Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang và có một tiệm cận đứng?. Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứngA[r]
Trang 1Đề cương ôn tập học kì 1 - Toán 12
Câu 1: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1
1
x y x
là đúng ?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;
B Hàm số luôn luôn đồng biến trên \ 1
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;
D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên \ 1
Câu 2: Cho hàm số Tọa độ điểm cực đại của hàm số là
Câu 3: Phương trình có nghiệm x bằng:
Câu 5: Đường thẳng x = -1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
1
x
y
x
1 1
x y x
1 1
y x
2 1
x y x
hàm số nào?
A yx33x 2
B y x3 3x2
C y x3 3x2
D yx33x2
Câu 7: Tìm tập xác định D của hàm số
2
1 y
1 log x 1
A 1; B 1; \ 3 C \;1 D 1; \ 3
Câu 8: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 2x 1
x 1
tại điểm có hoành độ bằng 0 là:
A y x 3 B y3x 1 C y 1 3x D y x 3
Câu 9: Cho hình trụ có chiều cao bằng 20cm và bán kính đáy bằng 10cm Diện tích toàn phần của
hình trụ bằng
3
x
y x x
3
1; 2 1; 2
3
log x2
log 5a; log 5b log 56
1
a b
ab
a b
Trang 2A 600 3 B 600 C 300 2 D 1000
Câu 10: ng các nghiệm của phương trình 3x43x2 81
Câu 11: i giá trị nào của m thì x1 là điểm cực tiểu của hàm số 1 3 2 2
A m 2; 1 B m 2 C m 1 D không có m
Câu 12: i a, b, c0; a 1; 0 b t kì ìm mệnh đề sai
A loga bc log b log ca a B loga b log b log ca a
C loga b log ba D log b.log aa c log bc
Câu 13: Một người sử dụng xe có giá trị ban đầu là 20 triệu Sau mỗi năm, giá trị xe giảm 10% so
v i năm trư c đó Hỏi sau ít nh t bao nhiêu năm thì giá trị xe nhỏ hơn 6 triệu?
Câu 14: Tìm t t cả giá trị của tham số m để đồ thị của hàm yx42mx2m2m có ba điểm cực trị
Câu 15: Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là , khi đó thể tích của khối chóp C’.ABC là:
A 2V
1 V
1 V
1 V 2
Câu 16: Cho hàm số
1 3
yx Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận
B Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang và có một tiệm cận đứng
C Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng
D Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng
Câu 17: ìm m để đồ thị của hàm số
2 2
y
có 2 đường tiệm cận đứng
A m1 và m 8 B m1 và m 8 C m1 D m1 và m8
Câu 18: Hình tứ diện đều có số mặt phẳng đối xứng là
Câu 19: Hàm số nào sau đây đồng biến trên 0;?
3
ylog x B
3
ylog x. C e
3
ylog x D.
4
ylog x.
Trang 3Câu 20: Cho hàm số yf x có đồ thị hàm số như hình vẽ Khẳng định
nào sai ?
A Hàm số nghịch biến trong khoảng 0;1
B Hàm số đạt cực trị tại các điểm x 0 và x1
C Hàm số đồng biến trên các khoảng; 0 và 1;
D Hàm số đồng biến trên khoảng ;3
Câu 21: Tìm giá trị l n nh t của hàm sốy x e2x trên đoạn 0;1
A
0;1
max y2e B
2 0;1
max ye 1 C
2 0;1
max ye D
0;1
max y1
Câu 22: Cho b t phương trình: log4 log2 4 log 2 3 0
2
x
ếu đặt t log2 x, ta đư c b t phương trình nào sau đây?
A t214t 4 0 B t211t 3 0 C t214t 2 0 D t211t 2 0
Câu 23: Cho hình chóp S.ABC Gọi M là trung điểm của SA và là điểm trên SC sao cho
SN2NC Tính tỷ số k giữa thể tích khối chóp ABMN và thể tích khối chóp S.ABC
A 2
1
1
2
5
Câu 24: Cho biểu thức k 4 3
P x x x x0 Xác định k sao cho biểu thức
23 24
Px
Câu 25: Cắt khối lăng trụ MNP M N P bởi các mặt phẳng MN P và MNPta đư c những
khối đa diện nào?
A Hai khối tứ diện và một khối chóp tứ giác B Hai khối tứ diện và hai khối chóp tứ giác
C Ba khối tứ diện D Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác Câu 26: ìm giá trị l n nh t của hàm số yx33x 5 trên đoạn 0; 2
A
0;2
max y0 B
0;2
max y7 C
0;2
max y5 D
0;2
max y3
Câu 27: ính đạo hàm của hàm số 2 2
A 2 2 2
y ' x 1 ln x 1
y ' x 1
2
y ' x x 1
2
Trang 4Câu 28: Hàm số y f x xác định, liên tục trên R và đạo hàm f' x 2 x1 2 2x6 Khi đó hàm số f x
A Đạt cực đại tại điểm x1
B Đạt cực tiểu tạo điểm x3
C Đạt cực đại tại điểm x3
D Đạt cực tiểu tại điểm x1
Câu 29: Khối đa diện nào đư c cho dư i đây là khối đa diện đều?
A Khối lập phương B Khối lăng trụ đều
C Khối chóp tam giác đều D Khối chóp tứ giác đều
Câu 30: ính đạo hàm của hàm số x
2
ylog 2 1
A
x
1
y '
2 1 ln 2
1
y '
1 2
C
x x
2 ln 2
y '
ln 2
y '
2 1
Câu 31: Cho ba số thực dương a, b, c khác 1 Đồ thị các hàm số
a
ylog x, yb , yc đư c cho trong hình vẽ bên Mệnh đề nào
dư i đây đúng ?
A a b c
B c b a
C b c a
D c a b
Câu 32: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD , M là trung điểm của SC Mặt phẳng P qua AM
và song song v i BD cắt SB , SD tại N , K Tính thể tích của khối S ANMK , biết thể tích của
khối chóp S ABCD bằng
A 2
1
1
3
5
Câu 33: ọi là giao điểm của đồ thị hàm số y x 1
2x 1
v i trục hoành ìm tọa độ điểm
A I 1;1
2
1
I ; 0 2
C I1; 0 D I 0; 1
Câu 34: Cho hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ sau :
Trang 5Tìm số nghiệm thực phân biệt của phương trình f x 1
Câu 35: Trong t t cả các loại hình đa diện sau, hình nào có số mặt nhiều nh t ?
A Loại 3;5 B Loại 5;3 C Loại 4;3 D Loại 3; 4
Câu 36: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a Thể tích của khối chóp
đã cho bằng :
A
3
14a
3
14a
3
2a
3
11a
12
Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm , cạnh a, góc
a 3 BAD 60 ,SA SB SD
2
Gọi là góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng SBC Giá trị sin bằng
A 1
2
5
2 2 3
Câu 38: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều cạnh a 2, SA vuông góc v i đáy, SA6 a Tính thể tích V của khối chóp SABC
A V a3 B V a3 3 C V 2a3 D V 3a3
Câu 39: Cho hàm số 3 2
yf x x ax bxc Khẳng định nào sau đây sai?
A Đồ thị của hàm số luôn có tâm đối xứng B Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành
xlim f x
Câu 40: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc
v i mặt phẳng đáy ọi M là trung điểm của CD Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và SM bằng 3
4
a ính thể tích của khối chóp đã cho th o a
A
3
3 4
a
3
3 2
a
3
3 6
a
3
3 12
a
Câu 41: Cho ; log xb Khi đó 2
2
log x là:
Trang 6A 2
2 B
2 2
C
2 2
D
Câu 42: Số các giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số y m cos x 4
cos x m
nghịch biến trên
khoảng ;
3 2
là
Câu 43: Cho hình chóp S.ABC có SAB , SAC c ng vuông góc v i đáy, cạnh bên SB tạo v i đáy
một góc 0
60 , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B v i BABCa ọi M, lần lư t là trung điểm của SB, SC ính thể tích khối đa diện AM BC?
A
3
a 3
3
a 3
3
a 3
3
a 3
8
Câu 44: Cho phương trình 4.5log(100x2) 25.4log(10 )x 29.101 log x ọi a và b lần lư t là 2 nghiệm
của phương trình Khi đó tích ab bằng:
1
10
Câu 45: Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C ọi M , N lần lư t là trung điểm của BB và
CC Mặt phẳng AMN chia khối lăng trụ thành hai phần ọi V1 là thể tích của khối đa diện chứa đỉnh B và V2 là thể tích khối đa diện còn lại ính tỉ số 1
2
V
V
A 1
2
7 2
V
V B 1
2
2
V
V C 1
2
1 3
V
V D 1
2
5 2
V
V
Câu 46: Cho tứ diện đều có cạnh bằng 3 M là một điểm thuộc miền trong của khối tứ diện tương
ứng ính giá trị l n nh t của tích các khoảng cách t điểm M đến bốn mặt của tứ diện
đã cho
6
4
Câu 47: ọi n là số hình đa diện trong bốn hình trên ìm n
Trang 7Câu 48: Cho các số m0, n0, p0 thỏa mãn 4m 10n 25p ính giá trị biểu thức
T
2
T C T 2 D 1
10
T
Câu 49: Nghiệm của phương trình đư c viết dư i dạng , v i a, b là các
số nguyên tố, Tính
Câu 50: Cho các số thực dương x , y Tìm giá trị l n nh t của biểu thức
2 3
4 4
xy P
A maxP1 B max 1
10
P C max 1
8
P D max 1
2
P
Trang 8ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Hàm số
Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1;
Câu 2: Đáp án D
y ' x 4x 3 y ' 0
x 3
y"2x4; y" 1 2 0; y" 3 2 0
Suy ra x1 là điểm cực đại hàm số
Câu 3: Đáp án D
P ương p áp phương trình logarit cơ bản b
a
log x b x a
3
log x 2 x 3 3
Câu 4: Đáp án B
a
c
log b log b a, b, c 0; a 1; c 1
log a
Công thức a
b
1 log b
log a
Các g ta có 6
log 5
1 1 log 6 log 2 log 3 a b
a b
Câu 5: Đáp án C
Dựa vào đáp án ta th y
1
x
x
1
x y x
không có tiệm cận
PT x -1 = 0 không nhận nghiệm x= -1 Đồ thị hai hàm số 1
1
x y x
và
2 1
x y x
không có tiệm cận đứng x= -1
1 lim lim
1 1 lim lim
1
x x
Đồ thị hàm số 1
1
y x
có tiệm cận đứng x = -1
Câu 6: Đáp án C
Câu 7: Đáp án D
Trang 9- Cách gi i: Điều kiện xác định
2
Tập xác định D1; \ 3
Câu 8: Đáp án B
- Cách gi i: Ta có
y ' 0 3; y 0 1
Phương trình tiếp tuyến là y3x 1
Câu 9: Đáp án B
S R .10 100 cm ;S 2 Rh 2 10.20400 cm
Câu 10: Đáp án A
4 2
3 81 3 x 3x 4 0 x 4 x 2
ng các nghiệm sẽ bằng 0
Câu 11: Đáp án D
y 'x 2mx m m 1
Để x1 là điểm cực trị của hàm số thì: 2
2mm m 1 0 hận th y không giá trị nào của đáp án thỏa mãn
Câu 12: Đáp án C
Câu 13: Đáp án D
Gọi giá trị của x năm thứ n là xn Khi y x0 = 20.000.000
V i hao mòn r = 10%
Sau một năm giá trị của xe còn lại là : x1 = x0 –rx0 = x0(1 – r)
Sau hai năm, giá trị của còn lại là: x2 = x1 – rx1 = x1(1 – r) = x0(1 – r)2 Sau n năm, giá trị của xe còn lại là: xn =xn-1 – rxn-1 = xn-1(1 – r) = x0( 1 – r)n
n = 10; x10 = 20.000.000 x 0,910 = 6.973.568,802 đ
n = 11; x11 = 20.000.000 x 0,911 = 6.276.211,922 đ
n = 12; x12 = 20.000.000 x 0,912 =5.648.590,73 đ
Vậy sau 12 năm, giá trị của xe giảm xuống không quá 6 triệu đồng
Câu 14: Đáp án C
ab 0 2m 0 m0
Câu 15: Đáp án B
Trang 10- P ương p áp: Khối chóp có đỉnh là một đỉnh của khối lăng trụ và đáy là mặt đáy còn lại của khối
lăng trụ thì có thể tích bằng một phần ba của thể tích khối lăng trụ V ' 1V
3
Câu 16: Đáp án C
- Cách gi i: Hàm số
1 3
y x
3
nên đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng
Câu 17: Đáp án B
- Cách gi i: Để đồ thị hàm số
2 2
y
có hai đường tiệm cận đứng thì phương trình
2
x 2xm0 có hai nghiệm phân biệt khác 1 và 2
Khi đó xét phương trình 2
g x x 2x m 0, ta có 4 4m Để phương trình có hai
nghiệm phân biệt khác 1 và -2 thì
2 2
4 4m 0
Câu 18: Đáp án C
Hình tứ diện đều có số mặt phẳng đối xứng là 6, đó là các mặt phẳng đi qua một cạnh và trung điểm cạnh đối diện
Câu 19: Đáp án B
Xét hàm số yf x log xa v i x0, ta có y ' 1 ; a 0
x.ln a
V i a 1 y ' 0; x
Khi đó hàm số f x đồng biến trên 0; Ta th y a 1
3
Câu 20: Đáp án D
Dựa vào đồ thị hàm số, ta có các nhận xét sau :
Hàm số nghịch biến trong khoản 0;1
Hàm số đạt cực trị tại các điểmx0 và x1
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 0 và 1;
Câu 21: Đáp án B
Xét hàm số y x e2x trên đoạn 0;1 , ta có 2x
y ' 1 2e 0; x 0;1 Suy ra hàm số đã cho là hàm số đồng biến trên 0;1 Khi đó
0;1
max yy 1 1 e
Câu 22: Đáp án A
Trang 11 3
1
x
Đặt tlog2x
2
1
Câu 23: Đáp án B
Ta có: S.MNB
S.MNB S.ABC
V SA SC 2 3 3 3
Do đó VMN.ABC 2V
3
Lại có: S.ANB
S.ABC
ABMN MN.ABC N.ABC
V
Câu 24: Đáp án A
Ta có:
11 4k
1 k
Câu 25: Đáp án C
Cắt khối lăng trụ MNP M N P bởi các mặt phẳng MN P và MNPta đư c ba khối tứ diện là
P MNP P MNN ; M MN P
Câu 26: Đáp án B
y ' 3x 3 0
x 1 0; 2
P
M'
P' N'
Trang 12a có: y 0 5; y 2 7; y 1 3 ật
0;2
max y 7 x 2
Câu 27: Đáp án C
2
Câu 28: Đáp án B
3
0 1 0
6 2 1 2 2 0 '
2 2
x
x x
x
Do y’ đ i d u âm sang dương khi qua điểm x3 nên x3 là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số Hoặc f" x 221 2 2x6 ' 4x13x5 f" 3 640Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm x3
Câu 29: Đáp án A
Khối lập phương là khối đa diện đều
Câu 30: Đáp án B
x
y ' log 2 1 '
1 2
2 1 ln 2 2 1 ln 2
Câu 31: Đáp án C
Dựa vào đồ thị hàm số ta th y
Hàm số ylog xa đồng biến trên khoảng 0; a 1
Hàm số x
yb nghịch biến trên 0 b 1
Hàm số ycx đồng biến trên c 1
Câu 32:C ọn B
Trang 13 ọi H là tâm hình vuông ABCD , ESH AM E là trọng tâm SAC
SH SD
3
SN SB
Ta có .
.
S AKM
S ADC
V SA SK SM
V SA SD SC 2 1 1
3 2 3
6
S AKM S ABCD
ương tự .
.
1 3
S ANM
S ABC
V
6
S ANM S ABCD
đó V S ANMK. V S ANM. V S AKM. 1 . 1 .
6V S ABCD 6V S ABCD
3V S ABCD
Câu 33: Đáp án C
Phương trình hoành độ giao điểm là x 1
0 x 1 I 1; 0 2x 1
Câu 34: Đáp án B
Cách giải: Dựa vào đồ thị hàm số ta th y đường thẳng y1 cắt đồ thị hàm số yf x tại 1 điểm duy nh t Do đó f x 1có 1 nghiệm
Câu 35: Đáp án A
Câu 36: Đáp án C
Cách giải : Gọi OACBD
Ta có: BO 1BD a 2
Xét tam giác vuông SOB có 2 2 a
2
3 2
Câu 37: Đáp án C
Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp đều ABD
Ta có HB HD a 3 SH SD2 HD2 a 5
Trang 14Lại có d H; SBC HKvà 1 2 12 12 HK a 15
HK HB SH 9 Khoảng cách t DSBClà 3 a 15
d D; SBC d H; SBC
Câu 38 Đáp án B
2
3
a
V SA S a a đvd t
Câu 39: Đáp án D
yax bx cxd a0
1 ập xác định: DR
2 Đạo hàm: y '3ax22bx c; ' b23ac
' 0 :
Hàm số có 2 cực trị
' 0 :
Hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên R
3 Đạo hàm c p hai y" 6ax 2b; y" 0 x b
3a
Đồ thị luôn có 1 điểm uốn có hoành độ x b
3a
là tâm đối xứng
4 i i hạn:
ếu a0 thì
xlim ; limx ;
ếu a0 thì
xlim ; limx ;
đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành
yf x x ax bxc l thuyết A, B, C đúng
D sai do chưa biết số nghiệm của pt y ' 0
Câu 40 C ọn C
Trang 15ọi N là trung điểm của AB BC//SMN
Dựng AH vuông góc v i SN tại H AH SMN
,
4
a
d A SMN AH
ại có, trong tam giác vuông SAN : 1 2 12 12 3
2
a SA
AH AN AS
ậy
3 2
.
S ABCD
Câu 41: Đáp án B
1 log b n log b; log b log b
n
b
1 log b ; log ab log a log b
log a
Các g 2
2
2 ab
log x
1 log a log b
log a log b 2
2 log x log x 2
Câu 42: Đáp án B
Các g y m cos x 4
cos x m
Đặt
1 cos x t; t 0;
2
mt 4
t m
tập xác định: DR \ m
Để hàm số đồng biến trên 0;1
2
2 2
4 m
t m
1
2
Câu 43: Đáp án D
S
O
N
M A
D H
Trang 16Các g Do có SAB , SAC c ng vuông góc v i đáy nên SA
vuông góc v i đáy
óc SBA chính là góc của SB tạo v i mặt đáy và bằng 0
60
SAAB tan 60 3a
3 ABC
Xét tỉ lệ: SAMN
SABC
V SB SC 2 2 4
AMNBC SABC
Câu 44: C ọn đáp án B Điều kiện x0
2
log(100 x ) log(10 x) 1 log
4.5 25.4 29.10 x log10 log10 log10
4.25 x 29.10 x 25.4 x 0
log10 2log10 log10
log10
5
1
10 ( )
x
x
x
ab x
Câu 45 C ọn B
ọi K là trung điểm của AA và V , V ABC KMN. , V A MNK. lần lư t là thể tích khối lăng trụ
ABC A B C khối lăng trụ ABC KMN và thể tích khối chóp A MNK Khi đó
2 ABC KMN. A MNK.
V V V
2
ABC KMN
A MNK ABC KMN
V V V V t đó ta có
1
V V V V ậy 1
2
2
V
V
Câu 46: C ọn B
ọi r1, r2, r3, r4 là khoảng cánh t điểm M đến bốn mặt của tứ diện
ọi S là diện tích một mặt của tứ diện 9 3
4
S
K
N M
A'
C'
A
B'