Khi đổ nước nóng vào chậu, mực chất lỏng ở các ống của mỗi bình thay đổi như hình 2b?. Khi đổ nước nóng vào chậu, mực chất lỏng trong ống của mỗi bình thay đổi thế nào so với khi chưa [r]
Trang 1PHÒNG GD VÀ ĐT GÒ VẤP
TỔ PHỔ THÔNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề chỉ có một trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2014 – 2015 Môn thi: VẬT LÝ – LỚP 6 Ngày ki ểm tra: 21/4/2015 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi)
ĐỀ BÀI:
Câu 1: (1,5 điểm) Ở hình 1, một người dùng 2 ròng rọc để kéo vật lên cao
a Trong các ròng rọc số 1 và 2, ròng rọc nào là ròng rọc cố định, ròng rọc
nào là ròng rọc động? Nêu công dụng của mỗi loại ròng rọc
b Hãy nêu một ví dụ sử dụng ròng rọc trong thực tế và cho biết đó là loại
ròng rọc gì?
Câu 2: (2,0 điểm) Xem hình 2, hai bình cầu giống nhau đựng các chất lỏng là rượu và nước, mực chất lỏng trong các ống của hai bình có độ cao như nhau Các bình được đặt trong một chậu không có nước như hình 2a Khi đổ nước nóng vào chậu, mực chất lỏng ở các ống của mỗi bình thay đổi như hình 2b Hãy cho biết:
a Khi đổ nước nóng vào chậu, mực chất lỏng trong ống của mỗi bình thay đổi thế nào so với khi chưa
đổ nước nóng vào chậu? Hãy giải thích hiện tượng này
b Trong hai chất lỏng là rượu và nước, chất nào nở vì nhiệt nhiều hơn? Giải thích
Câu 3: (1,0 điểm) Xem hình 3, hãy giải thích tại sao chỗ tiếp nối hai đầu thanh ray xe lửa lại có khoảng hở?
Câu 4: (2,0 điểm) Nhiệt kế ở hình 4 có độ chia nhỏ nhất là bao nhiêu? Nhiệt kế đang
chỉ bao nhiêu độ?
- Có thể dùng nhiệt kế này để đo nhiệt độ hơi nước đang sôi được không? Tại sao?
Câu 5: (1,5 điểm) Thế nào là sự nóng chảy? Nêu một ví dụ
Thế nào là sự đông đặc? Nêu một ví dụ
Câu 6: (2,0 điểm) Hình 5 vẽ đường biểu diễn sự
thay đổi nhiệt độ theo thời gian của băng phiến khi
đun nóng Hãy cho biết:
a Nhiệt độ nóng chảy của băng phiến là bao
nhiêu độ?
b Từ phút thứ 0 đến phút thứ 3: Băng phiến
tồn tại ở thể gì?
c Trong khoảng thời gian nào băng phiến tồn
tại cùng lúc cả hai thể rắn và lỏng?
- HẾT -
Hình 2
Hình 4
Hình 1
Hình 3
Hình 5
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II – VẬT LÝ LỚP 6
NĂM HỌC 2014-2015
Câu 1 ( 1,5đ )
a Ròng rọc 1 là ròng rọc động (0,25đ) - ròng rọc 2 là ròng rọc cố định (0,25đ) 0,5đ Nêu được công dụng của mỗi loại ròng rọc (mỗi ý 0,25đ) 0,5đ
b Nêu được ví dụ (0,25đ) - Nói đúng loại ròng rọc (0,25đ) 0,5đ Câu 2 ( 2,0đ )
a Mực chất lỏng trong ống ở mỗi bình dâng lên cao hơn so với khi chưa đổ nước nóng
b Rượu nở vì nhiệt nhiều hơn nước (0,5 đ) – Giải thích đúng (0,5 đ) 1,0đ
Câu 3 ( 1,0đ )
- Nêu được ý : có khe hở khi trời nóng thanh ray dài ra không bị ngăn cản (0,5đ)
nếu không có khe hở thanh ray dài ra bị ngăn cản có thể làm cong thanh ray (0,5đ) 1,0đ
Câu 4 ( 2,0đ )
- Không thể dùng nhiệt kế này đo nhiệt độ hơi nước đang sôi (0,5đ) – Giải thích đúng (0,5đ) 1,0đ Câu 5 ( 1,5đ )
- Nêu được sự nóng chảy là gì (0,25đ) – Ví dụ (0,5đ) 0,75 đ
- Nêu được sự nóng đông đặc là gì (0,25đ) – Ví dụ (0,5đ) 0,75 đ Câu 6 ( 2,0đ )
c Trong khoảng thời gian từ phút thứ 3 đến phút thứ 5, băng phiến tồn tại cả ở thể rắn
****
Trang 3MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2014 - 2015
MÔN: VẬT LÝ - LỚP 6
Ch ủ đề Nh ận biết Thông hi ểu V ận dụng C ộng
C ấp độ thấp C ấp độ cao
Ròng rọc - Nêu được tác
dụng của ròng rọc
là giảm lực kéo
hoặc đổi hướng
của lực
Nêu được tác
dụng của ròng
rọc trong các ví
dụ thực tế
thức về sự nở vì nhiệt để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng
thực tế
- Nhận biết được các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
– Câu 3)
0,5(Câu 2b) 2,0
Nhiệt độ Nhiệt
kế Thang nhiệt
độ
- Xác định được giới hạn
đo và độ chia
nhỏ nhất của
mỗi loại nhiệt
kế khi quan sát
trực tiếp hoặc qua hình vẽ
Sự chuyển thể Nêu được quá
trỉnh chuyển thể:
sự nóng chảy và đông đặc
Cho ví dụ về sự nóng chảy và đông đặc
- Dựa vào đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của chất rắn khi đun nóng
- Xác định nhiệt nóng chảy và các quá trình chuyển thể