− Implementation = triển khai thiết kế chi tiết thành chương trình.. z Sử dụng lại mã nguồn/các thành phần.[r]
Trang 1Implementation
Trang 2Nội dung
z Giới thiệu
z Mô hình triển khai USDP
z Một số nguyên tắc trong lập trình
z Phong cách lập trình
z Lập trình trong Java
Trang 3Tài liệu
McGraw Hill (chapter 16)
Addison-Wesley (chapter 19)
z C ác tài liệu điện tử khác
Trang 4Giới thiệu
(programming)
− Implementation = triển khai thiết kế chi tiết
thành chương trình
− Sản phẩm phần mềm tốt
Trang 5Lập trỡnh hiệu quả
Sản phẩm phần mềm tốt
• phân tích tốt
• thiết kế tốt
• lập trỡnh tốt
• kiểm thử chặt chẽ
kỹ thuật lập trỡnh tốt
• chuyên nghiệp (tuân theo các chuẩn)
• ổn định
• hiệu quả
Trang 6Tiến húa của kỹ thuật lập trỡnh
Lập trỡnh hiệu quả hơn, sản phẩm rẻ tiền hơn
• Tốc độ phát triển cao hơn
- năng lực biểu diễn cao hơn
- khả năng sử dụng lại cao hơn
• Dễ bảo trỡ hơn
- dễ hiểu, dễ sửa đổi
• Chất lượng cao hơn
- sử dụng các cấu trúc an toàn hơn
chương trỡnh cần dễ hiểu
Trang 7Tốc độ viết mó nguồn
• Tốc độ phát triển cao ≠ làm ngắn chương trỡnh nguồn
- tốc độ không tỷ lệ thuận với số dòng lệnh
- câu lệnh phức tạp làm giảm độ dễ hiểu
• Ngôn ngữ mức cao (4GL)
- năng lực biểu diễn cao
- tốc độ phát triển nhanh
Trang 8Sơ đồ tổng quan của implementation
Detailed design
- pseudocode?
- flowcharts?
For each framework package
application package:
Architecture
For each class:
Requirements
2 Implement methods
see section tbd
5 Release for inte-gration
see chpt 9
1 Define coding
standards
4 Perform unit testing
see chpt 8
3 Inspect class
see section tbd
Trang 9Chuẩn bị cho implementation
triển khai
− Mã nguồn chỉ được viết từ thiết kế
− Cho lập trình
− Cho tài liệu
− Dựa vào các dữ liệu trong quá khứ
− Chia các thành phần có kích cỡ khoảng
Trang 10Mô hình triển khai USDP
Triển khai hệ thống con
«file»
Area.java
Mô hình triển khai
Mô hình thiết kế
Area
«trace»
File Area.java triển khai lớp Area (có một “trace” giữa chúng)
AnotherClass
Thành phần triển khai