Câu 23: Cắt khối tròn xoay có chiều cao bằng 6 bởi mặt phẳng vuông góc và đi qua trung điểm của trục khối nón, thiết diện thu được là một hình tròn có diện tích là 9 .. Thể tích khối [r]
Trang 1SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
LIÊN TRƯỜNG NGHỆ AN
(Đề thi có 6 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
BÀI THI: TOÁN
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Cho khối lập phương có thể tích bằng 27 , diện tích toàn phần của khối lập phương đã cho bằng
A 54 B 72 C 36 D 18
Câu 2: Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một lớp có 25 bạn nam và 20 bạn nữ?
A 500 B 45 C 25 D 20
Câu 3: Số phức liên hợp của số phức z 2 4i là
Câu 4: Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như đường cong ở hình vẽ bên dưới?
A y x3 x24 B yx33x4
C y x3 3x24 D yx33x24
Câu 5: Hàm số f x cos 3x 2 có một nguyên hàm là
A sin 3x 2 2 B 1
sin 3x 2 2
3
C sin 3x 2 2 D 1
sin 3x 2 2
Câu 6: Cho hàm số f x có bảng xét dấu f x như sau:
Hoành độ điểm cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Câu 7: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
O
y
x
-4
2 1 -1
Mã đề thi
105
Họ và tên: CHÚC CÁC BẠN LUYỆN ĐỀ THẬT TỐT NHÉ SBD:
………
Trang 2Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1;1 B ; 2 C 2; D ;3
Câu 8: Cho cấp số cộng un có công sai d 4 với u12 Số hạng u3 của cấp số cộng đã cho là
Câu 9: Cho khối lăng trụ có chiều cao h5 và diện tích đáy S6 Thể tích của khối lăng trụ đã cho là
Câu 10: Tập xác định của hàm số
1 2
yx là
A 0; B 0; C 1;
2
Câu 11: Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng P : 2x2y 3z 6 0?
A M 3;3; 2 B N 3; 0; 0 C P 2; 2;3 D Q 3; 2; 3
Câu 12: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M 1; 6; 2020 trên mặt phẳng Oyz có
tọa độ là
A 0; 6; 2020 B 1; 6; 0 C 1; 0; 0 D 1; 0; 2020
Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S : x 3 y4 z 2 26 Tâm của S có tọa
độ là
A 3; 4; 2 B 3; 4; 2 C 3; 4; 2 D 3; 4; 2
Câu 14: Cho a là số thực dương tùy ý, 3
3 log 9a bằng
A 27 log a.3 B 6 log a.3 C 2 3log a. 3 D 2 log a. 3
Câu 15: Thể tích của khối cầu bán kính r là
A 4 r 3
3 B 4 r 2
3 C 4 r 2 D 2 r 2
Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3
log x 3x 1 log x 2 là
A 2; B ; 3 1; C 3; D 1;
Câu 17: Biết
13
1
dx
ln a 2x 1
, với a Giá trị của a là
Câu 18: Cho khối lăng trụ đều ABC.A B C có AB2a, M là trung điểm BC và A M 3a Thể tích của
khối lăng trụ đã cho bằng
A 3a3 2 B a3 2 C 9a3 2 D 18a3 2
Trang 3Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số 2
f x x 8 x là
A 4 B 2 2 C 8 D 2 2
Câu 20: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, SA vuông góc với mặt phẳng đáy,
a 6 SA
2
, ABa Gọi M là trung điểm của BC Góc giữa đường thẳng SM và mặt phẳng
ABC có số đo bằng
Câu 21: Cho hai số phức z1 4 3i và z2 1 2i Biết số phức z12z2 a bi, a, b , khi đó a2b2
là
A 26 B 53 C 37 D 5
Câu 22: Cho hàm số f x xác định trên , có bảng xét dấu của f x như sau:
Số điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là
Câu 23: Cắt khối tròn xoay có chiều cao bằng 6 bởi mặt phẳng vuông góc và đi qua trung điểm của trục
khối nón, thiết diện thu được là một hình tròn có diện tích là 9 Thể tích khối nón bằng
Câu 24: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y x2 2x, y 3, x1, x2, được
tính bởi công thức nào dưới đây?
2 1
2 1
S x 2x 3 dx.
2 2
1
2 1
S x 2x 3 dx.
Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình
3
2x 3 2x 3x
A 1;3
2
3
;1 2
2
3 1; 2
Câu 26: Cho 6
2
f x dx5
Khi đó, 6
2
6 3f x dx
Câu 27: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 2 4
a log log a.b b
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A a2 b B ab C ab 3 D a b 2
Câu 28: Cho
4
Isin xdx, nếu đặt u x thì
Trang 4A
0
Isin udu B
0
Isin udu C
0
I2u.sin u du D
0
I2u.sin udu
Câu 29: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 2x 3
x 1
có phương trình là
A y 2 B x1 C x 2 D y2
Câu 30: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diện của số phức 2
z 3 2i có tọa độ là
A N 13; 12 B N 13;12 C N 5;12 D N 5; 12
Câu 31: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 2f x 5 0 là
Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :x 2 y 1 z 5
Vectơ nào dưới đây là vectơ
chỉ phương của đường thẳng d?
A u 6; 4; 8 B u 6; 4;8 C u6; 4; 8 D u6; 4;8
Câu 33: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng đi qua M1; 2;3 và vuông góc với mặt phẳng
: 4x y 2z 2 0 có phương trình là
A x 4 y 1 z 2
x 1 y 2 z 2
C x 1 y 2 z 3
x 1 y 2 z 3
Câu 34: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A B C có đáy là tam giác cân tại C, A C a 5, BCa, ACB45
Thể tích khối lăng trụ ABC.A B C bằng
A
3
a 2
3
a 2
3
a 2
3
a 3
Câu 35: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên:
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số yf x là
Trang 5Câu 36: Ông A có số tiền là 100.000.000 đồng gửi tiết kiệm theo thể thức lãi kép, có ha loại kì hạn: loại kì
hạn 12 tháng với lãi suất 12% / năm và loại kì hạn 1 tháng với lãi suất 1% /tháng Ông A muốn gửi 10 năm Theo anh chị, kết luận nào sau đây đúng (làm tròn đến hang nghìn)?
A Gửi theo kì hạn 1 tháng có kết quả nhiều hơn kì hạn 1 năm là 15.584.000 đồng sau 10 năm
B Gửi theo kì hạn 1 tháng có kết quả nhiều hơn kì hạn 1 năm là 16.186.000 đồng sau 10 năm
C Cả hai loại kì hạn đều có cùng số tiền như nhau sau 10 năm
D Gửi theo kì hạn 1 tháng có kết quả nhiều hơn kì hạn 1 năm là 19.454.000 đồng sau 10 năm Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 4y z 3 0 và hai đường thẳng
1
x 1 y 2 z 2 :
Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng P
và cắt hai đường thẳng 1, 2 có phương trình là
A
x 2
y 2 4t
z 5 t
B
x 6
y 11 4t
z 2 t
C
x 1
y 2 4t
z 2 t
D
x 4
y 7 4t
z t
Câu 38: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau lập thành từ các chữ số
0,1, 2,3, 4,5, 6, 7 Chọn ngẫu nhiên 1 số từ tập S Tính xác suất để số được chọn có đúng 2 chữ số chẵn
A 72
24
18
144 245
Câu 39: Tổng bình phương tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số
y 3m 12 x 3 m 2 x x 2 nghịch biến trên là
Câu 40: Cho tứ diện ABCD có ABĈ = ADĈ = BCD̂ 90 , BC2a, CDa, góc giữa hai đường thẳng
AB và mặt phẳng BCD bằng 60 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BD
A 2a 6
2a 3
a 3
a 6 31
Câu 41: Cho hàm số ax 7
y a, b, c
bx c
có bảng biến thiên như sau:
Tổng các nghiệm của phương trình log x 93 2
3 log bx a 2 log x 2 c x 9
Câu 42: Gọi z , z1 2 là hai nghiệm phức của phương trình z22z 2 0 Tập hợp các điểm biểu diễn của
số phức w thỏa mãn wz wz là đường thẳng có phương trình
+ +
-∞
3
2
+∞
-∞
y y' x
Trang 6A x y 0 B x0 C x y 0 D y0.
Câu 43: Cho hàm số f x có f 2 0 và x 7 3
2 2x 3
Bết rằng
7
4
f dx ,
a
a, b , b 0,
b
là phân số tối giản) Khi đó ab bằng
A 251 B 133 C 221 D 250
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P chứa đường thẳng d :x 2 y z 1
3 2
và vuông góc với mặt phẳng Q : 2x y z 3 0 Biết P có phương trình dạng
ax y cz d 0 Hãy tính tổng a c d
Câu 45: Một sợi dây (không co giãn) được quấn đối xứng đúng 10 vòng quang một ống trụ tròn đều có bán
kính R 2cm
(như hình vẽ)
Biết rằng sợi dây có chiều dài 50cm.Hãy tính diện tích xung quanh của ống trụ đó
100 cm
Câu 46: Cho hàm số yf x là hàm số đa thức bậc bốn Biết f 0 0 và có đồ thị hàm số yf x
như hình vẽ bên dưới
Tập nghiệm của phương trình f 2 sin x 1 1 m (với m là tham số) trên đoạn 0;3 có tối
đa bao nhiêu phần tử?
Câu 47: Biết giá trị lớn nhất của hàm số 3
yf x 2x 15x m 5 9x trên 0;3 bằng 60 Tính tổng tất cả các giá trị của tham số thực m
A 62 B 48 C 5 D 6
Câu 48: Cho hình chóp S.ABC , đáy là tam giác ABC có ABBC 5, AC2BC 2, hình chiếu của S
lên mặt phẳng ABC là trung điểm O của cạnh AC Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC
2
-2
2 1
-1 1 O y
x
Trang 7bằng 2 Mặt phẳng SBChợp với đáy ABC một góc thay đổi Biết rằng giá trị nhỏ nhất
của thể tích khối chóp S.ABC bằng a ,
b trong đó
*
a, b , a là số nguyên tố Tổng ab bằng
A 55 B 57 C 56 D 58
Câu 49: Cho các số thực dương a, b, c khác 1 thỏa mãn 2 2
log b log c 2log log
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức Plog ab log bc.a b Tính giá trị của biểu thức S2m29M 2
A S25 B S26 C S27 D S28
Câu 50: Cho phương trình x m 2 2x x 2
1 2
2
4 log x 2x 3 2 log 2 xm 2 0 với m là tham số Tính tổng tất cả các gá trị của tham số m để phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt là