Ki m tra bài cũ.[r]
Trang 1Bài 20
CU C KHÁNG CHI N TOÀN QU C CH NG TH C DÂN PHÁP Ộ Ế Ố Ố Ự
K T THÚC (1953 – 1954) Ế
I M C TIÊU BÀI H C Ụ Ọ
1 Ki n th c ế ứ :
Hi u và trình bày để ược:
- Am m u c a Pháp – Mĩ th hi n trong k ho ch Nava nh th nào.ư ủ ể ệ ế ạ ư ế
- Nét chính v di n bi n và tác d ng c a cu c T ng ti n công chi n lề ễ ế ụ ủ ộ ổ ế ế ược Đông – Xuân
1953 – 1954 đ i v i cu c kháng chi n.ố ớ ộ ế
- Th ng l i có ý nghĩa v nhi u m t c a chi n d ch Đi n Biên Ph ắ ợ ề ề ặ ủ ế ị ệ ủ
- Nét chính v quá trình đ u tranh trên m t tr n ngo i giao c a ta Gi nev và n i dungề ấ ặ ậ ạ ủ ở ơ ơ ộ
c a hi p đ nh Gi nev ủ ệ ị ơ ơ
- Ý nghĩa l ch s , nguyên nhân th ng l i c a cu c kháng chi n ch ng Pháp (1945 –ị ử ắ ợ ủ ộ ế ố
1954)
2 V thái đ , tình c m, t t ề ộ ả ư ưở ng:
- Kh c sâu ni m tin tắ ề ưởng sâu s c vào s lãnh đ o c a Đ ng và Bác H đ i v i sắ ự ạ ủ ả ồ ố ớ ự
nghi p kháng chi n, xây d ng T qu c.ệ ế ự ổ ố
- Bi t quý tr ng và t hào v i nh ng chi n th ng to l n v các m t c a cu c khángế ọ ự ớ ữ ế ắ ớ ề ặ ủ ộ
chi n ch ng Pháp.ế ố
3 K năng ỹ :
- Rèn luy n kĩ năng phân tích, đánh giá, tìm nguyên nhân và ý nghĩa c a các s ki n l chệ ủ ự ệ ị
s ử
- C ng c kĩ năng khái quát, nh n đ nh, đánh giá nh ng n i dung l n c a l ch s ủ ố ậ ị ữ ộ ớ ủ ị ử
- Ti p t c rèn luy n kĩ năng s d ng lế ụ ệ ử ụ ược đ , tranh, nh đ t nh n th c l ch s ồ ả ể ự ậ ứ ị ử
- B i dồ ưỡng kĩ năng s d ng các t li u tham kh o đ làm sâu s c thêm nh n th c l chử ụ ư ệ ả ể ắ ậ ứ ị
s ử
II THI T B , TÀI LI U D Y H C Ế Ị Ệ Ạ Ọ
Lược đ , tranh, nh, VCD liên quan đ n chi n d ch Đông – Xuân và chi n d ch Đi n Biênồ ả ế ế ị ế ị ệ
Ph …ủ
III TI N TRÌNH T CH C D Y- H C Ế Ổ Ứ Ạ Ọ
1 Ki m tra bài cũ ể
- Hoàn c nh và n i dung c a Đ i h i toàn Qu c l n th II c a Đ ng?ả ộ ủ ạ ộ ố ầ ứ ủ ả
- Nh ng chi n d ch gi v ng quy n ch đ ng trên chi n trữ ế ị ữ ữ ề ủ ộ ế ường chính (B c B )?ắ ộ
2 Bài m i ớ : Khái quát giai đo n k t thúc cu c kháng chi n toàn qu c ch ng th c dânạ ế ộ ế ố ố ự
Pháp xâm lược và nh n m nh: Các em theo dõi bài h c hôm nay đ bi t đấ ạ ọ ể ế ược cu c khángộ
chi n đã k t thúc nh th nào?ế ế ư ế
3 Ti n trình t ch c d y - h c ế ổ ứ ạ ọ
Các ho t đ ng c a th y và trò ạ ộ ủ ầ Ki n th c c b n c n n m ế ứ ơ ả ầ ắ
GV dùng l ượ c đ xác đ nh v trí tri n khai k ồ ị ị ể ế
ho ch Nava r i nêu câu h i: ạ ồ ỏ
I ÂM M U M I C A PHÁP – M Ư Ớ Ủ Ỹ Ở ĐÔNG
D ƯƠ NG: K HO CH NAVA Ế Ạ
1 Hoàn c nh và âm m u c a đ ch ả ư ủ ị
- Sau 8 năm chi n tranh xâm lế ược Vi t Nam, Phápệ
Trang 2- Sau 8 năm c/tr, Pháp g p khó khăn và thi t ặ ệ
h i l n: ạ ớ
+ 39 v n quân, chi phí c/tr 556 t Fr (1953), ạ ỉ
vùng chi m đóng thu h p ế ẹ
+ 18 l n thay đ i C.ph ầ ổ ủ
- Pháp tranh th vi n tr c a Mĩ -> tìm “l i ủ ệ ợ ủ ố
thoát vinh d ”, “l i thoát trong th ng l i” ự ố ắ ợ
5- 1953 Nava sang Đ.D ươ ng làm T ng ch huy ổ ỉ
…
Chuy n y ể : Ti p t c phát tri n ph ế ụ ể ươ ng h ướ ng
chi n l ế ượ c HN TW Đ ng l n IV (1- 53) là: ả ầ
“T m th i tránh ch m nh, đánh ch y u” ạ ờ ỗ ạ ỗ ế
Đ ti n t i ĐBP, ta liên ti p m các cu c t n ể ế ớ ế ở ộ ấ
công quân s trên chi n tr ự ế ườ ng ĐD.
GV: s d ng l ử ụ ượ c đ hình thái chi n tr ồ ế ườ ng
trong Đông – Xuân 1953- 1954
Tr ướ c tình hình đó Nava quy t đ nh ch p ế ị ấ
nh n m t cu c quy t chi n v i ta ĐBP ậ ộ ộ ế ế ớ ở
GT: v trí đ a lý c a ĐBP ị ị ủ
- Là 1 thung lũng sát biên gi i Vi t- Lào, cách ớ ệ
Hà N i 300 km, cách h u ph ộ ậ ươ ng c a ta ủ
(Vb c, Thanh - Ngh Tĩnh) t 300 -> 500 km ắ ệ ừ
- ĐBP: lòng ch o, dài 18 km, r ng 6 -> 8 km, ả ộ
núi bao b c ọ
HS tr l i câu h i, GV nh n xét và ch t ý: ả ờ ỏ ậ ố
Pháp t p trung 44 ti u đoàn c đ ng đ ng ậ ể ơ ộ ở ồ
b ng B c B , ráo ri t càn quét và bình đ nh ằ ắ ộ ế ị
vùng t m chi m ạ ế
- Ngày 10/12/1953 ta t n công lên Tây B c ấ ắ
bu c Pháp ph i đ quân xu ng Đi n Biên ộ ả ổ ố ệ
Ph (quân đông th 2) ủ ứ
- Tháng 12/1953 liên quân Lào – Vi t t n công ệ ấ
Trung Lào gi i phóng Thà Kh t, bu c Pháp ả ẹ ộ
ph i tăng vi n cho Sênô.(quân đông th 3) ả ệ ứ
thi t h i n ng n , b lo i kh i vòng chi n đ u h n 39ệ ạ ặ ề ị ạ ỏ ế ấ ơ
v n quân, tiêu t n h n 2.000 t Franc, ngày càng lâmạ ố ơ ỉ vào th phòng ng b đ ng trên chi n trế ự ị ộ ế ường
- Tháng 5 – 1953, đượ ực s tho thu n c a Mĩ, Phápả ậ ủ
đ a Na Va sang Đông Dư ương đ ra k ho ch NaVa,ề ế ạ trong vòng 18 tháng nh m “ k t thúc chi n tranh trongằ ế ế danh d ”.ự
2 K ho ch Nava chia thành 2 b ế ạ ướ c:
- B ướ c th nh t: ứ ấ trong thu – đông 1953 và xuân
1954, phòng ng chi n lự ế ượ ở ắc B c B đ bình đ nhộ ể ị Trung B và Nam Đông Dộ ương, giành ngu n nhân l cồ ự
và v t l c; xoá b vùng t do liên khu V ra s c mậ ự ỏ ự ứ ở
r ng ng y quân, t p trung binh l c, xây d ng quân đ iộ ụ ậ ự ự ộ
c đ ng chi n lơ ộ ế ược m nh.ạ
- B ướ c th hai: ứ t thu – đông 1954, chuy n l cừ ể ự
lượng ra B c B th c hi n ti n công chi n lắ ộ ự ệ ế ế ược, cố giành l y th ng l i quân s quy t đ nh, bu c ta ph iấ ắ ợ ự ế ị ộ ả đàm phán theo đi u ki n có l i cho chúng ề ệ ợ
T thu – đông 1953, Nava t p trung 44 ti u đoànừ ậ ể quân c đ ng Đông Dơ ộ ở ương ra đ ng b ng B c B vàồ ằ ắ ộ
m cu c t n công, càn quét bình đ nh vùng chi m đóng,ở ộ ấ ị ế
m các cu c ti n công l n vào Ninh Bình, Thanh Hoá…ở ộ ế ớ
II CU C TI N CÔNG CHI N L Ộ Ế Ế ƯỢ C 1953 – 1954
VÀ CHI N D CH ĐI N BIÊN PH NĂM 1954 Ế Ị Ệ Ủ
1 Cu c ti n công chi n l ộ ế ế ượ c đông – xuân 1953 –
1954
a Ch tr ủ ươ ng c a ta ủ
- Cu i tháng 9-1953, B Chính tr Ban Ch p hànhố ộ ị ấ Trung ương Đ ng h p bàn k ho ch trong đông – xuânả ọ ế ạ 1953-1954
- Phương hướng chi n lế ược c a ta là: T p trungủ ậ
l c lự ượng ti n công vào nh ng hế ữ ướng quan tr ng n iọ ơ
đ ch tị ương đ i y u nh m tiêu di t m t b ph n sinhố ế ằ ệ ộ ộ ậ
l c đ ch, gi i phóng đ t đai, đ ng th i bu c chúng ph iự ị ả ấ ồ ờ ộ ả
b đ ng phân tán l c lị ộ ự ượng đ i phó v i ta trên nh ngố ớ ữ
đi m xung y u.ể ế
b Di n bi n chi n cu c đông - xuân 1953 – 1954 ễ ế ế ộ
- Tháng 12-1953, quân ta ti n lên Tây B c, gi iế ắ ả phóng th xã Lai Châu, bu c Pháp ph i đi u quân lênị ộ ả ề
Đi n Biên Ph -> Đi n Biên Ph tr thành n i t pệ ủ ệ ủ ở ơ ậ trung quân th 2 c a Pháp.ứ ủ
- Đ u 12-1953, ta ph i h p v i b đ i Lào t n côngầ ố ợ ớ ộ ộ ấ trung Lào, gi i phóng Thà kh t uy hi p Xê nô bu cả ẹ ế ộ Pháp tăng vi n cho Sênô (n i t p trung quân th 3).ệ ơ ậ ứ
- Tháng 1-1954, liên quân Vi t – Lào đánh lên thệ ượ ng
Trang 3- Cu i 1/1954 ph i h p v i b đ i Lào, ta t n ố ố ợ ớ ộ ộ ấ
công th ượ ng Lào, bu c Pháp ph i tăng vi n ộ ả ệ
cho LuôngPhaBăng.(quân đông th 4) ứ
- Đ u tháng 2/1954 ta t n công đ ch b c Tây ầ ấ ị ở ắ
Nguyên, gi i phòng Kontum, đ ch tăng vi n ả ị ệ
cho Tây Nguyên.(quân đông th 5) ứ
GV nêu nh ng t m g ữ ấ ươ ng anh hùng trong tr n ậ
D9BP:
-LH: Tô Vĩnh Di n l y thân mình chèn pháo ệ ấ
đã đ ng viên, khích l , tăng thêm s c m nh ộ ệ ứ ạ
tinh th n cho c/sĩ pháo binh & thanh niên toàn ầ
m t tr n làm tròn nhi m v ặ ậ ệ ụ
LH: Phan Đình Giót l y thân mình l p l châu ấ ấ ỗ
maich n h a l c đ ch ặ ỏ ự ị
GV dùng l ượ c đ khái quát ý đ mang tính ồ ồ
chi n l ế ượ ủ c c a Pháp ĐBP và ch tr ở ủ ươ ng
c a ta là quy t tâm tiêu di t c m c đi m ủ ế ệ ụ ứ ể
D9BP , sau đó nêu câu h i: ỏ
-Đ u 12/1953 BCT và TW Đ ng ch n ĐBP ầ ả ọ
làm đi m quy t chi n chi n l ể ế ế ế ượ ớ c v i Pháp.
- Ta huy đ ng dân công v n chuy n hàng v n ộ ậ ể ạ
t n l ấ ươ ng th c, vũ khí, thu c men, b đ i t ự ố ộ ộ ừ
các h ướ ng v bao vây ĐBP ề
d ch: ị
HS d a vào SGK đ tóm t t, yêu c u nêu ự ể ắ ầ
đ ượ c các ý sau:
-Đ t 1 ợ : t 13/3 -17/3/1954 ta t n công vào ừ ấ
phân khu phía B c và bao vây M ắ ườ ng Thanh,
di t 2000 tên, phá h y 26 máy bay ệ ủ
-Đ t 2 ợ : t 30/3 -26/4 ta đánh vào phía Đông ừ
M ườ ng Thanh (tr n ác li t đ i A1, C1, D1, ậ ệ ở ồ
E1…) khép ch t vòng vây khu trung tâm, c t ặ ắ
đ t con đ ứ ườ ng ti p t duy nh t b ng đ ế ế ấ ằ ườ ng
không c a đ ch ủ ị
-Đ t 3 ợ : t 1/5 -7/5/1954 tiêu di t khu trung ừ ệ
tâm M ườ ng Thanh và H ng Cúm Đ n 17g 30’ ồ ế
ngày 7/5 b t s ng toàn b ban tham m u, ắ ố ộ ư
chi n d ch hoàn toàn th ng l i ế ị ắ ợ
Làotrên l u v c sông N m Hu, gi i phóng Phongxali,ư ự ậ ả
bu c Pháp tăng vi n cho Luông pha bang (n i t p trungộ ệ ơ ậ quân th 4).ứ
- Tháng 2/1954, ta đánh lên Tây Nguyên, gi i phóngả Kon Tum bu c Pháp tăng vi n cho Plâycu (n i t pộ ệ ơ ậ trung quân th 5).ứ
vùng sau l ng đ ch, phong trào chi n tranh du kích
phát tri n m nh (Nam B , Nam Trung B , Bình Trể ạ ộ ộ ị Thiên …)
=>Nh v y ta ch đ ng m hàng lo t các chi nư ậ ủ ộ ở ạ ế
d ch, bu c đ ch ph i phân tán l c lị ộ ị ả ự ượng đ đ i phó v iể ố ớ
ta, làm cho k ho ch Nava bế ạ ước đ u b phá s n.ầ ị ả
2 Chi n d ch l ch s Đi n biên Ph (1954) ế ị ị ử ệ ủ
a Âm m u c a Pháp ư ủ : Trong tình th k ho chế ế ạ Nava b phá s n, Pháp – M t p trung xây d ng ĐBPị ả ỹ ậ ự
thành “Pháo đài b t kh xâm ph m” ấ ả ạ , (ĐBP tr thànhở tâm đi m c a k ho ch Nava) v i ể ủ ế ạ ớ 49 c đi m ứ ể , 2 sân bay, 3 phân khu và đ các binh ch ng v i ủ ủ ớ 16.200 tên.
b Ch tr ủ ươ ng c a ta: ủ Đ u 12/1953 BCT và TWầ
Đ ng ch n ĐBP làm đi m quy t chi n chi n lả ọ ể ế ế ế ược v iớ Pháp Ta huy đ ng dân công v n chuy n hàng v n t nộ ậ ể ạ ấ
lương th c, vũ khí, thu c men, b đ i t các hự ố ộ ộ ừ ướng về bao vây Đi n Biên Ph ệ ủ
c Di n bi n: ễ ế Chi n d ch Đi n Biên Ph chia làmế ị ệ ủ
ba đ t:ợ
- Đ t 1: t 13- 3 đ n 17- 03-1954, ợ ừ ế ta ti n công tiêuế
di t c đi m Him Lam và toàn b phân khu B cệ ứ ể ộ ắ
- Đ t 2: t 30 - 3 đ n 26 – 04 - 1954 ợ ừ ế quân ta đ ngồ
lo t ti n công các c đi m phía Đông phân khu trungạ ế ư ể tâm nh E1, D1, A1, C1, C2, A1…Ta bao vây, chia c t,ư ắ
kh ng ch con đố ế ường ti p t b ng hàng không c aế ế ằ ủ
đ ch ị
- Đ t 3: t 1 - 5 đ n ngày 7 - 5 – 1954, ợ ừ ế quân ta đ ngồ
lo t ti n công tiêu di t phân khu trung tâm Mạ ế ệ ườ ng Thanh và phân khu Nam; Chi u ngày 7 – 5 ề - 1954,
tướng Đ Caxt ri (De Cattrie) cùng toàn b B Thamờ ơ ộ ộ
M u đ ch đ u hàng và b b t s ng Chi n d ch Đi nư ị ầ ị ắ ố ế ị ệ Biên Ph giành th ng l i ủ ắ ợ
d K t qu : ế ả Ta lo i kh i vòng chi n đ u 16.200 tên,ạ ỏ ế ấ trong đó có m t thi u Tộ ế ướng, b n r i và phá hu 62ắ ơ ỷ máy bay và thu toàn b phộ ương ti n chi n tranh khác.ệ ế
đ Ý nghĩa l ch s ị ử
- Ta đã đ p tan hoàn toàn k ho ch Na-Va, giáng đònậ ế ạ quy t đ nh vào ý chi xâm lế ị ượ ủc c a th c dân Pháp.ự
- Làm xoay chuy n c c di n chi n tranh Đôngể ụ ệ ế ở
Dương, t o đi u ki n thu n l i cho cu c đ u tranhạ ề ệ ậ ợ ộ ấ
Trang 4HS tr l i , GV ch t ý ả ờ ố
ý này giáo viên ph i giúp h c sinh hi u
đ ượ c hoàn c nh tri u t p h i ngh g m các ý ả ệ ậ ộ ị ồ
sau.
- L p tr ậ ườ ng c a ta luôn s n sàng th ủ ẵ ươ ng
l ượ ng đ gi i quy t v v n đ Vi t Nam ể ả ế ề ấ ề ệ
( h c sinh đ c sgk ph n ch nh trg 153 ) ọ ọ ầ ữ ỏ
- S thay đ i thái đ c a Pháp d n đ n tháng ự ổ ộ ủ ẫ ế
1.1954 h i ng ngo i tr ộ ị ạ ưở ng 4 n ướ c: Liên xô,
M , Anh và Pháp ỹ
- Kh năng s c m nh v quân s c a ta bu c ả ứ ạ ề ự ủ ộ
Pháp ph i gi i quy t hoà bình v v n đ ả ả ế ề ấ ề
Đông D ươ ng
GV khái quát hoàn c nh tri u t p H i ngh ả ệ ậ ộ ị
Giáo viên phân tích rõ đ u tranh gay g t trên ấ ắ
bàn h i ngh , vì gi a hai bên l p tr ộ ị ữ ậ ườ ng r t ấ
khác nhau
Ho t đ ng: Cá nhân ạ ộ
Gv đ t câu h i: “ ặ ỏ Nêu n i dung c b n c a ộ ơ ả ủ
hi p đ nh”? ệ ị
Hs tr l i, gv nh n xét, ch t ý ả ờ ậ ố
- Vi t Nam: L y vĩ tuy n 17 làm gi i tyu n Ở ệ ấ ế ớ ế
quân s t m th i ự ạ ờ
- Lào: L c l ự ươ ng kháng chi n t p k t t i hai ế ậ ế ạ
t nh S m N a và Phông Xa Lì ỉ ầ ư
Cam Pu Chia: L c l ự ượ ng kháng chi n ph c ế ụ
viên t i ch , không có vùng t p k t; ạ ỗ ậ ế
N i dung c th : ộ ụ ể
-Tôn tr ng đ c l p ch quy n, th ng nh t ọ ộ ậ ủ ề ố ấ
toàn v n lãnh th c a Vi t Nam ẹ ổ ủ ệ
-Ng ng b n, t p k t chuy n quân, chuy n ừ ắ ậ ế ể ể
giao khu v c ,trao tr tù binh … ự ả
-L y vĩ tuy n 17 làm gi i tuy n quân s t m ấ ế ớ ế ự ạ
th i, cùng m t khu phi quân s hai biên gi i ờ ộ ự ở ớ
tuy n ế
-Quy đ nh đ n tháng 7-1956 ti n hành hi p ị ế ế ệ
th ươ ng t ng tuy n c th ng nh t đ t n ổ ể ử ố ấ ấ ướ c,
d ướ ự ể i s ki m soát c a qu c t ủ ố ế
- Ta phá tan âm m u c a M mu n “qu c t ư ủ ỹ ố ố ế
hóa” cu c chi n tranh Đông D ộ ế ở ươ ng, bu c ộ
Pháp ph i rút quân v n ả ề ướ c.
-Đây là cu c đ u tranh tr ộ ấ ườ ng kỳ, anh dũng
ngo i giao c a ta giành th ng l i.ạ ủ ắ ợ
III HI P Đ NH GI NEV Ệ Ị Ơ Ơ
1 H i ngh Gi nev : ộ ị ơ ơ 21 – 7 – 1954, Hi p đ nhệ ị Genève được ký k t ế
2 Hi p đ nh Gi nev ệ ị ơ ơ
* N i dung c b n ộ ơ ả
- Các nước tham d h i ngh cam k t tôn tr ng đ cự ộ ị ế ọ ộ
l p ch quy n, th ng nh t và toàn v n lãnh th c a 3ậ ủ ề ố ấ ẹ ổ ủ
nước Đông Dương, không can thi p vào công vi c n iệ ệ ộ
b c a 3 nộ ủ ước
- Các bên tham chi n ng ng b n, l p l i hoà bìnhế ừ ắ ậ ạ trên toàn Đông Dương
- Các bên tham chi n th c hi n t p k t, chuy nế ự ệ ậ ế ể quân, chuy n giao khu v c, trao tr tù binh.ể ự ả
- C m đ a quân đ i, nhân viên quân s , vũ khí nấ ư ộ ự ướ c ngoài vào Đông Dương Nước ngoài không được đ tặ căn c quân s Đông Dứ ự ở ương Vi t Nam l y vĩ tuy nệ ấ ế
17 làm gi i tuy n quân s t m th i.ớ ế ự ạ ờ
- Quy đ nh tháng 7- 1956, ti n hành hi p thị ế ệ ương t ngổ tuy n c th ng nh t đ t nể ử ố ấ ấ ước Vi t Nam.ệ
c Ý nghĩa: Hi p đ nh đã đánh d u th ng l i c aệ ị ấ ắ ợ ủ
cu c kháng ch ng Pháp c a nhân dân ta Pháp bu cộ ố ủ ộ
ph i ch m d t chi n tranh xâm lả ấ ứ ế ược, rút h t quân đ iế ộ
v nề ước Mĩ th t b i trong âm m u kéo dài, m r ngấ ạ ư ở ộ
và qu c t hóa chi n tranh Đông Dố ế ế ương
IV NGUYÊN NHÂN TH NG L I, Ý NGHĨA L CH Ắ Ợ Ị
S C A CU C KHÁNG CHI N CH NG TH C Ử Ủ Ộ Ế Ố Ự DÂN PHÁP (1945 – 1954)
1 Nguyên nhân th ng l i ắ ợ
- Nh có s lãnh đ o sáng su t c a Đ ng, đ ng đ uờ ự ạ ố ủ ả ứ ầ
là Ch t ch H Chí Minh, v i đủ ị ồ ớ ường l i kháng chi nố ế đúng đ n, sáng t o; toàn dân toàn quân ta đoàn k t m tắ ạ ế ộ lòng, dũng c m trong chi n đ u, c n cù trong lao đ ngả ế ấ ầ ộ
s n xu t.ả ấ
- Nh có h th ng chính quy n dân ch nhân dânờ ệ ố ề ủ trong c nả ước, măt tr n dân t c th ng nh t đậ ộ ố ấ ược c ngủ
c và m r ngố ở ộ
- L c lự ượng vũ trang 3 th quân s m đứ ớ ược xây d ngự
và không ng ng l n m nh,ừ ớ ạ h u phậ ương r ng l n, v ngộ ớ ữ
ch c v m i m t.ắ ề ọ ặ
- Tinh th n đoàn k t chíên đ u c a nhân dân ba nầ ế ấ ủ ướ c Đông Dương
- Được s đ ng tình, ng h và giúp đ c a Trungự ồ ủ ộ ỡ ủ
Qu c, Liên Xô và các nố ước dân ch nhân dân, c a nhânủ ủ
Trang 5c a nhân dân ta ủ
-Mi n B c hoàn toàn gi i phóng, làm c s ề ắ ả ơ ở
cho cu c đ u tranh th ng nh t n ộ ấ ố ấ ướ c nhà.
Gv đ t câu h i: ặ ỏ “ Nguyên nhân nào d n đ n ẫ ế
Hs d a vào sách giáo khoa tr l i, gv nh n ự ả ờ ậ
xét, ch t y và ch rõ đâu là nguyên nhân khách ố ỉ
quan và nguyên nhân ch quan đ a đ n th ng ủ ư ế ắ
l i ợ
Gv đ t câu h i: “ ặ ỏ cu c kháng chi n ch ng ộ ế ố
dân Pháp và loài ngườ ếi ti n b ộ
2 Ý nghĩa l ch s ị ử
- Ch m d t cu c chi n tranh xâm lấ ứ ộ ế ược, đ ng th iồ ờ
ch m d t ách th ng tr c a th c dân Pháp g n m t thấ ứ ố ị ủ ự ầ ộ ế
k trên đ t nỷ ấ ước ta; mi n B c hoàn toàn đề ắ ược gi iả phóng chuy n sang giai đo n cách m ng XHCN, t o cể ạ ạ ạ ơ
s đ gi i phóng mi n Nam th ng nh t T qu c.ở ể ả ề ố ấ ổ ố
- Đã giáng đòn n ng n vào tham v ng xâm lặ ề ọ ược, âm
m u nô d ch c a ch nghĩa đ qu c sau Chi n tranhư ị ủ ủ ế ố ế
th gi i th hai, góp ph n làm tan rã h th ng thu c đ aế ớ ứ ầ ệ ố ộ ị
c a chúng.ủ
- C vũ m nh m phong trào gi i phóng dân t c Á,ổ ạ ẽ ả ộ ở Phi, Mĩ Latinh
4 C ng c ủ ố :
- Hoàn c nh và n i dung c a Hi p đ nh Genè ve v vi c l p l i hoà bình Đông Dả ộ ủ ệ ị ề ệ ậ ạ ở ương?
Ý nghĩa c a Hi p đ nh?ủ ệ ị
- Ý nghĩa l ch s , nguyên nhân th ng l i c a cu c kháng chi n ch ng Pháp (1945 – 1954)?ị ử ắ ợ ủ ộ ế ố
5 D n dò ặ : tr l i câu h i trong SGK và chu n b bài m i?ả ờ ỏ ẩ ị ớ