùng n , căn c vào s thay đ i c a ổ ứ ự ổ ủ
tình hình th gi i và trong n ế ớ ướ c,
mâu thu n gi a các dân t c Đông ẫ ữ ộ
D ươ ng v i đ qu c Pháp ngày càng ớ ế ố
tăng, Đ ng ta đ t nhi m v gi i ả ặ ệ ụ ả
+ N i dung H i ngh ộ ộ ị
H i ngh kh ng đ nh nhi m v ch y u trộ ị ẳ ị ệ ụ ủ ế ước m t c a cách m ng là gi iắ ủ ạ ả phóng dân t c.ộ
T m gác kh u hi u cách m ng ru ng đ t, nêu kh u hi u gi m tô, thu ,ạ ẩ ệ ạ ộ ấ ẩ ệ ả ế chia l i ru ng công, ti n t i ngạ ộ ế ớ ười cày có ru ng Thành l p chính ph nhânộ ậ ủ dân c a nủ ước Vi t Nam Dân ch C ng hoà.ệ ủ ộ
Thành l p M t tr n Vi t Nam đ c l p đ ng minh (Vi t Minh 19/5/1941).ậ ặ ậ ệ ộ ậ ồ ệ
Và giúp đ vi c thành l p m t tr n dân t c th ng nh t Lào và Campuchia ỡ ệ ậ ặ ậ ộ ố ấ ở Hình thái kh i nghĩa là đi t kh i nghĩa t ng ph n ti n lên t ng kh iở ừ ở ừ ầ ế ổ ở nghĩa Chu n b kh i nghĩa là nhi m v trung tâm c a toàn Đ ng, toàn dân.ẩ ị ở ệ ụ ủ ả
+ Y nghia: ́ ̃ H i ngh TW Đ ng l n VIII có ý nghĩa l ch s to l n đã hoànộ ị ả ầ ị ử ớ
ch nh ch trỉ ủ ương được đ ra t H i ngh Trung ề ừ ộ ị ương tháng 11-1939 nh mằ
gi i quy t m c tiêu s m t c a cách m ng là đ c l p dân t c.ả ế ụ ố ộ ủ ạ ộ ậ ộ
d) Chu n b ti n t i kh i nghĩa vũ trang giành chính quy n ẩ ị ế ớ ở ề
- Xây d ng l c l ự ự ượ ng chính tr : ị
+ Nhi m v c p bách c a Đ ng là v n đ ng qu n chúng tham gia Vi tệ ụ ấ ủ ả ậ ộ ầ ệ Minh Cao B ng là n i thí đi m cu c v n đ ng xây d ng các đoàn th "C uằ ơ ể ộ ậ ộ ự ể ứ
qu c" Năm 1942, có 3 "châu hoàn toàn" U ban Vi t Minh Cao B ng và liênố ỷ ệ ằ
t nh Cao - B c - L ng thành l p.ỉ ắ ạ ậ + nhi u t nh B c Kì và Trung Kì, các h i c u qu c đỞ ề ỉ ắ ộ ứ ố ược thành l p ậ + Năm 1943, Đ ng ban hành ả Đ c ề ươ ng Văn hoá Vi t Nam ệ Năm 1944,
H i Văn hoá c u qu c và Đ ng Dân ch Vi t Nam độ ứ ố ả ủ ệ ược thành l p, đ ngậ ứ trong M t tr n Vi t Minh…ặ ậ ệ
- Xây d ng l c l ự ự ượ ng vũ trang :
+ Công tác xây d ng l c lự ự ượng vũ trang cách m ng đạ ược Đ ng đ c bi tả ặ ệ coi tr ng Sau th t b i c a cu c kh i nghĩa B c S n, theo ch trọ ấ ạ ủ ộ ở ắ ơ ủ ương c aủ
Đ ng m t b ph n l c lả ộ ộ ậ ự ượng chuy n sang xây d ng thành nh ng đ i duể ự ữ ộ kích
+ Năm 1941, du kích B c S n chuy n thành Trung đ i C u qu c quân Iắ ơ ể ộ ứ ố (2-1941) C u qu c quân phát đ ng chi n tranh du kích 8 tháng, t tháng 7-ứ ố ộ ế ừ
1941 đ n tháng 2-1942 Ngày 15-9-1941, Trung đ i C u qu c quân II ra đ i.ế ộ ứ ố ờ
- Xây d ng căn c đ a: Công tác xây d ng căn c cũng đự ứ ị ự ứ ược Đ ng taả quan tâm Sau kh i nghĩa B c S n, căn c đ a B c S n – Võ Nhai đở ắ ơ ứ ị ắ ơ ược xây
d ng Năm 1941, Nguy n Ái Qu c ch trự ễ ố ủ ương xây d ng căn c đ a Caoự ứ ị
Trang 5phóng dân t c lên hàng đ u Nhi m ộ ầ ệ
v dân ch đ ụ ủ ượ c th c hi n t ng ự ệ ừ
b ướ c sao cho phù h p Các kh u ợ ẩ
hi u đ u tranh, hình th c đ u tranh, ệ ấ ứ ấ
t ch c m t tr n dân t c th ng nh t ổ ứ ặ ậ ộ ố ấ
cũng đ ượ c thay đ i cho phù h p ổ ợ
nh m gi i quy t v n đ gi i phóng ằ ả ế ấ ề ả
dân t c ộ
Nh v y H i ngh Trung ư ậ ộ ị ươ ng tháng
11-1939 đã đánh d u b ấ ướ c chuy n ể
h ướ ng ch đ o đ u tranh c a Đ ng ỉ ạ ấ ủ ả
GV có th nói thêm v ti u s và s ể ề ể ử ự
nghi p c a T ng Bí th Nguy n Văn ệ ủ ổ ư ễ
C ừ
Ho t đ ng: nhóm ạ ộ
- GV chia l p thành 3 nhóm và giao ớ
nhi m v ệ ụ
+ Nhóm 1: Đanh gia s kiên Bac ́ ́ ự ̣ ́
Hô tr vê n ̀ ở ̀ ướ c va chu tri Hôi nghi ̀ ̉ ̀ ̣ ̣
TW 8?
+ Nhóm 2: So sanh nôi dung cua 2 ́ ̣ ̉
hôi nghi TW 6 & 8? ̣ ̣
+ Nhóm 3: Phân tich y nghia Hôi ́ ́ ̃ ̣
nghi TW 8? ̣
- HS các nhóm làm vi c theo s ệ ự
h ướ ng d n c a GV T ng nhóm c 1 ẫ ủ ừ ử
đ i di n trình bày tr ạ ệ ướ ớ c l p.
- GV nh n xét và nh n m nh m t s ậ ấ ạ ộ ố
n i dung ộ
Lúc này chi n tranh th gi i lan ế ế ớ
r ng và ngày càng ác li t Đông ộ ệ Ở
D ươ ng, Nh t - Pháp đã câu k t v i ậ ế ớ
nhau đ y nhân dân ta vào c nh 1 c ẩ ả ổ
2 tròng Mâu thu n dân t c cao h n ẫ ộ ơ
bao gi h t, nhi u cu c đ u tranh ờ ế ề ộ ấ
vũ trang ch ng đ qu c Pháp đã n ố ế ố ổ
B ng.ằ
- G p rút chu n b kh i nghĩa vũ trang giành chính quy n : ấ ẩ ị ở ề
+ Tháng 2-1943, Ban Thường v Trung ụ ương Đ ng h p, v ch ra kả ọ ạ ế
ho ch chu n b toàn di n cho kh i nghĩa vũ trang Kh p nông thôn, thành thạ ẩ ị ệ ở ắ ị
B c Kì, các đoàn th Vi t Minh, các h i c u qu c đắ ể ệ ộ ứ ố ược thành l p.ậ + B c S n - Võ Nhai, Trung đ i c u qu c quân IIIỞ ắ ơ ộ ứ ố ra đ i ờ (2-1944)
+ Cao B ng, các đ i t v vũ trang, đ i du kích thành l p Ở ằ ộ ự ệ ộ ậ Năm 1943,
19 ban "xung phong Nam ti n" đế ượ ậc l p ra
+ Tháng 5-1944, T ng b Vi t Minh ra ch th "S a so n kh i nghĩa".ổ ộ ệ ỉ ị ử ạ ở + Ngày 22-12-1944, theo ch th c a H Chí Minh, Đ i Vi t Nam Tuyênỉ ị ủ ồ ộ ệ truy n Gi i phóng quân đề ả ược thành l p Ngay sau khi ra đ i, đ i đánh th ngậ ờ ộ ắ hai tr n Phay Kh t và Nà Ng n.ậ ắ ầ
3 Kh i nghĩa vũ trang giành chính quy n ở ề
a) Kh i nghĩa t ng ph n (tháng 3-1945 đ n gi a tháng 8-1945) ở ừ ầ ế ữ
- Nh t đ o chính Pháp: ậ ả
+ T i 9-3-1945ố , Nh t đ o chính Pháp; Pháp đ u hàng ậ ả ầ + Nh t tuyên b "giúpậ ố các dân t c Đông Dộ ương xây d ng n n đ c l p"ự ề ộ ậ ,
d ng Chính ph bù nhìn Tr n Tr ng Kim, đ a B o Đ i làm "Qu c trự ủ ầ ọ ư ả ạ ố ưởng"
Th c ch t là đ c chi m Đông Dự ấ ộ ế ương
- Ch th "Nh t - Pháp b n nhau và hành đ ng c a chúng ta": ỉ ị ậ ắ ộ ủ
Ngày 12-3-1945, Ban Thường v Trung ụ ương Đ ngả ra ch th "Nh t –ỉ ị ậ Pháp b n nhau và hành đ ng c a chúng ta" Ch th nêu rõ:ắ ộ ủ ỉ ị
+ K thù chính c a nhân dân Đông Dẻ ủ ương là phát xít Nh t.ậ + Kh u hi u "Đánh đu i Pháp – Nh t" đẩ ệ ổ ậ ược thay b ng kh u hi u "Đánhằ ẩ ệ
đu i phát xít Nh t".ổ ậ + Hình th c đ u tranh t b t h p tác, bãi công, bãi th s n sàng chuy nứ ấ ừ ấ ợ ị ẵ ể qua t ng kh i nghĩa khi có đi u ki n ổ ở ề ệ
+ Quy t đ nh "phát đ ng m t cao trào kháng Nh t c u nế ị ộ ộ ậ ứ ước"
- Di n bi n cao trào kháng Nh t c u n ễ ế ậ ứ ướ c:
Trang 6ra Tinh hình trong n ướ ấ c r t khân ̉
tr ươ ng, th i c giành chính quy n ờ ơ ề
s m mu n se đ n Vì v y Nguy n Ái ớ ộ ̃ ế ậ ễ
Qu c đã v n ố ề ướ c tr c ti p lãnh đ o ự ế ạ
cách m ng Vi t Nam ạ ệ
S tr v c a Ng ự ở ề ủ ườ i là m t s tr ộ ự ở
v đúng th i đi m, đúng lúc cách ề ờ ể
m ng Vi t Nam can t i m t v lãnh ạ ệ ớ ộ ị
đ o uy tín và tài năng giàu kinh ạ
nghi m cách m ng, can có vai trò ệ ạ
l ch s c a 1 cá nhân ki t xu t ị ử ủ ệ ấ
Tr ướ c khi Nguy n Ái Qu c v n ễ ố ề ướ c,
Ban Ch p hành Trung ấ ươ ng Đ ng ả
h p H i ngh Trung ọ ộ ị ươ ng l n 6 và 7 ầ
nh m chuy n h ằ ể ướ ng đ ườ ng l i đ u ố ấ
tranh trong th i kì m i Khi tr v ờ ớ ở ề
Ng ườ i ch n Cao B ng làm căn c ọ ằ ứ
và t i đây Ng ạ ườ i đã chu n b cho ẩ ị
H i ngh Trung ộ ị ươ ng l n 8 ầ
? Đ ng C ng s n Đông D ả ộ ả ươ ng đã
ti n hành xây d ng l c l ế ự ự ượ ng
chính tr nh th nào? ị ư ế
- HS theo dõi SGK tr l i ả ờ
- GV nh n xét, b sung và ch t l i ậ ổ ố ạ
- GV nh n m nh: Nh v y, t tháng ấ ạ ư ậ ừ
5-1941 đ n 1943, Đ ng đã v n ế ả ậ
đ ng, t p h p đông đ o các t ng ộ ậ ợ ả ầ
l p nhân dân đ ng trong M t tr n ớ ứ ặ ậ
Vi t Minh, xây d ng đ ệ ự ượ c m t đ i ộ ộ
quân chính tr hùng h u chu n b ị ậ ẩ ị
cho cu c kh i nghĩa giành chính ộ ở
quy n ề
? Em hãy cho bi t công tác xây ế
d ng l c l ự ự ượ ng vũ trang c a ủ
Đ ng? ả
- HS theo dõi SGK tr l i ả ờ
+ căn c đ a Cao - B c - L ng, Vi t Nam Tuyên truy n Gi i phóngỞ ứ ị ắ ạ ệ ề ả quân và C u qu c quân cùng v i qu n chúng gi i phóng nhi u xã, châu,ứ ố ớ ầ ả ề huy n.ệ
+ B c Kì, kh u hi u "Phá kho thóc gi i quy t n n đói" thu hút hàngỞ ắ ẩ ệ ả ế ạ tri u ngệ ười tham gia
+ Qu ng Ngãi, tù chính tr nhà lao Ba T n i d y, thành l p chínhỞ ả ị ơ ổ ậ ậ quy n cách m ng (11-3), t ch c Đ i du kích Ba T ề ạ ổ ứ ộ ơ
+ Ở Nam Kì, Vi t Minh ho t đ ng m nh m , nh t là Mĩ Tho,ệ ạ ộ ạ ẽ ấ ở
H uậ Giang
b) S chu n b cu i cùng tr ự ẩ ị ố ướ c ngày T ng kh i nghĩa ổ ở
- H i ngh Quân s cách m ng B c Kì (4-1945) quy t đ nh th ng nh t cácộ ị ự ạ ắ ế ị ố ấ
l c lự ượng vũ trang
- T ng b Vi t Minh ra ch th thành l p U ban dân t c gi i phóng Vi tổ ộ ệ ỉ ị ậ ỷ ộ ả ệ Nam và U ban Dân t c gi i phóng các c p (4-1945).ỷ ộ ả ấ
- Khu gi i phóng Vi t B c và U ban lâm th i Khu gi i phóng đả ệ ắ ỷ ờ ả ược thành
l p (6-1945).ậ
4 T ng kh i nghĩa tháng Tám năm 1945 ổ ở
- Nh t đ u hàng Đ ng minh, l nh T ng kh i nghĩa đ ậ ầ ồ ệ ổ ở ượ c ban b : ố
+ Ngày 9-8-1945, Liên Xô tiêu di t đ i quân Quan Đông c a Nh t ệ ộ ủ ậ + Ngày 15-8-1945, Nh t hoàng tuyên b đ u hàng Đ ng minh không đi uậ ố ầ ồ ề
ki n Quân Nh t Đông Dệ ậ ở ương r u rã, chính ph Tr n Tr ng Kim hoangệ ủ ầ ọ mang lo s , đi u ki n khách quan có l i cho T ng kh i nghĩa đã đ n ợ ề ệ ợ ổ ở ế
+ Ngày 13-8-1945, Trung ương Đ ng và Vi t Minh thành l p Uả ệ ậ ỷ ban
Kh i nghĩa toàn qu cở ố , ban b "Quân l nh s 1ố ệ ố ", phát l nh T ng kh i nghĩaệ ổ ở trong c nả ước
+ Các ngày 14, 15-8-1945, H i ngh toàn qu cộ ị ố c a ủ Đ ng h p Tân Tràoả ọ ở (Tuyên Quang), quy t đ nh phát đ ng T ng kh i nghĩa trong c nế ị ộ ổ ở ả ước, thông qua nh ng v n đ đ i n i, đ i ngo i sau khi giành đữ ấ ề ố ộ ố ạ ược chính quy n ề + Ti p đó, t ngày 16 đ n 17-8-1945, Đ i h i qu c dânế ừ ế ạ ộ ố Tân Trào tánở thành ch trủ ương T ng kh i nghĩa, thông qua 10 chính sách c a Vi t Minh,ổ ở ủ ệ
c ra U ban Dân t c gi i phóng Vi t Namử ỷ ộ ả ệ do H Chí Minh làm Ch t ch ồ ủ ị
- Nh n bi t đây là th i c "ngàn năm có m t" cho cu c T ng kh i nghĩa ậ ế ờ ơ ộ ộ ổ ở
Trang 7- GV nh n xét, b sung và ch t ý ậ ổ ố
- GV trình bày v công tác xây d ng ề ự
căn c đ a cách m ng ứ ị ạ
Công tác xây d ng căn c đ a cách ự ứ ị
m ng đ ạ ượ c Đ ng quan tâm: Vùng ả
B c S n-Võ Nhai đ ắ ơ ượ c H i ngh ộ ị
Ban Ch p hành Trung ấ ươ ng Đ ng ả
(11-1940) ch tr ủ ươ ng xây d ng ự
thành căn c đ a cách m ng Năm ứ ị ạ
1941, Nguy n Ái Qu c ch n Cao ễ ố ọ
B ng đ xây d ng căn c đ a cách ằ ể ự ứ ị
m ng Đó là hai căn c đ u tiên c a ạ ứ ầ ủ
cách m ng n ạ ướ c ta.
Ho t đ ng: c l p, cá nhân ạ ộ ả ớ
? Trình bày công tác chu n b ẩ ị
tr ướ c ngày T ng kh i nghĩa? ổ ở
Yêu c u nêu đ ầ ượ c các ý chính sau
đây:
- 15-20/4/1945, BTV TW Đ ng Tri u ả ệ
t p H i ngh QS B c Kỳ quy t đ nh ậ ộ ị ắ ế ị
th ng nh t và pt l c l ố ấ ự ượ ng vũ trang.
- 16/4/1945, T ng b VM ra ch th ổ ộ ỉ ị
thành l p u ban dân t c gi i phóng ậ ỷ ộ ả
- 15/5/1945, VNTTGPQ và CQQ
th ng nh t thành Vi t Nam gi i ố ấ ệ ả
phóng quân.
- 4/6/1945, thành l p khu gi i phóng ậ ả
Vi t B c ệ ắ
Ho t đ ng 2: c l p, cá nhân ạ ộ ả ớ
GV dùng b n đ , yêu c u HS khái ả ồ ầ
quát nh ng di n bi n chính c a ữ ễ ế ủ
cách m ng tháng 8/1945 ạ
HS tr l i câu h i, GV nh n xét và ả ờ ỏ ậ
th ng l i ắ ợ :
+ Ch a có lúc nào nh lúc này, cách m ng nư ư ạ ước ta h i t độ ụ ược nh ngữ
đi u ki n thu n l i nh th ề ệ ậ ợ ư ế + Th i c "ngàn năm có m t" ch t n t i trong th i gian t sau khi quânờ ơ ộ ỉ ồ ạ ờ ừ phi t Nh t đ u hàng quân Đ ng minh đ n trệ ậ ầ ồ ế ước khi quân Đ ng minh kéoồ vào gi i giáp quân Nh t (đ u tháng 9-1945) ả ậ ầ
+ Chúng ta k p th i phát đ ng T ng kh i nghĩa giành chính quy n trị ờ ộ ổ ở ề ướ c khi quân Đ ng minh (Anh – Pháp – Tồ ưởng) vào Đông Dương gi i giáp quânả
Nh t Cu c T ng kh i nghĩa di n ra nhanh chóng th ng l i và ít đ máu.ậ ộ ổ ở ễ ắ ợ ổ
- Di n bi n T ng kh i nghĩa tháng Tám : ễ ế ổ ở
+ Chi u ngày 16-8-1945, m t đ n v c a đ i Vi t Nam Gi i phóng quânề ộ ơ ị ủ ộ ệ ả
do Võ Nguyên Giáp ch huy, ti n v gi i phóng th xã Thái Nguyên.ỉ ế ề ả ị + Ngày 18-8-1945, nhân dân B c Giang, H i Dắ ả ương, Hà Tĩnh, Qu ngả Nam giành chính quy n s m nh t trong c nề ớ ấ ả ước
+ T i Hà N i, ngày 19-8, hàng v n nhân dân đánh chi m các c quan đ uạ ộ ạ ế ơ ầ não c a đ ch, nh Ph Khâm sai, Toà Th chính , kh i nghĩa th ng l i Hàủ ị ư ủ ị ở ắ ợ ở
N i ộ + Ti p đó, kh i nghĩa giành chính quy n th ng l i Hu (23-8-1945), Sàiế ở ề ắ ợ ở ế Gòn (25-8-1945)
+ Th ng l i Hà N i – Hu – Sài Gòn đã tác đ ng m nh đ n các đ aắ ợ ở ộ ế ộ ạ ế ị
phương trong c nả ước kh i nghĩa giành chính quy n, Đ ng Nai Thở ề ồ ượng và
Hà Tiên giành chính quy n mu n nh t vào ngày 28-8-1945 ề ộ ấ
5 N ướ c Vi t Nam Dân ch C ng hoà đ ệ ủ ộ ượ c thành l p (2-9-1945) ậ
- Ngày 25-8-1945, H Chí Minh và Trung ồ ương Đ ng v Hà N i ả ề ộ
- U ban Dân t c gi i phóng c i t thành Chính ph lâm th i nỷ ộ ả ả ổ ủ ờ ước Vi tệ Nam Dân ch C ng hoà (28-8-1945).ủ ộ
- Ngày 2-9-1945, Ch t ch H Chí Minh đ c ủ ị ồ ọ Tuyên ngôn Đ c l p ộ ậ , khai
sinh ra nước Vi t Nam Dân ch C ng hoà ệ ủ ộ
6 Nguyên nhân th ng l i, ý nghĩa l ch s và bài h c kinh nghi m c a ắ ợ ị ử ọ ệ ủ Cách m ng tháng Tám năm 1945 ạ
Trang 8ch t ý ố
Ho t đ ng 2: c l p, cá nhân ạ ộ ả ớ
? trình bày ý nghĩa l ch s , nguyên ị ử
nhân thành công và bài h c kinh ọ
nghi m c a cách m ng tháng ệ ủ ạ
8/1945?
HS suy nghĩ tr l i câu h i, GV ả ờ ỏ
nh n xét và ch t ý: ậ ố
a) Nguyên nhân th ng l i ắ ợ
- Nguyên nhân ch quan: ủ
+ Dân t c Vi t Nam v n có truy n th ng yêu nộ ệ ố ề ố ước, đ u tranh gi i phóngấ ả dân t c ; vì v y, khi Đ ng C ng s n Đông Dộ ậ ả ộ ả ương kêu g i thì c dân t cọ ả ộ
nh t t đ ng lên kh i nghĩa giành chính quy n.ấ ề ứ ở ề + Có s lãnh đ o đúng đ n, sáng t o c a Đ ng do H Chí Minh đ ngự ạ ắ ạ ủ ả ồ ứ
đ u.ầ + Quá trình chu n b lâu dài, chu đáo, rút kinh nghi m qua đ u tranh.ẩ ị ệ ấ + Trong nh ng ngày kh i nghĩa, toàn Đ ng, toàn dân quy t tâm cao Cácữ ở ả ế
c p b Đ ng ch đ o linh ho t, sáng t o, ch p đúng th i c ấ ộ ả ỉ ạ ạ ạ ớ ờ ơ
- Nguyên nhân khách quan: Quân Đ ng minh đánh th ng phát xít, t o cồ ắ ạ ơ
h i khách quan thu n l i cho nhân dân ta kh i nghĩa thành công.ộ ậ ợ ở
b) Ý nghĩa l ch s ị ử
- T o ra bạ ước ngo t l n trong l ch s dân t c, phá tan xi ng xích nô lặ ớ ị ử ộ ề ệ
c a Pháp h n 80 năm và Nh t g n 5 năm, l p nên Nhà nủ ơ ậ ầ ậ ước Vi t Nam Dânệ
ch C ng hoà ủ ộ
- M ra m t k nguyên m i: k nguyên đ c l p, t do, k nguyên nhân dânở ộ ỉ ớ ỉ ộ ậ ự ỉ
n m chính quy n, làm ch đ t nắ ề ủ ấ ước
- Đ ng C ng s n Đông Dả ộ ả ương tr thành Đ ng c m quy n, chu n b đi uở ả ầ ề ẩ ị ề
ki n cho nh ng th ng l i ti p theo.ệ ữ ắ ợ ế
- Góp ph n vào th ng l i c a cu c chi n tranh ch ng ch nghĩa phát xít ;ầ ắ ợ ủ ộ ế ố ủ
c vũ các dân t c thu c đ a trong đ u tranh t gi i phóng.ổ ộ ộ ị ấ ự ả
c)Bài h c kinh nghi m ọ ệ
- Ph i có đả ường l i đúng d n v n d ng sáng t o ch nghĩa Mác Lê ninố ắ ậ ụ ạ ủ vào th c ti n Vi t Nam Thay đ i ch trự ễ ệ ổ ủ ương, chi n lế ược phù h p Gi iợ ả quy t đúng đ n m i quan h gi a hai nhi m v dân t c và dân ch ế ắ ố ệ ữ ệ ụ ộ ủ
- T p h p l c lậ ợ ự ượng trong m t m t tr n dân t c th ng nh t trên c sộ ặ ậ ộ ố ấ ơ ở liên minh công nông
- Tri t đ phân hoá và cô l p k thù r i ti n lên đánh b i chúng ệ ể ậ ể ồ ế ạ
- Linh ho t k t h p đ u tranh chính tr v i đ u tranh vũ trang Kh i nghĩaạ ế ợ ấ ị ớ ấ ở
t ng ph n, kh i nghĩa nông thôn và thành th , ti n t i T ng kh i nghĩaừ ầ ở ở ị ế ớ ổ ở trong c nả ước
4 C ng c ủ ố:
Trang 9- Vi t Nam trong nh ng năm Chi n tranh th gi i th hai 1939-1945:ệ ữ ế ế ớ ứ
+ Tình hình kinh t ế
+ Chính tr –xã h i.ị ộ
- H i ngh Ban ch p hành Trung ộ ị ấ ương Đ ng C ng s n Vi t Nam tháng 11/1939? N i dung, ý nghĩa?ả ộ ả ệ ộ
- Nguy n Ai Qu c v nễ ố ề ước tr c ti p lãnh đ o cách m ng – H i ngh l n th 8 Ban ch p hành Trungự ế ạ ạ ộ ị ầ ứ ấ
ng Đ ng c ng s n Đông D ng 5/1941
- Di n bi n c a cu c T ng kh i nghĩa tháng 8/1945?ễ ế ủ ộ ổ ở
- Ýnghĩa l ch s , nguyên nhân th ng l i và bài h c kinh nghi m c a Cách m ng tháng Tám?ị ử ắ ợ ọ ệ ủ ạ
5 D n dò ặ :
H c bài và chu n b bài m i.ọ ẩ ị ớ